Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:30 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ QL1A đi đường Ninh Lâm, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung
Gói thầu
Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kê hoạch lựa chọn nhà thầu công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ 70%, ngân sách thị trấn Hà Trung 30% để hoàn thành dự án
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:30 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:22 06/09/2022
đến
16:30 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (14/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND thị trấn Hà Trung
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ QL1A đi đường Ninh Lâm, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ 70%, ngân sách thị trấn Hà Trung 30% để hoàn thành dự án
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hà Trung , địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: SN 73 phố Đặng Văn Hỷ, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hà Trung. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: SN 73 phố Đặng Văn Hỷ, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Việt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: SN 73 phố Đặng Văn Hỷ, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Việt

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hà Trung , địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đã từng tham gia và hoàn thành các hợp đồng có hạng mục công trình: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, cầu bê tông cốt thép có cọc mố, di chuyển đường dây điện hạ thế). * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp thống kê BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho chỉ huy trưởng đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau khi cần
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.104.488.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.684.081.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Các hợp đồng tương tự phải thể hiện các hạng mục: nền mặt đường, hệ thống thoát nước, cầu bê tông cốt thép có cọc mố * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.715.428.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm.52
2Cán bộ kỹ thuật điện1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm31
3Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thoát nước, tường rào1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm31
4Cán bộ kỹ thuật phần đường1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm31
5Cán bộ kỹ thuật phần cầu1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm31
6Cán bộ giám sát chất lượng1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề Giám sát chất lượng (KCS) theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm.31
7Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1- Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC : NỀN, MẶT ĐƯỜNG
BNền đường
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V2,428100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V2,428100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V19,05100m3
4Vận chuyển - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V19,05100m3
5Đắp hoàn trả móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V1,497100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V12,03100m3
7Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn tại chương V4,479100m3
CMặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chỉ dẫn tại chương V26,648100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,3kg/m2Theo chỉ dẫn tại chương V26,648100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn tại chương V5,067100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn tại chương V2,95100m3
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 5,5%)Theo chỉ dẫn tại chương V3,795100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chỉ dẫn tại chương V3,795100tấn
7Cày xới mặt đường bê tông cũTheo chỉ dẫn tại chương V9,265100m2
DBÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V25,515m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V5671cấu kiện
3Đệm VXM M75 dày 2cmTheo chỉ dẫn tại chương V147,42m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V14,742m3
EĐAN RÃNH
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn tại chương V6781 cấu kiện
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V5,085m3
3Đệm VXM M75 dày 2cmTheo chỉ dẫn tại chương V101,7m2
4Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V14,238m3
FCÂY XANH
GChặt cây không thích hợp
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chỉ dẫn tại chương V7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chỉ dẫn tại chương V7gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >150cmTheo chỉ dẫn tại chương V6cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây >150cmTheo chỉ dẫn tại chương V6gốc
5Vận chuyển cây chặt hạ đến vị trí thích hợp (xe vận tải thùng có gắn cần trục)Theo chỉ dẫn tại chương V4ca
HTrồng cây bóng mát dọc tường rào nhà máy
1Di chuyển cây Sao Đen hiện có, đường kính gốc trung bình D=30-35cm, chiều cao trung bình H=5,0mTheo chỉ dẫn tại chương V26cây
2Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo chỉ dẫn tại chương V261cây/năm
IBÃI ĐÚC, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN
JBãi đúc
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V150m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V15m3
3Đào nền đường - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,45100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V1,5100m3
KVận chuyển
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn tại chương V7,6510 tấn/1km
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn tại chương V6801 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn tại chương V6801 cấu kiện
LHẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
MRÃNH THOÁT NƯỚC
NRãnh dọc + ngang đường làm mới B80
OPhá dỡ rãnh cũ
1Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 70% đơn giá lắp đặt)Theo chỉ dẫn tại chương V2891cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn tại chương V134,385m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V166,175m3
PTấm đan rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V2891cấu kiện
2Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V58,667m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại chương V6,8tấn
QThân rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo chỉ dẫn tại chương V2891 đoạn cống
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V185,827m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V3,385tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn tại chương V5,999tấn
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chỉ dẫn tại chương V115,6m
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V346,8m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V60,69m3
RRãnh dọc QL1A cải tạo B80
SPhá dỡ rãnh cũ
1Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 70% đơn giá lắp đặt)Theo chỉ dẫn tại chương V201cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn tại chương V2,4m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V0,048m3
TTấm đan rãnh lắp ghép
1Lắp đặt thân rãnhTheo chỉ dẫn tại chương V201 đoạn cống
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,06m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại chương V0,471tấn
UThân rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,2m3
VHỐ THU NƯỚC MẶT, RÃNH DẪN NƯỚC
WHố thu nước mặt
XPhá dỡ mặt đường BTXM cũ, đào đắp
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo chỉ dẫn tại chương V0,484100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V3,598m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V3,598m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,83m3
5Đào móng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V0,177100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,059100m3
YSong chắn rác
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V121cấu kiện
2Song chắn rác bằng gang đúc KT530x960 - tải trọng 250kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ)Theo chỉ dẫn tại chương V12bộ
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2m2
ZThân hố đổ tại chỗ
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V8,196m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V2,46m3
AARãnh dẫn nước B30
ABPhá dỡ mặt đường BTXM cũ, đào đắp
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo chỉ dẫn tại chương V1,68100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V19,656m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V19,656m3
4Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,896m3
5Đào móng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V0,658100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,219100m3
ACTấm đan rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V841cấu kiện
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 -Theo chỉ dẫn tại chương V5,964m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại chương V0,649tấn
ADThân rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V26,208m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V11,34m3
AEHỐ GA THU NƯỚC
AFHố ga thu nước loại 1
AGĐào đắp
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V0,12100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,04100m3
AHTấm nắp hố ga
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V21cấu kiện
2Nắp hố ga thu nước bằng gang đúc KT850x850 - tải trọng 400kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ)Theo chỉ dẫn tại chương V2bộ
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,09m3
AITấm đan hố ga
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V21cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V0,48m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại chương V0,096tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo chỉ dẫn tại chương V0,038tấn
AJThân hố ga xây mới đổ tại chỗ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,264m3
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,231tấn
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V0,768m3
AKHố ga thu nước loại 2
ALĐào đắp
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V0,098100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,033100m3
AMTấm nắp hố ga
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V11cấu kiện
2Nắp hố ga thu nước bằng gang đúc KT850x850 - tải trọng 400kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ)Theo chỉ dẫn tại chương V1bộ
3Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,045m3
ANTấm đan hố ga
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại chương V11cấu kiện
2Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,24m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại chương V0,048tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo chỉ dẫn tại chương V0,019tấn
AOThân hố ga xây mới đổ tại chỗ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,367m3
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,163tấn
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,009tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V0,384m3
APVẬN CHUYỂN CẤU KIỆN
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn tại chương V63,8110 tấn/1km
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn tại chương V3961 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn tại chương V3961 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn tại chương V2891 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn tại chương V2891 cấu kiện
AQHẠNG MỤC: CẦU BẢN KĐ=8,68M
ARKẾT CẤU PHẦN TRÊN
ASDầm chủ (8 phiến dầm bản 8,68m)
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V25,04m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V2,079tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo chỉ dẫn tại chương V3,616tấn
4Lắp đặt gối cầu cao suTheo chỉ dẫn tại chương V32cái
5Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V81 dầm
ATLớp phủ mặt cầu
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,665m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,728tấn
AULan can, gờ chắn bánh, ống thoát nước
1Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn tại chương V0,685tấn
2Lắp đặt thép hình - ống lan canTheo chỉ dẫn tại chương V0,685tấn
3Bulong D22, l=650Theo chỉ dẫn tại chương V28bộ
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,261m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,604tấn
6Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầuTheo chỉ dẫn tại chương V21 đoạn ống
AVKhe co giãn
1Vữa Siakagrout khe co giãn: 1,64 = 1,64Theo chỉ dẫn tại chương V1,64m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,167tấn
3Gia công, lắp đặt khe co giãnTheo chỉ dẫn tại chương V14,8m
AWKẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AXMố cầu
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V81,62m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,76m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,023tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V3,26tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,609tấn
6Vữa không co ngót (Sika grout 214-11): 0,22 = 0,22Theo chỉ dẫn tại chương V0,22tấn
7Biển chỉ dẫn tôn dày 2mm, (biển chữ nhật 30*50 báo tên cầu)Theo chỉ dẫn tại chương V2cái
8Cột đỡ biển báo D80mm (2 cái *2.3m=4.6m)Theo chỉ dẫn tại chương V2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
AYBản quá độ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V13,64m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,147tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,492tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V4,18m3
AZCọc BTCT kích thước 25x25, L=19,0m 40 cọc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V46,44m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V2,368tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V6,867tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,543tấn
5Sản xuất thép bản đầu cọcTheo chỉ dẫn tại chương V3,016tấn
6Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo chỉ dẫn tại chương V3,016tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chỉ dẫn tại chương V801 mối nối
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V7,6100m
BAGia cố mái
BBMái taluy bê tông
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V9,736m3
2Nilon tái sinhTheo chỉ dẫn tại chương V48,68m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,135m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V0,514m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V3,209100m
6Đào móng - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V19,3321m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V6,444m3
BCTường chắn bê tông
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V37,56m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V31,35m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V4,275m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V17,813100m
5Phá dỡ kết - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V35,5m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn tại chương V0,355100m3
7Đào móng băng - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V1,6488100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,55100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,1m3
10Nilon lót tái sinhTheo chỉ dẫn tại chương V10,5m2
BDTỔ CHỨC THI CÔNG
BEThi công mố M1,M2
1San đất bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn tại chương V4,05100m3
2Phá dỡ kết - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V5,95m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn tại chương V0,06100m3
4Đào móng băng - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V4,6011100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V1,44100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,95m3
7Nilon lót tái sinhTheo chỉ dẫn tại chương V29,75m2
8Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo chỉ dẫn tại chương V4,11m3
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V7,76tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sànTheo chỉ dẫn tại chương V7,76tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn tại chương V1,912m3
12Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn tại chương V7,8100m
13Nhổ cọc cừ LarsenTheo chỉ dẫn tại chương V7,8100m
14Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn tại chương V20ca
15Đào xúc - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V2,43100m3
BFBãi đúc + công trường
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V150m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V15m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,45100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V3100m3
BGPhá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn tại chương V28,56m3
BHCầu tạm thi công
1Làm và thả rọ đá dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V441 rọ
2Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V41 rọ
3Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V61 rọ
4Xúc rọ đá tháo dỡ bằng máy đào 3,6m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn tại chương V0,75100m3
5Gỗ cầu tạmTheo chỉ dẫn tại chương V1,2521m3
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V11,937tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V11,937tấn
8Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V0,84100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn.Theo chỉ dẫn tại chương V0,84100m
10Thép tròn D8Theo chỉ dẫn tại chương V7,58kg
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn tại chương V0,044100m3
BIĐiều phối đất đá
1Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V9,323100m3
2Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V70,01m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo chỉ dẫn tại chương V0,75100m3
BJHẠNG MỤC: HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
BKTƯỜNG RÀO NHÀ MÁY THUỐC LÁ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V67100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V16,08m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V72,36m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,122tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V1,428tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V9,648m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V89,868m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V897,916m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V598m
10Đắp vữa đỉnh trụ:Theo chỉ dẫn tại chương V46cái
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V897,916m2
BLPhá dỡ, đào đắp
1Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn tại chương V158,4m3
2Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V158,4m3
3Đào móng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V1,4633100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V0,488100m3
BMTƯỜNG RÀO NHÀ DÂN
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại chương V5,963100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn tại chương V0,954m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,97m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,008tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,048tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,594m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,733m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V68,288m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V64,8m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V68,288m2
BNPhá dỡ, đào đắp
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn tại chương V6,534m3
2Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn tại chương V6,534m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại chương V0,0744100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V2,481m3
BOHẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
BPBố trí theo các nhóm thi công (150m tuyến/ 1 nhóm, cầu 1 nhóm)
1Cờ hiệuTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
2Còi điều khiểnTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
3Áo phản quangTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
4Đèn cảnh báoTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
5Dây phản quangTheo chỉ dẫn tại chương V420m
6Biển tam giác D700Theo chỉ dẫn tại chương V1,8cái
7Biển chữ nhật 100x25cmTheo chỉ dẫn tại chương V0,6cái
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn tại chương V0,009tấn
BQCọc tiêu đảm bảo giao thông (mỗi cụm 25 cái)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,863100m
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V19,8m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V1,013m3
4Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo chỉ dẫn tại chương V60công
BRHạng mục: Đường điện hạ áp (phần lắp đặt)
1Cột đèn chiếu sáng cao 10m, tháo hạ, lắp lạiTheo chỉ dẫn tại chương V3Cột
2Cột LT 12 NPC.10.0 ngọn 190 x gốc 350Theo chỉ dẫn tại chương V3Cột
3Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo chỉ dẫn tại chương V2Bộ
4Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo chỉ dẫn tại chương V4Bộ
5Kẹp hãm cáp KH(25-70)Theo chỉ dẫn tại chương V4Bộ
6Kẹp hãm cáp KH(95-120)Theo chỉ dẫn tại chương V8Bộ
7Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo chỉ dẫn tại chương V29m
8Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo chỉ dẫn tại chương V91m
9Tiếp địa RC-2Theo chỉ dẫn tại chương V4bộ
10Bịt đầu cápTheo chỉ dẫn tại chương V32Cái
11Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo chỉ dẫn tại chương V32cái
12Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo chỉ dẫn tại chương V6cái
13Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo chỉ dẫn tại chương V9m
14Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo chỉ dẫn tại chương V18m
15Tháo lắp lại hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn tại chương V1hòm
16Tháo lắp lại hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn tại chương V2hòm
17Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn GTĐ-1TTheo chỉ dẫn tại chương V1Bộ
18Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V100m
19Đai thép + khoá đaiTheo chỉ dẫn tại chương V4Bộ
20Dây thép treo dây sau công tơTheo chỉ dẫn tại chương V100m
21Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn tại chương V3cuộn
BSHạng mục: Đường điện hạ áp (phần xây dựng)
1Móng đèn cao áp đế gang cột 8mTheo chỉ dẫn tại chương V3móng
2Móng cột MT-4 cho cột đơn LT-12m sâu 1,7mTheo chỉ dẫn tại chương V1Móng
3Móng cột MTK-4 cho cột đôi 2LT-12m sâu 1,7mTheo chỉ dẫn tại chương V1Móng
4Tiếp địa RC-2 (Phần xây dựng)Theo chỉ dẫn tại chương V4bộ
BTHạng mục: Đường điện hạ áp thu hồi
1Thu hồi cột bê tông ly tâm LT-10mTheo chỉ dẫn tại chương V2Cột
2Thu hồi dây dẫn ABC-4x50mm2Theo chỉ dẫn tại chương V25m
3Thu hồi dây dẫn ABC-4x95mm2Theo chỉ dẫn tại chương V75m
BUHạng mục: Lắp đặt thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo chỉ dẫn tại chương V41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn tại chương V11 sợi, 1 ruột

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạcCó hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
2Máy thủy bìnhCó hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
3Máy trộn bê tông dung tích 250 lítCó hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
4Máy đầm dùi 1.5KWCó hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
5Máy đầm bàn 1KWCó hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
6Máy đầm cóc 70KgCó hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
7Cẩu ≥ 7TCó hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
8Xe tải tự đổ từ ≥ 5TCó đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn2
9Máy xúcCó hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
10Máy lu ≥ 7TCó đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn3
11Máy rải bê tông nhựaCó đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn1
12Máy tưới nhựa đườngCó đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn1
13Máy ép cọcCó đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
3
Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi 1.5KW
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn 1KW
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
6
Máy đầm cóc 70Kg
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
7
Cẩu ≥ 7T
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
8
Xe tải tự đổ từ ≥ 5T
Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn
2
9
Máy xúc
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
10
Máy lu ≥ 7T
Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn
3
11
Máy rải bê tông nhựa
Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn
1
12
Máy tưới nhựa đường
Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn
1
13
Máy ép cọc
Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định còn hạn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường - Cấp đất I
2,428 100m3  Theo chỉ dẫn tại chương V
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I
2,428 100m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
3 Đào móng - Cấp đất II
19,05 100m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
4 Vận chuyển - Cấp đất II
19,05 100m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
5 Đắp hoàn trả móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95
1,497 100m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
12,03 100m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
7 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98
4,479 100m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
26,648 100m2 Theo chỉ dẫn tại chương V
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,3kg/m2
26,648 100m2 Theo chỉ dẫn tại chương V
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,067 100m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
2,95 100m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
12 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 5,5%)
3,795 100tấn Theo chỉ dẫn tại chương V
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
3,795 100tấn Theo chỉ dẫn tại chương V
14 Cày xới mặt đường bê tông cũ
9,265 100m2 Theo chỉ dẫn tại chương V
15 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
25,515 m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
567 1cấu kiện Theo chỉ dẫn tại chương V
17 Đệm VXM M75 dày 2cm
147,42 m2 Theo chỉ dẫn tại chương V
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
14,742 m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg
678 1 cấu kiện Theo chỉ dẫn tại chương V
20 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,085 m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
21 Đệm VXM M75 dày 2cm
101,7 m2 Theo chỉ dẫn tại chương V
22 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40
14,238 m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
23 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm
7 cây Theo chỉ dẫn tại chương V
24 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm
7 gốc Theo chỉ dẫn tại chương V
25 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >150cm
6 cây Theo chỉ dẫn tại chương V
26 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >150cm
6 gốc Theo chỉ dẫn tại chương V
27 Vận chuyển cây chặt hạ đến vị trí thích hợp (xe vận tải thùng có gắn cần trục)
4 ca  Theo chỉ dẫn tại chương V
28 Di chuyển cây Sao Đen hiện có, đường kính gốc trung bình D=30-35cm, chiều cao trung bình H=5,0m
26 cây Theo chỉ dẫn tại chương V
29 Duy trì cây bóng mát mới trồng
26 1cây/năm Theo chỉ dẫn tại chương V
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40
150 m2 Theo chỉ dẫn tại chương V
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
15 m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
32 Đào nền đường - Cấp đất I
0,45 100m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
33 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
1,5 100m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
7,65 10 tấn/1km Theo chỉ dẫn tại chương V
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên
680 1 cấu kiện Theo chỉ dẫn tại chương V
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống
680 1 cấu kiện Theo chỉ dẫn tại chương V
37 Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 70% đơn giá lắp đặt)
289 1cấu kiện Theo chỉ dẫn tại chương V
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
134,385 m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
39 Vận chuyển phế thải
166,175 m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
289 1cấu kiện Theo chỉ dẫn tại chương V
41 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40
58,667 m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
6,8 tấn Theo chỉ dẫn tại chương V
43 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm
289 1 đoạn cống Theo chỉ dẫn tại chương V
44 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
185,827 m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
45 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
3,385 tấn Theo chỉ dẫn tại chương V
46 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
5,999 tấn Theo chỉ dẫn tại chương V
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm
115,6 m Theo chỉ dẫn tại chương V
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
346,8 m2 Theo chỉ dẫn tại chương V
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
60,69 m3 Theo chỉ dẫn tại chương V
50 Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 70% đơn giá lắp đặt)
20 1cấu kiện Theo chỉ dẫn tại chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND thị trấn Hà Trung như sau:

  • Có quan hệ với 2 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 0 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 0 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 90

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây