Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào và một số hạng mục Trạm y tế phường Hưng Phúc, thành phố Vinh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách phường Hưng Phúc |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xétkèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như Bằng cấp, chứng chỉ, CMND … - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Phúc, địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Anh Hùng Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Hưng Phúc; Địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước | 1 | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,5474 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,0805 | tấn |
| 3 | Thép d6 hàn giằng xà gồ mài | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,0805 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,3864 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,98 | md |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 47,42 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 87,74 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 14 | Cửa Vách kính - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 596,8056 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 596,8056 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,5912 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 302,505 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 292,5882 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 595,0932 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7562 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren ngoài inox D25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Dây cấp chậu rửa inax A-701-7 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Van khóa cấp nước chậu inax A-703-4 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt két liền V38 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Dây cấp bình nóng lạnh inax A-701-7 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,9455 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,3152 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,9823 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,9823 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 53 | Bu lông M14x400mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 54 | Gia công lắp dựng Khung thép vuông 10x10mm hàn giữ khung bulong M14 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 55 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,3525 | m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4107 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4107 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,0244 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,0244 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7435 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7435 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,3344 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5847 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Đai inox kẹp ống D90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Giá đỡ ống D140mm (1m/cái) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,8444 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 80 | Lắp đặt đế âm điện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 81 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2183 | m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2685 | 1m3 |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,5272 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 144 | cấu kiện |
| 85 | Phá dỡ móng đá | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,7583 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,8258 | 1m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,8987 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,9082 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1582 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1582 | 100m3/1km |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,1607 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,8507 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,3119 | m3 |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6635 | m3 |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,9398 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,7238 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6401 | m3 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 107,1992 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 65,5864 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 14,2252 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 150,88 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23,48 | m |
| 115 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 42,944 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 144,0668 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 144,0668 | m2 |
| 118 | SXLD cánh cổng sắt, khung thép Hộp 40x80x1,8mm, trong thép Hộp 20x40x1,2mm (cả sơn 3 nước, lắp dựng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 119 | Lắp đặt Bản lề cổng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chốt ngang và chốt chân cổng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt thép chôn trong trụ liên kết bản lề cổng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1921 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,2222 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,79 | m2 |
| 125 | Biển tên cơ quan (khung bằng thép hộp mạ kẽm, bịt thưng bằng tấm aluminium composite, chữ bằng composite) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,6886 | 100m2 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,4156 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,8052 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 132 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 133 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5951 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2231 | tấn |
| 135 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 136 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5951 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2231 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,2207 | 100m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt Tôn chắn nước sát nhà làm việc V200x200mm dày 0,42mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | md |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Đai inox kẹp ống D90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Giá đỡ ống D110mm (1m/cái) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 151 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 155 | Lắp đặt đèn led gắn tường 15w | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 156 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,9769 | m3 |
| 157 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,044 | m2 |
| 158 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10,9854 | 1m3 |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,968 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2813 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,7501 | m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,7501 | m3 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2645 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,3746 | m3 |
| 165 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4642 | m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,8485 | m2 |
| 169 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 110,37 | m2 |
| 170 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,8085 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 2 |
| 10 | Ô tô tải 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
1 |
3 |
Máy đầm bàn 1kW |
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
1 |
5 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
1 |
6 |
Máy hàn điện 23kW |
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
1 |
7 |
Máy khoan đứng 4,5kW |
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
2 |
9 |
Máy trộn vữa 150l |
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
2 |
10 |
Ô tô tải 5T |
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,5474 | m3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Gia công xà gồ thép | 1,0805 | tấn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thép d6 hàn giằng xà gồ mài | 30 | kg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0805 | tấn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,3864 | 100m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | 34,98 | md | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 47,42 | m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 87,74 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | 23,76 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | 11,84 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | 25,92 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | 2,16 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cửa Vách kính - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | 34,84 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 596,8056 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 596,8056 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,5912 | 100m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 302,505 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 292,5882 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 595,0932 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,7562 | 100m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,06 | 100m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 4 | bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,02 | 100m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,03 | 100m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 2 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt nối ren ngoài inox D25mm | 4 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 27mm | 2 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | 2 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dây cấp chậu rửa inax A-701-7 | 4 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Van khóa cấp nước chậu inax A-703-4 | 4 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt xí bệt két liền V38 | 4 | bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Dây cấp bình nóng lạnh inax A-701-7 | 2 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,04 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,9455 | 1m3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,3152 | m3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 2,9823 | m3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 2,9823 | m3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,539 | m3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0253 | tấn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng đặt ra mục tiêu cho mình dựa trên cái người khác cho là quan trọng. Chỉ bạn mới biết cái gì là tốt nhất cho mình. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.