Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:23 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nghĩa Lộ, Phúc Trạch và Võng Nội xã Võng Xuyên
Gói thầu
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nghĩa Lộ, Phúc Trạch và Võng Nội xã Võng Xuyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:18 30/07/2022
đến
10:30 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nghĩa Lộ, Phúc Trạch và Võng Nội xã Võng Xuyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên , địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên. Địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại CCTK; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên , địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên. Địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên. Địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN NGHĨA LỘ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V63,573m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,068m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,376m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V17,333m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V17,333m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,701m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,215m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,984m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,224m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,965m3
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,971m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m2
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,047m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
41Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,068m3
42Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,284tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,284tấn
45Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m2
46Đắp hoa văn trang trí đầu tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2chi tiết
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,672m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,235m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,944m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,046m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,722m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m
54Đắp huỳnh trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20chi tiết
55Con sơn làm bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
56Hoa văn bằng thép hộp mạ kẽm trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V8chi tiết
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V320,545m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,711m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,949m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V63,949m2
61Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,291m3
62Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
63Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
64Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,339m2
65Láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V12,339m2
66Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
67Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
68Sản xuất cửa xếp sắt (Gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,265m2
69Sản xuất cửa khung thép, bịt tôn huỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,715m2
71Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Sản xuất hoa cửa sổ, ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V10,617m2
73Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,234m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
76Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
77Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
78Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
79Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
81Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
82Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,248m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
84Đắp hoa văn toàn bộ ban thờMô tả kỹ thuật theo chương V1ban
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,248m2
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Bảng điện âm tường có 1 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Bảng điện âm tường có 1 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
96Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
98Chân bật thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
99Lắp đặt chụp kim thu sét sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
101Thép dẹt 40x40 nối các cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
102Ống sứ xuyên tường luồn dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,314m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,314m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
107Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379m3
108Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
109Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
112Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,606m3
113Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
114Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
115Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
116Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
119Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
120Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
123Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
126Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
128Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,132m2
130Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,662m2
131Ngâm bể phốt bằng nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
132Ống D110 dài 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
137Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
140Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
141Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
144Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
145Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
147Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
148Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
150Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
151Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,719m3
152Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
153Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296m2
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,269m2
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,708m2
156Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
157Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
158Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
159Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
160Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
161Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,014m2
162Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,246m2
163Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
164Lát gạch đất đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,565m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
167Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
168Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
169Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,876m2
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
171Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,876m2
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
176Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Đế âm tường, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,311m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
182Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
183Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
184Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
185Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
187Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
188Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
191Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
192Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
194Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
195Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
198Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
199Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,936m2
200Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,936m2
201Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
202Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,557m2
203Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,442m2
204Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,442m2
205Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
206Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
207Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
208Làm tầng lọc sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
209Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,984m2
210Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,114m2
211Khoan giếng cấp nước sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
212Hộp bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
214Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
216Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
217Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Phễu thu sàn Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
220Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
223Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
224Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Máy bơm tăng áp Q=5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
228Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
231Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
233Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
243Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
244Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối , đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
245Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
246Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
247Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối , đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
248Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Lắp đặt côn miệng bát nối, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
252Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
253Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V7gốc cây
254Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,777100m3
255Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V78,41m3
256Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,777100m3
257Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,777100m3
258Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
259Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
260Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53100m3
261Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V737,845m3
262Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V12,425100m2
263Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,491100m3
264Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,28m3
265Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m2
266Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V198,81m3
267Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
268Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp móng rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
269Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,972m3
270Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V13,25m3
271Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (móng rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m2
272Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
273Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,51m3
274Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,81m2
275Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
277Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
278Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
279Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,234tấn
280Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
281Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt tấm đan )Mô tả kỹ thuật theo chương V1521 cấu kiện
282Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
283Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
284Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436100m3
285Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
286Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V19,108m3
287Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
288Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956100m3
289Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,956100m3
290Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V41,21100m
291Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
292Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,15m3
293Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,09m3
294Quét nhựa và nhét dây đay tẩm nhựa đường, quét 3 lớp nhựa vào khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m
295Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn giằng kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
298Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
299Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,159100m3
300Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678100m3
301Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m3
302Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m3
303Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,75m3
304Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
305Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,33m3
306Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,35m2
307Đổ bê tông giằng kè, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,23m3
308Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m2
309Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
310Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,115tấn
311Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,631m3
312Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,605m3
313Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,449m3
314Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m2
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
316Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,899m3
317Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,135m2
318Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.118,296m2
319Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,039m2
320Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V517,66m
321Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.434,47m2
322Gạch thông gió kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V390viên
323Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
324Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
325Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
326Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
327Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,594m3
BNGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN PHÚC TRẠCH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,911m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V191,173m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,102m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
5Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,443m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,911m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,487m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,788m2
9Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,606m3
18Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
25Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
31Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
33Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,132m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,662m2
36Ngâm bể phốt bằng nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
37Ống D110 dài 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
42Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
45Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
52Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
53Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
55Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
56Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,719m3
57Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
58Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296m2
59Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,269m2
60Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,708m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn kt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,014m2
67Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,246m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
69Lát gạch đất đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,565m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
72Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
73Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
74Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,876m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
76Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,876m2
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
81Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Đế âm tường, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,311m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
87Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
88Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
89Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
90Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
92Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
96Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
97Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
99Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
103Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
104Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,936m2
105Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,936m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,557m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,442m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,442m2
110Thi công tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
111Thi công tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
112Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
113Làm tầng lọc sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
114Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,984m2
115Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,114m2
116Khoan giếng cấp nước sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
117Hộp bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
119Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
121Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Phễu thu sàn Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
129Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Máy bơm tăng áp Q=5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
133Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
138Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
148Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275100m3
158Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
162Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
163Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,396m3
164Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,848m3
165Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
168Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,184m3
169Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
170Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,769m3
171Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,915m3
172Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
174Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,457m3
175Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,582m2
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V845,72m2
177Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,983m2
178Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,96m
179Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V980,464m2
180Gạch thông gió kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V291viên
181Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
182Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
183Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
184Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
185Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,978m3
CNGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN VÕNG NỘI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,669m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,1m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,297m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,384m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V13,581m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V13,581m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,211m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,142m3
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,923m3
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,798m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,917m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,321m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,646m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954tấn
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
42Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,501m3
43Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,373tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,373tấn
46Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
47Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,828m2
48Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,666m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,789m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,397m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,338m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m
54Đắp huỳnh trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8chi tiết
55Con sơn làm bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Hoa văn bằng thép hộp mạ kẽm trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V6chi tiết
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,59m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,552m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,585m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,585m2
61Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
63Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
64Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,059m2
65Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,744m2
66Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
67Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
68Sản xuất cửa xếp sắt (Gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,318m2
69Sản xuất cửa khung thép, bịt tôn huỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,618m2
71Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Sản xuất hoa cửa sổ, ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V6,99m2
73Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,98m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
76Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
77Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
78Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
79Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
81Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
82Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,248m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
84Đắp hoa văn toàn bộ ban thờMô tả kỹ thuật theo chương V1ban
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,248m2
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Bảng điện âm tường có 1 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
99Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
101Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
103Chân bật thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
104Lắp đặt chụp kim thu sét sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
106Thép dẹt 40x40 nối các cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
107Ống sứ xuyên tường luồn dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,363m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,363m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,466100m3
111Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,253100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m3
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
115Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
116Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,003m3
117Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,845m3
118Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
121Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,707m3
122Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,098m3
123Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,811m3
124Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,942m3
125Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
127Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,993m3
128Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,545m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V758,546m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,373m2
131Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,86m
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V980,464m2
133Gạch thông gió kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V231viên
134Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V103cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTổng tải trọng TGGT 1
2Máy đàodung tích 1
3Máy trộn bê tôngSử dụng tốt2
4Máy trộn vữaSử dụng tốt2
5Đầm dùiSử dụng tốt2
6Đầm bànSử dụng tốt2
7Đầm cócSử dụng tốt2
8Máy hànSử dụng tốt2
9Máy cắt gạch đáSử dụng tốt2
10Máy cắt uốn thépSử dụng tốt1
11Máy khoan bê tôngSử dụng tốt2
12Máy thủy bìnhSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tổng tải trọng TGGT
1
2
Máy đào
dung tích
1
3
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
4
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
2
5
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
7
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
8
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
9
Máy cắt gạch đá
Sử dụng tốt
2
10
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
1
11
Máy khoan bê tông
Sử dụng tốt
2
12
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao
63,573 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0,462 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ cửa
4,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ kết cấu gạch
10,068 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông
6,376 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô
17,333 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô
17,333 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,182 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,181 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
6,701 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,441 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,092 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,482 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng
10,215 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
13,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày
19,984 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,294 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,073 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,421 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
3,224 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,723 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,209 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,459 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi
0,459 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200
5,965 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,435 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
2,396 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,063 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,424 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,465 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
4,971 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,109 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,651 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn sàn mái
0,846 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
8,047 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,905 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,22 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
1,776 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,039 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,151 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày
27,068 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao
0,201 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm
3,284 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng xà gồ thép
3,284 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao
1,122 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đắp hoa văn trang trí đầu tường thu hồi
2 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
118,672 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
154,235 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
29,944 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
35,046 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây