Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:41 11/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến đường nối từ trục N1 đến trụ sở Tòa án huyện Quảng Trạch
Gói thầu
Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch, địa chỉ số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn Nhà thầu Dự án: Tuyến đường nối từ trục N1 đến trụ sở Tòa án huyện Quảng Trạch
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện quản lý (Nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án phát triển quỹ đất tại trung tâm huyện lỵ điều tiết lại cho ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 21/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:26 11/07/2022
đến
16:30 21/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 21/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/07/2022 (18/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Tuyến đường nối từ trục N1 đến trụ sở Tòa án huyện Quảng Trạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện quản lý (Nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án phát triển quỹ đất tại trung tâm huyện lỵ điều tiết lại cho ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch, địa chỉ số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khang Phú. Địa chỉ: 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Trạch; + Đơn vị lập, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định Kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch, địa chỉ số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch, địa chỉ số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch, địa chỉ số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.51
2Phụ trách kỹ thuật thi công1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này31
3Cán bộ phụ trách KCS1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
4Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.31
5Đội ngũ công nhân kỹ thuật15Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: máy xây dựng, mộc, nề, hàn, điện...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.151,98m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.151,98m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.322,73m2
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.521,84m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.964,9975m3
6Đắp nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,0525m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,22451m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.531,2655m3
9Đào nền + gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9891m3
10Đào nền + gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576,791m3
11Đào hữu cơ, đất yếu - đất C1 (MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.269,5m3
12Đào rãnh thoát nước ngầm thi công nền đường đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V696m3
13Đắp cát trả rãnh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V696m3
14Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6Mô tả kỹ thuật theo chương V450,484210m³/1km
15Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V450,484210m³/1km
16Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V450,484210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6Mô tả kỹ thuật theo chương V137,10610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V137,10610m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,55km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V137,10610m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,45km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,10610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,45km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,10610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5,9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V137,10610m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 6Mô tả kỹ thuật theo chương V137,10610m³/1km
24San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V5.440,65m3
BBÓ VỈA CÁC LOẠI
1BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9508m3
2Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V303,099m2
3Ván khuôn thép móng+rãnh biênMô tả kỹ thuật theo chương V198,6912m2
4BT móng bó vỉa + rãnh biên M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2874m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V41,6919kg
6Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V41,6919kg
7Vận chuyển 300m bó vỉa, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004210 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉa , VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V620,91m
CPHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DHẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3841m3
2Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V282,456m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua mới) (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,56m3
4BT lót hố ga M100 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
5BT hố ga, hố thu M250 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,592m3
6Ván khuôn hố ga (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V285,452m2
7Sản xuất thép góc hố ga (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V631,2kg
8Lăp đặt thép góc hố ga (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V631,2kg
9Lưới chắn rác 25T (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V16ck
10Cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V813,39kg
11Cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.656,35kg
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
13Cốt thép tấm đan (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V359,68kg
14Sản xuất thép góc tấm đan (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V930,24kg
15Lăp đặt thép góc tấm đan (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V930,24kg
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
18Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5610 tấn/1km
19Lắp đặt tấm đan (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
20Ống inox+ bulon D14 mạ kẽm (khoán gọn) (Hố ga + Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V64ck
21Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V182,7291m3
22Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.644,561m3
23Đào đất hố móng đất C3 (NC) (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2681m3
24Đào đất hố móng đất C3 (MTC) (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,412m3
25Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) (Phần cống địa hình) (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7081m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua mới) (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,2719m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.353,81m3
28Cốt thép ống cống định hình D Mô tả kỹ thuật theo chương V5.732,06kg
29Bê tông ống cống đá 1x2 M200 (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8m3
30Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,18m3
31Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1m3
32Ván khuôn ống cống (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.875,76m2
33Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V231,34m2
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2961 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,210 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2961 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2961 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V901 đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V89mối nối
42Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V295mối nối
43Quét nhựa mối nối ống cống (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V715,36m2
44Đào dẫn dòng chảy ra hồ ao đất cấp 1 (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,01m3
45Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,493110m³/1km
46Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,493110m³/1km
47Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,493110m³/1km
48San đất bãi thải, máy ủi 110CV (Phần cống địa hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V680,4918m3
49Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
50Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,55m2
51Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,58m3
52Cốt thép ống cống định hình D Mô tả kỹ thuật theo chương V3.608,48kg
53Ván khuôn ống cống (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V506,54m2
54Bê tông ống cống đá 1x2 M250 (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7m3
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92510 tấn/1km
58Lắp đặt cống hộp đơn quy cách ống: 1500x1500mm (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V381 đoạn cống
59Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
60Quét nhựa ống cống (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V209m2
61Sản xuất gía đỡ thép V (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V397,1kg
62Lăp đặt gía đỡ thép V (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V397,1kg
63Đá dăm trộn cát giảm tải ống cống (Phần cống kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V216,6m3
64Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
65BT hố ga, hố thu M250 đá 1x2 (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m3
66Ván khuôn hố ga (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,02m2
67Cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V308,3kg
68Cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V748,02kg
69Sản xuất thép góc hố ga (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V216,68kg
70Lăp đặt thép góc hố ga (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V216,68kg
71Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
72Cốt thép tấm đan (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,44kg
73Sản xuất thép góc tấm đan (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V380,36kg
74Lăp đặt thép góc tấm đan (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V380,36kg
75Ống inox+ bulon D14 mạ kẽm (khoán gọn) (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V24ck
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
78Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2510 tấn/1km
79Lắp đặt tấm đan (Hố ga kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
80Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,56m3
81Ván khuôn bản giảm tải (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,88m2
82Cốt thép bản giảm tải d Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2kg
83Cốt thép bản giảm tải d Mô tả kỹ thuật theo chương V5.047,16kg
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
86Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6410 tấn/1km
87Lắp đặt bản giảm tải bằng máy (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
88Đào đất hố móng đất C3 (NC) (Phần đào đắp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0111m3
89Đào đất hố móng đất C3 (MTC) (Phần đào đắp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,099m3
90Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Phần đào đắp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8131m3
91Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Phần đào đắp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,317m3
92Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 (Phần đào đắp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,87810m³/1km
93Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 (Phần đào đắp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,87810m³/1km
94Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 (Phần đào đắp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,87810m³/1km
95Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Phần đào đắp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,11m3
96San đất bãi thải, máy ủi 110CV (Phần đào đắp hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V258,13m3
97Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,93m3
98Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,98m3
99Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
100Bê tông móng M150, đá 1x2 (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
101Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống , chân khay (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m2
102Ván khuôn móng cống (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,45m2
103Làm lớp đá 2x4 đệm móng (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
104Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6 (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,852410m³/1km
105Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4 (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,852410m³/1km
106Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4 (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,852410m³/1km
107San đất bãi thải, máy ủi 110CV (Cửa xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,93m3
EHẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng cần đơn (cột cao 10m-078-4mm2; cần cao 2m, vươn 1,5m loại CD-T04)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
2Lắp đặt Đèn Led 120W-220V-17500KM;KT 864x375x168mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Bu lông móng M18, L=750mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Đế bích KT 400x400, dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp bảng điện cửa cột kèm DOMINO đấu dây 4P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
6LĐ Áp tô mát 1P-1 cực; 1C-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng tự động (B-CS), vỏ inox 304 dày 2mm trọn bộ lắp đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lýMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 (ống nhựa xoắn hdpe)Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
9Băng báo cáp chiếu sáng rộng 150mm đặt trong rãnh cáp chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V274m2
10Ép đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
11Ép đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Khóa cáp Inox D6 (nối tiếp địa đồng - thép; 2 cái/ 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Sơn đánh số thứ tự tại chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
15Dây đồng trần M10 nối tiếp địa chuyển tiếp và tại chân cột lên bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V357m
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (móng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8558m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,22m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,679m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,6311m3
23Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,825m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6358m3
25Rải gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.466viên
26Mốc báo cáp ngầm chiếu sáng gắn chìm trên vĩa hèMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
27Cáp ngầm CXV/DSTA-4x35mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V6m
28Cáp ngầm CXV/DSTA-4x16mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V314m
29Dây lên đèn cáp CXV-3x2,5mm2 (10m/đèn gồm dây pha; dây trung tính; dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
32Dây nối cọc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V23m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổÔ tô tự đổ trọng tải 7 tấn.2
2Máy đào đấtMáy đào đất, gàu từ 0,8m3-1,25m3.2
3Máy ủiMáy ủi 110CV.2
4Máy luMáy lu bánh thép 8,5T -16T.2
5Ô tô tưới nướcÔ tô tưới nước 5m31
6Máy phun nhựa đườngMáy phun nhựa đường1
7Cần cẩuCần cẩu 6T- 10T1
8Máy thuỷ bìnhMáy thuỷ bình1
9Máy toàn đạcMáy toàn đạc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn.
2
2
Máy đào đất
Máy đào đất, gàu từ 0,8m3-1,25m3.
2
3
Máy ủi
Máy ủi 110CV.
2
4
Máy lu
Máy lu bánh thép 8,5T -16T.
2
5
Ô tô tưới nước
Ô tô tưới nước 5m3
1
6
Máy phun nhựa đường
Máy phun nhựa đường
1
7
Cần cẩu
Cần cẩu 6T- 10T
1
8
Máy thuỷ bình
Máy thuỷ bình
1
9
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
3.151,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm
3.151,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm
3.322,73 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1.521,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
2.964,9975 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)
156,0525 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)
133,2245 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 95% KL)
2.531,2655 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào nền + gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)
82,989 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào nền + gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 95% KL)
1.576,791 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào hữu cơ, đất yếu - đất C1 (MTC)
1.269,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào rãnh thoát nước ngầm thi công nền đường đất C1
696 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp cát trả rãnh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)
696 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6
450,4842 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4
450,4842 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4
450,4842 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,2km đường loại 6
137,106 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 0,8km đường loại 4
137,106 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,55km tiếp theo trong phạm vi ≤10km , đường loại 4
137,106 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,45km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2
137,106 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,45km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2
137,106 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5,9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 4
137,106 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đường loại 6
137,106 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 San đất bãi thải, máy ủi 110CV
5.440,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250
18,9508 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn thép bó vỉa
303,099 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn thép móng+rãnh biên
198,6912 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 BT móng bó vỉa + rãnh biên M250 đá 1x2
45,2874 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
41,6919 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg
41,6919 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vận chuyển 300m bó vỉa, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn
0,0042 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt bó vỉa , VXM M100
620,91 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đào đất hố móng đất C1 (NC) (Hố ga + Tấm đan)
31,384 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đào đất hố móng đất C1 (MTC) (Hố ga + Tấm đan)
282,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua mới) (Hố ga + Tấm đan)
262,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 BT lót hố ga M100 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan)
4,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 BT hố ga, hố thu M250 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan)
25,592 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn hố ga (Hố ga + Tấm đan)
285,452 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sản xuất thép góc hố ga (Hố ga + Tấm đan)
631,2 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lăp đặt thép góc hố ga (Hố ga + Tấm đan)
631,2 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lưới chắn rác 25T (Hố ga + Tấm đan)
16 ck Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Cốt thép hố ga D
813,39 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cốt thép hố ga D
1.656,35 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (Hố ga + Tấm đan)
2,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Cốt thép tấm đan (Hố ga + Tấm đan)
359,68 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Sản xuất thép góc tấm đan (Hố ga + Tấm đan)
930,24 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lăp đặt thép góc tấm đan (Hố ga + Tấm đan)
930,24 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Hố ga + Tấm đan)
32 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Hố ga + Tấm đan)
32 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 124

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây