Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan. Đặc điểm: Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay. Đặc điểm: Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Đồng hồ vạn năng. Đặc điểm: Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy đo điện trở. Đặc điểm: Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy hàn. Đặc điểm: Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
1 |
1 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
0.35 |
100m2 |
||
2 |
Mua Tấm pin NLMT CS6W-550MS |
38 |
tấm |
||
3 |
Vận chuyển tấm pin lên mái |
6 |
Công |
||
4 |
Lắp đặt pin năng lượng mặt trời; Lắp đặt tấm pin mặt trời S ≥ 2m2 |
38 |
tấm |
||
5 |
Inverter hòa lưới 20kW 3 phase |
1 |
bộ |
||
6 |
Lắp đặt tủ Inverter và tủ ắc quy: tủ Inverter |
1 |
1 tủ |
||
7 |
METER 3 Phase SDM630 (Loại kèm CT) |
1 |
bộ |
||
8 |
Lắp đặt pin năng lượng mặt trời; Lắp đặt bộ giám sát và điều khiển |
1 |
bộ |
||
9 |
Tủ điện 3 pha bảo vệ AC/DC, cắt lọc sét cho hệ thống ĐNLMT hòa lưới công suất 20KW |
1 |
Tủ |
||
10 |
Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha |
1 |
1 tủ |
||
11 |
Thanh nhôm các loại sử dụng lắp đặt cho hệ thống pin NLMT (Thanh ray nhôm 2.1m) |
84 |
Cái |
||
12 |
Kẹp giữa |
68 |
cái |
||
13 |
Kẹp biên |
16 |
cái |
||
14 |
MC4 |
76 |
cái |
||
15 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm |
5 |
m |
||
16 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm(ruột gà) |
115 |
m |
||
17 |
Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 |
400 |
m |
||
18 |
Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 |
15 |
m |
||
19 |
Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 |
50 |
m |
||
20 |
Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp III |
1.8 |
m3 |
||
21 |
Đắp đất rãnh tiếp địa, Đất cấp III |
1.8 |
m3 |
||
22 |
Cọc tiếp địa mạ đồng dài 2,4m |
3 |
cọc |
||
23 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
3 |
100m3 |
||
24 |
Hàn hóa nhiệt nối dâu tiếp địa với cọc tiếp địa |
3 |
1 mối hàn |
||
25 |
Kéo rải dây tiếp địa liên kết các cọc tiếp địa; đường kính dây tiếp địa D ≤12mm |
1 |
10m |
||
26 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu bê tông |
1 |
01 vị trí |