Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Thiết bị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:56 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư trang thiết bị nội thất trụ sở làm việc Công an huyện An Dương
Gói thầu
Gói thầu số 04: Thiết bị
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư trang thiết bị nội thất trụ sở làm việc Công an huyện An Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 11/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:51 30/07/2022
đến
16:00 11/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 11/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/08/2022 (09/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân.
Công ty TNHH Nhật Linh làm rõ E-HSMT cụ thể tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Điểm 2.1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - HẠNG MỤC THIẾT BỊ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG - STT 18 Bên mời thầu kê khai kích thước và quy cách của ghế ngồi ăn inox trùng với STT 17 Bàn Inox. Do đó, nhà thầu đề nghị Bên mời thầu cung cấp lại các Thông số kỹ thuật cụ thể về kích thước và quy cách của ghế ngồi ăn inox để nhà thầu có đầy đủ thông tin chuẩn bị hồ sơ dự thầu đảm bảo đáp ứng E-HSM.
Trân trọng!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Kính gửi: Công ty TNHH Nhật Linh.
Chúng tôi đã nhận được yêu cầu làm rõ E-HSMT của Quý đơn vị. Sau khi kiểm tra lại E-HSMT theo nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT của Quý đơn vị, Chúng tôi xác định đã có sai sót trong Thông số kỹ thuật đối với hàng hóa Ghế ngồi ăn Inox.
Chúng tôi sẽ báo cáo Chủ đầu tư thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu và sửa đổi nội dung nêu trên trong E-HSMT để các đơn vị tham gia dự thầu có đầy đủ thông tin lập E-HSDT.
Trân trọng cảm ơn Quý đơn vị!
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 14:40 05/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thiết bị
Tên dự án là: Đầu tư trang thiết bị nội thất trụ sở làm việc Công an huyện An Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Số 6 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Số 6 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao được công chứng): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Hóa đơn VAT. - Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Catalogue hoặc hồ sơ, tài liệu xuất xưởng hoặc bản vẽ hoặc các tài liệu khác theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. - Đề xuất kỹ thuật, tiến độ và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. - Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu).
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Danh mục hàng hóa cung cấp, trong đó Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ, hãng sản xuất, mã hiệu của từng loại hàng hóa. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Catalogue, tài liệu kỹ thuật thiết bị, hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu có cam kết khi giao hàng Nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất năm 2022. + Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Chứng nhận xuất xứ (bản chụp C/O) và chứng nhận chất lượng chính Hãng (bản gốc C/Q của Hãng thiết bị cho đích danh gói thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. + Các tài liệu hướng dẫn vận hành, sửa dụng. + Giấy xác nhận sản phẩm được bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật do hãng hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, nhân công, máy móc thiết bị, các chi phí khác liên quan tới quá trình sản xuất, gia công và hoàn thiện sản phẩm đúng yêu cầu kỹ thuật; chi phí đóng gói, vận chuyển và lắp đặt; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định, giám định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu theo quy định về khấu hao tài sản cố định của Bộ Tài chính hiện hành (Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp) (Dự kiến tối thiểu 05 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng).
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu phải có tối thiểu một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Số 6 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn họp giao ban10cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
2Ghế ngồi họp giao ban50cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
3Tủ tài liệu treo tường1cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
4Bàn thao tác2cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
5Bàn họp2cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
6Ghế ngồi kiểu dáng GL20310cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
7Bàn thao tác1cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
8Tủ tài liệu treo tường1cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
9Ghế ngồi phòng khách10cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
10Bàn nhỏ6cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
11Bàn to2cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
12Tủ tài lệu treo tường1cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
13Bàn thao tác2cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
14Bàn đại biểu16cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
15Ghế ngồi đại biểu32cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
16Ghế ngồi cán bộ144cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
17Bàn ăn inox40cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
18Ghế ngồi ăn inox240cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
19Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển giáo thép phục vụ thi công1trọn góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
20Cước vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội về Hải Phòng1trọn góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
21Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 24.000 BTU cơ 1 chiều2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
22Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.30MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
23Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm30MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
24Bảo ôn D16 dầy 19mm30MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
25Bảo ôn D6 dầy 19mm30MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
26Ống nước PVC 2130MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
27Dây điện 2x2.5mm30MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
28Dây điện 2x4 mm6MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
29Attomat 30A2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
30Băng quấn vải cotton20CuộnChi tiết tại Chương V của E-HSMT
31Chân giá điều hòa2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
32Kẹp ống10CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
33Oxy + gas hàn1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
34Nitơ hàn, nén, thử kín đường ống1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
35Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
36Giàn giáo, máy móc, phục vụ thi công1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
37Nhân công lắp đặt đường ống dẫn khí, dây điện, ống ghen, lắp đặt điều hòa.2BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
38Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
39Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 18.000 BTU cơ 1 chiều2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
40Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.10MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
41Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm10MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
42Bảo ôn D16 dầy 19mm10MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
43Bảo ôn D6 dầy 19mm10MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
44Ống nước PVC 2110MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
45Dây điện 2x1.5mm10MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
46Dây điện 2x4 mm2MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
47Attomat 30A2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
48Băng quấn vải cotton10CuộnChi tiết tại Chương V của E-HSMT
49Chân giá điều hòa2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
50Kẹp ống5CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
51Oxy + gas hàn1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
52Nitơ hàn, nén, thử kín đường ống1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
53Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
54Giàn giáo, máy móc, phục vụ thi công1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
55Nhân công lắp đặt đường ống dẫn khí, dây điện, ống ghen, lắp đặt điều hòa.2BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
56Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
57Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 24.000 BTU cơ 1 chiều2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
58Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.20MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
59Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm20MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
60Bảo ôn D16 dầy 19mm20MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
61Bảo ôn D6 dầy 19mm20MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
62Ống nước PVC 2120MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
63Dây điện 2x1.5mm20MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
64Dây điện 2x4 mm4MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
65Attomat 30A2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
66Băng quấn vải cotton15CuộnChi tiết tại Chương V của E-HSMT
67Chân giá điều hòa2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
68Kẹp ống10CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
69Oxy + gas hàn1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
70Nitơ hàn, nén, thử kín đường ống1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
71Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
72Giàn giáo, máy móc, phục vụ thi công1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
73Nhân công lắp đặt đường ống dẫn khí, dây điện, ống ghen, lắp đặt điều hòa.2BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
74Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
75MÀN HÌNH LED MA TRẬN FULL COLOR P4 TRONG NHÀ15m2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
76Khung thép màn hình15m2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
77Vật tư phụ : dây tín hiệu ông gen, dây kết nối1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
78Chi phí đá mài, đá cắt, que hàn ….1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
79Chi phí lắp đặt toàn bộ hệ thống và chuyên viên đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng.1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
80Chi phí vận chuyển vật tư đến công trình2LượtChi tiết tại Chương V của E-HSMT
81Chi phí vệ sinh công nghiệp1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
82Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
8312 channel Audio Mixer/ USB audio player MP3; USB recording/ Bring Bluetooth to play MP3.1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
84Micro không dây/ UHF 632 MHz - 695.25MHz/ 640Hz - 690Mhz2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
85Condenser Microphone with power phamtom1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
86Double 15''/ 900W(RMS)/ 1800W(Pro)/ Professional Two Way Cabinet speaker2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
87Singer18''/ 600W(RMS)/1200W(pro)/ 2400W(Peak) Subwoofer 8Ohm2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
8810''/ 250W(RMS)/ 500W(Pro)/ 1000W(Peak) Professional Two Way speaker kèm giá treo loa2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
8912'' 350W(RMS)/ 700W(Pro)/ 1400W(Peak)/ Active Professional Two Way speaker ( Loa monitor)2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
90Khối công suất chuyên nghiệp 4 kênh Công suất @ 8 Ohm: 4 x 800W Công suất @ 4 Ohm: 4 x 1150W Độ nhạy ngõ vào: 0.775VK.thước (CxRxS): 100 x 483 x 490 mmTrọng lượng: 30 kg2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
91Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số 2 In/4 Out DSP, built-in EQ, three way crossover, DSP, Effector, Limiter, with English software1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
92Compression limiter / bộ xử lý tín hiệu âm thanh: Các ngõ kết nối jack XLR hoặc 6.3mm1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
93Dây tín hiệu loa 2x2,5mm150mChi tiết tại Chương V của E-HSMT
94Dây tín hiệu micro70mChi tiết tại Chương V của E-HSMT
95Jack canon đực/cái10BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
96Tủ đựng thết bị , chất liệu làm bằng gỗ ép công nghiệp, có bánh xem ổ cắm1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
97Dây loa 2x1,5mm2500mChi tiết tại Chương V của E-HSMT
98C-Rack 6U-D800 - Tủ đứng- Cánh cửa lưới-Màu đen1CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
99Ống nhựa Xoắn cháy chậm D20100mChi tiết tại Chương V của E-HSMT
100Ống ghen nhựa cứng D25250mChi tiết tại Chương V của E-HSMT
101Vật tư phụ kiện cho hệ thống1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
102Chi phí máy móc, giàn giáo, phục vụ thi công.1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
103Chi phí vận chuyển1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
104Chuyên viên đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
105Hệ thống tủ cấp đông Sanaky (hoặc tương đương) Inverter 305L2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
106Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…2GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
107Chi phí vận chuyển công trình1lầnChi tiết tại Chương V của E-HSMT
108Chi phí lắp đặt2GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng100Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bàn họp giao ban10cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
2Ghế ngồi họp giao ban50cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
3Tủ tài liệu treo tường1cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
4Bàn thao tác2cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
5Bàn họp2cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
6Ghế ngồi kiểu dáng GL20310cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
7Bàn thao tác1cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
8Tủ tài liệu treo tường1cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
9Ghế ngồi phòng khách10cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
10Bàn nhỏ6cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
11Bàn to2cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
12Tủ tài lệu treo tường1cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
13Bàn thao tác2cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
14Bàn đại biểu16cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
15Ghế ngồi đại biểu32cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
16Ghế ngồi cán bộ144cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
17Bàn ăn inox40cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
18Ghế ngồi ăn inox240cáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
19Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển giáo thép phục vụ thi công1trọn góiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
20Cước vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội về Hải Phòng1trọn góiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
21Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 24.000 BTU cơ 1 chiều2CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
22Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.30MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
23Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm30MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
24Bảo ôn D16 dầy 19mm30MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
25Bảo ôn D6 dầy 19mm30MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
26Ống nước PVC 2130MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
27Dây điện 2x2.5mm30MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
28Dây điện 2x4 mm6MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
29Attomat 30A2CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
30Băng quấn vải cotton20CuộnTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
31Chân giá điều hòa2CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
32Kẹp ống10CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
33Oxy + gas hàn1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
34Nitơ hàn, nén, thử kín đường ống1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
35Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
36Giàn giáo, máy móc, phục vụ thi công1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
37Nhân công lắp đặt đường ống dẫn khí, dây điện, ống ghen, lắp đặt điều hòa.2BộTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
38Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
39Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 18.000 BTU cơ 1 chiều2CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
40Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.10MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
41Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm10MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
42Bảo ôn D16 dầy 19mm10MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
43Bảo ôn D6 dầy 19mm10MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
44Ống nước PVC 2110MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
45Dây điện 2x1.5mm10MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
46Dây điện 2x4 mm2MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
47Attomat 30A2CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
48Băng quấn vải cotton10CuộnTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
49Chân giá điều hòa2CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
50Kẹp ống5CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
51Oxy + gas hàn1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
52Nitơ hàn, nén, thử kín đường ống1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
53Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
54Giàn giáo, máy móc, phục vụ thi công1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
55Nhân công lắp đặt đường ống dẫn khí, dây điện, ống ghen, lắp đặt điều hòa.2BộTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
56Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
57Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 24.000 BTU cơ 1 chiều2CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
58Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.20MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
59Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm20MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
60Bảo ôn D16 dầy 19mm20MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
61Bảo ôn D6 dầy 19mm20MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
62Ống nước PVC 2120MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
63Dây điện 2x1.5mm20MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
64Dây điện 2x4 mm4MétTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
65Attomat 30A2CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
66Băng quấn vải cotton15CuộnTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
67Chân giá điều hòa2CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
68Kẹp ống10CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
69Oxy + gas hàn1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
70Nitơ hàn, nén, thử kín đường ống1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
71Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
72Giàn giáo, máy móc, phục vụ thi công1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
73Nhân công lắp đặt đường ống dẫn khí, dây điện, ống ghen, lắp đặt điều hòa.2BộTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
74Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
75MÀN HÌNH LED MA TRẬN FULL COLOR P4 TRONG NHÀ15m2Trụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
76Khung thép màn hình15m2Trụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
77Vật tư phụ : dây tín hiệu ông gen, dây kết nối1HTTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
78Chi phí đá mài, đá cắt, que hàn ….1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
79Chi phí lắp đặt toàn bộ hệ thống và chuyên viên đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng.1HTTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
80Chi phí vận chuyển vật tư đến công trình2LượtTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
81Chi phí vệ sinh công nghiệp1HTTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
82Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
8312 channel Audio Mixer/ USB audio player MP3; USB recording/ Bring Bluetooth to play MP3.1ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
84Micro không dây/ UHF 632 MHz - 695.25MHz/ 640Hz - 690Mhz2ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
85Condenser Microphone with power phamtom1ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
86Double 15''/ 900W(RMS)/ 1800W(Pro)/ Professional Two Way Cabinet speaker2ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
87Singer18''/ 600W(RMS)/1200W(pro)/ 2400W(Peak) Subwoofer 8Ohm2ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
8810''/ 250W(RMS)/ 500W(Pro)/ 1000W(Peak) Professional Two Way speaker kèm giá treo loa2ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
8912'' 350W(RMS)/ 700W(Pro)/ 1400W(Peak)/ Active Professional Two Way speaker ( Loa monitor)2ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
90Khối công suất chuyên nghiệp 4 kênh Công suất @ 8 Ohm: 4 x 800W Công suất @ 4 Ohm: 4 x 1150W Độ nhạy ngõ vào: 0.775VK.thước (CxRxS): 100 x 483 x 490 mmTrọng lượng: 30 kg2ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
91Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số 2 In/4 Out DSP, built-in EQ, three way crossover, DSP, Effector, Limiter, with English software1ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
92Compression limiter / bộ xử lý tín hiệu âm thanh: Các ngõ kết nối jack XLR hoặc 6.3mm1ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
93Dây tín hiệu loa 2x2,5mm150mTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
94Dây tín hiệu micro70mTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
95Jack canon đực/cái10BộTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
96Tủ đựng thết bị , chất liệu làm bằng gỗ ép công nghiệp, có bánh xem ổ cắm1ChiếcTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
97Dây loa 2x1,5mm2500mTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
98C-Rack 6U-D800 - Tủ đứng- Cánh cửa lưới-Màu đen1CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
99Ống nhựa Xoắn cháy chậm D20100mTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
100Ống ghen nhựa cứng D25250mTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
101Vật tư phụ kiện cho hệ thống1HTTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
102Chi phí máy móc, giàn giáo, phục vụ thi công.1HTTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
103Chi phí vận chuyển1GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
104Chuyên viên đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng1HTTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
105Hệ thống tủ cấp đông Sanaky (hoặc tương đương) Inverter 305L2CáiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
106Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…2GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
107Chi phí vận chuyển công trình1lầnTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày
108Chi phí lắp đặt2GóiTrụ sở làm việc Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng100 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 550.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên. - Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên. Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn họp giao ban
10 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
2 Ghế ngồi họp giao ban
50 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
3 Tủ tài liệu treo tường
1 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
4 Bàn thao tác
2 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
5 Bàn họp
2 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
6 Ghế ngồi kiểu dáng GL203
10 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
7 Bàn thao tác
1 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
8 Tủ tài liệu treo tường
1 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
9 Ghế ngồi phòng khách
10 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
10 Bàn nhỏ
6 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
11 Bàn to
2 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
12 Tủ tài lệu treo tường
1 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
13 Bàn thao tác
2 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
14 Bàn đại biểu
16 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
15 Ghế ngồi đại biểu
32 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
16 Ghế ngồi cán bộ
144 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
17 Bàn ăn inox
40 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
18 Ghế ngồi ăn inox
240 cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
19 Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển giáo thép phục vụ thi công
1 trọn gói Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
20 Cước vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội về Hải Phòng
1 trọn gói Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
21 Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 24.000 BTU cơ 1 chiều
2 Cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
22 Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.
30 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
23 Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm
30 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
24 Bảo ôn D16 dầy 19mm
30 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
25 Bảo ôn D6 dầy 19mm
30 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
26 Ống nước PVC 21
30 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
27 Dây điện 2x2.5mm
30 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
28 Dây điện 2x4 mm
6 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
29 Attomat 30A
2 Cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
30 Băng quấn vải cotton
20 Cuộn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
31 Chân giá điều hòa
2 Cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
32 Kẹp ống
10 Cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
33 Oxy + gas hàn
1 Gói Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
34 Nitơ hàn, nén, thử kín đường ống
1 Gói Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
35 Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…
1 Gói Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
36 Giàn giáo, máy móc, phục vụ thi công
1 Gói Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
37 Nhân công lắp đặt đường ống dẫn khí, dây điện, ống ghen, lắp đặt điều hòa.
2 Bộ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
38 Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình
1 Gói Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
39 Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 18.000 BTU cơ 1 chiều
2 Cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
40 Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.
10 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
41 Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm
10 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
42 Bảo ôn D16 dầy 19mm
10 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
43 Bảo ôn D6 dầy 19mm
10 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
44 Ống nước PVC 21
10 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
45 Dây điện 2x1.5mm
10 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
46 Dây điện 2x4 mm
2 Mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
47 Attomat 30A
2 Cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
48 Băng quấn vải cotton
10 Cuộn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
49 Chân giá điều hòa
2 Cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
50 Kẹp ống
5 Cái Chi tiết tại Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 105

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây