Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 04: Construction work

Find: 16:41 02/07/2021

Attention: This will be the last changelog 10:33 July 13, 2021

Extension:
Bid closing time extended from 16:45 on 12/07/2021 to 14:30 on 16/07/2021
Bid opening time extended from 16:45 on 12/02 07/2021 to 14:30 on 16/07/2021
Reason for delay:
Extension due to no bidders participating in the bid up to the time of bid closing (At 16h45 on 12/02) 7/2021)

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Inter-village roads 1, 2, 3 in Hoang Dong commune, drainage on 2 sides and electricity for lighting
Name of Tender Notice
Tender package No 04: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Inter-village roads 1, 2, 3 in Hoang Dong commune, drainage on 2 sides and electricity for lighting
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Career capital and other sources of capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
14:30 16/07/2021
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:36 02/07/2021
to
14:30 16/07/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:30 16/07/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
100.000.000 VND
Amount in text format
One hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
1
Máy hàn sắt thép
≥ 23KW
1
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
6
Máy đầm cóc
trọng lượng > 50 Kg
3
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn sắt thép
≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
1
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
8
Máy đào
≥ 0,8m3
2
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
9
Máy lu tĩnh
≥ 9 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
10
Máy lu rung
≥ 25 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
11
Máy lu bánh lốp
≥ 16 tấn
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
12
Máy san
≥ 110CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
13
Máy rải
≥ 130CV
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
14
Xe cẩu tự hành bánh lốp
≥ 2,5 tấn
1
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1
16
Máy toàn đạc điện tử
(hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy
161,52 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
7,3 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
10,59 m3
4 Đào, di chuyển cây xanh hiện trạng
7 cây
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III
1,795 100m3
6 Cắt mép đường BTN phục vụ công tác thi công đan rãnh
162,015 10m
7 Phá dỡ lớp bê tông nhựa mặt đường
17,01 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III
0,17 100m3
9 Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm
595,46 m2
10 Ván khuôn viên đan rãnh
3,009 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250
28,206 m3
12 Lắp đặt đan rãnh
3.134 cái
13 Đào khuôn nền đường mở rộng, đất cấp II
1.915,25 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III
2,316 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
19,153 100m3
16 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,956 100m3
17 Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95
7,512 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 20cm
6,061 100m3
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 18cm
8,762 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2
46,642 100m2
21 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn
7,836 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ
7,836 100tấn
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
46,642 100m2
24 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa
3,241 100m2
25 Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150
50,236 m3
26 Vữa XM M75 lót móng móng dày 2,0 cm
421,33 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250
72,897 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa
15,497 100m2
29 Lắp đặt bó vỉa
1.628 cấu kiện
30 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II
118,52 m3
31 Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,885 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0,3 100m3
33 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 15cm
1,639 100m3
34 Rải nilon chống mất nước ximăng
14,464 100m2
35 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200
91,54 m3
36 Lát Gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75
1.446,42 m2
37 Đào móng tường bó hè, đất cấp II
11,102 m3
38 Ván khuôn bê tông lót bó hè
0,965 100m2
39 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
11,102 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75
13,275 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0,111 100m3
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm
55,05 m2
43 Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tam giác 70x70 (W.207;W.208;)
5 cột
44 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
5 cái
45 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150
1 m3
46 Đào móng cống, đất cấp II
7,645 100m3
47 Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4
83,672 m3
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250
72,956 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống
2,032 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gối cống
7,176 100m2

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LÊ CHÂN as follows:

  • Has relationships with 47 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.24 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 3.01%, Construction 91.73%, Consulting 2.26%, Non-consulting 0.00%, Mixed 3.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 354,731,599,028 VND, in which the total winning value is: 352,200,957,292 VND.
  • The savings rate is: 0.71%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 04: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 04: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 130

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second