Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:41 02/07/2021

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 10:33 Ngày 13/07/2021

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 16:45 ngày 12/07/2021 đến 14:30 ngày 16/07/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 16:45 ngày 12/07/2021 đến 14:30 ngày 16/07/2021
Lý do lùi thời hạn:
Gia hạn do không có nhà thầu tham gia dự thầu tính đến thời điểm đóng thầu (Lúc 16h45 ngày 12/7/2021)

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường liên thôn 1, 2, 3 xã Hoàng Động, thoát nước 02 bên và điện chiếu sáng
Gói thầu
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường liên thôn 1, 2, 3 xã Hoàng Động, thoát nước 02 bên và điện chiếu sáng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:30 16/07/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:36 02/07/2021
đến
14:30 16/07/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 16/07/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/07/2021 (13/11/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường liên thôn 1, 2, 3 xã Hoàng Động, thoát nước 02 bên và điện chiếu sáng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Động. Địa chỉ: Xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.873466. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253841226
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 32 Lô 11, Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thủy Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát. Địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2, xã An Thọ, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Động. Địa chỉ: Xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.873466. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253841226

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Động. Địa chỉ: Xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.873466. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253841226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Động. Địa chỉ: Xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.873466.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Động. Địa chỉ: Xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.873466.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hoàng Động. Địa chỉ: Xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.873466.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)21
3Cán bộ kỹ thuật thi công điện1- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)21
4Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước1- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)21
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)21
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy161,52m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,3m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,59m3
4Đào, di chuyển cây xanh hiện trạng7cây
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III1,795100m3
BHẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
CĐan rãnh
1Cắt mép đường BTN phục vụ công tác thi công đan rãnh162,01510m
2Phá dỡ lớp bê tông nhựa mặt đường17,01m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,17100m3
4Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm595,46m2
5Ván khuôn viên đan rãnh3,009100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 25028,206m3
7Lắp đặt đan rãnh3.134cái
DNền, mặt đường
1Đào khuôn nền đường mở rộng, đất cấp II1.915,25m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III2,316100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II19,153100m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,955,956100m3
5Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,957,512100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 20cm6,061100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 18cm8,762100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m246,642100m2
9Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 7,836100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ7,836100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm46,642100m2
EVỈA HÈ
FBó vỉa
1Ván khuôn bê tông lót bó vỉa3,241100m2
2Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 15050,236m3
3Vữa XM M75 lót móng móng dày 2,0 cm421,33m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 25072,897m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa15,497100m2
6Lắp đặt bó vỉa1.628cấu kiện
GVỉa hè
1Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II118,52m3
2Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,900,885100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,3100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 15cm1,639100m3
5Rải nilon chống mất nước ximăng14,464100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20091,54m3
7Lát Gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 751.446,42m2
HTường bó hè
1Đào móng tường bó hè, đất cấp II11,102m3
2Ván khuôn bê tông lót bó hè0,965100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15011,102m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 7513,275m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,111100m3
IHỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm55,05m2
2Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tam giác 70x70 (W.207;W.208;)5cột
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm5cái
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501m3
JHẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
KCống BTCT D600
1Đào móng cống, đất cấp II7,645100m3
2Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x483,672m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 25072,956m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống2,032tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gối cống7,176100m2
6Lắp đặt gối cống1.196cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm399đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm340mối nối
9Chèn vữa XM M100 vào mối nối3,74m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,953,823100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II7,645100m3
LCống BTCT D400
1Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi công cống D4002210m
2Đào, phá dỡ nền mặt đường, mặt ngõ hiện trạng, đất cấp III0,35100m3
3Đào móng cống, đất cấp II1,2488100m3
4Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x48,8m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 2506,16m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm gối cống0,33tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm gối cống0,627100m2
8Lắp đặt tấm gối cống220cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm110đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm66mối nối
11Chèn vữa XM M100 vào mối nối0,231m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,552100m3
13Đắp đất công trình bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,950,471100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,173100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,599100m3
MCống BTCT D300
1Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi công cống D30015,3910m
2Đào, phá dỡ nền mặt đường, mặt ngõ hiện trạng, đất cấp III0,339100m3
3Đào móng cống, đất cấp II0,58100m3
4Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x47,525m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 2503,87m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm gối cống0,265tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm gối cống0,503100m2
8Lắp đặt gối cống215cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm118đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm27mối nối
11Chèn vữa XM M100 vào mối nối0,095m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,212100m3
13Đắp đất công trình bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,950,254100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,231100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,919100m3
NHố ga thăm cống
1Đào móng công trình, đất cấp II3,2163100m3
2Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I92,534100m
3Vét bùn đầu cọc13,709m3
4Ván khuôn bê tông móng ga1,024100m2
5Lớp lót đáy ga đá 2x413,851m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15027,702m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7570,509m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2005,128m3
9Ván khuôn giằng cổ ga0,401100m2
10Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,026tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,026tấn
12Bê bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2503,257m3
13Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75243,488m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 7551,28m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,654100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan2,818tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,163tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,163tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25014,338m3
20Ống nhựa u.PVC D27 làm lỗ thu nước mặt tấm đan66m
21Lắp đặt tấm đan76cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt khung và nắp ga gang30bộ
23Đắp hoàn trả hố ga bằng cát đen đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,951,072100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,216100m3
OHố thu nước
1Đào móng công trình, đất cấp II0,6575100m3
2Ván khuôn bê tông móng ga0,659100m2
3Lớp lót đáy ga đá 2x49,792m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15010,666m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7540,681m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,352m3
7Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75174,898m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 7527,03m2
9Ván khuôn tấm đan0,569100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan1,027tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2507,963m3
12Lắp đặt tấm đan53cấu kiện
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khưng đỡ lưới chắn rác0,15100m2
14Bê tông khung đỡ lưới chắn rác, đá 1x2, mác 2500,618m3
15Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite53tấm
16Chèn vữa mối nối cống, dày 3cm, vữa XM mác 1007,489m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,219100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,658100m3
PỐng thoát nước u.PVC D200 thu nước nhà dân
1Đào đường ống thoát nước, đất cấp II3,3238100m3
2Lắp đặt ống nhựa u. PVC D200mm16,616100m
3Lắp đặt Tê u. PVC d200mm54cái
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,46100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,324100m3
QHẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,67km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,7066km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0149km/dây
RCỘT LT8,5 - 3.5
1Cột LT8,5 - 3.5 (ĐK ngọn cột 190mm)16cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16cột
SCỘT LT8,5 - 5
1Cột LT8,5 - 5 (ĐK ngọn cột 190mm)13cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột 13cột
TXà XLT0,4
1Sắt mạ các loại110,598kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg3bộ
UXà XL2T
1Sắt mạ các loại68,32kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg2bộ
VTiếp địa lặp lại
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm69,33kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,310 cọc
3Đào móng cột, đất cấp III2,16m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,16m3
5Dây Al/PVC 501,2m
6Rải dây thép địa0,1210 m
7Đầu cốt Cu-Al 503cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,310 đầu cốt
9Ống nhựa PVC 216,6m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,066100m
11Đai thép không gỉ6cái
12Kẹp rẽ 503cái
13Ghíp IPC104cái
14Ghíp nối cáp VX20cái
15Đai thép262cái
16Kẹp hãm64bộ
17Kẹp treo18bộ
18Móc treo82cái
WPhần thu hồi
1Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 31 hộp
2Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 291 hộp
3Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 171 hộp
4Thay cột bê tông. Chiều cao cột 161 cột
5Thay cột bê tông. Chiều cao cột 101 cột
XMóng MT8,5
1Đào móng, đất cấp III71,76m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20026,22m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,416m3
4Ván khuôn móng cột1,0948100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường41,124m3
YMóng M2T8,5
1Đào móng, đất cấp III14,625m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2005,64m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,9m3
4Ván khuôn móng0,1581100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,085m3
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông31 vị trí
ZHẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
AAHào cáp 0,4kV - VH1
1Đào móng đường cáp, đất cấp III298,44m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong3,316100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp829m
4Gạch chỉ bảo vệ cáp7.461viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ7,4611000v
6Cát đen đệm hào cáp87,874m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm87,874m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,0725100m3
ABHào cáp 0,4kV - BT2
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 108m
2Đào móng đường cáp, đất cấp III28,08m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,216100m2
4Lưới nilon báo hiệu cáp54m
5Gạch chỉ bảo vệ cáp972viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,9721000v
7Cát đen đệm hào cáp9,018m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm9,018m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 2006,48m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,189100m3
ACTiếp địa bảo vệ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm476,4kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III310 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,399100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 10,8m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,108100m3
ADTiếp địa lặp lại cột chiếu sáng
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm71,5kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,510 cọc
3Đào móng, đất cấp III1,8m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x1015m
6Rải dây thép địa1,510 m
7Đầu cốt đồng M105cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,510 đầu cốt
9Tủ điện chiếu sáng trọn bộ1trọn bộ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16244,29m
12Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10896,478m
13Rải cáp ngầm11,184100m
14Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2665,55m
15Luồn dây từ cáp treo lên đèn6,525100m
16Dây M101.132,608m
17Rải cáp ngầm11,104100m
18Đầu cốt M16+M10182cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 18,210 đầu cốt
20Ống nhựa D65/501.136,28m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 11,14100m
AECột đèn bát giác mạ kẽm liền cần đơn 7m
1Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m29cột
2Luồn cáp ngầm cửa cột58đầu cáp
3Lắp bảng điện cửa cột29bảng
4Lắp cửa cột29cửa
5Đánh số cột thép2,910 cột
AFĐèn LED 100W
1Đèn LED 100W29bộ
2Lắp choá đèn ở độ cao 29bộ
AGMóng cột chiếu sáng 7m - MT7
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III37,4274m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,61m3
3Khung móng cột chiếu sáng cột 7m29cái
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,87100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,3125m3
6Ống HDPE 65/5058m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,58100m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1856100m3
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
10Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông351 vị trí
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn sắt thép≥ 23KW1
2Máy trộn bê tông≥ 250L2
3Máy trộn vữa≥ 80L2
4Máy đầm dùi≥ 1,5KW2
5Máy đầm bàn≥ 1,0KW1
6Máy đầm cóctrọng lượng > 50 Kg3
7Máy cắt uốn sắt thép≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8Máy đào≥ 0,8m32
9Máy lu tĩnh≥ 9 tấn1
10Máy lu rung≥ 25 tấn1
11Máy lu bánh lốp≥ 16 tấn1
12Máy san≥ 110CV1
13Máy rải≥ 130CV1
14Xe cẩu tự hành bánh lốp≥ 2,5 tấn1
15Ô tô tự đổ≥ 5 tấn2
16Máy toàn đạc điện tử(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy
161,52 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
7,3 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
10,59 m3
4 Đào, di chuyển cây xanh hiện trạng
7 cây
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III
1,795 100m3
6 Cắt mép đường BTN phục vụ công tác thi công đan rãnh
162,015 10m
7 Phá dỡ lớp bê tông nhựa mặt đường
17,01 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III
0,17 100m3
9 Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm
595,46 m2
10 Ván khuôn viên đan rãnh
3,009 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250
28,206 m3
12 Lắp đặt đan rãnh
3.134 cái
13 Đào khuôn nền đường mở rộng, đất cấp II
1.915,25 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III
2,316 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
19,153 100m3
16 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,956 100m3
17 Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95
7,512 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 20cm
6,061 100m3
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 18cm
8,762 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2
46,642 100m2
21 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn
7,836 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ
7,836 100tấn
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
46,642 100m2
24 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa
3,241 100m2
25 Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150
50,236 m3
26 Vữa XM M75 lót móng móng dày 2,0 cm
421,33 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250
72,897 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa
15,497 100m2
29 Lắp đặt bó vỉa
1.628 cấu kiện
30 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II
118,52 m3
31 Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,885 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0,3 100m3
33 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 15cm
1,639 100m3
34 Rải nilon chống mất nước ximăng
14,464 100m2
35 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200
91,54 m3
36 Lát Gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75
1.446,42 m2
37 Đào móng tường bó hè, đất cấp II
11,102 m3
38 Ván khuôn bê tông lót bó hè
0,965 100m2
39 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
11,102 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75
13,275 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0,111 100m3
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm
55,05 m2
43 Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tam giác 70x70 (W.207;W.208;)
5 cột
44 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
5 cái
45 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150
1 m3
46 Đào móng cống, đất cấp II
7,645 100m3
47 Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4
83,672 m3
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250
72,956 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống
2,032 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gối cống
7,176 100m2

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LÊ CHÂN như sau:

  • Có quan hệ với 47 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,24 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,01%, Xây lắp 91,73%, Tư vấn 2,26%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 3,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 354.731.599.028 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 352.200.957.292 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,71%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 219

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây