Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:53 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Phá dỡ và xây dựng hoàn trả cổng và các công trình phụ trợ Đình Nam Pháp, phường Đằng Giang để thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng Cầu Rào 1
Gói thầu
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phá dỡ và xây dựng hoàn trả cổng và các công trình phụ trợ Đình Nam Pháp, phường Đằng Giang để thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng Cầu Rào 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đền bù giải phóng mặt bằng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:48 14/09/2022
đến
10:00 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Phá dỡ và xây dựng hoàn trả cổng và các công trình phụ trợ Đình Nam Pháp, phường Đằng Giang để thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng Cầu Rào 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đền bù giải phóng mặt bằng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đằng Giang. Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Bắc Sông Cấm. Địa chỉ: Khu cầu Đen, xã Hoa Động, huyện Thủy Nguyên, Thành Phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng MAG. Địa chỉ: Số 247 Nguyễn Văn Linh, phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngô Quyền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đằng Giang. Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Đối với công trình không phải vốn nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng của công trình đó. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đằng Giang. Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Đằng Giang. Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 720.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động1- Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CHỢ CẦU RÀO (PHÍA NGOÀI ĐÌNH NAM PHÁP) + CỔNG CHÍNH
BKi ốt số 01 do ông Đồng Xuân Tiềm và bà Đàm Thị Tính quản lý sử dụng
1Tháo dỡ cửaTCVN, HSTK10,56m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK0,063tấn
3Tháo dỡ kết cấu trần gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK0,263m3
4Tháo dỡ trần, tườngTCVN, HSTK7,424m2
5Tháo bạt di động bạt dứaTCVN, HSTK9,8m2
6Tháo dỡ lan canTCVN, HSTK4,93m
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTCVN, HSTK2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK13bộ
10Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa cănTCVN, HSTK6,751m3
11Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK6,751m3
12Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK3,105m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK3,105m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa cănTCVN, HSTK0,526m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ côngTCVN, HSTK0,526m3
16Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK10,56m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK20,239m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK20,239m3
19Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
20Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡTCVN, HSTK52m2
21Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
CKiot số 02 do bà Phạm Bích Nga quản lý sử dụng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK4,848m2
2Tháo dỡ cửa cuốn, cửa kính cường lựcTCVN, HSTK2công
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTCVN, HSTK0,009tấn
4Tháo dỡ trầnTCVN, HSTK28,815m2
5Tháo bạt di động bạt dứaTCVN, HSTK7,75m2
6Tháo dỡ lan can gỗTCVN, HSTK1,1m
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK5bộ
9Tháo dỡ Cầu thang gỗ deTCVN, HSTK1công
10Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máyTCVN, HSTK7,484m3
11Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK7,484m3
12Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK1,992m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK1,992m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa cănTCVN, HSTK2,458m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ côngTCVN, HSTK2,458m3
16Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK4,848m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK23,868m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK23,868m3
19Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
20Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡTCVN, HSTK52m2
21Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
DKiot số 03 do bà Hoàng Kim Dung và chồng là ông Nguyễn Đức Cần quản lý sử dụng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK11,977m2
2Tháo dỡ cửa cuốn, cửa kính cường lựcTCVN, HSTK1công
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTCVN, HSTK0,01tấn
4Tháo dỡ tấm ốp mếch, trầnTCVN, HSTK12,14m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTCVN, HSTK1cái
6Tháo bạt di động bạt dứaTCVN, HSTK9,3m2
7Tháo dỡ Biển quảng cáo khung nhôm bưng bạtTCVN, HSTK1công
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK3bộ
10Tháo dỡ bình nóng lạnhTCVN, HSTK1cái
11Tháo dỡ Tay vịn inox D60 dài 2,15 - Cầu thang inox KT: 0,6*1,7TCVN, HSTK1công
12Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máyTCVN, HSTK5,038m3
13Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK5,038m3
14Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK2,072m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK2,072m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa cănTCVN, HSTK1,653m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ côngTCVN, HSTK1,653m3
18Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK11,977m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK17,526m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK17,526m3
21Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
22Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡTCVN, HSTK52m2
23Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
EKiot số 04 do bà Nguyễn Thị Nhung quản lý sử dụng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK27,215m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK0,848m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTCVN, HSTK0,021tấn
4Tháo dỡ tấm ốp nhựa tường, trần, ốp mếchTCVN, HSTK67,795m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTCVN, HSTK1cái
6Tháo dỡ Biển quảng cáo khung nhôm bưng bạtTCVN, HSTK1công
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK4bộ
9Tháo dỡ bình nóng lạnhTCVN, HSTK1cái
10Tháo dỡ Cầu thang inox KT: 1,8*0,6TCVN, HSTK1công
11Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máyTCVN, HSTK6,166m3
12Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK6,166m3
13Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK1,992m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK1,992m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa cănTCVN, HSTK0,483m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ côngTCVN, HSTK0,483m3
17Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK27,215m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK17,282m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK17,282m3
20Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
21Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡTCVN, HSTK52m2
22Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
FKiot số 05 do ông Đàm Thế Hùng và bà Đỗ Thị Huệ quản lý sử dụng
1Tháo dỡ cửaTCVN, HSTK4,5m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao TCVN, HSTK3m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK0,043tấn
4Tháo dỡ kết cấu trần gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK0,24m3
5Tháo dỡ trần, tườngTCVN, HSTK25,316m2
6Tháo dỡ Biển quảng cáo bưng bạt khung nhôm KT: 1,3*0,6*3TCVN, HSTK1công
7Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa cănTCVN, HSTK2,532m3
8Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK2,532m3
9Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK9,898m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK9,898m3
11Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK4,5m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK25,826m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK25,826m3
14Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
15Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡTCVN, HSTK32m2
16Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
GKiot số 06 do bà Phạm Thị Bảo quản lý sử dụng
1Tháo dỡ cửaTCVN, HSTK6,6m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao TCVN, HSTK3m2
3Tháo dỡ kết cấu trần gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK0,24m3
4Tháo dỡ trần, tườngTCVN, HSTK5,1m2
5Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa cănTCVN, HSTK3,103m3
6Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK3,103m3
7Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK9,898m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK9,898m3
9Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK6,6m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK26,002m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK26,002m3
12Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
13Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡTCVN, HSTK32m2
14Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
HKiot số 07 do ông Vũ Hồng Xuân quản lý sử dụng(trụ sở BQL chợ)
1Tháo dỡ cửaTCVN, HSTK3,055m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao TCVN, HSTK3m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK0,012tấn
4Tháo dỡ trầnTCVN, HSTK24,9m2
5Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa cănTCVN, HSTK2,49m3
6Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK2,49m3
7Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK10,348m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK10,348m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa cănTCVN, HSTK0,048m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ côngTCVN, HSTK0,048m3
11Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK3,055m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK25,772m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK25,772m3
14Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
15Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡTCVN, HSTK32m2
16Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
ILợp tôn KL sườn sắt do bà Trịnh thị Hòa quản lý sử dụng
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK1,479tấn
2Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa cănTCVN, HSTK0,675m3
3Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK0,675m3
JLán do bà Nguyễn Thị Thảo và bà Tô Thị Bình quản lý sử dụng
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK0,255tấn
KNền do BQL chợ quản lý sử dụng
1Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa cănTCVN, HSTK5,484m3
2Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK5,484m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK5,484m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK5,484m3
LKiot do bà Nguyễn Thị Chính quản lý sử dụng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK18,2m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTCVN, HSTK0,006tấn
3Tháo dỡ tấm ốp nhựa tường, trần, ốp mếchTCVN, HSTK19,6m2
4Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máyTCVN, HSTK0,735m3
5Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK0,735m3
6Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK2,61m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK2,61m3
8Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK18,2m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK6,69m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK6,69m3
11Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
12Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡTCVN, HSTK10,08m2
13Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
MCổng ra vào bà Hòa ql - Ngõ BTGV (tổ dân phố) - Cổng đình
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTCVN, HSTK0,001tấn
2Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máyTCVN, HSTK1,56m3
3Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK1,56m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK3,12m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK3,12m3
6Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máyTCVN, HSTK5,015m3
7Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK5,015m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK10,03m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK10,03m3
10Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK4,348m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK4,348m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa cănTCVN, HSTK1,24m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ côngTCVN, HSTK1,24m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK11,136m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK11,136m3
16Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
17Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
NKiot do bà Nguyễn Hồng May quản lý sử dụng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK17,123m2
2Tháo dỡ Biển quảng cáo có khung sắt KT( 2,0*2,8+1,2*3,0)TCVN, HSTK1công
3Tháo Cầu thang gỗ lim KT : 0,12*0,5*9 bậc - Vai thang gỗ lim KT : 0,12*2,1*2 = 0,504TCVN, HSTK1công
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTCVN, HSTK0,023tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK1,598m3
6Tháo dỡ tấm ốp mếch, trầnTCVN, HSTK34,6m2
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTCVN, HSTK1cái
8Tháo bạt di động bạt dứaTCVN, HSTK8,68m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK9bộ
11Tháo dỡ bình nóng lạnhTCVN, HSTK1cái
12Tháo dỡ 01 chạn gỗTCVN, HSTK1công
13Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máyTCVN, HSTK1,684m3
14Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK1,684m3
15Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK13,524m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa cănTCVN, HSTK0,165m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ côngTCVN, HSTK0,165m3
18Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK17,123m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK30,746m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK30,746m3
21Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
22Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡTCVN, HSTK31,103m2
23Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
OKiot do bà Phạm Thị Ngà quản lý sử dụng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK7m2
2Tháo dỡ 02 chạn treo inoxTCVN, HSTK1công
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTCVN, HSTK0,002tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN, HSTK0,808m3
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTCVN, HSTK1cái
6Tháo dỡ quạt hút mùiTCVN, HSTK1cái
7Tháo bạtTCVN, HSTK20,1m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK4bộ
10Tháo dỡ bình nóng lạnhTCVN, HSTK1cái
11Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máyTCVN, HSTK1,463m3
12Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK1,463m3
13Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK13,12m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa cănTCVN, HSTK0,074m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ côngTCVN, HSTK0,074m3
16Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK7m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK29,314m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK29,314m3
19Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK1ca
20Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡTCVN, HSTK31,103m2
21Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK1công
PCổng chợ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK18,08m2
2Tháo Kệ nhôm kính KT: 1,2*0,3*2,2 (quán mỹ phẩm)TCVN, HSTK1công
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTCVN, HSTK0,029tấn
4Tháo dỡ tấm ốp trần, tườngTCVN, HSTK40,21m2
5Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao TCVN, HSTK45,43m2
6Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máyTCVN, HSTK9,311m3
7Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK9,311m3
8Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK12,668m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK12,668m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa cănTCVN, HSTK1,242m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ côngTCVN, HSTK1,242m3
12Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTCVN, HSTK18,08m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK46,442m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK46,442m3
15Nhân công +máy bơm nước chống bụiTCVN, HSTK2ca
16Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thànhTCVN, HSTK2công
QHẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG CỔNG ĐÌNH + TƯỜNG RÀO
RCỔNG ĐÌNH
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, đường kính TCVN, HSTK0,352tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, đường kính TCVN, HSTK1,328tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọcTCVN, HSTK1,097100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK7,115m3
5Sản xuất cốt thép bản mã đầu cọcTCVN, HSTK0,075tấn
6Lắp đặt cốt thép bản mã đầu cọcTCVN, HSTK0,075tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II ( ép dương )TCVN, HSTK1,8100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép âm)TCVN, HSTK0,09100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (vật liệu chỉ tính que hàn,không tính bản mã)TCVN, HSTK20mối nối
10Đào đất móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITCVN, HSTK0,195100m3
11Đào đất đài móng công trình, bằng thủ công, đất cấp IITCVN, HSTK4,341m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK1,122m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK3,742m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,084tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,368tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTCVN, HSTK0,238tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông móngTCVN, HSTK0,36100m2
18Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TCVN, HSTK1,4m3
19Lấp đất chân móngTCVN, HSTK18,977m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,048100m3
21Bê tông cột M250, PC30, đá 1x2TCVN, HSTK1,745m3
22Ván khuôn cộtTCVN, HSTK0,257100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính TCVN, HSTK0,033tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính TCVN, HSTK0,113tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính >18 mmTCVN, HSTK0,122tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK2,71m3
27Ván khuôn dầm máiTCVN, HSTK0,338100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính TCVN, HSTK0,061tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính TCVN, HSTK0,338tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK2,132m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN, HSTK0,164100m2
32Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính TCVN, HSTK0,178tấn
33Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường bình phong, chiều dày TCVN, HSTK0,634m3
34Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK0,378m3
35Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, vữa XM mác 75TCVN, HSTK4,477m3
36Trát tường xây bình phong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK15,209m2
37Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK54,632m2
38Trát dầm mái vữa XM mác 75TCVN, HSTK33,8m2
39Trát trần, vữa XM mác 75TCVN, HSTK16,4m2
40Dán ngói trên mái cổng đình ngói vảy cá màu đỏTCVN, HSTK26,718m2
41Vật liệu cửa gỗ tự nhiên bản lề cối (bao gồm cả hoàn thiện và lắp đặt)TCVN, HSTK17,69m2
42Vật liệu + lắp đặt sen búp trên đỉnh cột trụTCVN, HSTK2cái
43Vật liệu + lắp đặt chi tiết nghê trên đỉnh cột trụTCVN, HSTK2cái
44Vật liệu + lắp đặt chi tiết phượng chàu đỉnh cột trụTCVN, HSTK2cái
45Vật liệu + lắp đặt chi tiết chân cột trụ cổngTCVN, HSTK6cái
46Vật liệu + lắp đặt chi tiết đỉnh cột trụ cổngTCVN, HSTK6cái
47Trát gờ chỉ nổi trên thân cột, vữa XM mác 75TCVN, HSTK144,8m
48Đắp phào nổi rộng 30 dày 10 vữa XM mác 75, trên dầm mái cổngTCVN, HSTK37m
49Đắp chữ nổi " Đình Nam Pháp" sơn màu trắng hoặc nhũ đồng vàngTCVN, HSTK1bộ
50Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trầnTCVN, HSTK65,409m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK65,409m2
52Tường sơn giả gỗ màu cánh dán (cả vật liệu và nhân công)TCVN, HSTK3,72m2
53Lát đá tự nhiên màu xanh ngọc ngưỡng cửai, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,736m2
54Lát ram dốc, đá xanh tiết diện 350x350 , vữa XM mác 75TCVN, HSTK6,1m2
STƯỜNG RÀO
1Đào đất móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITCVN, HSTK0,917100m3
2Đào đất móng công trình, bằng thủ công, đất cấp IITCVN, HSTK22,931m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK8,838m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK20,909m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTCVN, HSTK0,209100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,354tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK2,771tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông móngTCVN, HSTK1,423100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTCVN, HSTK0,224100m2
10Lấp đất chân móngTCVN, HSTK84,884m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,297100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTCVN, HSTK1,032100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK5,677m3
14Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày TCVN, HSTK12,829m3
15Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày TCVN, HSTK17,265m3
16Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tường rào, vữa XM mác 75TCVN, HSTK7,405m3
17Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK454,04m2
18Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK150,088m2
19Đắp phào kép đầu trụ tường rào, vữa XM mác 75TCVN, HSTK116,28m
20Vật liệu + lắp đặt hoa xi măngTCVN, HSTK27m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTCVN, HSTK454,04m2
22Bả bằng bột bả vào cộtTCVN, HSTK150,088m2
23Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK604,128m2
24Lắp đặt đèn ốp trần D250 - bóng LED 25w-250VTCVN, HSTK3bộ
25Đèn pha chiếu sáng ngoài trời bóng LED 20wTCVN, HSTK8bộ
26Lắp đặt công tắc bốn 10A-250VTCVN, HSTK1cái
27Lắp đặt các aptomat MCB -2P-20ATCVN, HSTK1cái
28Lắp đặt các aptomat MCB -1P-16ATCVN, HSTK1cái
29Lắp đặt các aptomat MCB -1P-10ATCVN, HSTK2cái
30Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (2x2.5)mm2TCVN, HSTK50m
31Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1.5)mm2TCVN, HSTK30m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTCVN, HSTK80m
33Lắp đặt ống thép đường kính 20mmTCVN, HSTK0,1100m
34Lắp đặt camera hồng ngoại, quan sát ngày đêmTCVN, HSTK2cái
35Đầu ghi 4 cổngTCVN, HSTK1cái
36Màn hình tivi 32inchTCVN, HSTK1cái
THẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG DẪN TỪ CỔNG VÀO CỔNG CŨ + CẢI TẠO SÂN PHÍA TRƯỚC ĐÌNH
UHố trồng cây (18c)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót đáyTCVN, HSTK0,259100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy tấm đa, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK2,1m3
3Viền ô trồng cây bằng đá xanh TD220x180 vữa XM mác 75TCVN, HSTK116,64m
4Đổ đất màu hố trồng câyTCVN, HSTK11,197m3
5Lắp đặt tấm ghi gang bảo vệ gốc cây KT1.44x1.44mTCVN, HSTK18cái
VBó vỉa, hè đường
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót đáy bó vỉaTCVN, HSTK0,149100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy tấm đa, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK1,342m3
3Lắp đặt tấm bó vỉa bằng đá xanh KT180x270x1000, vữa XM mác 75TCVN, HSTK74,54m
WSân lát gạch làm mới (330m2)
1Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTCVN, HSTK0,477100m3
2Rải lớp ni lông chống mất nước nền sânTCVN, HSTK318,24m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK31,824m3
4Lát đá xanh KT300x300x30, vữa XM mác 75TCVN, HSTK318,24m2
XSân cải tạo (250m2)
1Phá dỡ nền gạch cũTCVN, HSTK250m2
2Lát đá xanh KT300x300x30, vữa XM mác 75TCVN, HSTK250m2
YHố ga (6 cái)
1Đào đất hố ga đất cấp IITCVN, HSTK34,454m3
2Ván khuôn bê tông đáy hố gaTCVN, HSTK0,038100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK1,944m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót đáy hố gaTCVN, HSTK0,12100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK3,072m3
6Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75TCVN, HSTK5,275m3
7Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK19,229m2
8Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK5,53m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố gaTCVN, HSTK0,126100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK1,086m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK1,358m3
12Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTCVN, HSTK0,348tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTCVN, HSTK0,075100m2
14Lắp đặt tấm đan hố gaTCVN, HSTK6cái
15Lấp đất xung quanh hố gaTCVN, HSTK17,678m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,168100m3
ZCống thoát nước D300 (L=88m)
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy, đất C2TCVN, HSTK1,319100m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2TCVN, HSTK32,97m3
3Rải đáy lớp đá dăm 4x6TCVN, HSTK7,216m3
4Bê tông đế cống, đá 1x2, M200TCVN, HSTK2,112m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cốngTCVN, HSTK0,094tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngTCVN, HSTK0,263100m2
7Lắp các loại CKBT đế cống, thủ công, trọng lượng TCVN, HSTK132cái
8Chít vữa phía trong và phía ngoài miệng nối cốngTCVN, HSTK110,528md
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTCVN, HSTK144,489m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất C2TCVN, HSTK1,649100m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTCVN, HSTK44đoạn ống
AAHẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG VÀ XÂY MỚI NHÀ DẢI VŨ
ABPhá dỡ nhà hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK7,897m2
2Tháo dỡ trầnTCVN, HSTK30,464m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao TCVN, HSTK48,672m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTCVN, HSTK1bộ
6Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máyTCVN, HSTK3,077m3
7Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK3,077m3
8Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănTCVN, HSTK9,687m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ côngTCVN, HSTK9,687m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa cănTCVN, HSTK1,498m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ côngTCVN, HSTK1,607m3
12Bốc xếp, vận chuyển cửa, tấm lợp các loạiTCVN, HSTK87,033m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK28,742m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK28,742m3
ACNhà Dải Vũ xây mới
1Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IITCVN, HSTK58,403m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc vào đất cấp IITCVN, HSTK36,231100m
3Vét bùn đầu cọc dày 100TCVN, HSTK3,45m3
4Đệm cát đen đầu cọc dày 100TCVN, HSTK3,45m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móngTCVN, HSTK0,046100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100TCVN, HSTK3,93m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK13,496m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,274tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,744tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTCVN, HSTK0,545tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông móngTCVN, HSTK0,239100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,258m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTCVN, HSTK0,015100m2
14Lắp đặt tấm đanTCVN, HSTK4cấu kiện
15Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,949m2
16Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK6,244m2
17Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TCVN, HSTK3,829m3
18Lấp đất chân móng:TCVN, HSTK38,675m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN, HSTK0,217100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN, HSTK0,217100m3/1km
21Đắp cát đen tôn nềnTCVN, HSTK2,745m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100TCVN, HSTK2,745m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,074tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,22tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTCVN, HSTK0,298100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK1,638m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,149tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,556tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,525tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm máiTCVN, HSTK0,326100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTCVN, HSTK0,398100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK3,162m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK3,98m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTCVN, HSTK0,039100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,219m3
36Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK12,733m3
37Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK2,976m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK85,832m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK76,2m2
40Trát trần, vữa XM mác 75TCVN, HSTK39,8m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK8,227m2
42Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK8,294m2
43Đắp phào rộng 100 trên trần, vữa XM mác 75TCVN, HSTK132,8m
44Sơn phào trần giả gỗ rộng 100TCVN, HSTK13,28m
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTCVN, HSTK85,832m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTCVN, HSTK76,2m2
47Bả bằng bột bả vào dầm, trần, má cửaTCVN, HSTK56,321m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK85,832m2
49Sơn dầm, trần, má cửa, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK132,521m2
50Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hàiTCVN, HSTK42,338m2
51Xây gạch đỉnh nóc trát trang trí họa tiếtTCVN, HSTK2cái
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vân gỗ, vữa XM mác 75TCVN, HSTK29,782m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn khu vệ sinh, vữa XM mác 75TCVN, HSTK6,576m2
54Lát nền bậc hiên, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75TCVN, HSTK3,753m2
55Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75TCVN, HSTK3,186m2
56Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75TCVN, HSTK35,582m2
57Chống thấm sàn cốt +2.85m bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốtTCVN, HSTK11,893m2
58Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK9,129m2
59Vật liệu + lắp đặt cửa gỗ tự nhiên huỳnh nổi 2 mặt được trạm tranh tứ quýTCVN, HSTK9,18m2
60Vật liệu + lắp đặt và phụ kiện cửa nhôm kính mờ nhôm hệ 55TCVN, HSTK4,62m2
61Chi tiết trang trí 1TCVN, HSTK1cái
62Lắp đặt đèn LED đơn 220V/18w-1.2m-250V - đặt cách sàn 2.8mTCVN, HSTK3bộ
63Lắp đặt đèn ốp trần D200 - bóng LED 11wTCVN, HSTK4bộ
64Đèn ốp tường bóng LED -11w-250V đặt cách sàn 2.8mTCVN, HSTK3bộ
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường đặt cách sàn 0.4mTCVN, HSTK5cái
66Tủ điện 6 Module đặt cách sàn 1.4mTCVN, HSTK1bộ
67Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VTCVN, HSTK1cái
68Lắp đặt công tắc ba 10A-250VTCVN, HSTK3cái
69Lắp đặt các aptomat MCB -2P-32ATCVN, HSTK1cái
70Lắp đặt các aptomat MCB -2P-20ATCVN, HSTK1cái
71Lắp đặt các aptomat MCB -1P-20ATCVN, HSTK2cái
72Lắp đặt các aptomat MCB -1P-10ATCVN, HSTK1cái
73Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)+E4mm2TCVN, HSTK30m
74Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2.5)mm2TCVN, HSTK60m
75Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1.5)mm2TCVN, HSTK60m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTCVN, HSTK100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 - D40TCVN, HSTK0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 - D25TCVN, HSTK0,3100m
79Lắp đặt tê cân nhựa PPR D40TCVN, HSTK1cái
80Lắp đặt tê cân nhựa PPR D25TCVN, HSTK9cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR D40TCVN, HSTK4cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR D25TCVN, HSTK44cái
83Lắp đặt tê chuyển bậc PPR D32/25; D50/32; D50x25TCVN, HSTK3cái
84Lắp đặt van khóa 2 chiều D40TCVN, HSTK1cái
85Lắp đặt van khóa 2 chiều D25TCVN, HSTK8cái
86Lắp đặt van khóa 1 chiều D40TCVN, HSTK1cái
87Lắp đặt van khóa 1 chiều D25TCVN, HSTK2cái
88Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25TCVN, HSTK1cái
89Lắp cút ren trong PPR D25TCVN, HSTK6cái
90Lắp cút ren ngoài PPR D25TCVN, HSTK4cái
91Lắp cút ren ngoài PPR D40TCVN, HSTK2cái
92Rắc co PPR D40TCVN, HSTK2cái
93Rắc co PPR D25TCVN, HSTK8cái
94Đầu nối thẳng PPR D25TCVN, HSTK8cái
95Nối thẳng ren ngoài D40TCVN, HSTK4cái
96Nối thẳng ren ngoài D25TCVN, HSTK22cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC D110 C2TCVN, HSTK0,07100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D75 C2TCVN, HSTK0,11100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D42 C2TCVN, HSTK0,06100m
100Đầu nối thẳng D110TCVN, HSTK1cái
101Đầu nối thẳng D75TCVN, HSTK2cái
102Đầu nối thẳng D42TCVN, HSTK1cái
103Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D110TCVN, HSTK5cái
104Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D90TCVN, HSTK1cái
105Lắp đăt tê xiên 135 độ PVC D75TCVN, HSTK5cái
106Lắp đăt tê cong 90 độ PVC D110TCVN, HSTK3cái
107Lắp đăt tê cong 90 độ PVC D90TCVN, HSTK1cái
108Lắp đăt tê cong 75 độ PVC D75TCVN, HSTK2cái
109Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D110/75TCVN, HSTK1cái
110Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D110/90TCVN, HSTK2cái
111Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D90/75TCVN, HSTK1cái
112Lắp đăt tê chuyển bậc PVC D75/42TCVN, HSTK2cái
113Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D110TCVN, HSTK1cái
114Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D75TCVN, HSTK3cái
115Lắp đăt cút góc 90 độ PVC D42TCVN, HSTK6cái
116Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90; D110/75TCVN, HSTK4cái
117Lắp đặt côn nhựa PVC D75/42TCVN, HSTK2cái
118Lắp đặt bồn chứa nước 1m3TCVN, HSTK1bồn
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trắng sứ (đủ bộ)TCVN, HSTK2bộ
120Lắp đặt xí bệt loại Inax (hoặc tương đương)TCVN, HSTK2bộ
121Lắp đặt vòi xịt xíTCVN, HSTK2bộ
122Lắp đặt thoát sàn Inox DN90TCVN, HSTK1cái
123Lắp đặt thoát sàn Inox DN75TCVN, HSTK3cái
124Van phao D15TCVN, HSTK1bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN, HSTK1bộ
126Bơm tăng áp Panasonic A-130JTX 125w (hoặc tương đương)TCVN, HSTK1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Búa căn khí néntiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph1
2Máy trộn vữa≥ 80L2
3Máy trộn bê tông≥ 250L1
4Máy đầm bàn≥ 1,0KW1
5Máy đầm dùi≥ 1,5KW1
6Máy hàndòng điện đầu ra ≥ 200A1
7Máy hàn sắt thép≥ 23KW1
8Máy cắt gạch đá≥ 1,7KW1
9Máy đào≤ 0,8m31
10Máy ép cọc BTCT≥ 100 tấn1
11Cần trục tự hành≥ 10 tấn1
12Ô tô tự đổ≥ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Búa căn khí nén
tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph
1
2
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
4
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
1
6
Máy hàn
dòng điện đầu ra ≥ 200A
1
7
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
8
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7KW
1
9
Máy đào
≤ 0,8m3
1
10
Máy ép cọc BTCT
≥ 100 tấn
1
11
Cần trục tự hành
≥ 10 tấn
1
12
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa
10,56 m2 TCVN, HSTK
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,063 tấn TCVN, HSTK
3 Tháo dỡ kết cấu trần gỗ bằng thủ công, chiều cao
0,263 m3 TCVN, HSTK
4 Tháo dỡ trần, tường
7,424 m2 TCVN, HSTK
5 Tháo bạt di động bạt dứa
9,8 m2 TCVN, HSTK
6 Tháo dỡ lan can
4,93 m TCVN, HSTK
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
2 bộ TCVN, HSTK
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1 bộ TCVN, HSTK
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
13 bộ TCVN, HSTK
10 Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng búa căn
6,751 m3 TCVN, HSTK
11 Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công
6,751 m3 TCVN, HSTK
12 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn
3,105 m3 TCVN, HSTK
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công
3,105 m3 TCVN, HSTK
14 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn
0,526 m3 TCVN, HSTK
15 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công
0,526 m3 TCVN, HSTK
16 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại
10,56 m2 TCVN, HSTK
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
20,239 m3 TCVN, HSTK
18 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ
20,239 m3 TCVN, HSTK
19 Nhân công +máy bơm nước chống bụi
1 ca TCVN, HSTK
20 Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ
52 m2 TCVN, HSTK
21 Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành
1 công TCVN, HSTK
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
4,848 m2 TCVN, HSTK
23 Tháo dỡ cửa cuốn, cửa kính cường lực
2 công TCVN, HSTK
24 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép
0,009 tấn TCVN, HSTK
25 Tháo dỡ trần
28,815 m2 TCVN, HSTK
26 Tháo bạt di động bạt dứa
7,75 m2 TCVN, HSTK
27 Tháo dỡ lan can gỗ
1,1 m TCVN, HSTK
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1 bộ TCVN, HSTK
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
5 bộ TCVN, HSTK
30 Tháo dỡ Cầu thang gỗ de
1 công TCVN, HSTK
31 Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng máy
7,484 m3 TCVN, HSTK
32 Phá dỡ kết cấu nền gạch bằng thủ công
7,484 m3 TCVN, HSTK
33 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn
1,992 m3 TCVN, HSTK
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng thủ công
1,992 m3 TCVN, HSTK
35 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm sàn bằng búa căn
2,458 m3 TCVN, HSTK
36 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công
2,458 m3 TCVN, HSTK
37 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại
4,848 m2 TCVN, HSTK
38 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
23,868 m3 TCVN, HSTK
39 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ
23,868 m3 TCVN, HSTK
40 Nhân công +máy bơm nước chống bụi
1 ca TCVN, HSTK
41 Bạt chắn bụi xung quanh khu vực phá dỡ
52 m2 TCVN, HSTK
42 Nhân công dọn vs khu vực sau khi hoàn thành
1 công TCVN, HSTK
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
11,977 m2 TCVN, HSTK
44 Tháo dỡ cửa cuốn, cửa kính cường lực
1 công TCVN, HSTK
45 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép
0,01 tấn TCVN, HSTK
46 Tháo dỡ tấm ốp mếch, trần
12,14 m2 TCVN, HSTK
47 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
1 cái TCVN, HSTK
48 Tháo bạt di động bạt dứa
9,3 m2 TCVN, HSTK
49 Tháo dỡ Biển quảng cáo khung nhôm bưng bạt
1 công TCVN, HSTK
50 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1 bộ TCVN, HSTK

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LÊ CHÂN như sau:

  • Có quan hệ với 47 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,24 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,01%, Xây lắp 91,73%, Tư vấn 2,26%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 3,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 354.731.599.028 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 352.200.957.292 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,71%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây