Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 06: Construction work

Find: 10:23 12/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
East road on Coc canal (from Coc Ong Tu to channel 10 Chau Phu)
Name of Tender Notice
Package 06: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
East road on Coc canal (from Coc Ong Tu to channel 10 Chau Phu)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding sources to support the protection and development of rice land according to Decree 35/2015/ND-CP
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
10:30 22/07/2022
Validity period of E-HSDT
150 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:18 12/07/2022
to
10:30 22/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:30 22/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
80.000.000 VND
Amount in text format
Eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe ben tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn. ĐVT: chiếc.(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
2
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy thủy bình
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Xe lu bánh hơi tự hành
Công suất ≥ 16T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
6
Xe lu bánh thép tự hành
Công suất ≥ 10T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
7
Xe lu rung tự hành
Công suất ≥ 25T. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
8
Xe tưới nhựa đường
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
9
Máy rải cấp phối
Công suất: ≥ 50m3/giờ. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
10
Ô tô tưới nước
Dung tích: ≥ 5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
11
Máy trộn bê tông
dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2
87,5058 100m2 Chương V, E-HMST
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3
11,629 100m3 Chương V, E-HMST
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3
53,4685 100m3 Chương V, E-HMST
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m
53,4685 100m3 Chương V, E-HMST
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km
53,4685 100m3/1km Chương V, E-HMST
6 Mua đất đắp lề
5.346,85 m3 Chương V, E-HMST
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
49,5905 100m3 Chương V, E-HMST
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
29,8874 100m3 Chương V, E-HMST
9 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ
74,219 100m2 Chương V, E-HMST
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7,8172 100m3 Chương V, E-HMST
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
26,3143 100m3 Chương V, E-HMST
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
147,8821 100m2 Chương V, E-HMST
13 Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
147,8821 100m2 Chương V, E-HMST
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
19 cái Chương V, E-HMST
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
1 cái Chương V, E-HMST
16 Cung cấp biển báo tam giác
19 cái Chương V, E-HMST
17 Cung cấp biển báo tròn
1 cái Chương V, E-HMST
18 Cung cấp trụ biển báo
20 trụ Chương V, E-HMST
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m
1,28 1m3 Chương V, E-HMST
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40
1,28 m3 Chương V, E-HMST
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0038 tấn Chương V, E-HMST
22 Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m
3,735 100m Chương V, E-HMST
23 Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m
0,415 100m Chương V, E-HMST
24 Cung cấp cọc dự ứng lực
415 m Chương V, E-HMST
25 Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cọc
80 m Chương V, E-HMST
26 Trải lưới B40
1,2775 100m2 Chương V, E-HMST
27 Trải lưới cước
2,555 100m2 Chương V, E-HMST
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0922 tấn Chương V, E-HMST
29 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2
0,6 100m2 Chương V, E-HMST
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,12 100m3 Chương V, E-HMST
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40
60 m2 Chương V, E-HMST
32 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
33,81 m3 Chương V, E-HMST
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
3,528 100m2 Chương V, E-HMST
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
1,8596 tấn Chương V, E-HMST
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
6,2475 tấn Chương V, E-HMST
36 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm
6,938 100m Chương V, E-HMST
37 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm
1,735 100m Chương V, E-HMST
38 Gia công giằng mái thép
1,4777 tấn Chương V, E-HMST
39 Lắp dựng giằng thép bu lông
1,4777 tấn Chương V, E-HMST
40 Cung cấp ốc siết cáp mạ kẽm D25
200 cái Chương V, E-HMST
41 Cung cấp cáp neo D22
250 m Chương V, E-HMST
42 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu
200 bộ Chương V, E-HMST
43 Quét nhựa bitum nóng vào tường
17,5 m2 Chương V, E-HMST

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú as follows:

  • Has relationships with 193 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.23 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 17.74%, Construction 64.11%, Consulting 16.94%, Non-consulting 0.81%, Mixed 0.00%, Other 0.4%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 1,011,129,005,440 VND, in which the total winning value is: 948,660,383,523 VND.
  • The savings rate is: 6.18%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 06: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 06: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 79

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second