Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 06: Construction cost

Find: 09:03 25/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Infrastructure of Dong Quang An residential area (phase 1)
Name of Tender Notice
Package 06: Construction cost
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Dong Quang An residential area technical infrastructure (Phase 1)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
08:00 06/09/2022
Validity period of E-HSDT
180 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:58 25/08/2022
to
08:00 06/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 06/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
99.000.000 VND
Amount in text format
Ninety nine million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tải
có tải trọng hàng hóa 5-12 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
5
2
Máy ủi
1
3
Máy lu bánh thép
>=10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
4
Máy lu rung
1
5
Máy đào
1
6
Cần cẩu
có tải trọng nâng >=5 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
7
Máy toàn đạt điện tử
Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Mua đất cấp phối đồi
7.068,844 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85
66,064 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
13,569 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
4 Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K95
5.347,939 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
5 Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K98
1.068,564 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
47,327 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
9,212 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Dmax=25mm
4,606 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
9 Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250, chiều dày mặt đường
571,612 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
10 Rải bạt ni lông cách ly
28,599 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
1,633 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
12 Thi công khe co mặt đường bê tông
391,807 md Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
1,155 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
14 Rải bạt ni lông lót nền
0,992 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
15 Ván khuôn mái bờ kênh mương
2,746 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,58 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng cao
28,781 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
3,645 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
19 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75
103,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
7,668 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
0,809 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
22 Sản xuất ván khuôn tấm đan lát mái KT 0,4x0,4x0,05m bằng thép hộp dày 1.4mm, kết hợp thép tấm dày 1,2mm
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (chỉ nhân công)
28,424 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
8,721 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200
8,075 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
1.615 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày
7,914 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
28 Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm
0,857 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
29 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,555 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,558 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
31 Ván khuôn móng cột
0,052 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,113 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2
2,028 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột
0,075 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,05 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
0,376 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
37 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100
19,322 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
38 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100
26,312 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng
0,068 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,035 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2
1,334 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm
0,1 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
43 Rải bạt ni lông cách ly
2,11 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4
42,195 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
1,319 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
46 SX bộ ván khuôn thi công bó vỉa bằng thép hình, độ dày 5mm.
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa bê tông đá 2x4, M150 (sử dụng cát nghiền)
23,075 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,073 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250
32,965 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa (chỉ nhân công)
8,022 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 06: Construction cost". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 06: Construction cost" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 58

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second