Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp

Tìm thấy: 08:19 13/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sữa chữa Nhà Bia tưởng niệm Liệt Sỹ, nâng cấp đường vào Nhà Bia tưởng niệm Liệt sỹ xã Xuân Trường, Thành Phố Đà Lạt
Gói thầu
Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sữa chữa Nhà Bia tưởng niệm Liệt Sỹ, nâng cấp đường vào Nhà Bia tưởng niệm Liệt sỹ xã Xuân Trường, Thành Phố Đà Lạt
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 23/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:10 13/07/2022
đến
09:00 23/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 23/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/07/2022 (20/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp
Tên dự án là: Sữa chữa Nhà Bia tưởng niệm Liệt Sỹ, nâng cấp đường vào Nhà Bia tưởng niệm Liệt sỹ xã Xuân Trường, Thành Phố Đà Lạt
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: 3/7 Cô Giang, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường Địa chỉ: Thôn Xuân Trường II - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 838102 Địa chỉ thư công vụ: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Châu Thư

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: 3/7 Cô Giang, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường Địa chỉ: Thôn Xuân Trường II - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 838102 Địa chỉ thư công vụ: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường Địa chỉ: Thôn Xuân Trường II - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 838102 Địa chỉ thư công vụ: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường Địa chỉ: Thôn Xuân Trường II - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 838102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Địa chỉ: 3/11 Trần Quý Cáp, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 565779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng ( giao thông / dân dụng); Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và dân dụng, hạng III trở lên53
2Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng1Kỹ sư dân dụng33
3Cán bộ kỹ thuật phần giao thông1Kỹ sư giao thông33
4Phụ trách quản lý khối lượng + giá1Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
BSỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, SÂN
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)152,382m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)61,953m2
3Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)45,893m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)45,893m2
5Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)37,44m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,525m2
7Phá dỡ cổng và lan can bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)61,18m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)159,29m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)159,29m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)159,29m2
11Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)248,3m2
12Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,83m3
13Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)355,23m2
14Gia công lan can sắt thép, hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,569tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,569m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,362m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)138,3m3 đất nguyên thổ
18Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,458m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,952m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)199,52m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,12m2
22Cung cấp lắp đặt chữ đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,572m2
23Quét nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72,35m2
CPHẦN ĐỀN THỜ
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72,305m2
2Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,88m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,425m2
4Làm sạch bụi tường bia tưởng niệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39,705m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39,705m2
6Làm sạch bụi tường, cột, trụ tường đềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)499,13m2
7Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,089m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,089m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)423,732m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)86,62m2
11Lợp mái ngói vảy cáTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,486100 m2
12Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,093tấn
13Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,734m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,468m2
15Lắp ổ khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
16Khắc tên trên bia đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
17Cung cấp, lắp đặt tấm đá granit khổ lớnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,24m2
DPHẦN TRỤ CỜ
1Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,3m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,158m3
3Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,146m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,144m3
5Ốp đá granit tự nhiên bệ cột cờTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,96m2
6Lắp đặt ống inox D 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,02100 m
7Lắp đặt ống inox D 49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,1100 m
8Lắp đặt ống inox D 36mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,022100 m
EVẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)157,728m3
FPHẦN ĐƯỜNG VÀO BIA TƯỞNG NIỆM
GĐƯỜNG BTNN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,419100 m3 đất nguyên thổ
2Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,405100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,467100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,761100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,761100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,43100 m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,156100 m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,876100 m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,677100 m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,677100 m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,439100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,439100 tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,439100 tấn
HĐƯỜNG BTXM
1Cấp phối đá dăm dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,662100 m3
2Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)79,38m3
3Bạt chống mất nước bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,41100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,377100 m2
IPHẦN THOÁT NƯỚC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,334100 m2
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,12m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)83,032m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,318100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,976m3
6Sản xuất thép tấm đan D Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,246tấn
7Sản xuất thép tấm đan D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,797tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)428cấu kiện
JHỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,104100 m3 đất nguyên thổ
2Ván khuôn hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,42100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,45m3
4Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,756m3
5Sản xuất lắp đặt thép hình hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,117tấn
6Sản xuất lắp đặt thép hố ga, D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,015tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,288m3
8Sản xuất thép tấm đan D Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,034tấn
9Sản xuất thép tấm đan D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,032tấn
10Sản xuất lắp đặt thép hình tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,172tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cấu kiện
KTỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6cái
2Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,277m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
LRÀO HỘ LAN
1Tấm tôn lượn sóng dài 2.32mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)46tấm
2Tấm sóng đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4tấm
3Trụ đỡ tôn lượn sóng D141*2000*4,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)48trụ
4Bản đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)48hộp
5Bulong D16x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)480cái
6Bulong D16x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)96cái
7Đóng trụ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,576100 m
8Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)92m
9Miếng tiêu phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)48miếng
MDI DỜI TRỤ ĐIỆN
NPhần xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,028
2Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m và đào hố chôn cọc neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,783
3Bêtông móng trụ điện chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,7425
4Bộ chằng đứng (CĐ) tháo dỡ và lắp lại (vị trí trụ ht 04)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4bộ
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0378100m³
OPhần lắp đặt
1Tháo trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2trụ
2Lắp đặt trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2trụ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0103km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,2357km/dây
5Tháo cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,012km/dây
6Tháo cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,252km/dây
7Tháo lắp kẹp IPCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30cái
8Tháo lắp kẹp dừng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cái
9Tháo lắp kẹp đỡ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8cái
10Tháo lắp hộp phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2hộp
11Tháo dây néo cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
12Lắp bộ neo chằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
13Đấp đất bộ neo xòe k= 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,171

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.16

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
16

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông
152,382 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
2 Tháo dỡ gạch ốp tường
61,953 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
3 Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào tường
45,893 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
45,893 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
5 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40
37,44 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
23,525 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
7 Phá dỡ cổng và lan can bằng thép
61,18 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại
159,29 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
9 Cạo rỉ các kết cấu thép
159,29 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
159,29 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
11 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công
248,3 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
12 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
24,83 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
13 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40
355,23 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
14 Gia công lan can sắt thép, hộp
0,569 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40
0,569 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
40,362 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II
138,3 m3 đất nguyên thổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
18 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6
3,458 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40
19,952 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40
199,52 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
15,12 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
22 Cung cấp lắp đặt chữ đồng
0,572 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
23 Quét nước xi măng
72,35 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
24 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung
72,305 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
25 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40
52,88 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
19,425 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
27 Làm sạch bụi tường bia tưởng niệm
39,705 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
39,705 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
29 Làm sạch bụi tường, cột, trụ tường đền
499,13 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
30 Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào cột, dầm, trần
25,089 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
25,089 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
423,732 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
86,62 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
34 Lợp mái ngói vảy cá
0,486 100 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
35 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt
0,093 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
36 Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40
9,734 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
19,468 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
38 Lắp ổ khóa
2 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
39 Khắc tên trên bia đá
1 bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
40 Cung cấp, lắp đặt tấm đá granit khổ lớn
3,24 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
41 Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III
0,3 m3 đất nguyên thổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
42 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
0,158 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
43 Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40
0,146 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
44 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2
0,144 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
45 Ốp đá granit tự nhiên bệ cột cờ
2,96 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
46 Lắp đặt ống inox D 60mm
0,02 100 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
47 Lắp đặt ống inox D 49mm
0,1 100 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
48 Lắp đặt ống inox D 36mm
0,022 100 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
49 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ
157,728 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)
50 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
7,419 100 m3 đất nguyên thổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 82

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây