Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
1 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
45.494 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
4.917 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
161.985 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
161.985 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lát đá granite tự nhiên ốp bậc cầu thang 18mm mặt nhám cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30 |
13.806 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Gia công lan can |
0.433 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
17.587 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp dựng lan can sắt |
19.116 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Gia công lan can |
0.403 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
18.263 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp dựng lan can sắt |
23.718 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB30 |
5.433 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
47.981 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
47.981 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
1123.478 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
455.026 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
455.026 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
668.452 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
668.452 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
113.756 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
393.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
117.964 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
625.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
167.113 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
167.113 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
787.992 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
787.992 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vệ sinh tường đá rửa, gạch ốp mặt đứng |
726.702 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ống UPVC D90 |
0.74 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cút 90 độ PVC PN10 D90 |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Rọ chắn rác D90 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
12.418 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (KL Tầng 2, 3, mái) |
36.1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV |
0.722 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV |
0.722 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV |
0.722 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - cát các loại, than xỉ |
12.717 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) |
1.316 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - gạch ốp, lát các loại |
33.007 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - xi măng |
4.13 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - cửa các loại |
6.204 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - tấm lợp các loại |
3.82 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
KHỐI SỐ 3: NHÀ HỌC B (CẢI TẠO) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
44 |
Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép |
502.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Tháo dỡ cửa |
485.325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
70.5372 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Diện tích nền gạch phá dỡ dày trung bình 5cm |
1349.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Diện tích nền gạch gạch ốp tường 3cm |
101.889 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Tháo tấm lợp tôn |
5.209 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
15.37 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |