Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 15:44 04/04/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học Văn Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; Hạng mục: Nhà lớp học, khu hiệu bộ, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ khác
Gói thầu
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Chủ đầu tư
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT giai đoạn thực hiện dự án: Trường tiểu học Văn Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; Hạng mục: Nhà lớp học, khu hiệu bộ, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ khác
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 14/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:11 04/04/2022
đến
15:00 14/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 14/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
200.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/04/2022 (12/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Trường tiểu học Văn Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; Hạng mục: Nhà lớp học, khu hiệu bộ, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ khác
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường101 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường303 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy101 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Chỉ huy thi công PCCC;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng1Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động101 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V154,5039m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V13,2717100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,2885tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V21,2972tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,326tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V3,2322tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V3,2322tấn
8Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,471tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V24,462100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,2415100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V326mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V7,6969m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,077100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,3674100m3
15Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3652100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V25,2256m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,255100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5408100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V130,4216m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,445100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,5546100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,5861tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,9919tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,079tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V44,5711m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9035m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V7,9058m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,7187100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5114tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1844tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,1098tấn
32Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,7601100m3
33Rải nilon lót móngChương V6,1328100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V61,3278m3
35Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1871100m3
36Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0619100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,945m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6708m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,056100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1277tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0199tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,1144tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,8145m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,036m2
45Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V23,036m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V21,46m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,588m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,759m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0372100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0708tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V42,7819m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,6768100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,0967tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0768tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,9001tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V90,8711m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V10,5297100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,7427tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,5967tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V19,0537tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V272,0139m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V22,2054100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V26,2447tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V14,3846m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,4234100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,5924tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,46tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,2102m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,1662100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2972tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,8084tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,7894m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,7417100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5858tấn
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0735tấn
77Gia công kết cấu mái sảnhChương V1,3196tấn
78Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V1,3196tấn
79Gia công xà gồ thépChương V2,4457tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V2,4457tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,9196m2
82Gia công xà gồ thépChương V2,2676tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V2,2676tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V167,6741m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,9074100m2
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V138,5278m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,3526m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V64,3765m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V180,0306m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,6539m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,4161m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,8374m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V833,0083m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.183,27m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V936,916m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V441,9777m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V918,1628m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.108,88m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V123,38m
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.274,99m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.147,23m2
102Gia công lan canChương V5,8137tấn
103Lắp dựng lan can sắtChương V143,308m2
104Sơn tĩnh điệnChương V5.813,7kg
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,2892m3
106Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,391m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V8,6321m3
108Công tác ốp gạch Ceramic 250x600mmChương V22,4m2
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,5046m3
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V110,6336m2
111Gia công lan can inoxChương V0,6331tấn
112Lắp dựng lan can inoxChương V46,8715m2
113Trụ cầu thang bằng inox D100 (hoàn thiện theo thiết kế)Chương V2cái
114Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Chương V42cái
115Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V135,433m2
116Lát nền chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V111,659m2
117Thi công trần Clip-in 600x600mm dày 0.Chương V111,659m2
118Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 600x300mmChương V254,709m2
119Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Chương V101,94m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,0716m2
121Gia công hệ khung đỡ lavaboChương V0,1228tấn
122Lắp dựng lan can sắtChương V0,1228m2
123Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V1.608,71m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100mmChương V90,12m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V334,5892m2
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V111,343m2
127Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V223,2462m2
128Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.4mm (giá đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V95,508m2
129Lan chắn nắng chữ Z -132S dày 0.6mm, hệ khung thép hộp 80x40x1.4mm (Giá đã bao gồm vật liệu: lam chữ Z-132s dày 0.6mm, hệ khung thép hộp 80x40x1.4mm và lắp đặt)Chương V101,955m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,063m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4085m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,8383m3
133Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,944m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,648m3
135Kẻ chống trượt ram dốcChương V6,48m2
136Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V24,0609m2
137Soi chỉ âm đầu bậcChương V169,83m
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,7759m2
139Gia công lan can inox 304Chương V0,0676tấn
140Lắp dựng lan can inoxChương V0,0676m2
141Cửa đi 2 cánh nhôm kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V129,87m2
142Cửa đi 1 cánh nhôm kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,1392m2
143Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V259,56m2
144Cửa sổ 1 cánh, mở hất, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,28m2
145Vách kính nhôm hệ, kính 6.38mChương V57,24m2
146Cửa đi 1 cánh nhôm kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,81m2
147Cửa chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) ( EI60)Chương V14,58m2
148Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V476,8992m2
149Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,3147tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V156,7305m2
151Lắp dựng hoa sắt cửaChương V186,187m2
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,4053100m2
BHẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt Led Tubo T8 dài 1,2m - 2x18w (đồng bộ choá phản quang + 2 bóng Led)Chương V226bộ
2Lắp đặt đèn downlight Led D110, 1x9wChương V24bộ
3Lắp đặt đèn Led D110, 1x12wChương V54bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V78cái
5Lắp đặt côn thu 600 x 300/400 x 200/L300Chương V3cái
6Lắp đặt miệng hút gió 300x300mmChương V3cái
7Lắp đặt côn thu 400 x 200/D400/L300Chương V6cái
8Lắp đặt ống gió hộp 400 x 200Chương V9m
9Lắp đặt cút 400 x 200/R200Chương V3cái
10Lắp ống gió hộp 200x200Chương V21m
11Lắp đặt Cút tôn 200x200 /R200Chương V3cái
12Lắp đặt quạt thông gió, Q=900m3/hChương V3cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Chương V104cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều (đế + mặt)Chương V3cái
15Lắp đặt công tắc baChương V7cái
16Lắp đặt công tắc đôiChương V20cái
17Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x180 mmChương V1hộp
18Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mmChương V2hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tíchChương V1hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường 7 modul diện tíchChương V15hộp
21Lắp đặt tủ điện âm tường 5 modul diện tíchChương V5hộp
22Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-30KAChương V1cái
23Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18KAChương V5cái
24Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-10KAChương V2cái
25Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10KAChương V8cái
26Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10KAChương V22cái
27Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V12cái
28Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KAChương V6cái
29Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V32cái
30Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V28cái
31Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V37cái
32Đèn chỉ thị báo pha 240V-5WChương V3cái
33Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-1,5KAChương V3cái
34Cầu chì 2AChương V3cái
35Lắp đặt Vol kế + chuyển mạchChương V1cái
36Lắp đặt biến dòng 150/50Chương V3cái
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D40Chương V25m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D25Chương V1.191m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V4.366m
40Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V25m
41Lắp đặt dây đơn Chương V25m
42Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V252m
43Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC E(1x10)mm2Chương V252m
44Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V634m
45Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC E(1x6)mm2Chương V634m
46Lắp đặt dây Cu/PVC (2x4)mm2Chương V305m
47Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC E(1x4)mm2Chương V305m
48Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2Chương V1.471m
49Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x2.5)mm2Chương V1.471m
50Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2Chương V2.895m
51Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V11cọc
52Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V6cái
53Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V72m
54Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V155m
55Ống sứ luồn dâyChương V3cái
56Lắp đặt hộp đo điện trởChương V3hộp
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V50m
CHẠNG MỤC: LẮP ĐẶT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíChương V24cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
5Lắp đặt chậu rửa dương vànhChương V18bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhChương V18bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
8Gương tráng bạc phủ đồng, gương dày 5mm, mài xiết cạnh, cắt theo thiết kế (Đã bao gồm lắp đặt)Chương V13,08m2
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmChương V0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmChương V0,35100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmChương V0,75100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmChương V0,42100m
13Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmChương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmChương V4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmChương V8cái
16Lắp đặt tê thu PPR D40/32Chương V4cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mmChương V24cái
18Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25mmChương V8cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmChương V10cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmChương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmChương V12cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong D25mmChương V12cái
23Lắp đặt van phao điện, D40mmChương V1cái
24Lắp đặt van ren, D40mmChương V2cái
25Lắp đặt van ren, D32mmChương V1cái
26Lắp đặt van ren, D25mmChương V3cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmChương V4cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmChương V2cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmChương V24cái
30Lắp đặt kép mạ kẽm D40mmChương V4cái
31Lắp đặt kép mạ kẽm D32mmChương V2cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmChương V3cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmChương V1cái
34Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmChương V6cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D110mmChương V0,86100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D90mmChương V0,65100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D60mmChương V0,55100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42mmChương V0,6100m
39Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmChương V22cái
40Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmChương V3cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmChương V12cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D42mmChương V25cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mmChương V25cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mmChương V11cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mmChương V15cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D42mmChương V25cái
47Lắp đặt Tê uPVC xiên D110/60mmChương V12cái
48Lắp đặt Tê uPVC xiên D110/42mmChương V9cái
49Lắp đặt Tê uPVC xiên D90/60mmChương V17cái
50Lắp đặt Tê uPVC xiên D90/42mmChương V30cái
51Lắp đặt Tê uPVC xiên D60/42mmChương V30cái
52Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmChương V20cái
53Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmChương V3cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmChương V12cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmChương V55cái
56Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110mmChương V32cái
57Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90mmChương V20cái
58Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60mmChương V26cái
59Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60mmChương V15cái
60Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmChương V3cái
61Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mmChương V9cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmChương V9cái
63Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmChương V6cái
64Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D110mmChương V3cái
65Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mmChương V3cái
66Lắp đặt phễu thu sàn D60mmChương V12cái
67Lắp đặt họng thông tắc uPVC D110mmChương V9cái
68Lắp đặt họng thông tắc uPVC D60mmChương V6cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D90mmChương V2,68100m
70Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mmChương V40cái
71Lắp đặt phễu thu D90mmChương V10cái
72Lắp Rọ thu đường kính DN90 InoxChương V10cái
DHẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,9915100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V38,3966m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V26,8816m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1378100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0688tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,888tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V48,1083m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,859100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V4,3906tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V13,9517m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,8737100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,235tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,9456tấn
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V234,752m2
15Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V234,752m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V79,9216m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V314,674m2
18Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V97,6m
19Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,6178100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V3,3731100m3
21Gia công và lắp dựng thang xuống hố kỹ thuật bằng inox (theo thiết kế)Chương V1trọn gói
22Nắp bể bằng inox 304Chương V1cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1256m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,024100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0087tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5896m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0536100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0205tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,973m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2551100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1495tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,5011m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,561m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,607m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V39,9m
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V30,9m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,561m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,507m2
40Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,98m2
41Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V4,095m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,075m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0998tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,81m2
45Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V100kg
46Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V8,8924m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x100Chương V1,162m2
EHẠNG MỤC:ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BƠM
1Lắp đặt đèn Led Tubo T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
2Lắp đặt quạt thông gió 200W-220VChương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp đậy chống nước ( đã bao gồm đề âm)Chương V2cái
4Lắp đặt công tắc 2 phím (đế + mặt)Chương V1cái
5Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200mm, bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V1hộp
6Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modulChương V1hộp
7Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-22KAChương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10KAChương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V3cái
10Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V1cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V1cái
12Lắp đặt Ampe 32/5Chương V3cái
13Lắp đặt biến dòng 32/5Chương V3bộ
14Cầu chì 2AChương V3cái
15Lắp đặt Vol kế 0-500VChương V1cái
16Lắp đặt chuyển mạchChương V1cái
17Lắp đặt công tắc tơ 3P-25AChương V2cái
18Đèn chỉ thị báo pha 240V-5WChương V9cái
19Lắp đặt nút bấmChương V4cái
20Lắp đặt Rơ le 220VACChương V9cái
21Lắp đặt khoá chuyển mạch tay-tự độngChương V2cái
22Công tắc kiểu điện cựcChương V1bộ
23Lắp đặt Rơ nhiệt 9-14AChương V2cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D25Chương V26m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V35m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V20m
27Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V6m
28Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V6m
29Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V15m
30Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Chương V15m
31Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V20m
32Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D65mmChương V0,05100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D50mmChương V0,04100m
34Lắp đặt van 2 chiều, D65mmChương V2cái
35Lắp đặt van 2 chiều, D50mmChương V2cái
36Lắp đặt van 1 chiều, D50mmChương V2cái
37Lắp đặt Y lọc rác D65Chương V2cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR D65/50Chương V2cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmChương V4cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V5cái
41Lắp đặt nối mềm D65mmChương V2cái
42Lắp đặt nối mềm D50mmChương V2cái
43Lắp đặt Tê PPR D50mmChương V1cái
44Lắp đặt nối ren ngoài PPR D65mmChương V2cái
45Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50mmChương V2cái
46Mặt bích ren trong nhựa PPR D65mmChương V2cái
47Mặt bích ren trong nhựa PPR D50mmChương V2cái
48Lắp đặt rọ bơm D65mmChương V2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
50Lắp đặt cụm van 2 chiều + vòi D15mm (cụm đồng hồ đo áp lực)Chương V1bộ
51Máy bơm nước Q=5m3/h, h=30m, P=3kW, điện áp 400V/50hzChương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mmChương V0,1100m
53Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmChương V1cái
54Lắp đặt chếch uPVC 90 độ D90mmChương V4cái
FHẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0679100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0478100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0197100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,49m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,5m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,12100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,5109tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,511tấn
9Gia công xà gồ thépChương V0,5083tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V0,508tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V133,0393m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,1886100m2
13Máng nướcChương V21m
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V11,97m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V10,92m3
16Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V70m
17Lắp đặt ống PVC D16mmChương V35m
18Lắp đặt LED Tubo T8 dài 1,2m-1x18WChương V5bộ
19Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mmChương V0,29100m
20Lắp đặt rọ chắn rác D60Chương V3cái
21Lắp đặt phễu thu D60Chương V3cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V3cái
23Lắp đặt cút chếch PVC D60Chương V12cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mmChương V3cái
GHẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO:
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,3688100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,7151100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V29,1632m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,4923100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V120,684m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V199,6397m3
7Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V0,093100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,2232100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,62100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V18,3526m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,2183100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2585tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,324tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,1894m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,1122m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,0675m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V567,399m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V121,83m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V216,4468m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V282,72m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V905,6758m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,9973tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,9153m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V59,9865m2
HHẠNG MỤC: TẤM ĐAN KÊNH
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V69,1183m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V1,8439100m2
3Cốt thép tấm đanChương V12,3547tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V95cái
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,5174m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,76m2
7Gia công hàng lưới chắn rácChương V0,1444m2
8Lắp dựng lưới chắn rácChương V3,43m2
IHẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỤC KHÁN GIẢ, CỘT CỜ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V22,0608m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,9632m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V170,536m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V170,536m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,5483m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V19,002m3
7Trát tường bồn hoa, bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,9052m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V95,9052m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V308m3
10Lớp lót nilonChương V3.080m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IChương V1,4365m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,169m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6235m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0314100m2
15Khung móng cột cờChương V1bộ
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0144100m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,192m3
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,29m2
19Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờ (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V1bộ
JHẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất , đất cấp IChương V12,48100m3
2San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng để đắp)Chương V12,48100m3
3San đầm cát , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V78,78100m3
4Mua cát để đắpChương V8.665,8m3
KHẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,4616100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4616100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmChương V0,135100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmChương V1,67100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE, D50mmChương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, D40mmChương V5cái
7Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D50x40mmChương V1cái
8Lắp đặt van khoá HDPE D40mmChương V2cái
9Lắp đặt van phao điện 50mmChương V1cái
10Đai khởi thủy 110-2"Chương V1cái
11Rọ hút bơm D50Chương V1cái
12Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,3088100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1029100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4552m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0098100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chương V1,0812m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,046m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,12m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1677m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0088100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0053tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V31 cấu kiện
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V1cái
24Lắp Van BB D40Chương V1cái
25Lắp bích thép D40mmChương V2cặp bích
26Lắp đặt ống thép D40mmChương V0,01100m
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D40mmChương V1cái
28Đào móng công trình, đất cấp IChương V4,3315100m3
29Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,2276100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4365m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chương V2,3696m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,9104m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,92m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,0264m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1557100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
37Ống cống D400Chương V201,5m
38Đế cốngChương V320cái
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V4001 cấu kiện
40Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,5411100m3
41Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3607100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3075m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chương V0,5635m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,3376m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,72m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1328m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0316100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V41 cấu kiện
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0754tấn
50Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmChương V0,44100m
LHẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V0,192m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,224m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0288100m2
4Đóng cọc tiếp địaChương V6cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V0,6m
6Thép 40x4mmChương V12,5m
7Đào móng công trình, đất cấp IChương V1,1771100m3
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1771100m3
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V4sứ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,0135m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0036100m2
12Sứ báo cápChương V4chiếc
13Băng báo cáoChương V413m
14Gạch không nungChương V1.878viên
15Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x800x300 mmChương V1hộp
16Lắp đặt đèn báo pha 240V-5WChương V3bộ
17Lắp đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KAChương V3cái
18Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500VChương V1cái
19Lắp đặt chuyển mạch Vôn kếChương V1cái
20Cầu chì 2AChương V3cái
21Lắp đặt aptomat MCCB-3P-350A-42KAChương V1cái
22Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-30KAChương V1cái
23Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-30KAChương V1cái
24Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KAChương V1cái
25Lắp đặt aptomat MCCB-2P-25A-10KAChương V1cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mmChương V0,89100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mmChương V1,1100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mmChương V3,69100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmChương V0,1100m
30Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC - 4x150mm2Chương V89m
31Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC - 4x70mm2Chương V110m
32Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-4x16mm2Chương V140m
33Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-1x16mm2Chương V140m
34Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-2x6mm2Chương V10m
35Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-1x6mm2Chương V10m
36Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-4x25mm2Chương V229m
37Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-1x25mm2Chương V229m
38Khung móng cột đènChương V12cái
39Lắp dựng cột đèn tròn côn cao 8m D78-3.5mmChương V12cột
40Lắp đèn Đèn chiếu pha Led 100wChương V12bộ
41Đóng cọc tiếp địaChương V12cọc
42Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V470m
43Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V470m
44Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V120m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mmChương V4,7100m
MHẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1276100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2584m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,6243m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9742m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0886100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0925tấn
8Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0692100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,9933m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6776m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,1232100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0168tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,11tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,4289m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0652100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0388tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5667m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0515100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0206tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0976tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,0603m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2281100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,292tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,9075m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,7865m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,8545m2
27Trát cột, dầm, trần, vữa XM mác 75Chương V52,4178m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V11,28m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,787m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V79,272m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9933m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V8,705m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V8,705m2
34Lát đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V12,3m2
35Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V2,3625m2
36Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm độ dày 1,4 -2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V8,216m2
37Lát nền, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V10,1638m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 500x100mmChương V0,539m2
39Gia công lam nhôm 80x40x1.2mmChương V0,0901tấn
40Sơn tĩnh điện màu ghiChương V90kg
41Lắp dựng lam nhôm 80x40x1.4mmChương V4,332m2
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V1bộ
43Lắp đặt quạt đảo trầnChương V1cái
44Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchChương V1hộp
45Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Chương V1cái
46Lắp đặt công tắc đôi (đề âm, mặt,hạt)Chương V1cái
47Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V5cái
48Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V1cái
49Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V1cái
50Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KAChương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V80m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16Chương V50m
53Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2Chương V50m
54Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Chương V160m
55Mô tơ điện trượt ray, công suất 400W, tải trọng cửa tối đa 1,5 tấnChương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mmChương V0,035100m
57Lắp đặt chếch uPVC 135 độ D90mmChương V2cái
58Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V1cái
59Đào móng công trình, đất cấp IChương V1,2831100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,4848m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V7,7738m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,871m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1584100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1264tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0088tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,0978m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2733100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0635tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1292tấn
70Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1804100m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,8638m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,6231m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,9217m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,984m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,906m2
76Biển hiệu bằng chữ InoxChương V1bộ
77Gia công cổng sắtChương V0,7503tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,5m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V30,58m2
80Sản xuất, lắp đặt ray cổng, hãm cổngChương V30,72m
81Bánh xe thépChương V9cái
NHẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V4,210 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtChương V0,810 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,25 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V6bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Chương V1.300m
9Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2Chương V250m
10Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mmChương V250m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.300m
12Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V1,65 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V3,65 đèn
14Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiChương V11hộp
15Lắp đặt aptomat10A-220VACChương V3cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Chương V0,06100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,18100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V0,9100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V3100m
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V6cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V4cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V28cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V16cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V2cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V6cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V12cái
27Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmChương V7cái
28Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChương V4cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mmChương V6cái
30Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V4cặp bích
31Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V32cặp bích
32Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mmChương V3cái
33Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmChương V4cái
34Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mmChương V1cái
35Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmChương V1cái
36Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmChương V7cái
37Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V3cái
38Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmChương V2cái
39Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
40Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmChương V2cái
41Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V7cái
42Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnChương V7hộp
43Lắp đặt khớp nối tren trong D50Chương V21cái
44Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mmChương V3cái
45Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmChương V1cái
46Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điệnChương V3hộp
47Lắp đặt khớp nối tren trong D65Chương V36cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V3cái
49Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V7cái
50Nội quy tiêu lệnhChương V6cái
51Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầmChương V20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V20m
53Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56mChương V11 máy
54Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56mChương V11 máy
55Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V2hộp
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V10m
57Lắp đặt bể nước mồi 500lChương V1bể
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V1,14100m
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3100m
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V148,5m3
61Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,49100m3
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V150m2
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmChương V1cái
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmChương V2cái
65Lắp đặt ống hàn nhiệt d50Chương V0,01100m
66Lắp đặt côn thu PPR D75/50Chương V1cái
67Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
68Cọc đồng tiếp địa báo cháyChương V1cái
69Dây đồng tiếp địa M50Chương V20m
OHẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 08 kênhChương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.nChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.nChương V1cái
4Tủ điều khiển hệ thống bơmChương V2tủ
5Bình chữa cháy ABC 8KGChương V66bình
6Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200Chương V15hộp
7Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180Chương V2cái
8Mặt nạ phòng độcChương V8cái
9Quần áo bảo hộ chống cháyChương V8bộ
10Búa phá dỡChương V8cái
11Kìm cắt cưa tay chuyên dụngChương V8cái
12Xà bengChương V8cái
13Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 BarChương V12cái
14Lăng phun chữa cháy A-D19Chương V12cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 barChương V7cuộn
16Lăng phun chữa cháy B-D13Chương V7cái
17Nguồn phụ 12VdDCChương V2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)≥ 150T1
3Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)Tải trọng nâng hàng ≥ 6T1
4Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)0,5m3 ÷1,25m32
5Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)≥ 16T1
6Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)Sử dụng tốt1
7Máy trộn bê tông≥ 250L2
8Máy trộn vữa≥ 80L2
9Đầm dùiSử dụng tốt2
10Đầm bànSử dụng tốt2
11Đầm cócSử dụng tốt2
12Máy cắt uốn thépSử dụng tốt1
13Máy hànSử dụng tốt1
14Máy khoan bê tôngSử dụng tốt2
15Đồng hồ vạn năngSử dụng tốt1
16Máy bơm nướcSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
2
Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 150T
1
3
Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
Tải trọng nâng hàng ≥ 6T
1
4
Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
0,5m3 ÷1,25m3
2
5
Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16T
1
6
Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
8
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
9
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
10
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
11
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
12
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
1
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
14
Máy khoan bê tông
Sử dụng tốt
2
15
Đồng hồ vạn năng
Sử dụng tốt
1
16
Máy bơm nước
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
154,5039 m3 Chương V
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
13,2717 100m2 Chương V
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
4,2885 tấn Chương V
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
21,2972 tấn Chương V
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,326 tấn Chương V
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
3,2322 tấn Chương V
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
3,2322 tấn Chương V
8 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che
0,471 tấn Chương V
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
24,462 100m Chương V
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
0,2415 100m Chương V
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm
326 mối nối Chương V
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn
7,6969 m3 Chương V
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV
0,077 100m3 Chương V
14 Đào móng công trình, đất cấp II
3,3674 100m3 Chương V
15 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90
1,3652 100m3 Chương V
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
25,2256 m3 Chương V
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,255 100m2 Chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5408 100m2 Chương V
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
130,4216 m3 Chương V
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
3,445 100m2 Chương V
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
2,5546 100m2 Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,5861 tấn Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,9919 tấn Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
6,079 tấn Chương V
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
44,5711 m3 Chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,9035 m3 Chương V
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
7,9058 m3 Chương V
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,7187 100m2 Chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,5114 tấn Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1844 tấn Chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,1098 tấn Chương V
32 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90
2,7601 100m3 Chương V
33 Rải nilon lót móng
6,1328 100m2 Chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
61,3278 m3 Chương V
35 Đào móng công trình, đất cấp II
0,1871 100m3 Chương V
36 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0619 100m3 Chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,945 m3 Chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,6708 m3 Chương V
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,056 100m2 Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1277 tấn Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0199 tấn Chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,1144 tấn Chương V
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75
3,8145 m3 Chương V
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
23,036 m2 Chương V
45 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
23,036 m2 Chương V
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
21,46 m2 Chương V
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75
5,588 m2 Chương V
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
0,759 m3 Chương V
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0372 100m2 Chương V
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0708 tấn Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 106

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây