Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần trục bánh xích ≥10T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
3 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
4 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
5 |
Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
6 |
Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
7 |
Máy lu rung có lực rung ≥25T (tải trọng bản thân≥ 12T)
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
8 |
Máy rải công suất ≥130CV
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
9 |
Máy rải năng suất ≥ 50m3/h
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
10 |
Máy ủi ≥110CV
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
11 |
Máy xúc lật ≥2,3m3
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ ≥10T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
13 |
Ô tô tưới nước ≥5m3
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
14 |
Ô tô thùng ≥2,5T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
15 |
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
16 |
Máy nén khí diezel 600m3/h
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
17 |
Máy phun nhựa đường 190CV
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
18 |
Máy đầm bàn 1 kW
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
19 |
Máy hàn 23 kW
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
20 |
Máy trộn bê tông ≥250l
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
21 |
Máy đầm dùi 1,5 kW
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
22 |
Trạm trộn ≥80 tấn/h
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trạm trộn phải có giấy phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường còn hiệu lực
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
23 |
Xe nâng ≥2T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công, tổ chuyên gia căn cứ vào tiến độ thi công để đánh giá) |
1 |
1 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương, đường kính ≤ 18mm |
36.701 |
tấn |
||
2 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mương |
10.026 |
100 m2 |
||
3 |
Lắp đặt tấm đan mương |
3856 |
cấu kiện |
||
4 |
Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 |
11.664 |
m3 |
||
5 |
Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 |
62.464 |
m3 |
||
6 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu |
6.672 |
100 m2 |
||
7 |
Bê tông lót móng cửa thu, cửa xả Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 |
9.075 |
m3 |
||
8 |
Bê tông cửa thu Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 |
30.935 |
m3 |
||
9 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu, cửa xả |
1.968 |
100 m2 |
||
10 |
Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính ≤ 10mm |
1.47 |
tấn |
||
11 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 |
0.86 |
m3 |
||
12 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 |
13.302 |
m3 |
||
13 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan |
1.733 |
tấn |
||
14 |
Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình hố thu |
6.18 |
tấn |
||
15 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan |
1.092 |
100 m2 |
||
16 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công |
204 |
cấu kiện |
||
17 |
Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rác |
0.498 |
tấn |
||
18 |
Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm |
3.798 |
tấn |
||
19 |
Gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép lưới chắn rác, đường kính > 10mm |
0.142 |
tấn |
||
20 |
Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (1129/QĐ-BXD) |
132 |
cái |
||
21 |
Lắp đặt lưới chắn rác |
66 |
cấu kiện |
||
22 |
Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II |
2.064 |
100 m3 đất nguyên thổ |
||
23 |
Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
1.182 |
100 m3 |
||
24 |
Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (thành phố Bảo Lộc-chân công trình) |
5.856 |
10 tấn/km |
||
25 |
Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (thành phố Bảo Lộc-chân công trình) |
5.856 |
10 tấn/km |
||
26 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ôtô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (sửa đổi tên công tác - 09/2024/TT-BXD)
(thành phố Bảo Lộc-chân công trình) |
0.713 |
10 tấn/km |
||
27 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ôtô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (sửa đổi tên công tác - 09/2024/TT-BXD)
(thành phố Bảo Lộc-chân công trình) |
0.713 |
10 tấn/km |
||
28 |
Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm |
19 |
đoạn ống |
||
29 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000mm |
14 |
mối nối |
||
30 |
Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 1000mm |
57 |
cái |
||
31 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 (xem bổ sung ghi chú - 09/2024/TT-BXD) |
5.643 |
m3 |
||
32 |
Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II |
0.942 |
100 m3 đất nguyên thổ |
||
33 |
Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.67 |
100 m3 |
||
34 |
XÂY DỰNG CN TRUNG THẾ 22KV |
||||
35 |
Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 |
0.345 |
100m3 |
||
36 |
Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc K95: |
0.115 |
m3 |
||
37 |
Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm |
20.532 |
m3 |
||
38 |
Rãi lưới nylon (Băng cảnh báo cáp ngầm) |
0.087 |
100m2 |
||
39 |
Xếp gạch chỉ |
0.58 |
1000v |
||
40 |
Vận chuyển đất cấp cấp II đi đổ (cự ly 5km) |
0.232 |
100m3 |
||
41 |
Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 |
0.212 |
100m3 |
||
42 |
Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc K95: |
0.052 |
m3 |
||
43 |
Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm |
14.08 |
m3 |
||
44 |
Rãi lưới nylon (Băng cảnh báo cáp ngầm) |
0.06 |
100m2 |
||
45 |
Xếp gạch chỉ |
0.4 |
1000v |
||
46 |
Vận chuyển đất cấp cấp II đi đổ (cự ly 5km) |
0.16 |
100m3 |
||
47 |
Cắt khe đường bê tông |
0.8 |
10m |
||
48 |
Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 |
0.024 |
100m3 |
||
49 |
Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc K95: |
0.004 |
m3 |
||
50 |
Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm |
1.416 |
m3 |