Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa hình |
||||
2 |
Thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình II |
2.18 |
Km |
||
3 |
Bình đồ trên cạn tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình II |
0.0436 |
100 ha |
||
4 |
Bình đồ trên dưới nước lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình II |
0.3052 |
100 ha |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn tỷ lệ 1/200. Cấp địa hình II |
22 |
100m |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước tỷ lệ 1/200. Cấp địa hình II |
154 |
100m |
||
7 |
Khảo sát địa chất |
||||
8 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III |
135 |
m khoan |
||
9 |
Thí nghiệm cắt quay bằng máy |
27 |
1 điểm |
||
10 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-III |
36 |
1 lần TN |
||
11 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
60 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
60 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
60 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
60 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
60 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
60 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
60 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
60 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm mẫu nén cố kết |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm nén 3 trục theo sơ đồ CU |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Kiểm tra độ lún và chuyển vị ngang của đỉnh kè |
||||
22 |
Lập mốc toạ độ, cao độ cơ sở |
4 |
Mốc |
||
23 |
Lập mốc quan trắc chuyển vị ngang và lún |
39 |
Mốc |
||
24 |
Đo quan trắc chuyển vị ngang - số điểm đo 39 điểm (1 tháng/1 chu kỳ, thực hiện 2 chu kì), địa hình cấp II |
3 |
Chu kỳ |
||
25 |
Đo độ lún - số điểm đo 39 điểm (1 tháng/1 chu kỳ, thực hiện 3 chu kì), địa hình cấp II |
3 |
Chu kỳ |
||
26 |
Kiểm tra tính năng kỹ thuật vật liệu xây dựng chính (xác định cường độ kết cấu BTCT) tại thời điểm kiểm định |
||||
27 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp không phá huỷ kết hợp siêu âm và súng bật nẩy cho một cấu kiện BTCT:
- Tường đỉnh kè, kiểm tra 3 cấu kiện (đơn nguyên);
- Hệ khung dầm, kiểm tra 3 cấu kiện (đơn nguyên);
- Bản sàn, kiểm tra 3 cấu kiện (đơn nguyên) |
9 |
Cấu kiện |
||
28 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp phá hủy, khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan <=70mm-Chiều sâu khoan <=20(cm):
- Tường đỉnh kè, kiểm tra 3 vị trí (1 vị trí 3 mẫu);
- Hệ khung dầm, kiểm tra 3 vị trí (1 vị trí 3 mẫu) |
18 |
Mẫu |
||
29 |
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan |
18 |
Mẫu |
||
30 |
Ép mẫu, lõi khoan xác định cường độ bê tông - mẫu khoan đường kình Þ100 |
18 |
Mẫu |
||
31 |
Kiểm tra đường kính cốt thép và chiều dày lớp bê tông bảo vệ cấu kiện BTCT:
- Tường đỉnh kè, kiểm tra 3 vị trí (đơn nguyên);
- Hệ khung dầm, kiểm tra 3 vị trí (đơn nguyên);
- Bản sàn, kiểm tra 3 vị trí (đơn nguyên). |
9 |
Vị trí |
||
32 |
Xác định chiều sâu và bề rộng vết nứt cấu kiện BTCT
- Tường đỉnh kè, kiểm tra 3 vị trí (đơn nguyên);
- Hệ khung dầm, kiểm tra 3 vị trí (đơn nguyên);
- Bản sàn, kiểm tra 3 vị trí (đơn nguyên). |
9 |
Vị trí |