Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW |
1 |
2 |
Máy ép cọc trước - lực ép: 200 T |
1 |
3 |
Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 16T |
1 |
1 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn nền |
0.1336 |
100m2 |
||
2 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm |
1.6598 |
tấn |
||
3 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.2186 |
100m3 |
||
4 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải hợp pháp, đất cấp II |
0.2301 |
100m3 |
||
5 |
Gia công cột bằng thép hình |
13.9115 |
tấn |
||
6 |
Lắp dựng cột thép các loại |
13.9115 |
tấn |
||
7 |
Gia công dầm tường |
8.3809 |
tấn |
||
8 |
Lắp dựng dầm tường |
8.3809 |
tấn |
||
9 |
Gia công xà gồ thép |
0.4181 |
tấn |
||
10 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.4181 |
tấn |
||
11 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
351.96 |
m2 |
||
12 |
Bulong M24 |
48 |
cái |
||
13 |
Bulong M20 |
388 |
cái |
||
14 |
Bulong M16 |
50 |
cái |
||
15 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
10.978 |
100m2 |
||
16 |
Tôn ốp góc |
15.209 |
m2 |
||
17 |
Máng thu nước INOX |
17.66 |
md |
||
18 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm |
0.9 |
100m |
||
19 |
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm |
4 |
cái |
||
20 |
Gia công hệ sàn thao tác |
0.68 |
tấn |
||
21 |
Lắp sàn thao tác |
0.68 |
tấn |
||
22 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
0.3902 |
m3 |
||
23 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ gia cường, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
0.216 |
m3 |
||
24 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ gia cường |
0.0216 |
100m2 |
||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ gia cường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
0.0176 |
tấn |
||
26 |
Gia công dầm |
0.0207 |
tấn |
||
27 |
Lắp dựng dầm |
0.0207 |
tấn |
||
28 |
Bulong M16 |
24 |
cái |
||
29 |
Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6.38mm (kèm phụ kiện) |
4.455 |
m2 |
||
30 |
Khóa cửa |
1 |
bộ |
||
31 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
4.455 |
m2 |
||
32 |
Lắp đặt đèn Highbay 100W |
4 |
bộ |
||
33 |
Lắp đặt đèn LED chiếu pha 50W |
6 |
bộ |
||
34 |
Lắp đặt công tắc |
2 |
cái |
||
35 |
Lắp đặt dây điện PVC 1x1.5mm2 |
260 |
m |
||
36 |
Lắp đặt dây tiếp địa 1.5E |
130 |
m |
||
37 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D20 |
130 |
m |
||
38 |
Lắp đặt ống nhựa mềm D20 |
20 |
m |
||
39 |
Lắp đặt cọc thép bọc đồng D16 |
8 |
bộ |
||
40 |
Dây tiếp địa đồng M95 |
30 |
m |
||
41 |
Phụ kiện nối đất (bộ hàn đồng, thuốc hàn...) |
1 |
bộ |
||
42 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D350cm, đất cấp II |
7.2 |
100m |
||
43 |
Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm |
54 |
mối nối |
||
44 |
Mũi sắt đầu cọc |
18 |
cái |
||
45 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
1.3847 |
m3 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc và đài, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.022 |
tấn |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.1206 |
tấn |
||
48 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
1.3847 |
m3 |
||
49 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
0.4038 |
100m3 |
||
50 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
3.056 |
m3 |