Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp Tên dự án là: Sữa chữa Nhà Bia tưởng niệm Liệt Sỹ, nâng cấp đường vào Nhà Bia tưởng niệm Liệt sỹ xã Xuân Trường, Thành Phố Đà Lạt Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường Địa chỉ: Thôn Xuân Trường II - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 838102 Địa chỉ thư công vụ: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Trường Địa chỉ: Thôn Xuân Trường II - xã Xuân Trường - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 838102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Địa chỉ: 3/11 Trần Quý Cáp, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633 565779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng ( giao thông / dân dụng); Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và dân dụng, hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng | 1 | Kỹ sư dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông | 1 | Kỹ sư giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| B | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 152,382 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 61,953 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 45,893 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 45,893 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 37,44 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,525 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cổng và lan can bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 61,18 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 159,29 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 159,29 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 159,29 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 248,3 | m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 24,83 | m3 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 355,23 | m2 |
| 14 | Gia công lan can sắt thép, hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,569 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,569 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,362 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 138,3 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,458 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,952 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 199,52 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,12 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt chữ đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,572 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 72,35 | m2 |
| C | PHẦN ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 72,305 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,88 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,425 | m2 |
| 4 | Làm sạch bụi tường bia tưởng niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39,705 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39,705 | m2 |
| 6 | Làm sạch bụi tường, cột, trụ tường đền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 499,13 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,089 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,089 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 423,732 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 86,62 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói vảy cá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,486 | 100 m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,093 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,734 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,468 | m2 |
| 15 | Lắp ổ khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 16 | Khắc tên trên bia đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tấm đá granit khổ lớn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,24 | m2 |
| D | PHẦN TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,3 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,158 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,146 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,144 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên bệ cột cờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,96 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống inox D 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,02 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống inox D 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống inox D 36mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,022 | 100 m |
| E | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 157,728 | m3 |
| F | PHẦN ĐƯỜNG VÀO BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| G | ĐƯỜNG BTNN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,419 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,405 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,467 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,761 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,761 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,43 | 100 m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,156 | 100 m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,876 | 100 m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,677 | 100 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,677 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,439 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,439 | 100 tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,439 | 100 tấn |
| H | ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,662 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 79,38 | m3 |
| 3 | Bạt chống mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,41 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,377 | 100 m2 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,334 | 100 m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,12 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 83,032 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,318 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,976 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,246 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm đan D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,797 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 428 | cấu kiện |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,104 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,42 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,756 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép hình hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,117 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt thép hố ga, D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,015 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,288 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,034 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm đan D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,032 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt thép hình tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,172 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cấu kiện |
| K | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,277 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| L | RÀO HỘ LAN | |||
| 1 | Tấm tôn lượn sóng dài 2.32m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | tấm |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141*2000*4,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48 | trụ |
| 4 | Bản đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48 | hộp |
| 5 | Bulong D16x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 480 | cái |
| 6 | Bulong D16x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 96 | cái |
| 7 | Đóng trụ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,576 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 92 | m |
| 9 | Miếng tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48 | miếng |
| M | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| N | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,028 | m³ |
| 2 | Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m và đào hố chôn cọc neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,783 | m³ |
| 3 | Bêtông móng trụ điện chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,7425 | m³ |
| 4 | Bộ chằng đứng (CĐ) tháo dỡ và lắp lại (vị trí trụ ht 04) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | bộ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,0378 | 100m³ |
| O | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Tháo trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | trụ |
| 2 | Lắp đặt trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,0103 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,2357 | km/dây |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,012 | km/dây |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,252 | km/dây |
| 7 | Tháo lắp kẹp IPC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30 | cái |
| 8 | Tháo lắp kẹp dừng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 9 | Tháo lắp kẹp đỡ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 10 | Tháo lắp hộp phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | hộp |
| 11 | Tháo dây néo cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 12 | Lắp bộ neo chằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 13 | Đấp đất bộ neo xòe k= 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,171 | m³ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 16 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
16 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | 152,382 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 61,953 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 3 | Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào tường | 45,893 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,893 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 37,44 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 23,525 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 7 | Phá dỡ cổng và lan can bằng thép | 61,18 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 159,29 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 159,29 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,29 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | 248,3 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 24,83 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | 355,23 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 14 | Gia công lan can sắt thép, hộp | 0,569 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,569 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,362 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 138,3 | m3 đất nguyên thổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 3,458 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,952 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 199,52 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 15,12 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 22 | Cung cấp lắp đặt chữ đồng | 0,572 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 23 | Quét nước xi măng | 72,35 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 24 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung | 72,305 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | 52,88 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 19,425 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 27 | Làm sạch bụi tường bia tưởng niệm | 39,705 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,705 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 29 | Làm sạch bụi tường, cột, trụ tường đền | 499,13 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 30 | Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 25,089 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,089 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 423,732 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 86,62 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 34 | Lợp mái ngói vảy cá | 0,486 | 100 m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,093 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 36 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,734 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,468 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 38 | Lắp ổ khóa | 2 | cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 39 | Khắc tên trên bia đá | 1 | bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tấm đá granit khổ lớn | 3,24 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 41 | Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 0,3 | m3 đất nguyên thổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 42 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,158 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 43 | Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,146 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 44 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,144 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên bệ cột cờ | 2,96 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 46 | Lắp đặt ống inox D 60mm | 0,02 | 100 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 47 | Lắp đặt ống inox D 49mm | 0,1 | 100 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 48 | Lắp đặt ống inox D 36mm | 0,022 | 100 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 157,728 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | ||
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 7,419 | 100 m3 đất nguyên thổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Thật đau khổ cho một quốc gia mà nền văn học cắt giảm vì sự cản trở của thế lực. Điều này không chỉ xâm phạm quyền tự do báo chí mà còn đóng kín trái tim của một dân tộc, cắt xén trí nhớ của nó. "
Aleksandr Solzhenitsyn
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Xuân Trường đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Xuân Trường đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.