Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ

Tìm thấy: 09:01 26/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ
Gói thầu
Gói thầu số 04: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT gói thầu 04,05 Bạch Long Vỹ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Công ty và vốn vay thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:30 11/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:54 26/02/2022
đến
14:30 11/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 11/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/03/2022 (09/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ
Tên dự án là: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn Công ty và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Duyên Hải

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Trần Việt Cường - Chức vụ: Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng -Hồng Bàng - Hải Phòng - Điện thoại: 0225.3810366 - Fax: 02253. 823748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng - Hồng Bàng - Hải Phòng - Người liên hệ: Ông Nguyễn Lâm - Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý CTCN&VSTP - Điện thoại: 02253.745131 - Fax: 02253. 841.143
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- + Ông Nguyễn Anh Tuấn – Trưởng phòng Quản lý hoạt động xây dựng - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng. - + Địa chỉ: Số 54 – Đinh Tiên Hoàng – Hồng Bàng – Hải Phòng. - + Điện thoại: 0225.3841206.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV73
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư cơ khí53
3Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư cấp nước53
4Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư điện53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục cụm xử lý, trạm bơm nước sạch
1Lắp đặt container 20 feetPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt giá để đồ inoxPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật143kg
3Lắp đặt giá để đồ thépPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101kg
4Lắp đặt bơm nước sạchPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ống inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m
6Lắp đặt ống inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
7Lắp đặt ống HDPE DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66m
8Lắp đặt ống HDPE DN75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật380m
9Lắp đặt BU inox D100 L=0.3mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt BU HDPE DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
11Lắp đặt BU HDPE DN90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt côn lệch BB inox D100*80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt côn BB inox D100*65Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt côn PE DN110*63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt côn HDPE DN90*75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt cút inox D100 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt cút inox D80 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt cút HDPE DN110 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Lắp đặt cút HDPE DN110 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt cút HDPE DN75 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt MSNN gang DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt khớp nối mềm BE D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt thập PE DN110*110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt tê PE DN110*110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt tê PE DN110*90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt tê PE DN75*75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt nút bịt HDPE DN75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt bích rỗng inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49cái
29Lắp đặt bích rỗng inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt bích đặc inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt van bích ty chìm D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt van 1 chiều kẹp lá lật D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt van bướm kẹp tay quay D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt van bướm kẹp D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt sensor đo áp lực D15Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt van xả khí D25Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt chân không kế, áp kế D15Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt đồng hồ điện từ D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt bồn nhựa chứa nước sạch 10m3Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt chi tiết CT01 đấu nối bồn chứa với đường ống hútPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6chi tiết
41Lắp đặt cụm DN63, D50 cấp nước bồn chứaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cụm
42Lắp đặt cụm PVC DN75 xả đáy bồn chứaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cụm
43Lắp đặt hào kỹ thuật nắp song composite 800*200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4m
44Lắp đặt hào kỹ thuật nắp song composite 800*600Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13m
45Xây dựng hào kỹ thuật bê tôngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
46Xây dựng hố đồng hồ điện từ D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hố
47Lắp đặt nhà vệ sinh lưu độngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt, thoát nước xí, nước rửaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
49Lắp đặt hệ thống châm javenPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
50Lắp đặt hệ thống châm phènPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
51Lắp dựng tấm đan bê tông bảo vệ ống KT 500*380*100mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
BHạng mục trạm bơm nước thô và tuyến ống truyền dẫn nước thô
1Lắp đặt tủ đặt bơm nước thô sơn tĩnh điện KT 2,4*2,4*2m dày 2mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt bơm nước thôPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Gia công, lắp đặt sàn thao tácPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật966kg
4Lắp đặt ống HDPE DN110 trên kè đá, giá đỡPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39m
5Lắp đặt ống HDPE DN110 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54m
6Lắp đặt ống inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m
7Lắp đặt ống inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
8Lắp đặt Crepin D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt côn inox D150*100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt côn BB D100*65Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt côn lệch BB inox D100*80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút HDPE DN110 22.5 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cút HDPE DN110 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt cút HDPE DN110 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt tê HDPE DN110*90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt BU inox D100 L=0.3mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt BU HDPE DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp đặt BU HDPE DN90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt bích rỗng inox D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt bích rỗng inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
21Lắp đặt bích rỗng inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt bích đặc inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt bích đặc inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt van 1 chiều kẹp lá lật D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt khớp nối mềm BE gang D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van bướm kẹp tay quay D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt pa lăng xích kéo tayPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt chân không kế, áp kếPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt van xả khí D25Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
CHạng mục cụm bình lọc
1Lắp đặt bình lọc áp lựcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Lắp đặt bình trộn hóa chấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt thoát nước xả khíPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cụm
4Lắp đặt đồng hồ đo áp D15Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Gia công, lắp đặt ejector, đoạn ống trộn hóa chấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ống inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
7Lắp đặt ống inox D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
8Lắp đặt van kẹp D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt van kẹp D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt khớp nối mềm BE gang D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt cút inox D80 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt Cút inox D50 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
13Lắp đặt tê inox D80*50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Lắp đặt tê inox D50*50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt bích inox rỗng D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
16Lắp đặt bích đặc inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt bích inox rỗng D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
DHạng mục mạng lưới cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,5m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 dưới hè gạch xi măng 400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật703,5m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật488m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật360m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 dưới đường nhựa 5cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 dưới hè gạch xi măng 400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 trong cống hởPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 trong thoát nước hộpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới đường nhựa 5cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật741m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới hè gạch xi măng 400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.552m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật549m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 dưới hè gạch xi măng 400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới đường nhựa 5cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới hè gạch xi măng 400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342m
21Lắp đặt BU PE DN110 kèm bích thép rỗngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt côn PE DN75*63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt côn PE DN50*40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt cút PE DN110 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Lắp đặt cút PE DN90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt cút PE DN75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Lắp đặt cút PE DN63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt cút PE DN50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt cút PE DN40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt tê PE DN110*110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt tê PE DN110*90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt tê PE DN110*75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt tê PE DN75*75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt tê PE DN75*63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt tê PE DN75*40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt tê PE DN63*63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt tê PE DN63*50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt tê PE DN63*40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Lắp đặt tê PE DN50*50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt đầu bịt PE DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt đầu bịt PE DN90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt đầu bịt PE DN75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt đầu bịt PE DN40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Lắp đặt MSNN inox DN110 L=0.6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Lắp đặt van BB D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt van EE D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt van EE D65Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt trụ nước chữa cháy có cút chân vịt D100*125Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt điểm lấy nước D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
50Xây dựng điểm xả cuối tuyến DN63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13điểm
51Xây dựng điểm xả cuối tuyến DN50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
52Xây dựng điểm xả cuối tuyến DN40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3điểm
53Xây dựng hố xả cuối tuyến DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hố
54Xây dựng hố xả cặn D65Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hố
55Xây dựng hố xả khí D25Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hố
56Lắp dựng tấm đan bê tông bảo vệ ống KT 500*380*100mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật402cái
EHạng mục kết cấu, cổng, tường rào
1Xây dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,7m
2Xây dựng trụ cổngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp, lắp đặt cổngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp, lắp đặt biển hiệuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Đổ bê tông lót đá 2x4, mác 100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,04m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,03m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thépPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.456tấn
FHạng mục điện
1Lắp đặt tủ điện tổng trạm xử lý nướcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt tủ điện trạm bơm nước thôPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt tủ điện scadaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt máy phát điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 7m liền cần đơnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 7m liền cần đôiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt điều hòa 1 chiều 9000 BTUPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt đèn bóng đèn Led tròn chống ẩmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng ngoài trờiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt quạt thông gióPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt biến tầnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt thiết bị chuyển nguồn điện sinh hoạt thủ công 2P-63APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt aptomat 4P 100APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat 4P 32APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt aptomat 4P-32A có chống dòng ròPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt aptomat 3P 20A-40APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
20Lắp đặt aptomat 2P 20A-40APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
21Lắp đặt aptomat 2P 20A chống dòng ròPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt aptomat 1P 20APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
23Lắp đặt contactor 32APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Lắp đặt contactor 9APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt Rơ le nhiệt 32APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt Rơ le nhiệt 12APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt Rơ le trung gianPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
28Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí loại có khóa bảo vệ cho chức năng VFD/BYPASSPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt nút bấm kèm đèn báoPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
31Lắp đặt đèn báo 220VPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
32Lắp đặt nút dừng khẩn cấpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp đặt bộ ổn nhiệt tủ điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt quạt tản nhiệt tủ điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt bộ nguồn 1 chiều 24VDCPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt bộ lưu điện UPS online 1000VAPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt bộ điều khiển PLCPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt module 24VDC 8 cổng vào tương tựPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt chuyển mạch Vol 7 vị tríPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt chuyển mạch Ampe 4 vị tríPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt đồng hồ Vol kếPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
42Lắp đặt đồng hồ Ampe kếPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
43Lắp đặt biến dòng 100APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt switch mạngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt biến áp cách ly 380/220 cấp nguồn điều khiểnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt bộ cảm biến mức nướcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Lắp đặt cameraPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt đầu thu cameraPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt dây điện CXV 3x25+1x16mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
50Lắp đặt dây điện CXV 4x10mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
51Lắp đặt dây điện CXV 4x4mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
52Lắp đặt dây điện CXV 4x1,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
53Lắp đặt dây điện CXV 3x6mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
54Lắp đặt dây điện VCMO 2x6mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72m
55Lắp đặt dây điện VCMO 2x4mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
56Lắp đặt dây điện VCMO 2x2,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
57Lắp đặt dây điện DVV/SC 5x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
58Lắp đặt dây điện DVV 37x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
59Lắp đặt dây điện DVV 14x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
60Lắp đặt dây điện DVV 5x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
61Lắp đặt cáp mạngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
62Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
63Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
64Lắp đặt hệ thống chống sét lan truyềnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn điệnHàn sắt thép, inox1
2Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
3Máy thủy bình hoặc máy toàn đạcĐo cao độ, khoảng cách2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn điện
Hàn sắt thép, inox
1
2
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
3
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
Đo cao độ, khoảng cách
2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 246

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây