Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Tên dự án là: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở Văn phòng Chi cục Kiểm lâm và Hạt Kiểm lâm Phù Yên, Sông Mã Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59 đường Tô Hiệu - Phường Tô Hiệu - Thành phố Sơn La - Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 183 Tây Bắc; Địa chỉ: Số 96 ngõ 176 đường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.736.768.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.547.353.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện. * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền) (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.220.984.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.492.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.220.984.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng đội vận hành máy thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng kỹ thuật máy xây dựng công trình hoặc kỹ sư cơ khí chuyên dùng trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). | 10 | 10 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) | 2 | 2 |
| 6 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành | 20 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI CỤC KIỂM LÂM TỈNH | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt hàng rào. | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,8875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,8148 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,8875 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 23,0148 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 23,0148 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông. | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 12 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 120 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,4944 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,2004 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 20 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,699 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 13,13 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 13,13 | m2 |
| 23 | Bóng đèn trên cột trụ cổng kèm phụ kiện và đấu nối dây điện 2x1,5mm bọc trong ống ghen bảo vệ PVC D16 lấy nguồn từ nhà bảo vệ: | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,2806 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15,0032 | m2 |
| 26 | Bánh xe puly sắt D100: | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Bộ khóa chốt Cổng. | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cổng và ray cổng thép V 50x50x5: | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,3978 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,2182 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,2724 | m3 |
| 33 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,8171 | m3 |
| 34 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,186 | m3 |
| 35 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,1571 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,5237 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 38 | Đắp chi tiết nổi trang chí cột: | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8,6357 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7,5675 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,8875 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt hàng rào giống hoa sắt hiện trạng: | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,425 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7,3125 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,4736 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,4736 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ lát lại đá vỉa hè để làm lại cổng: | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ lắp lại cục bó vỉa hè: | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16 | m |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,0151 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,1148 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,6908 | m3 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 96,8396 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 44,3688 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 74,8 | m |
| 55 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7,7177 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 85,346 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 207,7792 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 47,3744 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 11,6 | m |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 44,896 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16,0684 | m2 |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 22,0121 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 22,0121 | m3 |
| 66 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,4077 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18,086 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18,086 | m2 |
| 69 | Gia công lắp đặt lan can Inox 304 hành lang: | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8,272 | m2 |
| 70 | Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 22,2956 | m2 |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8,5068 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,9925 | m2 |
| 73 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 100,0396 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 44,3688 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 144,4084 | m2 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 82 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,3997 | m3 |
| 83 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7,653 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 47,1172 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 35,352 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 35,352 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 251,2624 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 120,4716 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 35,352 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 371,734 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 87,8892 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao phẳng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 73,0972 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 94 | Cửa sổ nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 95 | Khóa cửa loại 2 cánh Việt Pháp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế ATM, ổ điện, công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 65 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp phân dây 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP D16 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 73 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 25 | m |
| 112 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 50,266 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16,0684 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 55,546 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,5264 | 100m2 |
| 121 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 9,59 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 23,9 | m |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 60,51 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15,616 | m2 |
| 125 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,9708 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,9708 | m3 |
| 127 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,345 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 21,5496 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 82,0596 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15,161 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 97,2206 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,1716 | m2 |
| 136 | Cửa đi nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,106 | m2 |
| 137 | Cửa sổ nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,185 | m2 |
| 138 | Khóa loại 2 cánh Việt Pháp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Khóa cửa loại 1 cánh Việt Pháp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 141 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7 | bộ |
| 142 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 143 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 144 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4,7596 | m3 |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,4658 | m3 |
| 146 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18,4 | m |
| 148 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 123,303 | m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 17,8024 | m2 |
| 150 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10,4259 | m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10,4259 | m3 |
| 152 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,7524 | m3 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường noài | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 63,064 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 17,8024 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 80,8664 | m2 |
| 160 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,0799 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7,623 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 70,118 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 57,942 | m2 |
| 164 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,4932 | m3 |
| 165 | rải bạt chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16,439 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,6439 | m3 |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16,439 | m2 |
| 168 | Cửa đi nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 169 | Khóa loại 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 171 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 172 | Lấp cát thủ công bể phốt cũ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 174 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 175 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,2099 | m3 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,816 | m2 |
| 177 | Lắp đặt hệ thống phụ kiện BTH bằng ống pvc D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 19 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 184 | Thoát sàn Inox D90: | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | 0.0 |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 196 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Van phao D20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HẠT KIỂM LÂM PHÙ YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 167,453 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 117,3672 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 19,336 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 82,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 167,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,5688 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,5104 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 12,3952 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0869 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 88,6861 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 354,7444 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 13,576 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 54,3038 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 97,828 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 409,42 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7,5554 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30,2218 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 39,6113 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 158,4452 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 240,2137 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 37,2665 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 48,0927 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 48,0927 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,6745 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,1934 | 100m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 117,3672 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 117,3672 | m2 |
| 33 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,2614 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 354,7444 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 90,155 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 246,946 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30,2218 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 158,4452 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 788,2045 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 483,2555 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 547,1615 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 724,2985 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 143,6908 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm Xinh Fa kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 61,26 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm XingFa kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 46 | Vách kính nhôm XingFa kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10,008 | m2 |
| 47 | Mành rèm cửa sổ cửa đi bằng gỗ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 87,96 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi XingFa 2 cánh + khóa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa đi XingFa 1 cánh + khóa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ XingFa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Hoa sắt lan can Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 484,4227 | kg |
| 52 | Trụ cái Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Quả cầu Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 33,1838 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 12,865 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 230,8173 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4,6982 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 9,3964 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 37,2665 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 400 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 500 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 400 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 650 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 73 | Panel led âm trần 300x1200mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 24 | bộ |
| 74 | Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 27 | cái |
| 81 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Đế âm tường đôi bảng điện + Aptomat | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 62 | cái |
| 83 | Mặt bảng điện + Aptomat | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 62 | cái |
| 84 | Tủ điện phòng 4-8 module | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 12000BTU | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7,0336 | m |
| 90 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | bình |
| 91 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đèn năng lượng ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Dây cáp mạng loại CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 420 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 96 | Đế âm tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 97 | Hạt mạng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 34 | cái |
| 98 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 99 | Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 76 | cái |
| 100 | Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Bộ giải mã swith 24 lan port (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Rọ chắn rác D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Ống lồng D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4,26 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bể |
| 111 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt măng sông D50 ren ngòai | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Zắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Zắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van xả đáy D20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoài | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi giá Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Hút bê phốt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | m3 |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 153 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Chóp thông hơi Inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16,16 | m |
| 157 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 164,6598 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 43,4025 | m2 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0264 | m3 |
| 160 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 36,311 | m2 |
| 161 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 145,2439 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,3756 | m2 |
| 163 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 25,5024 | m2 |
| 164 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 44,4947 | m2 |
| 165 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 177,9788 | m2 |
| 166 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 141,5122 | m2 |
| 167 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10,6225 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10,6225 | m3 |
| 169 | Lợp mái bằng tôn thông thường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,6466 | 100m2 |
| 170 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 39,22 | md |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 145,2439 | m2 |
| 172 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 25,5024 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 177,9788 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 404,0284 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 31,878 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 213,4329 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 222,4735 | m2 |
| 178 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 119,1032 | m2 |
| 179 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 180 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 181 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 182 | Cửa sắt xếp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 41,7125 | m2 |
| 183 | Khóa cửa xếp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 184 | Hoa sắt lan can Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 82,65 | kg |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 186 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 94,1028 | m2 |
| 187 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 20,547 | m2 |
| 188 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 26,8624 | m2 |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 205 | Đế âm tường đôi bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 206 | Mặt bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 207 | Tủ điện phòng 4-8 module | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Thép hộp 80x40x1.5 treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 65,52 | kg |
| 211 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | bình |
| 212 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 214 | Vệ sinh quét nước mặt đường. sân bãi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4,8 | 100m2 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 480 | m2 |
| 216 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 480 | m2 |
| 217 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 218 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 220 | Cắt bê tông nền | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | md |
| 221 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 223 | Cổng Inox chiều cao cổng 1,6m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7 | md |
| 224 | Mô tơ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 225 | Ray cổng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7 | md |
| 226 | Màn hình cổng xếp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,2993 | tấn |
| 228 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,3093 | m3 |
| 229 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,3559 | m3 |
| 230 | Thép V75x5 làm lõi trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 187,11 | kg |
| 231 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,9104 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,0808 | m3 |
| 233 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 63,92 | m2 |
| 237 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 37,0381 | m2 |
| 238 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Hạ Long 24x6cm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 45,3344 | m2 |
| 239 | Hoa sắt hàng rào bằng Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 548,702 | kg |
| 240 | Mũi mác Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 154 | cái |
| 241 | Đèn cầu hàng rào màu trắng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 242 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 55,6237 | m2 |
| 244 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,3093 | m3 |
| 245 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,3093 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HẠT KIỂM LÂM SÔNG MÃ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 68,8752 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 63,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 97,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 13,6 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 22,7048 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,0823 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 11,0763 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,5474 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8,0592 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 62,2619 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 249,0474 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8,079 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 32,316 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 83,4006 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 343,3224 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18,5977 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 74,391 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 33,8597 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 135,439 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 111,6906 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 29,477 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 63,9988 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 63,9988 | m3 |
| 27 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 11,3225 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,0648 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 56,064 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 33,62 | m |
| 37 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 68,8752 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 68,8752 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 321,0725 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 57,704 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 333,6024 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 74,391 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 135,439 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 800,3374 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 446,5604 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 449,1174 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 797,7804 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao phẳng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 118,49 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm Xinh Fa kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 49,84 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm XingFa kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 52 | Mành rèm cửa sổ cửa đi bằng gỗ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 64,53 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi XingFa 2 cánh + khóa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa đi XingFa 1 cánh + khóa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ XingFa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 11 | bộ |
| 56 | Hoa sắt lan can Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 314,5249 | kg |
| 57 | Trụ cái Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Quả cầu Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cửa tôn thăm mái | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 33,1838 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 11,0763 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 207,8582 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,1993 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 29,477 | m2 |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 225 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 225 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 330 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Panel led âm trần 300x1200mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 83 | Đèn led âm trần 9W | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 82 | cái |
| 84 | Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 26 | cái |
| 90 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Đế âm tường đôi bảng điện + Aptomat | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 92 | Mặt bảng điện + Aptomat | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 93 | Tủ điện phòng 4-8 module | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Tủ điện tổng 600x500x150 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 12000BTU | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7,0336 | m |
| 99 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | bình |
| 100 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 9 | cọc |
| 104 | Thép L, C liên kết kim thu và dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 105 | Hồ lô thu sét | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 107 | Bật thép D10, L= 200 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Thép D10 mạ kẽm chống sét | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 67,87 | kg |
| 110 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 114 | Dây cáp mạng loại CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 410 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 116 | Đế âm tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Hạt mạng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 26 | cái |
| 118 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 119 | Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 34 | cái |
| 120 | Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Bộ giải mã swith 24 lan port (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Rọ chắn rác D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Ống lồng D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 127 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4,2312 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bể |
| 131 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt măng sông D50 ren ngòai | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Zắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Zắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van xả đáy D20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25/20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoài | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi giá Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Hút bê phốt | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | m3 |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Côn thu D90/42 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18,8 | m |
| 172 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 195,3952 | m2 |
| 173 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30,0434 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 88 | m |
| 176 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,2985 | tấn |
| 177 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 134,8534 | m2 |
| 178 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 36,9592 | m2 |
| 179 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 147,8367 | m2 |
| 180 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4,508 | m2 |
| 181 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18,032 | m2 |
| 182 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 44,136 | m2 |
| 183 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 176,544 | m2 |
| 184 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2,3117 | m2 |
| 185 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 9,2467 | m2 |
| 186 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3,6036 | m2 |
| 187 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 14,4144 | m2 |
| 188 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 135,8214 | m2 |
| 189 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 36,432 | m2 |
| 190 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15,4127 | m3 |
| 191 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15,4127 | m3 |
| 192 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,954 | 100m2 |
| 193 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 38,82 | md |
| 194 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30,0434 | m2 |
| 195 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30,0434 | m2 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 147,8367 | m2 |
| 197 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 106,032 | m2 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 176,544 | m2 |
| 199 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 9,2467 | m2 |
| 200 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 14,4144 | m2 |
| 201 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 405,4759 | m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 110,54 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 295,3359 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 220,68 | m2 |
| 205 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 59,829 | m2 |
| 206 | Trần thạch cao giật cấp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 78,2964 | m2 |
| 207 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 208 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 209 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp 2 cánh + khóa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 210 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp 1 cánh + khóa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 211 | Hoa sắt lan can Inox | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 140,22 | kg |
| 212 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 213 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 135,8214 | m2 |
| 214 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 36,432 | m2 |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 180 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 140 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 180 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15 | m |
| 222 | Hộp phân dây 15x15cm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | hộp |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 224 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 228 | Panel led âm trần 300x1200mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 229 | Đèn led âm trần 9W | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 26 | cái |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 235 | Đế âm tường đôi bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 236 | Mặt bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 237 | Tủ điện phòng 4-8 module | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 3 | bình |
| 241 | Điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 243 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 244 | Dây cáp mạng loại CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 170 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 246 | Đế âm tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Hạt mạng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 248 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 250 | Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Bộ giải mã swith 24 lan port (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóa | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 255 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 256 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 257 | Vệ sinh quét nước mặt đường. sân bãi | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 258 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 528 | m2 |
| 259 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 747 | m2 |
| 260 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | m2 |
| 261 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 2 | m2 |
| 262 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 263 | Cắt bê tông nền | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 10 | md |
| 264 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 266 | Cổng Inox chiều cao cổng 1,6m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8,5 | md |
| 267 | Mô tơ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 268 | Ray cổng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 9 | md |
| 269 | Màn hình cổng xếp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 270 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 271 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 272 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 273 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 274 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 275 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 276 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 278 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 279 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 8,5932 | m3 |
| 280 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 282 | Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 283 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 284 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 285 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 286 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0669 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 288 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 289 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 23,05 | m3 |
| 290 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | 23,05 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : ≥ 5,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | công suất ≥ 80,0 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250,0 lít | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Cón sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Tải trọng ≥ 70 kg | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép | Cón sử dung tốt | 20 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe ô tô tải tự đổ |
Tải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
2 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
công suất ≥ 1,7 kW |
2 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
công suất : ≥ 5,0 kW |
2 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
công suất ≥ 1,0 kW |
1 |
5 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
công suất ≥ 1,5 kW |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
công suất ≥ 1,5 kW |
2 |
7 |
Máy trộn vữa |
công suất ≥ 80,0 lít |
3 |
8 |
Máy trộn bê tông |
công suất ≥ 250,0 lít |
1 |
9 |
Máy hàn xoay chiều |
công suất ≥ 23,0 kW |
2 |
10 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Cón sử dung tốt |
2 |
11 |
Máy vận thăng |
Tải trọng ≥ 0,8 Tấn |
2 |
12 |
Máy đầm đất cầm tay |
Tải trọng ≥ 70 kg |
1 |
13 |
Giàn giáo thép |
Cón sử dung tốt |
20 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt hàng rào. | 6,8875 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,8148 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 16,2 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 6,8875 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,0148 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 23,0148 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 3,6 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 8 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông. | 1,2 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 12 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 120 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,4944 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,2004 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0092 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,264 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,071 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,021 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,55 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0912 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,665 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 20 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | 1,699 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,13 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 13,13 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 23 | Bóng đèn trên cột trụ cổng kèm phụ kiện và đấu nối dây điện 2x1,5mm bọc trong ống ghen bảo vệ PVC D16 lấy nguồn từ nhà bảo vệ: | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 24 | Gia công cổng sắt | 0,2806 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,0032 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 26 | Bánh xe puly sắt D100: | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 27 | Bộ khóa chốt Cổng. | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt cổng và ray cổng thép V 50x50x5: | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 29 | Đào đất móng băng, rộng | 1,3978 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2182 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0124 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2724 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 33 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 0,8171 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 34 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | 2,186 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 35 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | 0,1571 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 6,5237 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,112 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 38 | Đắp chi tiết nổi trang chí cột: | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,6357 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 7,5675 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,8875 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 42 | Gia công hoa sắt hàng rào giống hoa sắt hiện trạng: | 0,425 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | 7,3125 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,4736 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 1,4736 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 46 | Tháo dỡ lát lại đá vỉa hè để làm lại cổng: | 8 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 47 | Tháo dỡ lắp lại cục bó vỉa hè: | 16 | m | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 3,672 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,0151 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,1148 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La như sau:
- Có quan hệ với 58 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,65 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 63,43%, Xây lắp 27,31%, Tư vấn 8,80%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,46%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 333.285.876.410 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 255.093.757.906 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 23,46%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tình yêu là thì tiếp diễn, không phải thì quá khứ. Là câu cầu khiến, không phải câu cảm thán… "
Huyền Ân
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.