Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Căn cứ TBMT số 22020869665 đăng tải ngày 24/8/2022 của Gói thầu số 6 thi công xây lắp + thiết bị thuộc dự án Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên huyện Tiên Yên. Trên cơ sở nghiên cứu E-HSMT. Tại mẫu số 04B Thiết bị thi công chủ yếu huy động để thực hiện, số thứ tự số 07 Bên mời thầu đã yêu cầu “01 máy lu bánh xích công suất loại 10 tấn trở lên”. Qua tìm hiểu và được biết hiện nay trên thị trường chỉ có máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp và máy lu chân cừu, không có máy lu bánh xích. Để thuận tiện cho việc lập hồ sơ tham dự thầu, kính đề nghị Bên mời thầu làm rõ nội dung mời thầu nêu trên. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Căn cứ E-TBMT Gói thầu số 6 thi công xây lắp + thiết bị công trình: Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên huyện Tiên Yên ban hành kèm theo Quyết định số 434/QĐ-QLDA ngày 23/8/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên; Căn cứ nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT nêu trên. Bên mời thầu làm rõ nội dung yêu cầu của đơn vị như sau: Tại mẫu số 04B Thiết bị thi công chủ yếu huy động để thực hiện, số thứ tự số 07 yêu cầu 01 máy lu bánh xích loại 10 tấn trở lên. Để đảm bảo tính cạnh tranh trong đấu thầu và thuận tiện cho đơn vị tham dự thầu, đối với loại thiết bị trên khi nhà thầu tham dự kê khai thiết bị trên là máy lu bánh thép hoặc máy lu chân cừu có công suất từ 10 tấn trở lên trong E-HSDT đều đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 15:32 05/09/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị Tên dự án là: Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không Yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nh, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Booh phận Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0916149886 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Đông Tiến I, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876225 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào bóc hữu cơ | 10,6352 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đào san đất cấp III | 27,77 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | San đầm đất độ chặt K=0,90 | 120,278 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | VC đất hữu cơ | 10,635 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | San đất bãi thải | 10,635 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Đào xúc + vận chuyển đất cấp III về để đắp | 14,806 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đào nền đường đất cấp III | 42,302 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp III | 17,0728 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III | 2,8651 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đào xúc đất hữu cơ | 80,3822 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đào đánh cấp, đất cấp II | 0,7565 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | 164,8891 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đắp đất nền đường , K=0,98 | 14,0565 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Xáo xới đường cũ | 9,3674 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Lu lèn lại K98 | 9,3674 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đào móng cống, đất cấp III | 31,2874 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đắp đất móng cống, K=0,95 | 23,5614 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đào móng kè, đất cấp III | 3,4346 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đắp đất móng kè, K=0,95 | 2,7924 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đào xúc + vận chuyển đất cấp III để đắp | 135,4479 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, h= 5 cm mặt đường làm mới | 45,5936 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 mặt đường làm mới | 45,5936 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Rải thảm mặt đường BTN C19; R19; h= 7 cm mặt đường làm mới | 60,1532 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC 70; 1,0 kg/m2 mặt đường làm mới | 60,1532 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên; h=18cm | 8,2068 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới; h= 18cm | 8,2068 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên; h=16cm | 2,3295 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới; h= 16cm | 2,3295 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, h= 5 cm bù vênh | 8,0238 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênh | 8,0238 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bù vênh BTNC 12.5, Htb= 6,46 cm bù vênh | 0,901 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênh | 0,901 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, h= 5 cm bù vênh | 2,8264 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênh | 2,8264 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Rải thảm mặt đường BTN C19; R19; h= 7 cm bù vênh | 2,8264 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1, 0,5 kg/m2 bù vênh | 2,8264 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bù vênh đá dăm đen, Htb = 33,56cm | 2,8264 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | ván khuôn mặt đường | 1,1595 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 1,26m; cột H= 3,8m | 1 | vị trí | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | cột và biển báo PQ tròn đôi cạnh 90cm; cột gắn H=5,2m. | 2 | vị trí | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | cột và biển báo PQ tròn cạnh 90cm; cột gắn H=3.4m. | 5 | vị trí | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng gồm: Cột H=7.3m; D=0.318m; dày 8mm và conson 4.87m | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Biển chữ nhật KT 2x3,2m trên Conson | 5 | biển | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Lắp dựng bộ cột thép conson bằng máy | 5 | cột | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Khung móng KT M30x 1300 x 450 | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đào móng đất cấp II | 0,7812 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | BT móng đá 2x4 M200 | 30,8 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | VK thép. VK móng. | 0,38 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Đắp đất, K=0,90 | 0,4733 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | 97,8 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chỉ bên trong bạn mới tồn tại hiện thực mà bạn khao khát. Tôi không thể cho bạn thứ gì mà không có sẵn bên trong bản thân bạn. Tôi không thể mở cửa triển lãm tranh nào cho bạn ngoài chính tâm hồn bạn. "
Hermann Hesse
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.