Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Cải tạo đình Châu Phong Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Long Thạnh, Thị Xã Tân Châu, Tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Châu, địa chỉ: 03 Nguyễn Tri Phương, Long Thị D, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NGÔI ĐÌNH CHÍNH: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 9,1932 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,698 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 695,4675 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 6,9547 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 21,9375 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng máng xối hứng nước Inox 304, dày 1.0mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 35,7 | m |
| 7 | Khối lượng xà gồ gỗ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 11,5449 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 10,5684 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô gỗ căm xe | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 10,5684 | 1m3 cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 488,26 | m2 |
| 11 | Đào xúc, Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 46,98 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 46,98 | m3 |
| 13 | Lót tấm nylon | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,698 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1,4365 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 46,98 | m3 |
| 16 | Lát gạch tàu 300x300mm, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 483,345 | m2 |
| 17 | Lát gạch trang trí 200x200, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2,9645 | m3 |
| 19 | Đục lớp vữa chân giằng mái phục vụ công tác thay ngói | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 5,9184 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3699 | 100m2 |
| 22 | Quét Sika chuyên dụng để liên kết giằng tường đổ mới với tường cũ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 76,446 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,734 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,4734 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,734 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,6522 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3954 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,1503 | m3 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 66,219 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 274,34 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 73,35 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 473,5594 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 747,8994 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 747,8994 | m2 |
| 39 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 8,8862 | m2 |
| 40 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 41 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày 1,5cm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 48,4 | m |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng sợi thủy tinh chống nứt | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 9,2202 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 22,7724 | m2 |
| 49 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 150,36 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 150,36 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 433,67 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 449,8368 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo vị trí sơn dầu) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 70,7 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 433,67 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 449,837 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 433,67 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 449,837 | m2 |
| 58 | Sơn bê tông bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 70,7 | m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| B | PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC CẢI TẠO NGÔI ĐÌNH CHÍNH) : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED pha 100W | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Bulb 18W | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi 2x18/1.2m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Tuýp LED đơn 1x18/1.2m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + Cầu chì (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 1 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc Mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần +Dimmer (Hộp chân đế + mặt viền 2TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp + Mặt) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-16A+ phụ kiện | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCBO 2P-30A/30mA | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-30A+ phụ kiện | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1.020 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 420 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 360 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2400m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 20 | Lắp đặt tủ điện Compositer kích thước 300x400x150mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 22x40mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 16x30mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 450 | m |
| 24 | Cung cấp Bình PCCC bình CO2 5kg, Bình bột 8kg, NQTL | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Cung cấp cọc BT DƯL 120x120x2000mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 122 | m |
| 2 | Đóng cọc BTDƯL 120x120x1200mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,2197 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1465 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,9088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1,9892 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,2748 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3883 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D16mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 3,092 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 23 | Lót tấm nylon | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 6mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 10mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D12) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3555 | m3 |
| 31 | Lót tấm nylon | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3704 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,444 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,2296 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 3,7881 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 17,806 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 17,392 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 37,9675 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 58,5475 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 42,8275 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm , XM PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm mạ kẽm(TLR Thép 40x80x1.4mm=2.56) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1185 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, lấp dựng trần nhựa 600x600 khung chuyên dụng | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt lưới chống nứt bằng sợi thủy tinh | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| D | PHẦN NƯỚC (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH): | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D27mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xả | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt răng nối ngoài nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x10W/0,6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt CB 2P - 6A (Hộp + Mặt) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 14x25mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Cung cấp phụ kiện lắp đặt + Rach sứ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | |
| 9 | Cung cấp Lưới B40 bao quanh nhà bảo quản | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 10 | Cung cấp tấm cao su bao quanh nhà bảo quản | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 11 | Công tác hạ giải-lắp lại | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | TT |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | > 0,5m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạt | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Cần trục | sức nâng ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | > 5 Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | > 1 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | > 1,5 Kw | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | > 2 tấn | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | > 1,7 Kw | 2 |
| 13 | Máy phát điện | > 5 KVA | 1 |
| 14 | Máy hàn | > 23 Kw | 2 |
| 15 | Ván khuôn | đơn vị tính là m2 | 200 |
| 16 | Giàn giáo | đơn vị tính là bộ (2 chân + 2 chéo/ 01 bộ) | 200 |
| 17 | Khuôn lấy mẫu bê tông | đơn vị là bộ | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
2 |
Ô tô tải thùng |
trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
3 |
Máy đào |
> 0,5m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
4 |
Máy toàn đạt |
(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
5 |
Máy thủy bình |
(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
6 |
Cần trục |
sức nâng ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
> 250 lít |
2 |
8 |
Máy cắt, uốn thép |
> 5 Kw |
2 |
9 |
Máy đầm bàn |
> 1 Kw |
2 |
10 |
Máy đầm dùi |
> 1,5 Kw |
2 |
11 |
Máy vận thăng |
> 2 tấn |
1 |
12 |
Máy cắt gạch đá |
> 1,7 Kw |
2 |
13 |
Máy phát điện |
> 5 KVA |
1 |
14 |
Máy hàn |
> 23 Kw |
2 |
15 |
Ván khuôn |
đơn vị tính là m2 |
200 |
16 |
Giàn giáo |
đơn vị tính là bộ (2 chân + 2 chéo/ 01 bộ) |
200 |
17 |
Khuôn lấy mẫu bê tông |
đơn vị là bộ |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,1932 | 100m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,698 | 100m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 695,4675 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9547 | 100m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 21,9375 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cung cấp, lắp dựng máng xối hứng nước Inox 304, dày 1.0mm | 35,7 | m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 7 | Khối lượng xà gồ gỗ | 11,5449 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 10,5684 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 9 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô gỗ căm xe | 10,5684 | 1m3 cấu kiện | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 488,26 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đào xúc, Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 46,98 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 46,98 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 13 | Lót tấm nylon | 4,698 | 100m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | 1,4365 | tấn | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | 46,98 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 16 | Lát gạch tàu 300x300mm, PCB40 | 483,345 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 17 | Lát gạch trang trí 200x200, PCB40 | 31,36 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,9645 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đục lớp vữa chân giằng mái phục vụ công tác thay ngói | 24,66 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9184 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3699 | 100m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 22 | Quét Sika chuyên dụng để liên kết giằng tường đổ mới với tường cũ | 76,446 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,734 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4734 | 100m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | 4,734 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6m | 0,0851 | tấn | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10) | 0,0599 | tấn | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | 0,1076 | tấn | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6522 | 100m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1126 | tấn | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10) | 0,3954 | tấn | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,1503 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 66,219 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 274,34 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 73,35 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 473,5594 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 747,8994 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 747,8994 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ | 8,8862 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 40 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 41 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày 1,5cm | 48,4 | m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 14 | 1 lỗ khoan | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cung cấp, lắp dựng sợi thủy tinh chống nứt | 9,2202 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0012 | tấn | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0032 | tấn | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0058 | tấn | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,88 | m3 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | 22,7724 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 49 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 150,36 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | ||
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150,36 | m2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu như sau:
- Có quan hệ với 91 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,83 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 19,23%, Xây lắp 75,38%, Tư vấn 4,62%, Phi tư vấn 0,77%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 398.809.986.367 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 385.405.627.514 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,36%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy bẻ gãy mầm chuyên quyền ngay khi nó mới nảy mầm, đó là châm ngôn duy nhất có thể bảo tồn tự do của bất cứ dân tộc nào. "
John Quincy Adams
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.