Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Phần xây dựng

Tìm thấy: 11:01 20/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào và một số hạng mục Trạm y tế phường Hưng Phúc, thành phố Vinh
Gói thầu
Gói thầu số 05: Phần xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào và một số hạng mục Trạm y tế phường Hưng Phúc, thành phố Vinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách phường Hưng Phúc
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
11:00 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:52 20/06/2022
đến
11:00 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (25/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào và một số hạng mục Trạm y tế phường Hưng Phúc, thành phố Vinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách phường Hưng Phúc
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC , địa chỉ: 115 Đường Kim Đồng, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Phúc, địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng 9007. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần Duy Nguyên, Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC , địa chỉ: 115 Đường Kim Đồng, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Phúc, địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xétkèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như Bằng cấp, chứng chỉ, CMND … - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Phúc, địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Anh Hùng Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Hưng Phúc; Địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước1Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,5474m3
2Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT1,0805tấn
3Thép d6 hàn giằng xà gồ màiMô tả theo Chương V của E-HSMT30kg
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT1,0805tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V của E-HSMT2,3864100m2
6Tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả theo Chương V của E-HSMT34,98md
7Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT47,42m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT87,74m2
10Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT23,76m2
11Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT11,84m2
12Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT25,92m2
13Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT2,16m2
14Cửa Vách kính - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT34,84m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT596,8056m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT596,8056m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V của E-HSMT1,5912100m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT302,505m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT292,5882m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT595,0932m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7562100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V của E-HSMT3,06100m2
23Tháo dỡ chậu rửaMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
24Tháo dỡ bệ xíMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,02100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,03100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt nối ren ngoài inox D25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
34Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
35Dây cấp chậu rửa inax A-701-7Mô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
36Van khóa cấp nước chậu inax A-703-4Mô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
38Lắp đặt xí bệt két liền V38Mô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
40Dây cấp bình nóng lạnh inax A-701-7Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
42Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT7,04m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT3,94551m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT1,3152m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,9823m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,9823m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,539m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,11100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0253tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0176tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,375m3
53Bu lông M14x400mmMô tả theo Chương V của E-HSMT44cái
54Gia công lắp dựng Khung thép vuông 10x10mm hàn giữ khung bulong M14Mô tả theo Chương V của E-HSMT11bộ
55Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT6,3525m2
56Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V của E-HSMT0,4107tấn
57Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT0,4107tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả theo Chương V của E-HSMT2,0244tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V của E-HSMT2,0244tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7435tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7435tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V của E-HSMT2,3344100m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5847100m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2088100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,232100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
70Đai inox kẹp ống D90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT16cái
71Giá đỡ ống D140mm (1m/cái)Mô tả theo Chương V của E-HSMT21cái
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V của E-HSMT1,8444100m2
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo Chương V của E-HSMT6bộ
74Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
76Mặt công tắc, ổ cắmMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT120m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT46m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả theo Chương V của E-HSMT165m
80Lắp đặt đế âm điệnMô tả theo Chương V của E-HSMT5hộp
81Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2183m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,26851m3
83Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả theo Chương V của E-HSMT4,5272m3
84Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả theo Chương V của E-HSMT144cấu kiện
85Phá dỡ móng đáMô tả theo Chương V của E-HSMT3,7583m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,0948100m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,0948100m3
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT20,82581m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT2,89871m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT7,9082m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1582100m3
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1582100m3/1km
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,1607m3
94Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT11,8507m3
95Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0328100m2
96Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0528100m2
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1538100m2
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0115tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1269tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0062tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0373tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0097tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0558tấn
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,3119m3
105Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,2904m3
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,6635m3
107Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,9398m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,7238m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,6401m3
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT107,1992m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT65,5864m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT14,2252m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT150,88m
114Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT23,48m
115Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT42,944m2
116Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V của E-HSMT144,0668m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT144,0668m2
118SXLD cánh cổng sắt, khung thép Hộp 40x80x1,8mm, trong thép Hộp 20x40x1,2mm (cả sơn 3 nước, lắp dựng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT9,36m2
119Lắp đặt Bản lề cổngMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
120Lắp đặt chốt ngang và chốt chân cổngMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
121Lắp đặt thép chôn trong trụ liên kết bản lề cổngMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
122Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,1921m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,2222m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,79m2
125Biển tên cơ quan (khung bằng thép hộp mạ kẽm, bịt thưng bằng tấm aluminium composite, chữ bằng composite)Mô tả theo Chương V của E-HSMT1toàn bộ
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V của E-HSMT1,6886100m2
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT2,41561m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,8052m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,396m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0704100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,704m3
132Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0861tấn
133Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5951tấn
134Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2231tấn
135Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0861tấn
136Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5951tấn
137Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2231tấn
138Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V của E-HSMT1,2207100m2
139Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0533100m2
140Lắp đặt Tôn chắn nước sát nhà làm việc V200x200mm dày 0,42mmMô tả theo Chương V của E-HSMT8,16md
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,188100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
147Đai inox kẹp ống D90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT16cái
148Giá đỡ ống D110mm (1m/cái)Mô tả theo Chương V của E-HSMT21cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT22m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT6m
151Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
152Mặt công tắc, ổ cắmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT1hộp
154Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả theo Chương V của E-HSMT28m
155Lắp đặt đèn led gắn tường 15wMô tả theo Chương V của E-HSMT3bộ
156Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,9769m3
157Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT4,044m2
158Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả theo Chương V của E-HSMT10,98541m3
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,9681m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2813m3
161Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT12,7501m3
162Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT12,7501m3
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,2645100m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT11,3746m3
165Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,4642m3
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,044100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,8485m2
169Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT110,37m2
170Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,8085100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
2Máy cắt uốn cốt thép 5kWNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
3Máy đầm bàn 1kWNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
4Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
5Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
6Máy hàn điện 23kWNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
7Máy khoan đứng 4,5kWNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
8Máy trộn bê tông 250 lítNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD2
9Máy trộn vữa 150lNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD2
10Ô tô tải 5TNhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
1
3
Máy đầm bàn 1kW
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
1
4
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
1
5
Máy đầm dùi 1,5kW
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
1
6
Máy hàn điện 23kW
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
1
7
Máy khoan đứng 4,5kW
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
1
8
Máy trộn bê tông 250 lít
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
2
9
Máy trộn vữa 150l
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
2
10
Ô tô tải 5T
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
2,5474 m3 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
2 Gia công xà gồ thép
1,0805 tấn Mô tả theo Chương V của E-HSMT
3 Thép d6 hàn giằng xà gồ mài
30 kg Mô tả theo Chương V của E-HSMT
4 Lắp dựng xà gồ thép
1,0805 tấn Mô tả theo Chương V của E-HSMT
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,3864 100m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
6 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm
34,98 md Mô tả theo Chương V của E-HSMT
7 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m
3 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
8 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm
47,42 m Mô tả theo Chương V của E-HSMT
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
87,74 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
10 Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương
23,76 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
11 Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương
11,84 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
12 Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương
25,92 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
13 Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương
2,16 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
14 Cửa Vách kính - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương
34,84 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
596,8056 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30
596,8056 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
17 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
1,5912 100m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
302,505 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
292,5882 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
595,0932 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
21 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
0,7562 100m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
22 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
3,06 100m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
23 Tháo dỡ chậu rửa
4 bộ Mô tả theo Chương V của E-HSMT
24 Tháo dỡ bệ xí
4 bộ Mô tả theo Chương V của E-HSMT
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác
4 bộ Mô tả theo Chương V của E-HSMT
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm
0,02 100m Mô tả theo Chương V của E-HSMT
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn
2 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm
0,03 100m Mô tả theo Chương V của E-HSMT
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm
2 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
30 Lắp đặt nối ren ngoài inox D25mm
4 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
31 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 27mm
2 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
32 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm
2 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
4 bộ Mô tả theo Chương V của E-HSMT
34 Lắp đặt gương soi
4 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
35 Dây cấp chậu rửa inax A-701-7
4 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
36 Van khóa cấp nước chậu inax A-703-4
4 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
4 bộ Mô tả theo Chương V của E-HSMT
38 Lắp đặt xí bệt két liền V38
4 bộ Mô tả theo Chương V của E-HSMT
39 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen
1 bộ Mô tả theo Chương V của E-HSMT
40 Dây cấp bình nóng lạnh inax A-701-7
2 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
41 Lắp đặt hộp đựng xà phòng
4 cái Mô tả theo Chương V của E-HSMT
42 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường
1 bộ Mô tả theo Chương V của E-HSMT
43 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
7,04 m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
3,9455 1m3 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
1,3152 m3 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
2,9823 m3 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
2,9823 m3 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,539 m3 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,11 100m2 Mô tả theo Chương V của E-HSMT
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0253 tấn Mô tả theo Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây