Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:23 12/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường Đông kênh Cốc (từ Cốc Ông Tư đến kênh 10 Châu Phú)
Gói thầu
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường Đông kênh Cốc (từ Cốc Ông Tư đến kênh 10 Châu Phú)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 22/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:18 12/07/2022
đến
10:30 22/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 22/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/07/2022 (18/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường Đông kênh Cốc (từ Cốc Ông Tư đến kênh 10 Châu Phú)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tây Mekong; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hưng Triết; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Châu Phú. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Đông Khang; Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Phú; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Đông Khang; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Phú.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí I/2022. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí I/2022). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. * Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. (Tài liệu cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: số 82, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02693.856.188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 0269 3.853.526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 0269 3.853.526.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn An toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô công trình tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).55
2Giám sát thi công1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 Công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công, quy mô công trình tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
3Đội trưởng thi công1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 Công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công, quy mô công trình tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
4Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
5Cán bộ phụ trách thanh – quyết toán công trình1- Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.- Lưu ý: (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
6Cán bộ phụ trách trắc đạc1Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.- Lưu ý: (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách trắc đạc; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán phụ trách trắc đạc, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2Chương V, E-HMST87,5058100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Chương V, E-HMST11,629100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HMST53,4685100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V, E-HMST53,4685100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChương V, E-HMST53,4685100m3/1km
6Mua đất đắp lềChương V, E-HMST5.346,85m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, E-HMST49,5905100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HMST29,8874100m3
9Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V, E-HMST74,219100m2
BPHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HMST7,8172100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HMST26,3143100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HMST147,8821100m2
4Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V, E-HMST147,8821100m2
CPHẦN BIỂN BÁO - CỌC TIÊU
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V, E-HMST19cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V, E-HMST1cái
3Cung cấp biển báo tam giácChương V, E-HMST19cái
4Cung cấp biển báo trònChương V, E-HMST1cái
5Cung cấp trụ biển báoChương V, E-HMST20trụ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V, E-HMST1,281m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V, E-HMST1,28m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HMST0,0038tấn
DPHẦN GIA CỐ
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mChương V, E-HMST3,735100m
2Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mChương V, E-HMST0,415100m
3Cung cấp cọc dự ứng lựcChương V, E-HMST415m
4Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cọcChương V, E-HMST80m
5Trải lưới B40Chương V, E-HMST1,2775100m2
6Trải lưới cướcChương V, E-HMST2,555100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HMST0,0922tấn
8Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2Chương V, E-HMST0,6100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HMST0,12100m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Chương V, E-HMST60m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HMST33,81m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HMST3,528100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HMST1,8596tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HMST6,2475tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cmChương V, E-HMST6,938100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cmChương V, E-HMST1,735100m
17Gia công giằng mái thépChương V, E-HMST1,4777tấn
18Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V, E-HMST1,4777tấn
19Cung cấp ốc siết cáp mạ kẽm D25Chương V, E-HMST200cái
20Cung cấp cáp neo D22Chương V, E-HMST250m
21Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuChương V, E-HMST200bộ
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, E-HMST17,5m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ben tự đổTải trọng ≥ 5 tấn. ĐVT: chiếc.(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4Máy thủy bìnhĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5Xe lu bánh hơi tự hànhCông suất ≥ 16T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6Xe lu bánh thép tự hànhCông suất ≥ 10T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7Xe lu rung tự hànhCông suất ≥ 25T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8Xe tưới nhựa đườngĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9Máy rải cấp phốiCông suất: ≥ 50m3/giờ. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
10Ô tô tưới nướcDung tích: ≥ 5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11Máy trộn bê tôngdung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ben tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn. ĐVT: chiếc.(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
2
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy thủy bình
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Xe lu bánh hơi tự hành
Công suất ≥ 16T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
6
Xe lu bánh thép tự hành
Công suất ≥ 10T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
7
Xe lu rung tự hành
Công suất ≥ 25T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
8
Xe tưới nhựa đường
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
9
Máy rải cấp phối
Công suất: ≥ 50m3/giờ. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
10
Ô tô tưới nước
Dung tích: ≥ 5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
11
Máy trộn bê tông
dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2
87,5058 100m2 Chương V, E-HMST
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3
11,629 100m3 Chương V, E-HMST
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3
53,4685 100m3 Chương V, E-HMST
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m
53,4685 100m3 Chương V, E-HMST
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km
53,4685 100m3/1km Chương V, E-HMST
6 Mua đất đắp lề
5.346,85 m3 Chương V, E-HMST
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
49,5905 100m3 Chương V, E-HMST
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
29,8874 100m3 Chương V, E-HMST
9 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ
74,219 100m2 Chương V, E-HMST
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7,8172 100m3 Chương V, E-HMST
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
26,3143 100m3 Chương V, E-HMST
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
147,8821 100m2 Chương V, E-HMST
13 Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
147,8821 100m2 Chương V, E-HMST
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
19 cái Chương V, E-HMST
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
1 cái Chương V, E-HMST
16 Cung cấp biển báo tam giác
19 cái Chương V, E-HMST
17 Cung cấp biển báo tròn
1 cái Chương V, E-HMST
18 Cung cấp trụ biển báo
20 trụ Chương V, E-HMST
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m
1,28 1m3 Chương V, E-HMST
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40
1,28 m3 Chương V, E-HMST
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0038 tấn Chương V, E-HMST
22 Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m
3,735 100m Chương V, E-HMST
23 Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m
0,415 100m Chương V, E-HMST
24 Cung cấp cọc dự ứng lực
415 m Chương V, E-HMST
25 Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cọc
80 m Chương V, E-HMST
26 Trải lưới B40
1,2775 100m2 Chương V, E-HMST
27 Trải lưới cước
2,555 100m2 Chương V, E-HMST
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0922 tấn Chương V, E-HMST
29 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2
0,6 100m2 Chương V, E-HMST
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,12 100m3 Chương V, E-HMST
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40
60 m2 Chương V, E-HMST
32 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
33,81 m3 Chương V, E-HMST
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
3,528 100m2 Chương V, E-HMST
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
1,8596 tấn Chương V, E-HMST
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
6,2475 tấn Chương V, E-HMST
36 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm
6,938 100m Chương V, E-HMST
37 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm
1,735 100m Chương V, E-HMST
38 Gia công giằng mái thép
1,4777 tấn Chương V, E-HMST
39 Lắp dựng giằng thép bu lông
1,4777 tấn Chương V, E-HMST
40 Cung cấp ốc siết cáp mạ kẽm D25
200 cái Chương V, E-HMST
41 Cung cấp cáp neo D22
250 m Chương V, E-HMST
42 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu
200 bộ Chương V, E-HMST
43 Quét nhựa bitum nóng vào tường
17,5 m2 Chương V, E-HMST

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 167

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây