Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Thiết bị

Tìm thấy: 18:01 04/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Trường THCS Mộc Lỵ; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
Gói thầu
Gói thầu số 04: Thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THCS Mộc Lỵ; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 12/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:56 04/08/2022
đến
08:00 12/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 12/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/08/2022 (09/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thiết bị
Tên dự án là: Trường THCS Mộc Lỵ; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu; địa chỉ tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Thiên Long. Địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu. + Đơn vị thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán và TVMKF Việt Nam. Địa chỉ: Số 32 ngõ 45 phố Đồng Me, phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ:Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ:Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Mộc Châu; Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu; địa chỉ tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản chụp báo cáo tài chính ba năm tài chính gần nhất (2019, 2020; 2021) của nhà thầu. - Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. - Catalogue của hàng hóa. - Cam kết về chất lượng của hàng hóa và các điều kiện bảo hành, bảo trì hàng hóa. - Cam kết về việc lắp đặt và hướng dẫn sử dụng - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Nhà thầu phải nêu rõ kỹ hiệu mã hiệu, tên hãng sản xuất của hàng hóa. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu cung cấp catalogue của hàng hóa chào thầu có xác nhận của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc bản in từ website chính thức của nhà sản xuất. Trong trường hợp catalogue là bản Tiếng Anh thì phải được dịch sang Tiếng Việt
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ… - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định. + Phải kê khai đầy đủ thông tin đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Địa chỉ, số điện thoại liên hệ, người đại diện và đảm bảo rằng đơn vị trên luôn sẵn sàng thực hiện nghĩa các vụ của nhà thầu trong thời gian ít nhất 5 năm. Và nhà thầu hoàn toàn chiệu trách nhiệm trước Chủ đầu tư với trường hợp nếu được công nhận trúng thầu mà đơn vị trên không thực hiện đúng, đầy đủ các nghĩa vụ của nhà thầu theo quy định và được coi như một diện vi phạm về chất lượng và chịu sử phạt theo quy định.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu; địa chỉ tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thị Hoa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng viết phấn chống lóa9cái- Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
2Bàn ghế giáo viên9bộ- Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
3Bàn ghế học sinh tiểu học và THCS207bộ- Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
4Máy chiếu9cái- Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
5Màn chiếu treo tường + Giá treo9cái- Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
6Loa trợ giảng9bộ- Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
7Máy tính9bộ- Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
8Camera3bộ- Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
9Máy tính24bộ- TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
10Máy chiếu1cái- TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
11Màn chiếu treo tường + Giá treo1cái- TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
12Bàn máy tính cho giáo viên1bộ- TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
13Bàn máy tính cho học sinh24bộ- TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
14Ghế gấp45cái- TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
15Phụ kiện kèm theo1hệ thống- TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
16Hệ thống mạng lan1hệ thống- TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
17Bàn giáo viên1cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
18Bàn biểu diễn của giáo viên1cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
19Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh)8Cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
20Nguồn điện 0--24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV)17cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
21Ghế thí nghiệm45cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
22Hệ thống điều khiển trung tâm1cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
23Tủ y tế phòng học bộ môn1cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
24Quạt hút khí độc2cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
25Bảng chống loá1Chiếc- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
26Xe đẩy phòng thí nghiệm1Cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
27Tủ đựng hóa chất1cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
28Tủ hút khí độc1cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
29Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm1cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
30Giá để thiết bị1Cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
31Lắp đặt hệ thống điện. nước1phòng- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
32Máy tính bộ1bộ- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
33Máy chiếu1cái- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
34Màn chiếu treo tường + Giá treo1bộ- Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
35Máy tính bộ25bộ- Thiết bị phòng tiếng Anh - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
36Máy chiếu1cái- Thiết bị phòng tiếng Anh - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
37Màn chiếu treo tường + Giá treo1bộ- Thiết bị phòng tiếng Anh - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
38Loa trợ giảng1bộ- Thiết bị phòng tiếng Anh - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ1Hạng mụcThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc ChâuHoàn thành trước khi nghiệm thu thiết bị bàn giao đưa vào sử dụng
2Cung cấp 01 bộ phụ kiện phục vụ việc vận hành, sửa chữa thiết bị1Hạng mụcThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc ChâuHoàn thành trước khi nghiệm thu thiết bị bàn giao đưa vào sử dụng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bảng viết phấn chống lóa9cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
2Bàn ghế giáo viên9bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
3Bàn ghế học sinh tiểu học và THCS207bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
4Máy chiếu9cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
5Màn chiếu treo tường + Giá treo9cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
6Loa trợ giảng9bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
7Máy tính9bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
8Camera3bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
9Máy tính24bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
10Máy chiếu1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
11Màn chiếu treo tường + Giá treo1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
12Bàn máy tính cho giáo viên1bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
13Bàn máy tính cho học sinh24bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
14Ghế gấp45cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
15Phụ kiện kèm theo1hệ thốngThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
16Hệ thống mạng lan1hệ thốngThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
17Bàn giáo viên1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
18Bàn biểu diễn của giáo viên1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
19Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh)8CáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
20Nguồn điện 0--24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV)17cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
21Ghế thí nghiệm45cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
22Hệ thống điều khiển trung tâm1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
23Tủ y tế phòng học bộ môn1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
24Quạt hút khí độc2cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
25Bảng chống loá1ChiếcThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
26Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
27Tủ đựng hóa chất1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
28Tủ hút khí độc1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
29Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
30Giá để thiết bị1CáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
31Lắp đặt hệ thống điện. nước1phòngThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
32Máy tính bộ1bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
33Máy chiếu1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
34Màn chiếu treo tường + Giá treo1bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
35Máy tính bộ25bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
36Máy chiếu1cáiThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
37Màn chiếu treo tường + Giá treo1bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày
38Loa trợ giảng1bộThị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu30 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.626.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 525.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ… - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định. + Phải kê khai đầy đủ thông tin đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Địa chỉ, số điện thoại liên hệ, người đại diện và đảm bảo rằng đơn vị trên luôn sẵn sàng thực hiện nghĩa các vụ của nhà thầu trong thời gian ít nhất 5 năm. Và nhà thầu hoàn toàn chiệu trách nhiệm trước Chủ đầu tư với trường hợp nếu được công nhận trúng thầu mà đơn vị trên không thực hiện đúng, đầy đủ các nghĩa vụ của nhà thầu theo quy định và được coi như một diện vi phạm về chất lượng và chịu sử phạt theo quy định. - Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Quản lý chung101 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 01 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu yêu cầu công chứng)53
2Cán bộ kỹ thuật101 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành công nghệ thông tin. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu yêu cầu công chứng)53

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bảng viết phấn chống lóa
9 cái - Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
2 Bàn ghế giáo viên
9 bộ - Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
3 Bàn ghế học sinh tiểu học và THCS
207 bộ - Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
4 Máy chiếu
9 cái - Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
5 Màn chiếu treo tường + Giá treo
9 cái - Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
6 Loa trợ giảng
9 bộ - Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
7 Máy tính
9 bộ - Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
8 Camera
3 bộ - Thiết bị phòng học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
9 Máy tính
24 bộ - TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
10 Máy chiếu
1 cái - TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
11 Màn chiếu treo tường + Giá treo
1 cái - TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
12 Bàn máy tính cho giáo viên
1 bộ - TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
13 Bàn máy tính cho học sinh
24 bộ - TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
14 Ghế gấp
45 cái - TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
15 Phụ kiện kèm theo
1 hệ thống - TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
16 Hệ thống mạng lan
1 hệ thống - TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG PHÒNG TIN HỌC - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
17 Bàn giáo viên
1 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
18 Bàn biểu diễn của giáo viên
1 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
19 Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh)
8 Cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
20 Nguồn điện 0--24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV)
17 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
21 Ghế thí nghiệm
45 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
22 Hệ thống điều khiển trung tâm
1 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
23 Tủ y tế phòng học bộ môn
1 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
24 Quạt hút khí độc
2 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
25 Bảng chống loá
1 Chiếc - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
26 Xe đẩy phòng thí nghiệm
1 Cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
27 Tủ đựng hóa chất
1 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
28 Tủ hút khí độc
1 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
29 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm
1 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
30 Giá để thiết bị
1 Cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
31 Lắp đặt hệ thống điện. nước
1 phòng - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
32 Máy tính bộ
1 bộ - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
33 Máy chiếu
1 cái - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
34 Màn chiếu treo tường + Giá treo
1 bộ - Thiết bị phòng bộ môn hóa học - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
35 Máy tính bộ
25 bộ - Thiết bị phòng tiếng Anh - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
36 Máy chiếu
1 cái - Thiết bị phòng tiếng Anh - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
37 Màn chiếu treo tường + Giá treo
1 bộ - Thiết bị phòng tiếng Anh - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT
38 Loa trợ giảng
1 bộ - Thiết bị phòng tiếng Anh - Chi tiết theo yêu cầu tại chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 189

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây