Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:38 23/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo đình Châu Phong
Gói thầu
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng Cải tạo Đình Châu Phong
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 02/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:26 23/05/2022
đến
14:00 02/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 02/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
24.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/06/2022 (30/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo đình Châu Phong
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Mộc, địa chỉ: Số 55 Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 14 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tứ Quý AG, địa chỉ: Tổ 35, âp Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Long Thạnh, Thị Xã Tân Châu, Tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Châu, địa chỉ: 03 Nguyễn Tri Phương, Long Thị D, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
2Cán bộ kỹ thuật1- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3Đội trưởng thi công1- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
4Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
5Cán bộ thanh quyết toán công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NGÔI ĐÌNH CHÍNH:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần 2, chương V E-HSMT9,1932100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần 2, chương V E-HSMT4,698100m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo phần 2, chương V E-HSMT695,4675m2
4Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT6,9547100m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT21,9375m2
6Cung cấp, lắp dựng máng xối hứng nước Inox 304, dày 1.0mmTheo phần 2, chương V E-HSMT35,7m
7Khối lượng xà gồ gỗTheo phần 2, chương V E-HSMT11,5449m3
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT10,5684m3
9Sản xuất, lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô gỗ căm xeTheo phần 2, chương V E-HSMT10,56841m3 cấu kiện
10Phá dỡ nền gạch đất nungTheo phần 2, chương V E-HSMT488,26m2
11Đào xúc, Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo phần 2, chương V E-HSMT46,98m3
12Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo phần 2, chương V E-HSMT46,98m3
13Lót tấm nylonTheo phần 2, chương V E-HSMT4,698100m2
14Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmTheo phần 2, chương V E-HSMT1,4365tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT46,98m3
16Lát gạch tàu 300x300mm, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT483,345m2
17Lát gạch trang trí 200x200, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT31,36m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần 2, chương V E-HSMT2,9645m3
19Đục lớp vữa chân giằng mái phục vụ công tác thay ngóiTheo phần 2, chương V E-HSMT24,66m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT5,9184m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,3699100m2
22Quét Sika chuyên dụng để liên kết giằng tường đổ mới với tường cũTheo phần 2, chương V E-HSMT76,446m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần 2, chương V E-HSMT4,734m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,4734100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT4,734m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0851tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10)Theo phần 2, chương V E-HSMT0,0599tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)Theo phần 2, chương V E-HSMT0,1076tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,6522100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,1126tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10)Theo phần 2, chương V E-HSMT0,3954tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT4,1503m3
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT66,219m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT274,34m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT73,35m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phần 2, chương V E-HSMT473,5594m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT747,8994m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT747,8994m2
39Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần 2, chương V E-HSMT8,8862m2
40Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần 2, chương V E-HSMT4m2
41Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày 1,5cmTheo phần 2, chương V E-HSMT48,4m
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo phần 2, chương V E-HSMT141 lỗ khoan
43Cung cấp, lắp dựng sợi thủy tinh chống nứtTheo phần 2, chương V E-HSMT9,2202m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0012tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0032tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0058tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT2,88m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT22,7724m2
49Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo phần 2, chương V E-HSMT150,36m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT150,36m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT433,67m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT449,8368m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo vị trí sơn dầu)Theo phần 2, chương V E-HSMT70,7m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT433,67m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo phần 2, chương V E-HSMT449,837m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT433,67m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT449,837m2
58Sơn bê tông bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT70,7m2
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo phần 2, chương V E-HSMT11 cấu kiện
BPHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC CẢI TẠO NGÔI ĐÌNH CHÍNH) :
1Lắp đặt đèn LED pha 100WTheo phần 2, chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn LED Bulb 18WTheo phần 2, chương V E-HSMT10bộ
3Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi 2x18/1.2mTheo phần 2, chương V E-HSMT15bộ
4Lắp đặt đèn Tuýp LED đơn 1x18/1.2mTheo phần 2, chương V E-HSMT21bộ
5Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + Cầu chì (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT13cái
6Lắp đặt công tắc Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 1 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc Mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT7cái
9Lắp đặt quạt trần +Dimmer (Hộp chân đế + mặt viền 2TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp + Mặt)Theo phần 2, chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt MCB 2P-16A+ phụ kiệnTheo phần 2, chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt RCBO 2P-30A/30mATheo phần 2, chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt MCB 2P-30A+ phụ kiệnTheo phần 2, chương V E-HSMT1cái
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT1.020m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT420m
16Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT360m
17Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT200m
18Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT18m
19Đóng cọc tiếp địa D16, L=2400mTheo phần 2, chương V E-HSMT3cọc
20Lắp đặt tủ điện Compositer kích thước 300x400x150mmTheo phần 2, chương V E-HSMT11 tủ
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 22x40mmTheo phần 2, chương V E-HSMT100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 16x30mmTheo phần 2, chương V E-HSMT120m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mmTheo phần 2, chương V E-HSMT450m
24Cung cấp Bình PCCC bình CO2 5kg, Bình bột 8kg, NQTLTheo phần 2, chương V E-HSMT4bộ
CXÂY MỚI NHÀ VỆ SINH:
1Cung cấp cọc BT DƯL 120x120x2000mmTheo phần 2, chương V E-HSMT122m
2Đóng cọc BTDƯL 120x120x1200mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần 2, chương V E-HSMT1,22100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần 2, chương V E-HSMT0,2197100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần 2, chương V E-HSMT0,1465100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT0,9088m3
6Ván khuôn móng cộtTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0552100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT1,9892m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0296tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0519tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,2748100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0382tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,033tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,1392tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT1,272m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,3883100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,082tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0624tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0302tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,181tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D16mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,216tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT3,092m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần 2, chương V E-HSMT0,0402100m3
23Lót tấm nylonTheo phần 2, chương V E-HSMT0,1248100m2
24Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 6mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0296tấn
25Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 10mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0091tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT0,922m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0642100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0068tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D12)Theo phần 2, chương V E-HSMT0,0468tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT0,3555m3
31Lót tấm nylonTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0464100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0154100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V E-HSMT0,03tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT0,3704m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo phần 2, chương V E-HSMT51 cấu kiện
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT9,72m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT3,08m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần 2, chương V E-HSMT4,444m2
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần 2, chương V E-HSMT0,973m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần 2, chương V E-HSMT1,472m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần 2, chương V E-HSMT0,2296m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần 2, chương V E-HSMT3,7881m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần 2, chương V E-HSMT17,806m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo phần 2, chương V E-HSMT17,392m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT37,9675m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT15,72m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT4,86m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần 2, chương V E-HSMT58,5475m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT10,4m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT42,8275m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V E-HSMT15,72m2
52Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm , XM PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT12,84m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V E-HSMT30,72m2
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm mạ kẽm(TLR Thép 40x80x1.4mm=2.56)Theo phần 2, chương V E-HSMT0,0461tấn
55Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,0461tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,1185100m2
57Cung cấp, lấp dựng trần nhựa 600x600 khung chuyên dụngTheo phần 2, chương V E-HSMT9,24m2
58Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo phần 2, chương V E-HSMT6m2
59Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30Theo phần 2, chương V E-HSMT2,32m2
60Cung cấp, lắp đặt lưới chống nứt bằng sợi thủy tinhTheo phần 2, chương V E-HSMT15m2
DPHẦN NƯỚC (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH):
1Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D27mmTheo phần 2, chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt xí bệt + vòi rửaTheo phần 2, chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mmTheo phần 2, chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt vòi xảTheo phần 2, chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,06100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,21100m
9Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo phần 2, chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmTheo phần 2, chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo phần 2, chương V E-HSMT11cái
12Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo phần 2, chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo phần 2, chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo phần 2, chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo phần 2, chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mmTheo phần 2, chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mmTheo phần 2, chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo phần 2, chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt răng nối ngoài nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo phần 2, chương V E-HSMT6cái
EPHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH):
1Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x10W/0,6mTheo phần 2, chương V E-HSMT5bộ
2Lắp đặt mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB)Theo phần 2, chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT45m
5Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2Theo phần 2, chương V E-HSMT40m
6Lắp đặt CB 2P - 6A (Hộp + Mặt)Theo phần 2, chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 14x25mmTheo phần 2, chương V E-HSMT0,3100m
8Cung cấp phụ kiện lắp đặt + Rach sứTheo phần 2, chương V E-HSMT1
9Cung cấp Lưới B40 bao quanh nhà bảo quảnTheo phần 2, chương V E-HSMT128m2
10Cung cấp tấm cao su bao quanh nhà bảo quảnTheo phần 2, chương V E-HSMT128m2
11Công tác hạ giải-lắp lạiTheo phần 2, chương V E-HSMT1TT

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổtrọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2Ô tô tải thùngtrọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3Máy đào> 0,5m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4Máy toàn đạt(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5Máy thủy bình(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6Cần trụcsức nâng ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7Máy trộn bê tông> 250 lít2
8Máy cắt, uốn thép> 5 Kw2
9Máy đầm bàn> 1 Kw2
10Máy đầm dùi> 1,5 Kw2
11Máy vận thăng> 2 tấn1
12Máy cắt gạch đá> 1,7 Kw2
13Máy phát điện> 5 KVA1
14Máy hàn> 23 Kw2
15Ván khuônđơn vị tính là m2200
16Giàn giáođơn vị tính là bộ (2 chân + 2 chéo/ 01 bộ)200
17Khuôn lấy mẫu bê tôngđơn vị là bộ2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Ô tô tải thùng
trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Máy đào
> 0,5m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy toàn đạt
(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Máy thủy bình
(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
6
Cần trục
sức nâng ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
7
Máy trộn bê tông
> 250 lít
2
8
Máy cắt, uốn thép
> 5 Kw
2
9
Máy đầm bàn
> 1 Kw
2
10
Máy đầm dùi
> 1,5 Kw
2
11
Máy vận thăng
> 2 tấn
1
12
Máy cắt gạch đá
> 1,7 Kw
2
13
Máy phát điện
> 5 KVA
1
14
Máy hàn
> 23 Kw
2
15
Ván khuôn
đơn vị tính là m2
200
16
Giàn giáo
đơn vị tính là bộ (2 chân + 2 chéo/ 01 bộ)
200
17
Khuôn lấy mẫu bê tông
đơn vị là bộ
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
9,1932 100m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
4,698 100m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m
695,4675 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
4 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40
6,9547 100m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
21,9375 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
6 Cung cấp, lắp dựng máng xối hứng nước Inox 304, dày 1.0mm
35,7 m Theo phần 2, chương V E-HSMT
7 Khối lượng xà gồ gỗ
11,5449 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m
10,5684 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
9 Sản xuất, lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô gỗ căm xe
10,5684 1m3 cấu kiện Theo phần 2, chương V E-HSMT
10 Phá dỡ nền gạch đất nung
488,26 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
11 Đào xúc, Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm
46,98 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
12 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo
46,98 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
13 Lót tấm nylon
4,698 100m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
14 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm
1,4365 tấn Theo phần 2, chương V E-HSMT
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40
46,98 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
16 Lát gạch tàu 300x300mm, PCB40
483,345 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
17 Lát gạch trang trí 200x200, PCB40
31,36 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
2,9645 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
19 Đục lớp vữa chân giằng mái phục vụ công tác thay ngói
24,66 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,9184 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,3699 100m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
22 Quét Sika chuyên dụng để liên kết giằng tường đổ mới với tường cũ
76,446 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
4,734 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,4734 100m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40
4,734 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6m
0,0851 tấn Theo phần 2, chương V E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10)
0,0599 tấn Theo phần 2, chương V E-HSMT
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)
0,1076 tấn Theo phần 2, chương V E-HSMT
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
0,6522 100m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
0,1126 tấn Theo phần 2, chương V E-HSMT
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10)
0,3954 tấn Theo phần 2, chương V E-HSMT
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
4,1503 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
66,219 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà
274,34 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà
73,35 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
473,5594 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà
747,8994 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
747,8994 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
39 Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ
8,8862 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
40 Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ
4 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
41 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày 1,5cm
48,4 m Theo phần 2, chương V E-HSMT
42 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm
14 1 lỗ khoan Theo phần 2, chương V E-HSMT
43 Cung cấp, lắp dựng sợi thủy tinh chống nứt
9,2202 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
0,0012 tấn Theo phần 2, chương V E-HSMT
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m
0,0032 tấn Theo phần 2, chương V E-HSMT
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m
0,0058 tấn Theo phần 2, chương V E-HSMT
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,88 m3 Theo phần 2, chương V E-HSMT
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40
22,7724 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
49 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ
150,36 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT
50 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
150,36 m2 Theo phần 2, chương V E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu như sau:

  • Có quan hệ với 91 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,83 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 19,23%, Xây lắp 75,38%, Tư vấn 4,62%, Phi tư vấn 0,77%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 398.809.986.367 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 385.405.627.514 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,36%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 117

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây