Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tìm thấy: 22:13 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trường THCS Nguyễn Trãi
Gói thầu
Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa trường THCS Nguyễn Trãi
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp giáo dục
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:05 23/08/2022
đến
08:00 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (29/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa trường THCS Nguyễn Trãi
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh , địa chỉ: Số 38/45, Tổ 3, KP4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nguyễn Trãi - xã Phú Cường, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt. A3/9b khu phố 10, phường Tân Phong, Biên Hòa, Đồng Nai + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát, địa chỉ 4/77 khu phố 10, p. Tân phong, Biên Hòa, Đồng Nai + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Hoàng Vạn Thịnh - Địa chỉ: Số 38/45, tổ 3, KP 4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai + Thẩm định E-HSYC Tư vấn; KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh - Địa chỉ: Số 570/42, khu phố 5, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh , địa chỉ: Số 38/45, Tổ 3, KP4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nguyễn Trãi - xã Phú Cường, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSYC
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Nguyễn Trãi - xã Phú Cường, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định quán - huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.980.911.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 796.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
2Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công1Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động+ Đã tham gia với vai trò thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
4Cán bộ An toàn lao động1+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
5Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công.10+ Số lượng: ≥ 10 người ngành nghề phù hợp với gói thầu.(vận hành máy xd, thợ sơn nước, thợ nề, thợ hàn)+ Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề+ Có chứng minh nhân dân+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm 1 năm thực hiện công trình tương tự.11
6Cán bộ kĩ thuật thi công1+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kĩ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A1- KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG
1Vận chuyển bàn ghế, thiết bị dạy học trước và sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
6Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,5m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,606m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V815,4336m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V655,89m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V355,32m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.500,106m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V815,434m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V655,89m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V355,32m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.487,66m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.926,884m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V403,526m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V403,526m2
20Cung cấp thay ron cao su kính cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2.051m
21Vệ sinh kính cửa, vách bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V421,88T. bộ
22Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V129,26m2
24Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V321lỗ
25Lắp đặt ống nước thoát nước D34; L=0.25m mái chảy tự do sê nô, tô trát chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
26Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V207,68m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V296,78m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V207,68m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V129,26m2
31Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V158,98m2
32Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V158,98m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
34Cung cấp cửa cửa đi nhôm hệ 1000, kính thường dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
36Vệ sinh đánh bóng đá mài, bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
37Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
40Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
50Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
52Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
54Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
55Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
59Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
62Tháo dỡ hệ thống đường ống câp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Vệ sinh gạch ốp tường hiện hữu bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
72Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2156m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,2156m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,8624m3
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0728100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5077100m2
B2 - KHỐI LỚP HỌC + HIỆU BỘ 4 TẦNG
1Vận chuyển bàn ghế, thiết bị dạy học trước và sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,76m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,76m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.052,448m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.839,072m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V150,858m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V993,712m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.164,328m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.839,072m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V150,858m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V993,712m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.117,39m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.081,96m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V632,58m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V632,58m2
20Cung cấp thay ron cao su kính cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2.967,6m
21Vệ sinh kính cửa, vách bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V629,48m2
22Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V89,98m2
24Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V281lỗ
25Lắp đặt ống nước thoát nước D34; L=0.25m mái chảy tự do sê nô, tô trát chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
26Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V102,27m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V176,45m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,27m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V89,98m2
31Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V118,52m2
32Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V118,52m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
34Cung cấp cửa cửa đi nhôm hệ 1000, kính thường dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
36Vệ sinh đánh bóng đá mài, bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
37Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
40Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V188bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
50Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
52Lắp đặt mặt che ổ cắm, CBMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
55Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
56Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
59Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
62Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
63Tháo dỡ hệ thống đường ống câp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
72Vệ sinh gạch ốp tường hiện hữu bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
73Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5557m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,5557m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,2228m3
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6404100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5448100m2
C3 - HÀNH LANG CẦU NỐI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V68,964m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,242m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,964m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,242m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,01m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V31,95m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,95m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,95m2
D4- CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V418,11m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V418,11m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V418,11m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V352,21m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V352,21m2
6Đục, cấy sắt, hàn gia cố bản lề cổng chính, cửa phụMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V32,124m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,184m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,124m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,184m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,54m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,46m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V190,7584m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,7584m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông≥ 250 lít, còn tốt2
2Máy hàn≥ 150A, còn tốt2
3Máy cắt gạch≥ 1,7 Kw; còn tốt2
4Máy khoan≥ 4.5 Kw, còn tốt2
5Cốp phaCòn sử dụng tốt 500m2500
6Máy phát điện dự phòng≥ 5 KVA, còn tốt1
7Máy Tời≥ 1.15 Kw, còn tốt1
8Dàn giáo thépCòn sử dụng tốt (60 bộ)60
9Máy đục bê tôngCòn sử dụng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít, còn tốt
2
2
Máy hàn
≥ 150A, còn tốt
2
3
Máy cắt gạch
≥ 1,7 Kw; còn tốt
2
4
Máy khoan
≥ 4.5 Kw, còn tốt
2
5
Cốp pha
Còn sử dụng tốt 500m2
500
6
Máy phát điện dự phòng
≥ 5 KVA, còn tốt
1
7
Máy Tời
≥ 1.15 Kw, còn tốt
1
8
Dàn giáo thép
Còn sử dụng tốt (60 bộ)
60
9
Máy đục bê tông
Còn sử dụng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vận chuyển bàn ghế, thiết bị dạy học trước và sau khi thi công
1 T. bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao
0,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao
0,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
70 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)
83,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
113,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.386,606 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
815,4336 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
655,89 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
355,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bả bằng bột bả vào tường
1.500,106 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bả bằng bột bả vào tường
815,434 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
655,89 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
355,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
3.487,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.926,884 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
403,526 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
403,526 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Cung cấp thay ron cao su kính cửa đi, cửa sổ
2.051 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vệ sinh kính cửa, vách bằng dung dịch tẩy rửa
421,88 T. bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cắt và lắp kính chiều dày kính
40 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
129,26 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường
32 1lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp đặt ống nước thoát nước D34; L=0.25m mái chảy tự do sê nô, tô trát chống thấm
1 T. bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120
32 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
207,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
296,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100
207,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch
129,26 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Tháo dỡ trần
158,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Thi công trần bằng tấm nhựa
158,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
52,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Cung cấp cửa cửa đi nhôm hệ 1000, kính thường dày 5 ly
52,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
52,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vệ sinh đánh bóng đá mài, bậc tam cấp, cầu thang
1 T. bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện
1 HT Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
40 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi
34 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần
26 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
136 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp
15 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt ổ cắm ba
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt dây đơn
500 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt dây đơn
300 m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 91

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây