Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ Tên dự án là: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn Công ty và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Trần Việt Cường - Chức vụ: Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng -Hồng Bàng - Hải Phòng - Điện thoại: 0225.3810366 - Fax: 02253. 823748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng - Hồng Bàng - Hải Phòng - Người liên hệ: Ông Nguyễn Lâm - Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý CTCN&VSTP - Điện thoại: 02253.745131 - Fax: 02253. 841.143 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - + Ông Nguyễn Anh Tuấn – Trưởng phòng Quản lý hoạt động xây dựng - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng. - + Địa chỉ: Số 54 – Đinh Tiên Hoàng – Hồng Bàng – Hải Phòng. - + Điện thoại: 0225.3841206. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp nước | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục cụm xử lý, trạm bơm nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt container 20 feet | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt giá để đồ inox | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | kg |
| 3 | Lắp đặt giá để đồ thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | kg |
| 4 | Lắp đặt bơm nước sạch | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống inox D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống inox D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE DN75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 9 | Lắp đặt BU inox D100 L=0.3m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU HDPE DN90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn lệch BB inox D100*80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn BB inox D100*65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PE DN110*63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn HDPE DN90*75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút inox D100 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút inox D80 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút HDPE DN110 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút HDPE DN110 45 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút HDPE DN75 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MSNN gang DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt thập PE DN110*110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PE DN110*110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PE DN110*90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PE DN75*75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt HDPE DN75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích rỗng inox D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích rỗng inox D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bích đặc inox D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bích ty chìm D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều kẹp lá lật D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van bướm kẹp tay quay D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bướm kẹp D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt sensor đo áp lực D15 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí D25 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chân không kế, áp kế D15 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ điện từ D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bồn nhựa chứa nước sạch 10m3 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chi tiết CT01 đấu nối bồn chứa với đường ống hút | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chi tiết |
| 41 | Lắp đặt cụm DN63, D50 cấp nước bồn chứa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cụm |
| 42 | Lắp đặt cụm PVC DN75 xả đáy bồn chứa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cụm |
| 43 | Lắp đặt hào kỹ thuật nắp song composite 800*200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 44 | Lắp đặt hào kỹ thuật nắp song composite 800*600 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 45 | Xây dựng hào kỹ thuật bê tông | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 46 | Xây dựng hố đồng hồ điện từ D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố |
| 47 | Lắp đặt nhà vệ sinh lưu động | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt, thoát nước xí, nước rửa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 49 | Lắp đặt hệ thống châm javen | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 50 | Lắp đặt hệ thống châm phèn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 51 | Lắp dựng tấm đan bê tông bảo vệ ống KT 500*380*100mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| B | Hạng mục trạm bơm nước thô và tuyến ống truyền dẫn nước thô | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đặt bơm nước thô sơn tĩnh điện KT 2,4*2,4*2m dày 2mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm nước thô | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt sàn thao tác | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 966 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE DN110 trên kè đá, giá đỡ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE DN110 dưới nền đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 6 | Lắp đặt ống inox D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống inox D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt Crepin D150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn inox D150*100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn BB D100*65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn lệch BB inox D100*80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE DN110 22.5 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút HDPE DN110 45 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE DN110 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE DN110*90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU inox D100 L=0.3m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU HDPE DN90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích rỗng inox D150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích rỗng inox D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích rỗng inox D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích đặc inox D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích đặc inox D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều kẹp lá lật D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm BE gang D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bướm kẹp tay quay D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt pa lăng xích kéo tay | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chân không kế, áp kế | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí D25 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Hạng mục cụm bình lọc | |||
| 1 | Lắp đặt bình lọc áp lực | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình trộn hóa chất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thoát nước xả khí | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cụm |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp D15 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Gia công, lắp đặt ejector, đoạn ống trộn hóa chất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống inox D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt ống inox D50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt van kẹp D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van kẹp D50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm BE gang D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút inox D80 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút inox D50 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê inox D80*50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê inox D50*50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích inox rỗng D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích đặc inox D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích inox rỗng D50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| D | Hạng mục mạng lưới cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 dưới nền bê tông 10cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 dưới hè gạch xi măng 400*400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 dưới nền đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 dưới nền bê tông 10cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 dưới nền đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 dưới đường nhựa 5cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 dưới nền bê tông 10cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 dưới hè gạch xi măng 400*400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 trong cống hở | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 trong thoát nước hộp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới đường nhựa 5cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới nền bê tông 10cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 741 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới hè gạch xi măng 400*400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.552 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới nền đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 dưới nền bê tông 10cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 dưới hè gạch xi măng 400*400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới đường nhựa 5cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới nền bê tông 10cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới hè gạch xi măng 400*400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới nền đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m |
| 21 | Lắp đặt BU PE DN110 kèm bích thép rỗng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PE DN75*63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PE DN50*40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PE DN110 45 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PE DN90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PE DN75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PE DN63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PE DN50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PE DN40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PE DN110*110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PE DN110*90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PE DN110*75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PE DN75*75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PE DN75*63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PE DN75*40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PE DN63*63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PE DN63*50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PE DN63*40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PE DN50*50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu bịt PE DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu bịt PE DN90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu bịt PE DN75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu bịt PE DN40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt MSNN inox DN110 L=0.6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van BB D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van EE D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van EE D65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy có cút chân vịt D100*125 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt điểm lấy nước D50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 50 | Xây dựng điểm xả cuối tuyến DN63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | điểm |
| 51 | Xây dựng điểm xả cuối tuyến DN50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 52 | Xây dựng điểm xả cuối tuyến DN40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điểm |
| 53 | Xây dựng hố xả cuối tuyến DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố |
| 54 | Xây dựng hố xả cặn D65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hố |
| 55 | Xây dựng hố xả khí D25 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hố |
| 56 | Lắp dựng tấm đan bê tông bảo vệ ống KT 500*380*100mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 402 | cái |
| E | Hạng mục kết cấu, cổng, tường rào | |||
| 1 | Xây dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7 | m |
| 2 | Xây dựng trụ cổng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cổng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển hiệu | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đổ bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,03 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.456 | tấn |
| F | Hạng mục điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng trạm xử lý nước | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm nước thô | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện scada | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy phát điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 7m liền cần đơn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 7m liền cần đôi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều 9000 BTU | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn bóng đèn Led tròn chống ẩm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng ngoài trời | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến tần | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chuyển nguồn điện sinh hoạt thủ công 2P-63A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 4P 100A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 4P 32A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 4P-32A có chống dòng rò | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3P 20A-40A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 2P 20A-40A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 2P 20A chống dòng rò | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt contactor 32A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt contactor 9A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 32A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 12A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí loại có khóa bảo vệ cho chức năng VFD/BYPASS | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bấm kèm đèn báo | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo 220V | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ ổn nhiệt tủ điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt tản nhiệt tủ điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ nguồn 1 chiều 24VDC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS online 1000VA | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ điều khiển PLC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt module 24VDC 8 cổng vào tương tự | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chuyển mạch Vol 7 vị trí | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chuyển mạch Ampe 4 vị trí | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt biến dòng 100A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt switch mạng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt biến áp cách ly 380/220 cấp nguồn điều khiển | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bộ cảm biến mức nước | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt camera | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu thu camera | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây điện CXV 3x25+1x16mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện CXV 4x10mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện CXV 4x4mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện CXV 4x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện CXV 3x6mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện VCMO 2x6mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện VCMO 2x4mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện VCMO 2x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện DVV/SC 5x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện DVV 37x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện DVV 14x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện DVV 5x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp mạng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 63 | Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 64 | Lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép, inox | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ, khoảng cách | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn điện |
Hàn sắt thép, inox |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
3 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc |
Đo cao độ, khoảng cách |
2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tôi không bao giờ chờ đợi thấy được công việc hoàn hảo từ người không hoàn hảo. "
Alexander Hamilton
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC HẢI PHÒNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC HẢI PHÒNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.