Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Tên dự án là: Đường Đông kênh Cốc (từ Cốc Ông Tư đến kênh 10 Châu Phú) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí I/2022. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí I/2022). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. * Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. (Tài liệu cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: số 82, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02693.856.188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 0269 3.853.526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 0269 3.853.526. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn An toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô công trình tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 Công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công, quy mô công trình tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 Công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công, quy mô công trình tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh – quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.- Lưu ý: (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (đường), cấp IV trở lên.- Lưu ý: (Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách trắc đạc; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế-dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán phụ trách trắc đạc, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2 | Chương V, E-HMST | 87,5058 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V, E-HMST | 11,629 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HMST | 53,4685 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HMST | 53,4685 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chương V, E-HMST | 53,4685 | 100m3/1km |
| 6 | Mua đất đắp lề | Chương V, E-HMST | 5.346,85 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HMST | 49,5905 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HMST | 29,8874 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V, E-HMST | 74,219 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HMST | 7,8172 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HMST | 26,3143 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HMST | 147,8821 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HMST | 147,8821 | 100m2 |
| C | PHẦN BIỂN BÁO - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HMST | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, E-HMST | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V, E-HMST | 19 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V, E-HMST | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo | Chương V, E-HMST | 20 | trụ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V, E-HMST | 1,28 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HMST | 1,28 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HMST | 0,0038 | tấn |
| D | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Chương V, E-HMST | 3,735 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Chương V, E-HMST | 0,415 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc dự ứng lực | Chương V, E-HMST | 415 | m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cọc | Chương V, E-HMST | 80 | m |
| 5 | Trải lưới B40 | Chương V, E-HMST | 1,2775 | 100m2 |
| 6 | Trải lưới cước | Chương V, E-HMST | 2,555 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HMST | 0,0922 | tấn |
| 8 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2 | Chương V, E-HMST | 0,6 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HMST | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Chương V, E-HMST | 60 | m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HMST | 33,81 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HMST | 3,528 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HMST | 1,8596 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HMST | 6,2475 | tấn |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | Chương V, E-HMST | 6,938 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | Chương V, E-HMST | 1,735 | 100m |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Chương V, E-HMST | 1,4777 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V, E-HMST | 1,4777 | tấn |
| 19 | Cung cấp ốc siết cáp mạ kẽm D25 | Chương V, E-HMST | 200 | cái |
| 20 | Cung cấp cáp neo D22 | Chương V, E-HMST | 250 | m |
| 21 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Chương V, E-HMST | 200 | bộ |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HMST | 17,5 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe ben tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn. ĐVT: chiếc.(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Xe lu bánh hơi tự hành | Công suất ≥ 16T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép tự hành | Công suất ≥ 10T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Xe lu rung tự hành | Công suất ≥ 25T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa đường | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối | Công suất: ≥ 50m3/giờ. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích: ≥ 5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe ben tự đổ |
Tải trọng ≥ 5 tấn. ĐVT: chiếc.(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
2 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
3 |
Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) |
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
4 |
Máy thủy bình |
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
5 |
Xe lu bánh hơi tự hành |
Công suất ≥ 16T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
6 |
Xe lu bánh thép tự hành |
Công suất ≥ 10T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
7 |
Xe lu rung tự hành |
Công suất ≥ 25T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
8 |
Xe tưới nhựa đường |
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
9 |
Máy rải cấp phối |
Công suất: ≥ 50m3/giờ. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước |
Dung tích: ≥ 5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2 | 87,5058 | 100m2 | Chương V, E-HMST | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 11,629 | 100m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | 53,4685 | 100m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 53,4685 | 100m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | 53,4685 | 100m3/1km | Chương V, E-HMST | ||
| 6 | Mua đất đắp lề | 5.346,85 | m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 49,5905 | 100m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 29,8874 | 100m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 9 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 74,219 | 100m2 | Chương V, E-HMST | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 7,8172 | 100m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26,3143 | 100m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 147,8821 | 100m2 | Chương V, E-HMST | ||
| 13 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 147,8821 | 100m2 | Chương V, E-HMST | ||
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 19 | cái | Chương V, E-HMST | ||
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 1 | cái | Chương V, E-HMST | ||
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác | 19 | cái | Chương V, E-HMST | ||
| 17 | Cung cấp biển báo tròn | 1 | cái | Chương V, E-HMST | ||
| 18 | Cung cấp trụ biển báo | 20 | trụ | Chương V, E-HMST | ||
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 1,28 | 1m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | 1,28 | m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0038 | tấn | Chương V, E-HMST | ||
| 22 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | 3,735 | 100m | Chương V, E-HMST | ||
| 23 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | 0,415 | 100m | Chương V, E-HMST | ||
| 24 | Cung cấp cọc dự ứng lực | 415 | m | Chương V, E-HMST | ||
| 25 | Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cọc | 80 | m | Chương V, E-HMST | ||
| 26 | Trải lưới B40 | 1,2775 | 100m2 | Chương V, E-HMST | ||
| 27 | Trải lưới cước | 2,555 | 100m2 | Chương V, E-HMST | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0922 | tấn | Chương V, E-HMST | ||
| 29 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2 | 0,6 | 100m2 | Chương V, E-HMST | ||
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,12 | 100m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | 60 | m2 | Chương V, E-HMST | ||
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 33,81 | m3 | Chương V, E-HMST | ||
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,528 | 100m2 | Chương V, E-HMST | ||
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,8596 | tấn | Chương V, E-HMST | ||
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 6,2475 | tấn | Chương V, E-HMST | ||
| 36 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | 6,938 | 100m | Chương V, E-HMST | ||
| 37 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | 1,735 | 100m | Chương V, E-HMST | ||
| 38 | Gia công giằng mái thép | 1,4777 | tấn | Chương V, E-HMST | ||
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,4777 | tấn | Chương V, E-HMST | ||
| 40 | Cung cấp ốc siết cáp mạ kẽm D25 | 200 | cái | Chương V, E-HMST | ||
| 41 | Cung cấp cáp neo D22 | 250 | m | Chương V, E-HMST | ||
| 42 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | 200 | bộ | Chương V, E-HMST | ||
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 17,5 | m2 | Chương V, E-HMST |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Chúng ta giống như những hòn đảo trên biển khơi, tách biệt trên bề mặt nhưng kết nối dưới tầng sâu. "
William James
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.