Thông báo mời thầu

Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 16:32 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở Văn phòng Chi cục Kiểm lâm và Hạt Kiểm lâm Phù Yên, Sông Mã
Gói thầu
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở Văn phòng Chi cục Kiểm lâm và Hạt Kiểm lâm Phù Yên, Sông Mã
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:30 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:27 06/09/2022
đến
16:30 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (14/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở Văn phòng Chi cục Kiểm lâm và Hạt Kiểm lâm Phù Yên, Sông Mã
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 40 đường Lò Văn Giá thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59 đường Tô Hiệu - Phường Tô Hiệu - Thành phố Sơn La - Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 183 Tây Bắc; Địa chỉ: Số 96 ngõ 176 đường Bản Hẹo, phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La tỉnh Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 40 đường Lò Văn Giá thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59 đường Tô Hiệu - Phường Tô Hiệu - Thành phố Sơn La - Sơn La.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59 đường Tô Hiệu - Phường Tô Hiệu - Thành phố Sơn La - Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 183 Tây Bắc; Địa chỉ: Số 96 ngõ 176 đường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.736.768.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.547.353.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện. * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền) (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.220.984.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2Đội trưởng thi công1Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).52
3Đội trưởng đội vận hành máy thi công1Có trình độ cao đẳng kỹ thuật máy xây dựng công trình hoặc kỹ sư cơ khí chuyên dùng trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).1010
4Kỹ thuật thi công trực tiếp2Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)53
5Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường1Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)22
6Đội ngũ công nhân chuyên ngành20Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CHI CỤC KIỂM LÂM TỈNH
1Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt hàng rào.Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,8875m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,8148m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,2m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,8875m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,0148m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,0148m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,6m3
8Rải bạt dứa chống mất nước bê tông.Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2100m2
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12m3
10Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT120m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,4944m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,2004m3
13Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0092100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,264m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,071tấn
16Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,021100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,55m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0912100m2
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,665m3
20Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,699m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,13m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,13m2
23Bóng đèn trên cột trụ cổng kèm phụ kiện và đấu nối dây điện 2x1,5mm bọc trong ống ghen bảo vệ PVC D16 lấy nguồn từ nhà bảo vệ:Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
24Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2806tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15,0032m2
26Bánh xe puly sắt D100:Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
27Bộ khóa chốt Cổng.Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
28Lắp đặt cổng và ray cổng thép V 50x50x5:Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
29Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,3978m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2182m3
31Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0124100m2
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2724m3
33Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8171m3
34Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,186m3
35Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1571m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,5237m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,112m2
38Đắp chi tiết nổi trang chí cột:Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,6357m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,5675m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,8875m2
42Gia công hoa sắt hàng rào giống hoa sắt hiện trạng:Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,425m2
43Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,3125m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4736m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4736m3
46Tháo dỡ lát lại đá vỉa hè để làm lại cổng:Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8m2
47Tháo dỡ lắp lại cục bó vỉa hè:Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16m
48Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,672m3
49Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,0151m3
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,1148m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6908m3
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT96,8396m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT44,3688m2
54Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT74,8m
55Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32,4m2
56Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,7177m3
57Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT85,346m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT207,7792m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT47,3744m2
60Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,28m2
61Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,6m
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT44,896m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,0684m2
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,0121m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,0121m3
66Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4077m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,086m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,086m2
69Gia công lắp đặt lan can Inox 304 hành lang:Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,272m2
70Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,2956m2
71Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,5068m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,9925m2
73Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,352m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,2m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100,0396m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT44,3688m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT144,4084m2
78Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0126100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,001tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,007tấn
81Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,066m3
82Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3997m3
83Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,653m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT47,1172m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35,352m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35,352m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT251,2624m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT120,4716m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35,352m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT371,734m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT87,8892m2
92Trần thạch cao phẳngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT73,0972m2
93Cửa đi nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,97m2
94Cửa sổ nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,54m2
95Khóa cửa loại 2 cánh Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2Cái
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5bộ
97Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
98Hạt công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
99Lắp đặt đế ATM, ổ điện, công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
100Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
104Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8m
105Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT65m
109Lắp đặt hộp phân dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5hộp
110Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP D16Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT73m
111Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25m
112Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,1616m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,28m2
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,28m2
115Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,28m2
116Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50,266m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,0684m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,28m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT55,546m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5264100m2
121Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,59m2
122Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,9m
123Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT60,51m2
124Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15,616m2
125Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,9708m3
126Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,9708m3
127Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,345m3
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21,5496m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,47m2
130Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,47m2
131Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT82,0596m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15,161m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,47m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT97,2206m2
135Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1716m2
136Cửa đi nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,106m2
137Cửa sổ nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,185m2
138Khóa loại 2 cánh Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
139Khóa cửa loại 1 cánh Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0533100m2
141Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7bộ
142Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
143Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14bộ
144Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,7596m3
145Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,4658m3
146Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,82m2
147Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,4m
148Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT123,303m2
149Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,8024m2
150Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,4259m3
151Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,4259m3
152Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7524m3
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,42m2
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,42m2
155Bả bằng bột bả vào tường noàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,42m2
156Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT63,064m2
157Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,8024m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,42m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80,8664m2
160Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,0799m3
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,623m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,118m2
163Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT57,942m2
164Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4932m3
165rải bạt chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,439100m2
166Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6439m3
167Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,439m2
168Cửa đi nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,96m2
169Khóa loại 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
170Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1092100m2
171Hút bể phốtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14,5m3
172Lấp cát thủ công bể phốt cũTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14,5m3
173Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cấu kiện
174Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,7m2
175Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2099m3
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,816m2
177Lắp đặt hệ thống phụ kiện BTH bằng ống pvc D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,16100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,16100m
181Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,05100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,05100m
184Thoát sàn Inox D90:Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80.0
185Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
186Lắp đặt chậu rửa lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10bộ
187Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
188Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
189Lắp đặt vòi rửa lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10bộ
190Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
192Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10cái
193Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18cái
194Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,06100m
196Lắp đặt van khóa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
197Lắp đặt Zắc co PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
198Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10cái
199Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
200Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
201Lắp đặt Cút PPR D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
202Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10cái
203Van phao D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
BHẠNG MỤC: HẠT KIỂM LÂM PHÙ YÊN
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT167,453m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT117,3672m2
3Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,336m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT82,66m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT167,4m
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,6m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,5688m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5104m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,3952m3
10Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,456tấn
11Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0869m3
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT88,6861m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT354,7444m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,576m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT54,3038m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT97,828m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT409,42m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,5554m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30,2218m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT39,6113m2
21Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT158,4452m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT240,2137m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT37,2665m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48,0927m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48,0927m3
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6745100m2
30Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1934100m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT117,3672m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT117,3672m2
33Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2614m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT354,7444m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT90,155m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT246,946m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30,2218m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT158,4452m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT788,2045m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT483,2555m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT547,1615m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT724,2985m2
43Trần thạch cao phẳngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT143,6908m2
44Cửa đi nhôm Xinh Fa kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT61,26m2
45Cửa sổ nhôm XingFa kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30,36m2
46Vách kính nhôm XingFa kính dày 6.38lyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,008m2
47Mành rèm cửa sổ cửa đi bằng gỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT87,96m2
48Phụ kiện cửa đi XingFa 2 cánh + khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
49Phụ kiện cửa đi XingFa 1 cánh + khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
50Phụ kiện đồng bộ cửa sổ XingFaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12bộ
51Hoa sắt lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT484,4227kg
52Trụ cái InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
53Quả cầu InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
54Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33,1838m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT29,64m2
56Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,865m3
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT230,8173m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,6982m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,3964m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT37,2665m2
61Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x50mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT400m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT500m
64Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT400m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT650m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10hộp
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18bộ
73Panel led âm trần 300x1200mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bộ
74Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
80Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT27cái
81Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
82Đế âm tường đôi bảng điện + AptomatTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT62cái
83Mặt bảng điện + AptomatTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT62cái
84Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
85Tủ điện tổng 450x300x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
86Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
87Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 12000BTUTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
88Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cọc
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,0336m
90Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bình
91bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
92Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2hộp
93Lắp đặt đèn năng lượng ngoài trờiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bộ
94Dây cáp mạng loại CAT6Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT420m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
96Đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
97Hạt mạngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
98Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
99Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT76cái
100Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
101Bộ giải mã swith 24 lan port (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
102Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
103Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
104Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
105Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
106Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
107Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4100m
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,26100m2
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bể
111Van phao cơ D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,01100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,16100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,24100m
116Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
117Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
118Zắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
119Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
120Zắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
121Lắp đặt van xả đáy D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
122Lắp đặt Tê PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
123Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
124Lắp đặt Tê PPR D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
125Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
126Lắp đặt côn thu PPR 32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
127Lắp đặt côn thu PPR 25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
128Lắp đặt cút PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
129Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
130Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
131Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10cái
132Lắp đặt cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
133Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
134Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
135Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
136Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
137Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
138Lắp đặt gương soi giá InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
139Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
140Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
141Hút bê phốtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3m3
142Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,12100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,12100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
146Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
147Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
148Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
149Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
150Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
151Lắp đặt côn thu D110/90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
152Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
153Lắp đặt nút bịt PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
154Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
155Chóp thông hơi Inox D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
156Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,16m
157Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT164,6598m2
158Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT43,4025m2
159Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0264m3
160Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36,311m2
161Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT145,2439m2
162Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,3756m2
163Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25,5024m2
164Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT44,4947m2
165Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT177,9788m2
166Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT141,5122m2
167Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,6225m3
168Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,6225m3
169Lợp mái bằng tôn thông thườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6466100m2
170Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT39,22md
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT145,2439m2
172Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25,5024m2
173Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT177,9788m2
174Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT404,0284m2
175Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT31,878m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT213,4329m2
177Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT222,4735m2
178Trần thạch cao tấm thả 600x600Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT119,1032m2
179Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,12m2
180Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,8m2
181Phụ kiện cửa đi Việt Pháp 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
182Cửa sắt xếpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT41,7125m2
183Khóa cửa xếpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
184Hoa sắt lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT82,65kg
185Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT29,64m2
186Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT94,1028m2
187Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,547m2
188Láng granitô nền sànTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26,8624m2
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
192Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
194Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
195Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
196Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
197Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12bộ
198Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5bộ
199Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
200Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
201Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
202Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
203Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
204Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10cái
205Đế âm tường đôi bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30cái
206Mặt bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30cái
207Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
208Tủ điện tổng 450x300x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
209Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
210Thép hộp 80x40x1.5 treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT65,52kg
211Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bình
212Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
213Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1hộp
214Vệ sinh quét nước mặt đường. sân bãiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,8100m2
215Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT480m2
216Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT480m2
217Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,85m2
218Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,85m2
219Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,54m3
220Cắt bê tông nềnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8md
221Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7m3
222Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,05m3
223Cổng Inox chiều cao cổng 1,6mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7md
224Mô tơTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
225Ray cổngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7md
226Màn hình cổng xếpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
227Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2993tấn
228Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,3093m3
229Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,3559m3
230Thép V75x5 làm lõi trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT187,11kg
231Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,9104m3
232Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,0808m3
233Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0655100m2
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0142tấn
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0582tấn
236Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT63,92m2
237Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT37,0381m2
238Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Hạ Long 24x6cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT45,3344m2
239Hoa sắt hàng rào bằng InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT548,702kg
240Mũi mác InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT154cái
241Đèn cầu hàng rào màu trắngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11cái
242Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT55,44m2
243Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT55,6237m2
244Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,3093m3
245Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,3093m3
CHẠNG MỤC: HẠT KIỂM LÂM SÔNG MÃ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68,8752m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT63,01m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT97,5m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,6m
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,7048m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,0823m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,0763m3
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5474tấn
9Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,0592m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT62,2619m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT249,0474m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,079m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32,316m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT83,4006m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT343,3224m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,5977m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT74,391m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33,8597m2
19Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT135,439m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT111,6906m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT29,477m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bộ
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT63,9988m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT63,9988m3
27Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,3225m3
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,0648m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0968100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0158tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,126tấn
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2352tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56,064m2
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2352tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,47100m2
36Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33,62m
37Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0806100m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68,8752m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68,8752m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT321,0725m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT57,704m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT333,6024m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT74,391m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT135,439m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT800,3374m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT446,5604m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT449,1174m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT797,7804m2
49Trần thạch cao phẳngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT118,49m2
50Cửa đi nhôm Xinh Fa kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT49,84m2
51Cửa sổ nhôm XingFa kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,05m2
52Mành rèm cửa sổ cửa đi bằng gỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT64,53m2
53Phụ kiện cửa đi XingFa 2 cánh + khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
54Phụ kiện cửa đi XingFa 1 cánh + khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
55Phụ kiện đồng bộ cửa sổ XingFaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11bộ
56Hoa sắt lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT314,5249kg
57Trụ cái InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
58Quả cầu InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
59Cửa tôn thăm máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
60Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33,1838m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT29,64m2
62Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,0763m3
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT207,8582m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,1993m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT29,477m2
66Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT225m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
71Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20m
72Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT225m
73Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
74Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT330m
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8hộp
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12bộ
82Panel led âm trần 300x1200mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18bộ
83Đèn led âm trần 9WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT82cái
84Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
88Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
89Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26cái
90Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
91Đế âm tường đôi bảng điện + AptomatTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36cái
92Mặt bảng điện + AptomatTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36cái
93Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
94Tủ điện tổng 600x500x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
95Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
96Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 12000BTUTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
97Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,0336m
99Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bình
100bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
101Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2hộp
102Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
103Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cọc
104Thép L, C liên kết kim thu và dây dẫnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18cái
105Hồ lô thu sétTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
106Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
107Bật thép D10, L= 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
108Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
109Thép D10 mạ kẽm chống sétTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT67,87kg
110Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5m3
111Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5m3
112Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2m3
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20m
114Dây cáp mạng loại CAT6Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT410m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
116Đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13cái
117Hạt mạngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26cái
118Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13cái
119Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
120Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
121Bộ giải mã swith 24 lan port (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
122Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
123Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
124Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
125Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
126Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
127Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,36100m
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,2312100m2
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bể
131Van phao cơ D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
136Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
137Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
138Zắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
139Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
140Zắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
141Lắp đặt van xả đáy D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
142Lắp đặt Tê PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
143Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
144Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
145Lắp đặt côn thu PPR 32/25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
146Lắp đặt côn thu PPR 25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
147Lắp đặt cút PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
148Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
149Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
150Lắp đặt cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
151Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5100m
152Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
153Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
154Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
155Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
156Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
157Lắp đặt gương soi giá InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
158Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
159Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
160Hút bê phốtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3m3
161Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
165Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
166Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
167Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
168Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
169Lắp đặt Côn thu D90/42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
170Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
171Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,8m
172Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT195,3952m2
173Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30,0434m2
174Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34,68m2
175Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT88m
176Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2985tấn
177Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT134,8534m2
178Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36,9592m2
179Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT147,8367m2
180Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,508m2
181Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,032m2
182Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT44,136m2
183Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT176,544m2
184Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,3117m2
185Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,2467m2
186Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,6036m2
187Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14,4144m2
188Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT135,8214m2
189Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36,432m2
190Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15,4127m3
191Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15,4127m3
192Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,954100m2
193Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT38,82md
194Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30,0434m2
195Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30,0434m2
196Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT147,8367m2
197Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT106,032m2
198Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT176,544m2
199Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,2467m2
200Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14,4144m2
201Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT405,4759m2
202Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT110,54m2
203Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT295,3359m2
204Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT220,68m2
205Trần thạch cao tấm thả 600x600Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT59,829m2
206Trần thạch cao giật cấpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT78,2964m2
207Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,88m2
208Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,8m2
209Phụ kiện cửa đi Việt Pháp 2 cánh + khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
210Phụ kiện cửa đi Việt Pháp 1 cánh + khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
211Hoa sắt lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT140,22kg
212Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,8m2
213Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT135,8214m2
214Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36,432m2
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100m
216Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT180m
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT140m
219Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
220Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT180m
221Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15m
222Hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2hộp
223Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
224Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
225Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
226Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
227Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
228Panel led âm trần 300x1200mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18bộ
229Đèn led âm trần 9WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26cái
230Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15cái
231Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
232Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
233Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
234Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13cái
235Đế âm tường đôi bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
236Mặt bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
237Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
238Tủ điện tổng 400x300x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
239Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
240Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bình
241Điều hòa 12000BTUTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
242Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
243Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1hộp
244Dây cáp mạng loại CAT6Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT170m
245Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT60m
246Đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
247Hạt mạngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
248Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
249Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
250Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
251Bộ giải mã swith 24 lan port (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
252Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
253Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
254Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21,9m3
255Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,57m3
256Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21,9m3
257Vệ sinh quét nước mặt đường. sân bãiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,28100m2
258Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT528m2
259Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT747m2
260Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2m2
261Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2m2
262Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,54m3
263Cắt bê tông nềnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10md
264Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,9m3
265Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,35m3
266Cổng Inox chiều cao cổng 1,6mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,5md
267Mô tơTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
268Ray cổngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9md
269Màn hình cổng xếpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
270Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,38m3
271Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,1m2
272Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,9m2
273Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,1m2
274Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,9m2
275Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,196m3
276Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,069100m2
277Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0797tấn
278Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT461 cấu kiện
279Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,5932m3
280Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4092m3
281Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,364m3
282Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,936m3
283Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,6m2
284Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,6m2
285Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,144m3
286Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0669100m2
287Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0763tấn
288Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT221 cấu kiện
289Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,05m3
290Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,05m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ô tô tải tự đổTải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2Máy cắt gạch đácông suất ≥ 1,7 kW2
3Máy cắt uốn cốt thépcông suất : ≥ 5,0 kW2
4Máy đầm bê tông, đầm bàncông suất ≥ 1,0 kW1
5Máy đầm bê tông, đầm dùicông suất ≥ 1,5 kW1
6Máy khoan bê tôngcông suất ≥ 1,5 kW2
7Máy trộn vữacông suất ≥ 80,0 lít3
8Máy trộn bê tôngcông suất ≥ 250,0 lít1
9Máy hàn xoay chiềucông suất ≥ 23,0 kW2
10Máy hàn nhiệt cầm tayCón sử dung tốt2
11Máy vận thăngTải trọng ≥ 0,8 Tấn2
12Máy đầm đất cầm tayTải trọng ≥ 70 kg1
13Giàn giáo thépCón sử dung tốt20

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ô tô tải tự đổ
Tải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
2
2
Máy cắt gạch đá
công suất ≥ 1,7 kW
2
3
Máy cắt uốn cốt thép
công suất : ≥ 5,0 kW
2
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn
công suất ≥ 1,0 kW
1
5
Máy đầm bê tông, đầm dùi
công suất ≥ 1,5 kW
1
6
Máy khoan bê tông
công suất ≥ 1,5 kW
2
7
Máy trộn vữa
công suất ≥ 80,0 lít
3
8
Máy trộn bê tông
công suất ≥ 250,0 lít
1
9
Máy hàn xoay chiều
công suất ≥ 23,0 kW
2
10
Máy hàn nhiệt cầm tay
Cón sử dung tốt
2
11
Máy vận thăng
Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
2
12
Máy đầm đất cầm tay
Tải trọng ≥ 70 kg
1
13
Giàn giáo thép
Cón sử dung tốt
20

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt hàng rào.
6,8875 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá
6,8148 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
16,2 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
6,8875 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
23,0148 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
23,0148 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
7 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình
3,6 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
8 Rải bạt dứa chống mất nước bê tông.
1,2 100m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200
12 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
10 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75
120 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
3,4944 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
2,2004 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
13 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác
0,0092 100m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
0,264 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,071 tấn Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
16 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác
0,021 100m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200
0,55 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,0912 100m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
0,665 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
20 Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao
1,699 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75
13,13 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
13,13 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
23 Bóng đèn trên cột trụ cổng kèm phụ kiện và đấu nối dây điện 2x1,5mm bọc trong ống ghen bảo vệ PVC D16 lấy nguồn từ nhà bảo vệ:
2 bộ Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
24 Gia công cổng sắt
0,2806 tấn Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
15,0032 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
26 Bánh xe puly sắt D100:
4 cái Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
27 Bộ khóa chốt Cổng.
1 bộ Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
28 Lắp đặt cổng và ray cổng thép V 50x50x5:
1 bộ Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
29 Đào đất móng băng, rộng
1,3978 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
1,2182 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
31 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,0124 100m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
32 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
0,2724 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
33 Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75
0,8171 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
34 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày
2,186 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
35 Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao
0,1571 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75
6,5237 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75
2,112 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
38 Đắp chi tiết nổi trang chí cột:
2 cái Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
8,6357 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
7,5675 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
6,8875 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
42 Gia công hoa sắt hàng rào giống hoa sắt hiện trạng:
0,425 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
43 Lắp dựng lan can sắt
7,3125 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
1,4736 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
1,4736 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
46 Tháo dỡ lát lại đá vỉa hè để làm lại cổng:
8 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
47 Tháo dỡ lắp lại cục bó vỉa hè:
16 m Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
48 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200
3,672 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá
3,0151 m3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT
50 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
1,1148 m2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La như sau:

  • Có quan hệ với 58 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,65 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 63,43%, Xây lắp 27,31%, Tư vấn 8,80%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,46%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 333.285.876.410 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 255.093.757.906 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 23,46%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 07: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 07: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 107

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây