Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 07:49 05/04/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa khu 2, phường Hà Trung
Gói thầu
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Nhà văn hóa khu 2, phường Hà Trung
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách TP
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 15/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:55 04/04/2022
đến
16:00 15/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 15/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/04/2022 (12/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Nhà văn hóa khu 2, phường Hà Trung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách TP
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch thiết kế Xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công dân dụng/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hạ Long, số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)55
2Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng1Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
3Cán bộ kỹ thuật điện1Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
4Cán bộ Kỹ thuật trắc địa1Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
5Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ VĂN HÓA
BHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN XÂY LẮP)
CPhần kết cấu
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,052100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,684100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V13,016m3
4Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V0,2953100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V34,434m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,612100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,2844tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,9832tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V0,856tấn
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V1,254m3
11Ván khuôn cộtTheo yêu cầu chương V0,158100m2
12Xây gạch đặc không nung tường cổ móng và móng đường dốc KT 220x105x60, vữa XM 75#Theo yêu cầu chương V28,125m3
13Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V19,6299m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,4038tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,0895tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V1,2667tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,172100m2
18Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,308100m3
19Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu chương V20,673m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,06100m3
DPhần thân
1Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V9,84m3
2Ván khuôn cộtTheo yêu cầu chương V1,308100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,374tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V2,409tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V41,33m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,024m3
7Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V1,481m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V59,357m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V3,453100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,25100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V5,0059100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V1,468tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,386tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V8,179tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,024tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V0,18tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V9,726tấn
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,569m3
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,216tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,045tấn
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,157100m2
EPhần kiến trúc
1Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V108,47m3
2Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V7,789m3
3Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Theo yêu cầu chương V4,679m3
4Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V669,8m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V427,4m2
6Trát trần, vữa XM mác 75 (có xi măng bám dính)Theo yêu cầu chương V482,39m2
7Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V178,59m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có xi măng bám dính)Theo yêu cầu chương V462,36m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V35,8m2
10Làm trần nhôm 600 x 600Theo yêu cầu chương V131,72m2
11Lát đá mặt bệ các loại ghi sáng, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V1,84m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo yêu cầu chương V26,36m2
13Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V379,69m2
14Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V37,31m2
15Lát đá bậc đi đá granite ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V12,58m2
16Lát đá bậc cầu thang đá granite ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V19,1m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V33m
18Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu chương V6,21100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V2,16100m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V253,6m2
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,43tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,43tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V96,6m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu chương V1,27100m2
25Ke chống bão ( 2,5 cái/1m2)Theo yêu cầu chương V317,5cái
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.661,01m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V559,52m2
28Rọ chắn rac Inox - D150Theo yêu cầu chương V4cái
29Phễu thu + mặt bíchTheo yêu cầu chương V4cái
30Ống nhựa PVC-D110 thoát nước máiTheo yêu cầu chương V0,44100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo yêu cầu chương V8cái
32Đai giữ ốngTheo yêu cầu chương V32cái
33Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12 x12Theo yêu cầu chương V0,271tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa cửa sổTheo yêu cầu chương V24,48m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V11,489m2
36Sản xuất lan can cầu thang thép hộpTheo yêu cầu chương V0,171tấn
37Lắp dựng Lan can thang thép hộpTheo yêu cầu chương V7,346m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V7,346m2
FPhần mái sảnh
1Mái sảnh làm bằng kính cường lực 12mmTheo yêu cầu chương V12,96m2
2Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,237tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,237tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V21,94m2
5Bu lông M20 X150Theo yêu cầu chương V24cái
6Dây cáp thanh treoTheo yêu cầu chương V4bộ
GBể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,171100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,06m3
3Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V0,657m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V3,447m3
5Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,227m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,297m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,072tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,094tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,096100m2
10Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V0,438m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V0,033tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,025100m2
13Lắp dựng tấm đan nắp bểTheo yêu cầu chương V71 cấu kiện
14Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V19,84m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V19,84m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo yêu cầu chương V17,784m2
17Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MTheo yêu cầu chương V3,277m2
18Láng đan nắp bể XM M75 D30Theo yêu cầu chương V5,538m2
HHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN CỬA)
1Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính 6,38mm, dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V15,84m2
2Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V8,88m2
3Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6,38mm, dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V25,92m2
4Vách kính cố định khung nhôm, kính 6,38, dày 1,6mm,Theo yêu cầu chương V87,04m2
5SX cửa cuốn nhômTheo yêu cầu chương V22,55m2
6Mô tơ cửa cuốn điệnTheo yêu cầu chương V1bộ
7Hộp cửa cuôn nhômTheo yêu cầu chương V8,25m2
8Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ ( chân đế, nẹp, bản lề…)Theo yêu cầu chương V15m2
IHẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
JCấp nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V0,6100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V0,04100m
3Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D25x20Theo yêu cầu chương V1cái
4Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D25x20Theo yêu cầu chương V8cái
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D20 x 20Theo yêu cầu chương V4cái
6Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V14cái
7Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V3cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo yêu cầu chương V8cái
9Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V2cái
10Van 2 chiều D25Theo yêu cầu chương V3cái
11Rắc co D25 ( lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
12Rắc co D20 ( lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V11cái
13Măng sông (PN 10) D25Theo yêu cầu chương V3cái
14Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtTheo yêu cầu chương V1cái
15Crephin ( giọ lọc) D32Theo yêu cầu chương V1cái
16Khớp chống rung D32Theo yêu cầu chương V1cái
17Khớp chống rung D25Theo yêu cầu chương V1cái
18Thiết bị báo cạn bểTheo yêu cầu chương V1bộ
KThoát nước
1Ống nhựa PVC-D110 (C2)Theo yêu cầu chương V0,35100m
2Ống nhựa PVC-D76 (C2)Theo yêu cầu chương V0,39100m
3Ống nhựa PVC-D42 (C2)Theo yêu cầu chương V0,04100m
4Ống nhựa PVC-D34 (C2)Theo yêu cầu chương V0,14100m
5Tê nhựa xiên 45 độ- D110x110Theo yêu cầu chương V3cái
6Tê nhựa xiên 45 độ- D76x90Theo yêu cầu chương V5cái
7Tê nhựa xiên 45 độ- D100x42Theo yêu cầu chương V2cái
8Tê nhựa xiên 45 độ- D76x34Theo yêu cầu chương V3cái
9Cút nhựa PVC 135 độ - D110Theo yêu cầu chương V10cái
10Cút nhựa PVC 135 độ - D90Theo yêu cầu chương V9cái
11Cút nhựa PVC 90 độ - D76Theo yêu cầu chương V4cái
12Cút nhựa PVC 90 độ - D40Theo yêu cầu chương V6cái
13Cút nhựa PVC 90 độ - D34Theo yêu cầu chương V9cái
14Côn nhựa D110x76Theo yêu cầu chương V1cái
15Măng sông nhựa PVC-D110Theo yêu cầu chương V3cái
16Măng sông nhựa PVC-D76Theo yêu cầu chương V5cái
17Bịt đầu D110Theo yêu cầu chương V1cái
LThiết bị vệ sinh
1Chậu rửa Lavabo sứ âm bànTheo yêu cầu chương V3bộ
2Vòi lavaboTheo yêu cầu chương V3bộ
3Xí bệtTheo yêu cầu chương V3bộ
4Vòi xịtTheo yêu cầu chương V3cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
6Van ấn xả tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
7Xi phôngTheo yêu cầu chương V3bộ
8Dây mềmTheo yêu cầu chương V6bộ
9Vòi nước inoxTheo yêu cầu chương V2bộ
10Phễu thu D76Theo yêu cầu chương V4cái
11Gương soiTheo yêu cầu chương V2cái
12Kệ xà phòngTheo yêu cầu chương V2cái
13Móc giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V2cái
14Van phao cầu D25Theo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu chương V1bể
MHẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn pha LED 100W+ Phụ kiện lắp đènTheo yêu cầu chương V2bộ
2Lắp đặt LED PANEL KT300 X 1200 - lắp nổi P=50WTheo yêu cầu chương V3bộ
3Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m chụp bán nguyệt công suất 36 WTheo yêu cầu chương V37bộ
4Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m liền máng công suất 18WTheo yêu cầu chương V1bộ
5Bộ đèn LED ốp trần D260mm công suất 18WTheo yêu cầu chương V9bộ
6Bộ đèn LED gắn tường công suất 15WTheo yêu cầu chương V2bộ
7Lắp đặt LED lốp trần KT 300 x300P= 24WTheo yêu cầu chương V4bộ
8Đèn DOWNLIGHT lắp nổi D90 P=12WTheo yêu cầu chương V3bộ
9Công tắc đèn bốn âm tường 5A-250VTheo yêu cầu chương V2cái
10Công tắc đèn ba âm tường 5A-250VTheo yêu cầu chương V4cái
11Công tắc đèn đôi âm tườngTheo yêu cầu chương V10cái
12Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tườngTheo yêu cầu chương V4cái
13Côpng tắc cầu thang ngầm tườngTheo yêu cầu chương V2cái
14Ổ cắm điện đôi 250V-5 A âm tườngTheo yêu cầu chương V28cái
15Ổ cắm điện đơn 250V-5 A âm tườngTheo yêu cầu chương V2cái
16Quạt trần L=1,4m; p=80W- ty treo quạt 1mTheo yêu cầu chương V17cái
17Lắp đặt quạt treo tường D400 - 55WTheo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300 x 300Theo yêu cầu chương V7cái
19Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngTheo yêu cầu chương V1bộ
20Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu chương V53bộ
21áp tô mát MCCB 3 Pha 63ATheo yêu cầu chương V1cái
22áp tô mát MCCB 3 Pha 50ATheo yêu cầu chương V2cái
23áp tô mát MCCB 3 Pha 40ATheo yêu cầu chương V2cái
24Aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu chương V12cái
25Aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V5cái
26Aptomat 1 pha 15ATheo yêu cầu chương V5cái
27Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V3cái
28Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyTheo yêu cầu chương V5hộp
29Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 4X10Theo yêu cầu chương V30m
30Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 4X6Theo yêu cầu chương V20m
31Dây điện đôi CU/PVC 1 x 10Theo yêu cầu chương V30m
32Dây điện đôi CU/PVC 1 x 6Theo yêu cầu chương V80m
33Dây điện đôi CU/PVC 1 x 4Theo yêu cầu chương V1.028m
34Dây điện đôi CU/PVC 1 x 2,5Theo yêu cầu chương V548m
35Dây điện đôi CU/PVC 1 x 1,5Theo yêu cầu chương V1.178m
36Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D40Theo yêu cầu chương V30m
37Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D32Theo yêu cầu chương V70m
38Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D25Theo yêu cầu chương V160m
39Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20Theo yêu cầu chương V620m
40Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16Theo yêu cầu chương V430m
41Tủ điện ngầm tuòng KT 400 x300 x 150Theo yêu cầu chương V1hộp
42Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 12-18MCBTheo yêu cầu chương V2hộp
43Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 3-5MCBTheo yêu cầu chương V1hộp
NCHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ độngTheo yêu cầu chương V1cái
2Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo yêu cầu chương V45m
3Cáp đồng bện dẫn và thoát sét 70mm2Theo yêu cầu chương V22m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V5cái
5Hoạc ốc siếtTheo yêu cầu chương V5cái
6Cáp lụa nèo trụcTheo yêu cầu chương V1cái
7Cọc tiếp địa cộc thép mạ đồng D16 L= 2400MMTheo yêu cầu chương V5cọc
8Ôsng nhựa PVC D32Theo yêu cầu chương V0,2100m
9Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V2hộp
10Kẹp giữ , định vị cápTheo yêu cầu chương V68cái
11Bộ đếm sétTheo yêu cầu chương V1cái
12Hóa chất giảm điện trở đấtTheo yêu cầu chương V2bao
13Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V3m3
15Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5mTheo yêu cầu chương V2cọc
16Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọcTheo yêu cầu chương V5m
17Băng đồng tiếp đất 25x3Theo yêu cầu chương V4m
18Bản đồng tiếp đấtTheo yêu cầu chương V4m
19Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu chương V8cái
20Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu chương V17cái
OHẠNG MỤC: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt bình chữa cháy bộtTheo yêu cầu chương V4bình
2Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2Theo yêu cầu chương V4bình
3Bảng tiêu lệnh + Nôi quy phòng chống cháy nổTheo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:650x600x200Theo yêu cầu chương V2hộp
PHẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,2152100m3
2Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V1,0293m3
3Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,6491m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,1168tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,0879tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,0663100m2
7Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V3,3267m3
8Bê tông dầm giằng mặt bể SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,3665m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0378tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0378100m2
11Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V0,434m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V0,033tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,027100m2
14Lắp dựng tấm đan nắp bểTheo yêu cầu chương V51 cấu kiện
15Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo yêu cầu chương V23,304m2
16Láng đáy bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V11,541m2
17Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V20,703m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V20,703m2
19Nắp bể bằng tôn có khóaTheo yêu cầu chương V1cái
20Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,0722100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,143100m3
QHẠNG MỤC: SÂN + BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0174100m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V1,28m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V14,79m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V10,15m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,0929100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V13,935m3
7NILông lót sânTheo yêu cầu chương V92,9m2
8Lát gạch đất nung KT 400 X 400Theo yêu cầu chương V185,8m2
RHẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V22,96m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpTheo yêu cầu chương V12,96m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V141,54m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V1,1tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V104m3
6Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đổ thải bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu chương V1,212100m3
7Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V1,212100m3
SHẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa HDPE (PN10) - D32Theo yêu cầu chương V0,11100m
2Ống nhựa HDPE (PN10) - D25Theo yêu cầu chương V0,07100m
3Cút HDPE-D25Theo yêu cầu chương V4cái
4Côn HDPE-D32x25Theo yêu cầu chương V1cái
5Van 1 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
6Van 2 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
7Rắc co D32 (lắp ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
8Rắc co D25 (lắp ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
9Van phao cầu D25Theo yêu cầu chương V1cái
10Crephin giọ lọc D40Theo yêu cầu chương V1cái
THẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Dây điện đôi CU/XLPE/DSTA/PVC 4 x 16Theo yêu cầu chương V30m
2Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 2 x 2,5Theo yêu cầu chương V30m
3Dây điện đôi CU/PVC 1 x 4Theo yêu cầu chương V24m
4Tủ điện ngầm tuòng KT 250 x300 x 150Theo yêu cầu chương V1hộp
5Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu chương V10m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,1100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,03100m3
8Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V0,1981000 viên
9ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V0,3100m
10Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20Theo yêu cầu chương V38m
11Aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V1cái
12Phao điện tự động 1 phaTheo yêu cầu chương V1cái
13Phao điện tự động lắp téc nuóc máiTheo yêu cầu chương V1cái
14Viên báo cáo sứTheo yêu cầu chương V3viên
UChi phí dự phòng Khối lượng
1dự phòng Khối lượng 3%*ATheo yêu cầu chương V1Khoản
VChi phí dự phòng trượt giá
1dự phòng trượt giá 1,556*ATheo yêu cầu chương V1Khoản
WChi phí vệ sinh môi trường
1Phí vệ sinh môi trườngTheo yêu cầu chương V1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≥ 5 tấn, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2Máy đào≥ 0,3 m3, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3Máy cắt uốn thépTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4Máy đầm cócTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5Máy đầm dùi≥ 1,5Kw, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6Máy trộn Bê tông≥ 250L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7Máy trộn vữa≥ 80L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình)Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9Máy phát điệnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10Máy hàn nhiệtTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1
2
Máy đào
≥ 0,3 m3, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1
3
Máy cắt uốn thép
Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
2
4
Máy đầm cóc
Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1
5
Máy đầm dùi
≥ 1,5Kw, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1
6
Máy trộn Bê tông
≥ 250L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1
7
Máy trộn vữa
≥ 80L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1
8
Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1
9
Máy phát điện
Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1
10
Máy hàn nhiệt
Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III
2,052 100m3 Theo yêu cầu chương V
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,684 100m3 Theo yêu cầu chương V
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
13,016 m3 Theo yêu cầu chương V
4 Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ
0,2953 100m2 Theo yêu cầu chương V
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250
34,434 m3 Theo yêu cầu chương V
6 Ván khuôn móng
0,612 100m2 Theo yêu cầu chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2844 tấn Theo yêu cầu chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,9832 tấn Theo yêu cầu chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,856 tấn Theo yêu cầu chương V
10 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250
1,254 m3 Theo yêu cầu chương V
11 Ván khuôn cột
0,158 100m2 Theo yêu cầu chương V
12 Xây gạch đặc không nung tường cổ móng và móng đường dốc KT 220x105x60, vữa XM 75#
28,125 m3 Theo yêu cầu chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250
19,6299 m3 Theo yêu cầu chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4038 tấn Theo yêu cầu chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,0895 tấn Theo yêu cầu chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm
1,2667 tấn Theo yêu cầu chương V
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,172 100m2 Theo yêu cầu chương V
18 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,308 100m3 Theo yêu cầu chương V
19 Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100
20,673 m3 Theo yêu cầu chương V
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III
1,06 100m3 Theo yêu cầu chương V
21 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250
9,84 m3 Theo yêu cầu chương V
22 Ván khuôn cột
1,308 100m2 Theo yêu cầu chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,374 tấn Theo yêu cầu chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm
2,409 tấn Theo yêu cầu chương V
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
41,33 m3 Theo yêu cầu chương V
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
1,024 m3 Theo yêu cầu chương V
27 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
1,481 m3 Theo yêu cầu chương V
28 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
59,357 m3 Theo yêu cầu chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
3,453 100m2 Theo yêu cầu chương V
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,25 100m2 Theo yêu cầu chương V
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
5,0059 100m2 Theo yêu cầu chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
1,468 tấn Theo yêu cầu chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,386 tấn Theo yêu cầu chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
8,179 tấn Theo yêu cầu chương V
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm
0,024 tấn Theo yêu cầu chương V
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm
0,18 tấn Theo yêu cầu chương V
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
9,726 tấn Theo yêu cầu chương V
38 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
1,569 m3 Theo yêu cầu chương V
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,216 tấn Theo yêu cầu chương V
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,045 tấn Theo yêu cầu chương V
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,157 100m2 Theo yêu cầu chương V
42 Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao
108,47 m3 Theo yêu cầu chương V
43 Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao
7,789 m3 Theo yêu cầu chương V
44 Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao
4,679 m3 Theo yêu cầu chương V
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
669,8 m2 Theo yêu cầu chương V
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
427,4 m2 Theo yêu cầu chương V
47 Trát trần, vữa XM mác 75 (có xi măng bám dính)
482,39 m2 Theo yêu cầu chương V
48 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75
178,59 m2 Theo yêu cầu chương V
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có xi măng bám dính)
462,36 m2 Theo yêu cầu chương V
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75
35,8 m2 Theo yêu cầu chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 152

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây