Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thuốc thử xét nghiệm amylase |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm CK |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm CK-MB |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
4 |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
24 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
5 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp cho xét nghiệm CK-MB |
24 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
6 |
Vật liệu kiểm soát mức cao cho xét nghiệm CK-MB |
24 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm GGT |
2000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm Protein |
4550 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm ALP |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
11 |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
12 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm hóa sinh cơ bản (AST,ALT…) |
60 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
13 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm hóa sinh các xét nghiệm Lipid |
24 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
14 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm hóa sinh các xét nghiệm sắt huyết thanh |
36 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
16 |
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
5500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
5500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
19 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa level 1 ( AST, ALT..) |
100 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
20 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa level 2 (AST, ALT...) |
100 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
21 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa level 1 các xét nghiệm protein (C3, C4, IGA, IGG,..) |
120 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
22 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa level 2 các xét nghiệm protein (c3, C4, IGA, IGG,..) |
120 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
23 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa level 1 ( cho Calci, Mg…) |
150 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
24 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa level 2 ( cho Calci, Mg…) |
150 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
25 |
Thuốc thử xét nghiệm CRP latex |
60000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
26 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm hóa sinh CRP latex định lượng |
72 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
27 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa CRP latex |
72 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
28 |
Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
29 |
Thuốc thử xét nghiệm Lipase |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm Magnesium |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
31 |
Thuốc thử xét nghiệm Phospho |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
32 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm hóa sinh các xét nghiệm Calci, Mg… |
45 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
33 |
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) |
5000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
34 |
Thuốc thử xét nghiệm Transferin |
2500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
35 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm hóa sinh Transferrin |
60 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
36 |
Thuốc thử xét nghiệm Microalbumin |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
37 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm hóa sinh xét nghiệm MAU (Micro Albumin Urine) |
60 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
38 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Micro Albumin Urine 1 |
24 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
39 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Micro Albumin Urine 2 |
24 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
40 |
Định lượng bổ thể C3 |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
41 |
Định lượng bổ thể C4 |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
42 |
Thuốc thử IgA |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
43 |
Thuốc thử IgG |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
44 |
Thuốc thử IgM |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
45 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm hóa sinh cho các xét nghiệm (C3, C4, IGA, IGG, IGM…) |
60 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
46 |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
20000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
47 |
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
20000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
48 |
Xác định các yếu tố vi lượng (kẽm) |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
49 |
Chất hiệu chuẩn hóa sinh xn kẽm |
36 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
|||
50 |
Thuốc thử xét nghiệm ASLO |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nô9ij, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |