Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp Tên dự án là: Hạ tầng điểm dân cư Đông Quảng An (giai đoạn 1) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật tương ứng với kê khai trong E-HSDT. Ngoài ra, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu (nếu bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu.) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Quảng An, địa chỉ: Xã Quảng An, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.924.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.984.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên thỏa mãn đồng thời cả các điều kiện sau: a.1) Hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.000.000 đồng. a.2) Hợp đồng phải đảm bảo tính chất tương tự gồm các hạng mục sau: San nền, đường bê tông thi công bằng bê tông thương phẩm, hệ thống cấp nước và hệ thống thoát nước, hệ thống điện, trạm biến áp và chiếu sáng, hệ thống trụ và đường ống cấp nước PCCC. b) Hoặc đồng thời 03 hợp đồng thi công thỏa mãn điều kiện sau: b.1) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, (gồm các hạng mục: San nền, đường bê tông thi công bằng bê tông thương phẩm, điện chiếu sáng, thoát nước có giá trị ≥4.258.000.000 đồng. b.2) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống cấp nước, hệ thống PCCC ngoài nhà (bao gồm hệ thống đường ống, họng cứu hỏa…) có giá trị ≥ 151.000.000 đồng. b.3) 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, có hạng mục hệ thống đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥221.000.000 đồng. - Nhà thầu cần chứng minh đủ chứng chỉ năng lực cần thiết để thực hiện tất cả các hạng mục thuộc phạm vi gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.632.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.632.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có hợp đồng lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng hành nghề giám sát và chỉ huy về PCCC;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục PCCC thuộc công trình Xây dựng;- Có hợp đồng lao động; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có hợp đồng lao động; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Số lượng: 01 người;- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp đặt thiết bị điện công trình cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần điện thuộc công trình Xây dựng;- Có hợp đồng lao động; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động; | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Mua đất cấp phối đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7.068,844 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 66,064 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,569 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5.347,939 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.068,564 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,327 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,212 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,606 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 571,612 | m3 |
| 10 | Rải bạt ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28,599 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,633 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 391,807 | md |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,155 | 100m3 |
| 14 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,992 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,746 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,58 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28,781 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,645 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 103,34 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,668 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,809 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất ván khuôn tấm đan lát mái KT 0,4x0,4x0,05m bằng thép hộp dày 1.4mm, kết hợp thép tấm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (chỉ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28,424 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,721 | 100kg |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,075 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.615 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,914 | m3 |
| 28 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,857 | 100m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,555 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,558 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,113 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,028 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,376 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,322 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,312 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,334 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 43 | Rải bạt ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,11 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,195 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,319 | 100m2 |
| 46 | SX bộ ván khuôn thi công bó vỉa bằng thép hình, độ dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa bê tông đá 2x4, M150 (sử dụng cát nghiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,075 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,073 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,965 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa (chỉ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,022 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt Bó vỉa, rãnh vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa, rãnh vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 374,64 | m |
| 52 | Lắp đặt Bó vỉa, rãnh vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa, rãnh vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 284,65 | m |
| 53 | SX bộ ván khuôn thi công bó vỉa dành cho người khuyết tật bằng thép hình, độ dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,257 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,778 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 54 | cái |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,166 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,922 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,917 | m3 |
| 60 | Đắp đá mi công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,879 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,248 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,874 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,248 | m3 |
| 64 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,55 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 173,321 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,473 | 1m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,175 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,056 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,532 | m3 |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x120 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng biển báo phụ trợ bằng thép hộp mạ kẽm dán decal ký hiệu, chiều cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,011 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | tấn |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,794 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,36 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,96 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,629 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m, 10.5C. Cột BTLT NPC.1-10-190-3.0 - Cao 10m. Lực đầu cột 3.0(Kg.f); ĐK đỉnh 190mm; ĐK đáy 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cột |
| 8 | Gia công, lắp đặt tiếp địa cho cột điện BTLT 10.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 324,9 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cụm móc cáp f16,mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn đường LED năng lượng mặt trời Công suất Pin: 100W/12 giờ; Kích thước (LxWxH): 620x245x75; Ánh sáng: 4000K/5700K; Quang thông: 3200lm; Chỉ số hoàn màu (CRI): 80; IP: 65, kèm theo cần đèn (DUHAL Model DHL-1001 hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm thép KT 300x150 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | tấm |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC, ĐẤU NỐI-THÔNG RỬA-THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG, HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | 100m |
| 2 | Phá dở các kết cấu khác, đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường nhựa bằng đá 1x2 chèn đá dăm, rải nóng bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | m2 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống bằng máy 0.4 m3 Đất cấp 3, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,568 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống bằng thủ công Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 39,2 | m3 |
| 6 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,469 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu, K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,482 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,152 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dãi băng tín hiệu đường ống D110 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 215,19 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75x6.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,763 | 100m |
| 11 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 276,26 | m |
| 12 | Lắp đặt tê đúc giảm HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x75x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính : d = 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộc tín hiệu van, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng ra d65mm hình chữ V (bao gồm thiết bị và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống bằng thủ công Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống độ chặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,25 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng đường ống bằng thủ công Độ chặt đảm, bảo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,25 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn Đường kính : d = 160 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt maxiquick Đường kính : d = 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối mặt bích Đường kính : d = 160 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích rỗng Đường kính : d = 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối mặt bích Đường kính : d = 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích Đường kính : d = 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích rỗng Đường kính : d = 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính : d = 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối = pp măng sông Đường kính : d = 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối = pp măng sông Đường kính : d = 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối = pp măng sông Đường kính : d = 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộc tín hiệu van đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | trụ |
| 34 | Lắp mặt tín hiệu định vị tuyến ống D75 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 35 | Bảo dưỡng mối nối van và phụ kiện Đảm bảo kỹ thuật và tuổi thọ mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | mối |
| 36 | Vật liệu xốp thông ống D110 trước khi khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | quả |
| 37 | Thông rửa ống D110 trước khi khử trùng bằng nước và xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 196 | m |
| 38 | Khử trùng ống nước sạch Đường kính : d = 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 496 | m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa Đường kính : d = 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 196 | m |
| 40 | Vật liệu xốp thông ống D75 trước khi khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | quả |
| 41 | Thông rửa ống D75 trước khi khử trùng bằng nước và xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 537 | m |
| 42 | Khử trùng ống nước sạch Đường kính : d = 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 537 | m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa Đường kính : d = 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 537 | m |
| 44 | Đệm cát lót móng hố van Đảm bảo yêu cầu KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1496 | m3 |
| 45 | Bê tông móng hố van Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2393 | m3 |
| 46 | Lắp đặt hố van bê tông đúc sẵn Đảm bảo yêu cầu KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | hố |
| 47 | Bê tông nắp hố van Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1471 | m3 |
| 48 | Bê tông bù quanh nắp gang Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0977 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,049 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,705 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 131,6 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,28 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 173 | mối nối |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,49 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 105,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,822 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,125 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,827 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,298 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,298 | 100 m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,19 | 1 m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,43 | 1 m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,54 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn tường hố ga, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,843 | 100 m2 |
| 17 | Ván khuôn móng hố ga, ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,358 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,6 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,642 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông móng thành họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,45 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,94 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thành họng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,824 | 100 m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,13 | 100 m2 |
| 24 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,159 | 100 m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa đá 1x2 vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,76 | 1 m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,202 | 100 m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghí chắn rác đá 1x2 vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,74 | 1 m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,742 | 100m |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,69 | 1 m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 58 | Cái |
| 32 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,133 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,279 | Tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,018 | 1 tấn |
| 35 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,391 | 100 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,668 | 100 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,723 | 100 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,723 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,629 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,376 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | Cái |
| 42 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,652 | 100 m3 |
| 43 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,668 | 100 m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,07 | 1 m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,74 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,134 | 100 m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,72 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,241 | 100 m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,185 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 37 | Cái |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,38 | 1 m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | Cái |
| 53 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,249 | Tấn |
| 54 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | Tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,132 | 1 tấn |
| E | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 03 pha 160kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 21kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,316 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Móng cột BTLT; MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,88 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,252 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,361 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,576 | 1 m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ thẳng; XĐT-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 10 sứ |
| 10 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,44 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,44 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt MBA 3 pha 35/(22)/0.4kV công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Máy |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,4 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 86,136 | 1 Kg |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Tủ |
| 18 | Dây chảy; DC-6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Sợi |
| 19 | Lắp đặt xà sứ đỡ trên 01 cột BTLT; XSĐ-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà cầu chì trên 01 cột BTLT; XCC-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt xà lắp tủ điện trên 01 cột BTLT; XLTĐ-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ MBA trên 01 cột BTLT; XĐMBA-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt thanh lắp chống sét van; TL-CSV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt tăng đơ giữ máy biến áp; TĐGMBA-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp nhôm bọc trung thế; AXLPE-70-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng bọc MV-35 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế; CXV(1x185)mm2-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | 1 m |
| 28 | Kẹp răng trung thế; KR(T)-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng; ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,7 | 10đ/cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | 10đ/cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng; ĐC-M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | 10đ/cốt |
| 32 | Đai thép buộc + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Bộ |
| 33 | Chụp silicon trong phạm vi trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | TB |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 10 sứ |
| 35 | Lắp biểm tên trạm; BTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 36 | Lắp biểm cấm trèo; BCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 37 | TN tiếp đất trạm biến áp Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | hthống |
| 38 | Máy biến áp 3 pha U 22-35KV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Máy |
| 39 | TN chống sét van 22-500kV Điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 40 | TN cách đứng điện Loại điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 41 | APTOMAT và khỏi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải | có tải trọng hàng hóa 5-12 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 5 |
| 2 | Máy ủi | 1 | |
| 3 | Máy lu bánh thép | >=10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 1 | |
| 5 | Máy đào | 1 | |
| 6 | Cần cẩu | có tải trọng nâng >=5 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạt điện tử | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải |
có tải trọng hàng hóa 5-12 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
5 |
2 |
Máy ủi |
1 |
|
3 |
Máy lu bánh thép |
>=10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
4 |
Máy lu rung |
1 |
|
5 |
Máy đào |
1 |
|
6 |
Cần cẩu |
có tải trọng nâng >=5 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
7 |
Máy toàn đạt điện tử |
Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua đất cấp phối đồi | 7.068,844 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 66,064 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 13,569 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 4 | Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K95 | 5.347,939 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 5 | Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K98 | 1.068,564 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 47,327 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 9,212 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Dmax=25mm | 4,606 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 9 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250, chiều dày mặt đường | 571,612 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 10 | Rải bạt ni lông cách ly | 28,599 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 1,633 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 12 | Thi công khe co mặt đường bê tông | 391,807 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,155 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 14 | Rải bạt ni lông lót nền | 0,992 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 2,746 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,58 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng cao | 28,781 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,645 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 103,34 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 7,668 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,809 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 22 | Sản xuất ván khuôn tấm đan lát mái KT 0,4x0,4x0,05m bằng thép hộp dày 1.4mm, kết hợp thép tấm dày 1,2mm | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (chỉ nhân công) | 28,424 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 8,721 | 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 8,075 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.615 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 7,914 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 28 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm | 0,857 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,555 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,558 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 31 | Ván khuôn móng cột | 0,052 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,028 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | 0,075 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,376 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 19,322 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 38 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | 26,312 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,068 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,334 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm | 0,1 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 43 | Rải bạt ni lông cách ly | 2,11 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 42,195 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 1,319 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 46 | SX bộ ván khuôn thi công bó vỉa bằng thép hình, độ dày 5mm. | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa bê tông đá 2x4, M150 (sử dụng cát nghiền) | 23,075 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,073 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 32,965 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa (chỉ nhân công) | 8,022 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thần linh sẽ giúp những người tự giúp mình. "
Aesop
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.