Thông báo mời thầu

Gói thầu số 08: Mua sắm phương tiện, thiết bị

Tìm thấy: 10:46 05/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Bắc Kạn
Gói thầu
Gói thầu số 08: Mua sắm phương tiện, thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Bắc Kạn (lần 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
11:15 19/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:08 29/06/2022
đến
11:15 19/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:15 19/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
242.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/07/2022 (16/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kinh gửi Bên mời thầu. nhà thầu chúng tôi kính đề nghị quý cơ quan làm rõ một số thông tin của hồ sơ mời thầu theo file đính kèm. Trân trọng!
File đính kèm nội dung cần làm rõ ĐN làm rõ HSMT - TEF.pdf
Nội dung trả lời VB phúc đáp văn bản số 011/ĐN-TEF ngày 06/7/2022 của Công ty Cổ phần đầu tư thương mại quốc tế TEF
File đính kèm nội dung trả lời 161. Phúc đáp cty ĐTTM quốc tế.pdf
Ngày trả lời 16:52 11/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm phương tiện, thiết bị
Tên dự án là: Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Bắc Kạn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; SĐt: 0988556477
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Tư vấn Ngọc Huy - Tư vấn đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 12, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; SĐt: 0988556477

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Hàng hóa chào thầu phải mới 100% (sản xuất từ năm 2021 đến nay),, nguyên đai nguyên kiện đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Catalogue (bản gốc) (kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc bằng ngôn ngữ khác). Đối với hàng hóa là biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng tự động phải kèm theo bản vẽ kỹ thuật. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa sản xuất trong nước - Đối với các sản phẩm có đăng ký quyền tác giả, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả; Chứng nhận hàng hóa được sản xuất theo quy trình đã được đăng ký bản quyền (nếu có).
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, các chi phí vận chuyển đến công trình, công lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ, chi phí cho công tác nghiệm thu và công tác bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và E- HSMT.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các phương tiện, thiết bị sau: Xe ô tô bán tải, thuyền máy, thiết bị giám sát (Flycam), loa phóng thanh cầm tay, ống nhòm ban ngày, bộ đàm cầm tay, máy định vị GPS, camera kỹ thuật số, máy tính để bàn + máy in, máy chiếu +màn chiếu, bình cứu hỏa, máy cưa xích, máy thổi gió, ba lô đựng nước chữa cháy, mặt nạ chống khói, bàn (vỉ) dập lửa chuyên dụng, mũ và quần áo chuyên dụng chữa cháy, bình tông đựng nước, dao phát; Biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng (tự động).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; SĐt: 0988556477
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xe ô tô bán tải1chiếcMô tả chi tiết theo chươngV
2Thuyền máy tuần tra bảo vệ và chữa cháy rừng1chiếcMô tả chi tiết theo chươngV
3Lắp đặt hệ thống thiết bị chữa cháy rừng trên thùng xe ô tô bán tải hiện có và mua mới, gồm: Téc nước, máy bơm và vòi phun nước12BộMô tả chi tiết theo chươngV
4Thiết bị giám sát phục vụ chỉ huy chữa cháy rừng trên không (Flycam)12BộMô tả chi tiết theo chươngV
5Loa Phóng thanh cầm tay phục vụ chỉ huy chữa cháy rừng48cáiMô tả chi tiết theo chươngV
6Ống nhòm ban ngày12cáiMô tả chi tiết theo chươngV
7Bộ đàm cầm tay60cáiMô tả chi tiết theo chươngV
8Máy định vị vệ tinh GPS48cáiMô tả chi tiết theo chươngV
9Camera kỹ thuật số12cáiMô tả chi tiết theo chươngV
10Máy tính để bàn + máy in48bộMô tả chi tiết theo chươngV
11Máy chiếu + màn chiếu12BộMô tả chi tiết theo chươngV
12Bình cứu hỏa150cáiMô tả chi tiết theo chươngV
13Máy cưa xích48cáiMô tả chi tiết theo chươngV
14Máy thổi gió24cáiMô tả chi tiết theo chươngV
15Ba lô đựng nước chữa cháy336cáiMô tả chi tiết theo chươngV
16Mặt nạ chống khói1.620cáiMô tả chi tiết theo chươngV
17Bàn (vỉ) dập lửa chuyên dụng1.620cáiMô tả chi tiết theo chươngV
18Mũ và quần áo chuyên dụng chữa cháy rừng1.620bộMô tả chi tiết theo chươngV
19Bình tông đựng nước1.620cáiMô tả chi tiết theo chươngV
20Dao phát loại cán dài1.620cáiMô tả chi tiết theo chươngV
21Biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng tự động16BộMô tả chi tiết theo chươngV

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Xe ô tô bán tải1chiếcTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Thuyền máy tuần tra bảo vệ và chữa cháy rừng1chiếcTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Lắp đặt hệ thống thiết bị chữa cháy rừng trên thùng xe ô tô bán tải hiện có và mua mới, gồm: Téc nước, máy bơm và vòi phun nước12BộTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Thiết bị giám sát phục vụ chỉ huy chữa cháy rừng trên không (Flycam)12BộTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Loa Phóng thanh cầm tay phục vụ chỉ huy chữa cháy rừng48cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6Ống nhòm ban ngày12cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Bộ đàm cầm tay60cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Máy định vị vệ tinh GPS48cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Camera kỹ thuật số12cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10Máy tính để bàn + máy in48bộTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11Máy chiếu + màn chiếu12BộTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12Bình cứu hỏa150cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13Máy cưa xích48cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14Máy thổi gió24cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15Ba lô đựng nước chữa cháy336cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16Mặt nạ chống khói1.620cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17Bàn (vỉ) dập lửa chuyên dụng1.620cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18Mũ và quần áo chuyên dụng chữa cháy rừng1.620bộTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19Bình tông đựng nước1.620cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20Dao phát loại cán dài1.620cáiTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21Biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng tự động16BộTại các nhà hạt kiểm lâm thuộc 07 huyện và 01 thành phố của tỉnh Bắc KạnHàng hóa và dịch vụ đi kèm phải được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 24.227.000.000(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.845.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng mua sắm phương tiện, thiết bị phòng cháy chữa cháy rừng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.612.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, fax, email….. - Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (cam kết cung cấp các hồ sơ tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng thành thao thiết bị sau khi lắp đặt). - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥12 tháng, kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng; - Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ. - Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế không quá 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất 1 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, trang thiết bị đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý, điều hành1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin53
2Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu2- 01 Kỹ sư điện, điện tử viễn thông- 01 cán bộ phòng cháy chữa cháy, trình độ từ trung cấp trở lên33
3Công nhân kỹ thuật thực hiện công tác lắp đặt thiết bị5- Trình độ chuyên môn: Bậc 3/7 trở lên.- Gồm đủ các ngành nghề: công nghệ thông tin, điện, điện tử, cơ khí, chế tạo máy ….11

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Xe ô tô bán tải
1 chiếc Mô tả chi tiết theo chươngV
2 Thuyền máy tuần tra bảo vệ và chữa cháy rừng
1 chiếc Mô tả chi tiết theo chươngV
3 Lắp đặt hệ thống thiết bị chữa cháy rừng trên thùng xe ô tô bán tải hiện có và mua mới, gồm: Téc nước, máy bơm và vòi phun nước
12 Bộ Mô tả chi tiết theo chươngV
4 Thiết bị giám sát phục vụ chỉ huy chữa cháy rừng trên không (Flycam)
12 Bộ Mô tả chi tiết theo chươngV
5 Loa Phóng thanh cầm tay phục vụ chỉ huy chữa cháy rừng
48 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
6 Ống nhòm ban ngày
12 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
7 Bộ đàm cầm tay
60 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
8 Máy định vị vệ tinh GPS
48 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
9 Camera kỹ thuật số
12 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
10 Máy tính để bàn + máy in
48 bộ Mô tả chi tiết theo chươngV
11 Máy chiếu + màn chiếu
12 Bộ Mô tả chi tiết theo chươngV
12 Bình cứu hỏa
150 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
13 Máy cưa xích
48 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
14 Máy thổi gió
24 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
15 Ba lô đựng nước chữa cháy
336 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
16 Mặt nạ chống khói
1.620 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
17 Bàn (vỉ) dập lửa chuyên dụng
1.620 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
18 Mũ và quần áo chuyên dụng chữa cháy rừng
1.620 bộ Mô tả chi tiết theo chươngV
19 Bình tông đựng nước
1.620 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
20 Dao phát loại cán dài
1.620 cái Mô tả chi tiết theo chươngV
21 Biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng tự động
16 Bộ Mô tả chi tiết theo chươngV

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 08: Mua sắm phương tiện, thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 08: Mua sắm phương tiện, thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 254

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây