Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Tên dự án là: Tuyến đường nối từ trục N1 đến trụ sở Tòa án huyện Quảng Trạch Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện quản lý (Nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án phát triển quỹ đất tại trung tâm huyện lỵ điều tiết lại cho ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch, địa chỉ số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch, địa chỉ số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: máy xây dựng, mộc, nề, hàn, điện...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh). | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.151,98 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.151,98 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.322,73 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,84 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.964,9975 | m3 |
| 6 | Đắp nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0525 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2245 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.531,2655 | m3 |
| 9 | Đào nền + gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,989 | 1m3 |
| 10 | Đào nền + gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,791 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ, đất yếu - đất C1 (MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,5 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước ngầm thi công nền đường đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | m3 |
| 13 | Đắp cát trả rãnh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,4842 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,4842 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,4842 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,55km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,45km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,45km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5,9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,106 | 10m³/1km |
| 24 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.440,65 | m3 |
| B | BÓ VỈA CÁC LOẠI | |||
| 1 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9508 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,099 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép móng+rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6912 | m2 |
| 4 | BT móng bó vỉa + rãnh biên M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2874 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6919 | kg |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6919 | kg |
| 7 | Vận chuyển 300m bó vỉa, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa , VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,91 | m |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,384 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,456 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua mới) (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,56 | m3 |
| 4 | BT lót hố ga M100 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 5 | BT hố ga, hố thu M250 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,452 | m2 |
| 7 | Sản xuất thép góc hố ga (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,2 | kg |
| 8 | Lăp đặt thép góc hố ga (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,2 | kg |
| 9 | Lưới chắn rác 25T (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 10 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,39 | kg |
| 11 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656,35 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,68 | kg |
| 14 | Sản xuất thép góc tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,24 | kg |
| 15 | Lăp đặt thép góc tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,24 | kg |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ống inox+ bulon D14 mạ kẽm (khoán gọn) (Hố ga + Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | ck |
| 21 | Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,729 | 1m3 |
| 22 | Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.644,561 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng đất C3 (NC) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,268 | 1m3 |
| 24 | Đào đất hố móng đất C3 (MTC) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,412 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) (Phần cống địa hình) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7081 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua mới) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2719 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,81 | m3 |
| 28 | Cốt thép ống cống định hình D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.732,06 | kg |
| 29 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,18 | m3 |
| 31 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn ống cống (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875,76 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,34 | m2 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | mối nối |
| 43 | Quét nhựa mối nối ống cống (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,36 | m2 |
| 44 | Đào dẫn dòng chảy ra hồ ao đất cấp 1 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,01 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4931 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4931 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4931 | 10m³/1km |
| 48 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (Phần cống địa hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,4918 | m3 |
| 49 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 51 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| 52 | Cốt thép ống cống định hình D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.608,48 | kg |
| 53 | Ván khuôn ống cống (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,54 | m2 |
| 54 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m3 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,925 | 10 tấn/1km |
| 58 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách ống: 1500x1500mm (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đoạn cống |
| 59 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 60 | Quét nhựa ống cống (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m2 |
| 61 | Sản xuất gía đỡ thép V (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,1 | kg |
| 62 | Lăp đặt gía đỡ thép V (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,1 | kg |
| 63 | Đá dăm trộn cát giảm tải ống cống (Phần cống kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6 | m3 |
| 64 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 65 | BT hố ga, hố thu M250 đá 1x2 (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 66 | Ván khuôn hố ga (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,02 | m2 |
| 67 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,3 | kg |
| 68 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,02 | kg |
| 69 | Sản xuất thép góc hố ga (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,68 | kg |
| 70 | Lăp đặt thép góc hố ga (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,68 | kg |
| 71 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 72 | Cốt thép tấm đan (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,44 | kg |
| 73 | Sản xuất thép góc tấm đan (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,36 | kg |
| 74 | Lăp đặt thép góc tấm đan (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,36 | kg |
| 75 | Ống inox+ bulon D14 mạ kẽm (khoán gọn) (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ck |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10 tấn/1km |
| 79 | Lắp đặt tấm đan (Hố ga kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bản giảm tải (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,88 | m2 |
| 82 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | kg |
| 83 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.047,16 | kg |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 10 tấn/1km |
| 87 | Lắp đặt bản giảm tải bằng máy (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 88 | Đào đất hố móng đất C3 (NC) (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | 1m3 |
| 89 | Đào đất hố móng đất C3 (MTC) (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,099 | m3 |
| 90 | Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,813 | 1m3 |
| 91 | Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,317 | m3 |
| 92 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | m3 |
| 96 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (Phần đào đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,13 | m3 |
| 97 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,93 | m3 |
| 98 | Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 99 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 100 | Bê tông móng M150, đá 1x2 (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 101 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống , chân khay (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 102 | Ván khuôn móng cống (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 103 | Làm lớp đá 2x4 đệm móng (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 104 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8524 | 10m³/1km |
| 105 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8524 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8524 | 10m³/1km |
| 107 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (Cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,93 | m3 |
| E | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cần đơn (cột cao 10m-078-4mm2; cần cao 2m, vươn 1,5m loại CD-T04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led 120W-220V-17500KM;KT 864x375x168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bu lông móng M18, L=750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Đế bích KT 400x400, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột kèm DOMINO đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 6 | LĐ Áp tô mát 1P-1 cực; 1C-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng tự động (B-CS), vỏ inox 304 dày 2mm trọn bộ lắp đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 (ống nhựa xoắn hdpe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 9 | Băng báo cáp chiếu sáng rộng 150mm đặt trong rãnh cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m2 |
| 10 | Ép đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Khóa cáp Inox D6 (nối tiếp địa đồng - thép; 2 cái/ 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Sơn đánh số thứ tự tại chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 15 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa chuyển tiếp và tại chân cột lên bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (móng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8558 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,679 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,631 | 1m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,825 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6358 | m3 |
| 25 | Rải gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.466 | viên |
| 26 | Mốc báo cáp ngầm chiếu sáng gắn chìm trên vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 27 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x35mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m |
| 29 | Dây lên đèn cáp CXV-3x2,5mm2 (10m/đèn gồm dây pha; dây trung tính; dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 32 | Dây nối cọc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn. | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Máy đào đất, gàu từ 0,8m3-1,25m3. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi 110CV. | 2 |
| 4 | Máy lu | Máy lu bánh thép 8,5T -16T. | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Cần cẩu 6T- 10T | 1 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn. |
2 |
2 |
Máy đào đất |
Máy đào đất, gàu từ 0,8m3-1,25m3. |
2 |
3 |
Máy ủi |
Máy ủi 110CV. |
2 |
4 |
Máy lu |
Máy lu bánh thép 8,5T -16T. |
2 |
5 |
Ô tô tưới nước |
Ô tô tưới nước 5m3 |
1 |
6 |
Máy phun nhựa đường |
Máy phun nhựa đường |
1 |
7 |
Cần cẩu |
Cần cẩu 6T- 10T |
1 |
8 |
Máy thuỷ bình |
Máy thuỷ bình |
1 |
9 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 3.151,98 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 3.151,98 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | 3.322,73 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1.521,84 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2.964,9975 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | 156,0525 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | 133,2245 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 95% KL) | 2.531,2655 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đào nền + gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | 82,989 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào nền + gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 95% KL) | 1.576,791 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào hữu cơ, đất yếu - đất C1 (MTC) | 1.269,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đào rãnh thoát nước ngầm thi công nền đường đất C1 | 696 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đắp cát trả rãnh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | 696 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 | 450,4842 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 | 450,4842 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 | 450,4842 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 | 137,106 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 | 137,106 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,55km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 | 137,106 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,45km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2 | 137,106 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,45km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2 | 137,106 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5,9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 4 | 137,106 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 6 | 137,106 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 5.440,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | 18,9508 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn thép bó vỉa | 303,099 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn thép móng+rãnh biên | 198,6912 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | BT móng bó vỉa + rãnh biên M250 đá 1x2 | 45,2874 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 41,6919 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | 41,6919 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Vận chuyển 300m bó vỉa, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 0,0042 | 10 tấn/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp đặt bó vỉa , VXM M100 | 620,91 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Hố ga + Tấm đan) | 31,384 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Hố ga + Tấm đan) | 282,456 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua mới) (Hố ga + Tấm đan) | 262,56 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | BT lót hố ga M100 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan) | 4,64 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | BT hố ga, hố thu M250 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan) | 25,592 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn hố ga (Hố ga + Tấm đan) | 285,452 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Sản xuất thép góc hố ga (Hố ga + Tấm đan) | 631,2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lăp đặt thép góc hố ga (Hố ga + Tấm đan) | 631,2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lưới chắn rác 25T (Hố ga + Tấm đan) | 16 | ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cốt thép hố ga D | 813,39 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Cốt thép hố ga D | 1.656,35 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan) | 2,24 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Cốt thép tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | 359,68 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Sản xuất thép góc tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | 930,24 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lăp đặt thép góc tấm đan (Hố ga + Tấm đan) | 930,24 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Hố ga + Tấm đan) | 32 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Hố ga + Tấm đan) | 32 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Quá khứ là nơi tôi luôn ngoảnh lại chiêm nghiệm, rút ra bài học từ lỗi lầm để rồi không ngừng vun đắp cho mình tình yêu và sự trân trọng đối với tương lai. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.