Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp

Tìm thấy: 09:03 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng điểm dân cư Đông Quảng An (giai đoạn 1)
Gói thầu
Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đông Quảng An (Giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 06/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:58 25/08/2022
đến
08:00 06/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 06/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
99.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/09/2022 (04/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
Tên dự án là: Hạ tầng điểm dân cư Đông Quảng An (giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín , địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, P.Thuận Thành, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD&TM ATZ. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín , địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, P.Thuận Thành, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật tương ứng với kê khai trong E-HSDT. Ngoài ra, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu (nếu bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu.)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Quảng An, địa chỉ: Xã Quảng An, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.924.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.984.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên thỏa mãn đồng thời cả các điều kiện sau: a.1) Hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.000.000 đồng. a.2) Hợp đồng phải đảm bảo tính chất tương tự gồm các hạng mục sau: San nền, đường bê tông thi công bằng bê tông thương phẩm, hệ thống cấp nước và hệ thống thoát nước, hệ thống điện, trạm biến áp và chiếu sáng, hệ thống trụ và đường ống cấp nước PCCC. b) Hoặc đồng thời 03 hợp đồng thi công thỏa mãn điều kiện sau: b.1) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, (gồm các hạng mục: San nền, đường bê tông thi công bằng bê tông thương phẩm, điện chiếu sáng, thoát nước có giá trị ≥4.258.000.000 đồng. b.2) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống cấp nước, hệ thống PCCC ngoài nhà (bao gồm hệ thống đường ống, họng cứu hỏa…) có giá trị ≥ 151.000.000 đồng. b.3) 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, có hạng mục hệ thống đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥221.000.000 đồng. - Nhà thầu cần chứng minh đủ chứng chỉ năng lực cần thiết để thực hiện tất cả các hạng mục thuộc phạm vi gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có hợp đồng lao động;53
2Chỉ huy trưởng thi công phần PCCC1- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng hành nghề giám sát và chỉ huy về PCCC;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục PCCC thuộc công trình Xây dựng;- Có hợp đồng lao động;31
3Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng1- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có hợp đồng lao động;31
4Kỹ thuật thi công phần điện1- Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp đặt thiết bị điện công trình cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần điện thuộc công trình Xây dựng;- Có hợp đồng lao động;31
5Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động;31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Mua đất cấp phối đồiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7.068,844m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT66,064100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,569100m3
4Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5.347,939m3
5Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.068,564m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,327100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,212100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,606100m3
9Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT571,612m3
10Rải bạt ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,599100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,633100m2
12Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT391,807md
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,155100m3
14Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,992100m2
15Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,746100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,58tấn
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,781m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,645100m2
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,34m3
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,668m2
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,809100m3
22Sản xuất ván khuôn tấm đan lát mái KT 0,4x0,4x0,05m bằng thép hộp dày 1.4mm, kết hợp thép tấm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (chỉ nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,424100m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,721100kg
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,075m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.615cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,914m3
28Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,857100m2
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,555100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,558m3
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,052100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,113tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,028m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,075100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,05tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,376m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,322m3
38Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,312m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,068100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,035tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,334m3
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1100m
43Rải bạt ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,11100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,195m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,319100m2
46SX bộ ván khuôn thi công bó vỉa bằng thép hình, độ dày 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa bê tông đá 2x4, M150 (sử dụng cát nghiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,075m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,073tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,965m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa (chỉ nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,022100m2
51Lắp đặt Bó vỉa, rãnh vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa, rãnh vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT374,64m
52Lắp đặt Bó vỉa, rãnh vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa, rãnh vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT284,65m
53SX bộ ván khuôn thi công bó vỉa dành cho người khuyết tật bằng thép hình, độ dày 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,257m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,778m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54cái
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,166m3
58Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,922100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,917m3
60Đắp đá mi công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,879100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,248m3
62Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,874100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,248m3
64Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,55m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT173,321m2
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,4731m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,175m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,056100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,532m3
71Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,098tấn
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x120 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
74Sản xuất, lắp dựng biển báo phụ trợ bằng thép hộp mạ kẽm dán decal ký hiệu, chiều cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,011m2
76Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,098tấn
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,794100m3
BHẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT - CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,792100m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,594100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,36m3
5Bê tông chèn móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,961m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,629100m2
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m, 10.5C. Cột BTLT NPC.1-10-190-3.0 - Cao 10m. Lực đầu cột 3.0(Kg.f); ĐK đỉnh 190mm; ĐK đáy 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cột
8Gia công, lắp đặt tiếp địa cho cột điện BTLT 10.5CMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT324,9m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20m
11Lắp đặt hộp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
12Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15bộ
13Lắp đặt cụm móc cáp f16,mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
14Lắp đặt đai thép, khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30cái
15Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
16Lắp đặt kẹp rẽ 70/70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
17Làm đầu cáp M70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
18Lắp đặt đèn đường LED năng lượng mặt trời Công suất Pin: 100W/12 giờ; Kích thước (LxWxH): 620x245x75; Ánh sáng: 4000K/5700K; Quang thông: 3200lm; Chỉ số hoàn màu (CRI): 80; IP: 65, kèm theo cần đèn (DUHAL Model DHL-1001 hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
19Lắp đặt đai thép, khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
20Lắp đặt tấm thép KT 300x150 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12tấm
CHẠNG MỤC: CẤP NƯỚC, ĐẤU NỐI-THÔNG RỬA-THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG, HỆ THỐNG PCCC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,48100m
2Phá dở các kết cấu khác, đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6m2
3Hoàn trả mặt đường nhựa bằng đá 1x2 chèn đá dăm, rải nóng bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6m2
4Đào đất đặt đường ống bằng máy 0.4 m3 Đất cấp 3, đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,568100m3
5Đào đất cấp 3 đặt đường ống bằng thủ công Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39,2m3
6Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,469100m3
7Đắp đất móng đường ống bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu, K = 0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,482100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,152100m
9Lắp đặt dãi băng tín hiệu đường ống D110 đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT215,19m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75x6.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,763100m
11Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT276,26m
12Lắp đặt tê đúc giảm HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x75x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính : d = 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 66mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
16Lắp đặt hộc tín hiệu van, đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7bộ
17Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng ra d65mm hình chữ V (bao gồm thiết bị và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
18Đào đất cấp 3 đặt đường ống bằng thủ công Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5m3
19Đắp cát móng đường ống độ chặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,25m3
20Đắp đất nền móng đường ống bằng thủ công Độ chặt đảm, bảo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,25m3
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn Đường kính : d = 160 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
22Lắp đặt maxiquick Đường kính : d = 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
23Lắp đặt đầu nối mặt bích Đường kính : d = 160 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
24Lắp đặt bích rỗng Đường kính : d = 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
25Lắp đặt đầu nối mặt bích Đường kính : d = 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
26Lắp đặt van mặt bích Đường kính : d = 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
27Lắp đặt bích rỗng Đường kính : d = 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính : d = 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
29Lắp đặt cút nhựa nối = pp măng sông Đường kính : d = 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
30Lắp đặt nút bịt nhựa nối = pp măng sông Đường kính : d = 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
31Lắp đặt nút bịt nhựa nối = pp măng sông Đường kính : d = 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
32Lắp đặt hộc tín hiệu van đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
33Lắp đặt trụ định vị tuyến ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3trụ
34Lắp mặt tín hiệu định vị tuyến ống D75 đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
35Bảo dưỡng mối nối van và phụ kiện Đảm bảo kỹ thuật và tuổi thọ mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
36Vật liệu xốp thông ống D110 trước khi khử trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1quả
37Thông rửa ống D110 trước khi khử trùng bằng nước và xốpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT196m
38Khử trùng ống nước sạch Đường kính : d = 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT496m
39Thử áp lực đường ống nhựa Đường kính : d = 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT196m
40Vật liệu xốp thông ống D75 trước khi khử trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1quả
41Thông rửa ống D75 trước khi khử trùng bằng nước và xốpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT537m
42Khử trùng ống nước sạch Đường kính : d = 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT537m
43Thử áp lực đường ống nhựa Đường kính : d = 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT537m
44Đệm cát lót móng hố van Đảm bảo yêu cầu KTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1496m3
45Bê tông móng hố van Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2393m3
46Lắp đặt hố van bê tông đúc sẵn Đảm bảo yêu cầu KTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hố
47Bê tông nắp hố van Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1471m3
48Bê tông bù quanh nắp gang Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0977m3
DHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,049100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,705100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT131,6đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,28đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT173mối nối
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,49m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT105,87m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,822100m2
9Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,125100 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,827100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,298100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,298100 m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,191 m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,431 m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,541 m3
16Ván khuôn tường hố ga, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,843100 m2
17Ván khuôn móng hố ga, ván khuôn thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,358100 m2
18Bê tông dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,61 m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,642100 m2
20Bê tông móng thành họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,451 m3
21Bê tông móng họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,941 m3
22Ván khuôn thành họng thuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,824100 m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,13100 m2
24Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,159100 m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa đá 1x2 vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,761 m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,202100 m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghí chắn rác đá 1x2 vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,741 m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29Cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,742100m
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,691 m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT58Cái
32Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,133Tấn
33Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,279Tấn
34Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,0181 tấn
35Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,391100 m3
36Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,668100 m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,723100 m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,723100m3
39Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,629100m3
40Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,376100m
41Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18Cái
42Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,652100 m3
43Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,668100 m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,071 m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,74m3
46Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,134100 m2
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,721 m3
48Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,241100 m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,185100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT37Cái
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,381 m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24Cái
53Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,249Tấn
54Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,035Tấn
55Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,1321 tấn
EHẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA
1Máy biến áp 03 pha 160kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Máy
2Chống sét van 21kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Bộ
FHẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,3161 m3
2Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Móng cột BTLT; MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,881 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2521 m3
4Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,3611 m3
5Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,081 m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,5761 m3
7Dựng cột bê tông cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cột
8Lắp đặt xà đỡ thẳng; XĐT-1AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
9Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,310 sứ
10Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,441 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,441 m3
12Lắp đặt MBA 3 pha 35/(22)/0.4kV công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Máy
13Lắp đặt thiết bị chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Bộ
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,410 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT86,1361 Kg
16Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Bộ
17Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Tủ
18Dây chảy; DC-6KMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Sợi
19Lắp đặt xà sứ đỡ trên 01 cột BTLT; XSĐ-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
20Lắp đặt xà cầu chì trên 01 cột BTLT; XCC-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
21Lắp đặt xà lắp tủ điện trên 01 cột BTLT; XLTĐ-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
22Lắp đặt xà đỡ MBA trên 01 cột BTLT; XĐMBA-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
23Lắp đặt thanh lắp chống sét van; TL-CSV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
24Lắp đặt tăng đơ giữ máy biến áp; TĐGMBA-2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
25Lắp đặt cáp nhôm bọc trung thế; AXLPE-70-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT361 m
26Lắp đặt cáp đồng bọc MV-35 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT301 m
27Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế; CXV(1x185)mm2-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT321 m
28Kẹp răng trung thế; KR(T)-70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
29Đầu cốt đồng; ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,710đ/cốt
30Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,910đ/cốt
31Đầu cốt đồng; ĐC-M185Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,810đ/cốt
32Đai thép buộc + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6Bộ
33Chụp silicon trong phạm vi trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1TB
34Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,310 sứ
35Lắp biểm tên trạm; BTTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
36Lắp biểm cấm trèo; BCTMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11 Bộ
37TN tiếp đất trạm biến áp Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1hthống
38Máy biến áp 3 pha U 22-35KV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Máy
39TN chống sét van 22-500kV Điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
40TN cách đứng điện Loại điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3Cái
41APTOMAT và khỏi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tảicó tải trọng hàng hóa 5-12 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)5
2Máy ủi1
3Máy lu bánh thép>=10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
4Máy lu rung1
5Máy đào1
6Cần cẩucó tải trọng nâng >=5 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
7Máy toàn đạt điện tửThiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải
có tải trọng hàng hóa 5-12 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
5
2
Máy ủi
1
3
Máy lu bánh thép
>=10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
4
Máy lu rung
1
5
Máy đào
1
6
Cần cẩu
có tải trọng nâng >=5 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
7
Máy toàn đạt điện tử
Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Mua đất cấp phối đồi
7.068,844 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85
66,064 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
13,569 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
4 Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K95
5.347,939 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
5 Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K98
1.068,564 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
47,327 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
9,212 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Dmax=25mm
4,606 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
9 Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250, chiều dày mặt đường
571,612 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
10 Rải bạt ni lông cách ly
28,599 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
1,633 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
12 Thi công khe co mặt đường bê tông
391,807 md Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
1,155 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
14 Rải bạt ni lông lót nền
0,992 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
15 Ván khuôn mái bờ kênh mương
2,746 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,58 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng cao
28,781 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
3,645 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
19 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75
103,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
7,668 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
0,809 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
22 Sản xuất ván khuôn tấm đan lát mái KT 0,4x0,4x0,05m bằng thép hộp dày 1.4mm, kết hợp thép tấm dày 1,2mm
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (chỉ nhân công)
28,424 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
8,721 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200
8,075 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
1.615 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày
7,914 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
28 Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm
0,857 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
29 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,555 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,558 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
31 Ván khuôn móng cột
0,052 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,113 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2
2,028 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột
0,075 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,05 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
0,376 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
37 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100
19,322 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
38 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100
26,312 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng
0,068 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,035 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2
1,334 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm
0,1 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
43 Rải bạt ni lông cách ly
2,11 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4
42,195 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
1,319 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
46 SX bộ ván khuôn thi công bó vỉa bằng thép hình, độ dày 5mm.
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa bê tông đá 2x4, M150 (sử dụng cát nghiền)
23,075 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,073 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250
32,965 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa (chỉ nhân công)
8,022 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 115

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây