Thông báo mời thầu

Gói thầu số 07 Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 10:23 21/07/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ TL 419 Xuy Xá đi Hợp Tiến, xã Hồng Sơn
Tên gói thầu
Gói thầu số 07 Chi phí xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ TL419 Xuy Xá đi Hợp Tiến, xã Hồng Sơn
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Hồng Sơn (Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
10:30 08/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
1396/QĐ-BQL
Ngày phê duyệt
21/07/2026 10:21
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án Đầu tư - Hạ tầng xã Hồng Sơn
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:21 21/07/2026
đến
10:30 08/08/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:30 08/08/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.500.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2026 (05/01/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quy hoạch đô thị Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 61, ngõ 3, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam
2 Công ty TNHH kinh doanh và xây dựng Phú Thành Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Đội 7 thôn Đoan Nữ, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam
3 Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội Tư vấn lập E-HSMT Số 35C Khu Ninh Kiều, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội
4 Công ty cổ phần thương mại 89 Thăng Long Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 01 đường Chùa, thôn Vũ Lăng, xã Dân Hòa, TP Hà Nội
5 Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 35C Khu Ninh Kiều, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội
6 Công ty cổ phần thương mại 89 Thăng Long Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 01 đường Chùa, thôn Vũ Lăng, xã Dân Hòa, TP Hà Nội

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy san/ủi (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
1
2
Máy đào ≥ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
2
3
Lu bánh thép (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
1
4
Lu bánh lốp (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
1
5
Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
2
6
Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu, sức nâng ≥ 06 tấn (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
1
7
Máy trộn bê tông (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
2
8
Máy trộn vữa (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
2
9
Máy đầm dùi (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
2
10
Máy đầm bàn (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
2
11
Máy đầm cóc (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
2
12
Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Theo quy định tại Chương V
2
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
38.2537
100m3
Theo quy định tại Chương V
3
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I
675.066
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
18.4562
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
325.698
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Phá dỡ đỉnh kè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
528.23
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
67.97
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua tại cơ sở Phùng Xuân Bình xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ)
51.34
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua tại cơ sở Phùng Xuân Bình xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ)
32.3048
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
81.3537
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II
1435.653
m3
Theo quy định tại Chương V
12
Đắp đất hố móng kè K=0,90 (Đắp đất tận dụng từ đào)
27.8288
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I
43.9196
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I
43.9196
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
15
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
43.9196
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
16
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
95.5566
100m3
Theo quy định tại Chương V
17
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
95.5566
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
18
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
95.5566
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
19
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300, PCB30
2329.85
m3
Theo quy định tại Chương V
20
Xoa máy bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng
8912.62
m2
Theo quy định tại Chương V
21
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua tại cơ sở Phùng Xuân Bình xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ)
53.0908
100m3
Theo quy định tại Chương V
22
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,98
31.7161
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
Rải nilong chống thấm
105.7202
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300, PCB30
2340.97
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Xoa máy bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng
10687.34
m2
Theo quy định tại Chương V
26
Rải nilong chống thấm
2.47
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300, PCB30
54.34
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Xoa máy bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng
247
m2
Theo quy định tại Chương V
29
Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 22cm
71.663
100m
Theo quy định tại Chương V
30
Rải nilong chống thấm
15.0843
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Đổ bê tông bằng máy, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30
120.6744
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Lát gạch, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 15x30x5cm, vữa XM mác 75, PCB30
1508.43
m2
Theo quy định tại Chương V
33
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
4.938
100m2
Theo quy định tại Chương V
34
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150, PCB30
76.539
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100cm, vữa XM mác 100, PCB30
2469
m
Theo quy định tại Chương V
36
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I
1661.7988
100m
Theo quy định tại Chương V
37
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax< 6
265.8878
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100, PCB30
1308.0802
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100, PCB30
1308.0802
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
9.7812
100m2
Theo quy định tại Chương V
41
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
12.0308
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Đổ bê tông bằng máy, bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250, PCB30
195.6232
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Thi công tầng lọc bằng cát vàng
0.0734
100m3
Theo quy định tại Chương V
44
Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4
0.5135
100m3
Theo quy định tại Chương V
45
Thi công tầng lọc bằng đá dăm Dmax<=6
1.3938
100m3
Theo quy định tại Chương V
46
Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
12.2265
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
7.9472
100m
Theo quy định tại Chương V
48
Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
299.2236
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I
537.5656
100m
Theo quy định tại Chương V
50
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax< 6
87.2514
m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 07 Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 07 Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 44

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây