Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nghĩa Lộ, Phúc Trạch và Võng Nội xã Võng Xuyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên. Địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN NGHĨA LỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,573 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,376 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,333 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,333 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,701 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,984 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,965 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,047 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,068 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 46 | Đắp hoa văn trang trí đầu tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chi tiết |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,672 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,235 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,944 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,046 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,722 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m |
| 54 | Đắp huỳnh trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chi tiết |
| 55 | Con sơn làm bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Hoa văn bằng thép hộp mạ kẽm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chi tiết |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,545 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,711 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,949 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,949 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,339 | m2 |
| 65 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,339 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 68 | Sản xuất cửa xếp sắt (Gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa khung thép, bịt tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,715 | m2 |
| 71 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Sản xuất hoa cửa sổ, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,617 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,234 | m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 84 | Đắp hoa văn toàn bộ ban thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ban |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Bảng điện âm tường có 1 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Bảng điện âm tường có 1 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 98 | Chân bật thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 99 | Lắp đặt chụp kim thu sét sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 101 | Thép dẹt 40x40 nối các cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 102 | Ống sứ xuyên tường luồn dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 128 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,132 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,662 | m2 |
| 131 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Ống D110 dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 141 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 145 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 148 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,719 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,269 | m2 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 157 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,014 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,246 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 164 | Lát gạch đất đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,565 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 167 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 168 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 169 | Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 171 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m2 |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 176 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Đế âm tường, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 188 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 191 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 194 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 195 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 198 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 199 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,936 | m2 |
| 200 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,936 | m2 |
| 201 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 202 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,442 | m2 |
| 204 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,442 | m2 |
| 205 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 206 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 207 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 208 | Làm tầng lọc sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 209 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m2 |
| 210 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | m2 |
| 211 | Khoan giếng cấp nước sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 212 | Hộp bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 216 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 217 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 223 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 224 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Máy bơm tăng áp Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 233 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 243 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối , đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối , đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn miệng bát nối, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 253 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 254 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | 100m3 |
| 255 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,41 | m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 100m3 |
| 261 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,845 | m3 |
| 262 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,425 | 100m2 |
| 263 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m3 |
| 264 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m3 |
| 265 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 266 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,81 | m3 |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp móng rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 269 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | m3 |
| 270 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 271 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (móng rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 272 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 273 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,51 | m3 |
| 274 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,81 | m2 |
| 275 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 277 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 279 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | tấn |
| 280 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 281 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt tấm đan ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 284 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m3 |
| 285 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 286 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,108 | m3 |
| 287 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m3 |
| 290 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,21 | 100m |
| 291 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 292 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,15 | m3 |
| 293 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m3 |
| 294 | Quét nhựa và nhét dây đay tẩm nhựa đường, quét 3 lớp nhựa vào khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m |
| 295 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn giằng kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 298 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m3 |
| 303 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 304 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 305 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,33 | m3 |
| 306 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,35 | m2 |
| 307 | Đổ bê tông giằng kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 308 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 309 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 310 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | tấn |
| 311 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,631 | m3 |
| 312 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,605 | m3 |
| 313 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,449 | m3 |
| 314 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 316 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,899 | m3 |
| 317 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,135 | m2 |
| 318 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,296 | m2 |
| 319 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,039 | m2 |
| 320 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,66 | m |
| 321 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,47 | m2 |
| 322 | Gạch thông gió kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | viên |
| 323 | Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 324 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 325 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 326 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 327 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,594 | m3 |
| B | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN PHÚC TRẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,911 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,173 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,102 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,443 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,911 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,487 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,788 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,132 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,662 | m2 |
| 36 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Ống D110 dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,719 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,269 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn kt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,014 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,246 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,565 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 74 | Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Đế âm tường, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 96 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 103 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,936 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,936 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,442 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,442 | m2 |
| 110 | Thi công tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 111 | Thi công tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 112 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 113 | Làm tầng lọc sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 114 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m2 |
| 115 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | m2 |
| 116 | Khoan giếng cấp nước sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 117 | Hộp bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 129 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Máy bơm tăng áp Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,396 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,848 | m3 |
| 165 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,184 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,769 | m3 |
| 171 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,915 | m3 |
| 172 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | m3 |
| 175 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,582 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,72 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,983 | m2 |
| 178 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,96 | m |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,464 | m2 |
| 180 | Gạch thông gió kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | viên |
| 181 | Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 182 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 183 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,978 | m3 |
| C | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN VÕNG NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,669 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,297 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,384 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,581 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,581 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,142 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,923 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,501 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,828 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,666 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,789 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,397 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,338 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m |
| 54 | Đắp huỳnh trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chi tiết |
| 55 | Con sơn làm bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Hoa văn bằng thép hộp mạ kẽm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chi tiết |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,59 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,552 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,585 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,585 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,059 | m2 |
| 65 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 68 | Sản xuất cửa xếp sắt (Gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa khung thép, bịt tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,618 | m2 |
| 71 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Sản xuất hoa cửa sổ, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 84 | Đắp hoa văn toàn bộ ban thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ban |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Bảng điện âm tường có 1 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 103 | Chân bật thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt chụp kim thu sét sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 106 | Thép dẹt 40x40 nối các cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 107 | Ống sứ xuyên tường luồn dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,466 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,003 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,845 | m3 |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,707 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,098 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,942 | m3 |
| 125 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 128 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,545 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,546 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,373 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,86 | m |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,464 | m2 |
| 133 | Gạch thông gió kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | viên |
| 134 | Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Tổng tải trọng TGGT |
1 |
2 |
Máy đào |
dung tích |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt |
2 |
5 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
2 |
6 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
2 |
7 |
Đầm cóc |
Sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
Sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy khoan bê tông |
Sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 63,573 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,462 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa | 4,86 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 10,068 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 6,376 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 17,333 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 17,333 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,182 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,181 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 6,701 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,441 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,482 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 10,215 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | 19,984 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,294 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,421 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,224 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,723 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,209 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,459 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,459 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,965 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,435 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 2,396 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,424 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,465 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,971 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,651 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ván khuôn sàn mái | 0,846 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,047 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,905 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,22 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,776 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,151 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | 27,068 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | 0,201 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 3,284 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,284 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 1,122 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đắp hoa văn trang trí đầu tường thu hồi | 2 | chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 118,672 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,235 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,944 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 35,046 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người đi một mình có thể bắt đầu ngày hôm nay; nhưng đi cùng người khác thì phải đợi đến khi người kia sẵn sàng. "
Henry David Thoreau
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.