Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường nối trung tâm phường Duy Tân đi Tân Dân và Khu di tích Nhẫm Dương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn; Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, KÈ, THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8838 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1847 | m3 |
| 5 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3604 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3748 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5018 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0173 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6882 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3441 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,9509 | 100m2 |
| 13 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2269 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,1021 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,3055 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3456 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3456 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3456 | 100tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt ngõ, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt ngõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0391 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507,613 | m3 |
| 23 | Đắp đất trả bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,46 | m3 |
| 24 | Đào trả mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9797 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,237 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,237 | 100m3 |
| 27 | Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7584 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256 | m |
| 30 | Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | 100m2 |
| 32 | Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,8 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,552 | m3 |
| 34 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,9 | m2 |
| 35 | Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6035 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,5 | 100m |
| 37 | Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5343 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4639 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | 100m2 |
| 41 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,6 | m3 |
| 42 | Bơm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 43 | Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,925 | m3 |
| 44 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2441 | tấn |
| 45 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0199 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 47 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,813 | m3 |
| 48 | Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,35 | m3 |
| 49 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9022 | tấn |
| 50 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3943 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,552 | 100m2 |
| 52 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4 | m3 |
| 53 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 chèn góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,682 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8091 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3636 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,242 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tấm lát mái kt 50x50x6cm bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.803 | 1 cấu kiện |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 61 | Xây đá hộc, xây tường chắn vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8 | m3 |
| 62 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8395 | 100m3 |
| 63 | Đắp trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0921 | 100m3 |
| 64 | Đá 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,192 | m3 |
| 65 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đế cống bản rộng 2500, D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | đoạn ống |
| 68 | ống cống BTCT D400 tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,21 | m |
| 69 | Gioăng cao su cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | 1 cấu kiện |
| 71 | Đế cống bản rộng 2500, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.0m, D= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | đoạn ống |
| 73 | ống cống BTCT D600 tải trọng C, TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,45 | m |
| 74 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | cái |
| 75 | Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 76 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7466 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | đoạn cống |
| 80 | Cống hộp vỉa hè 1mx1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 81 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 82 | Lắp đặt tấm móng kt 2.14x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 83 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7583 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,556 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn cống |
| 87 | Cống hộp tải trọng VH, BXH 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 88 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1.5x1.5m(tương ứng gioăng cống tròn D1800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 89 | Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 90 | Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 91 | Đệm đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông móng hố ga, mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,471 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,214 | m3 |
| 95 | Trát tường hố thu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,61 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5322 | 100m2 |
| 97 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,355 | m3 |
| 98 | Lắp đặt tấm đan kt:120x60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 99 | Sản xuất lắp đặt thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4595 | tấn |
| 100 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 101 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9358 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,629 | m3 |
| 104 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,093 | kg |
| 105 | Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 106 | Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 107 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 108 | Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,307 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3219 | 100m2 |
| 110 | Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 111 | Đệm đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,654 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3654 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt tấm đan kt:144x144x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 119 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | tấn |
| 120 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9329 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 123 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,179 | kg |
| 124 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 125 | Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | m3 |
| 126 | Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 127 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | tấn |
| 128 | Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 130 | Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 131 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | m3 |
| 132 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,288 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 135 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,225 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4838 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | 1 cấu kiện |
| 138 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,12 | m2 |
| 139 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 140 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | biển |
| 141 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m |
| 142 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn tim vạch 1.1, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,769 | m2 |
| 143 | Bê tông M200 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,634 | m3 |
| 144 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8739 | tấn |
| 146 | Sản xuất thanh hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2786 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,344 | m2 |
| 148 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 149 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cái |
| 150 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2669 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2622 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8974 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1027 | 100m3 |
| 5 | Đá 2x4 đệm móng cống dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,134 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,506 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9027 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,033 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7458 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | m3 |
| 13 | Trát thành rãnh vữa XM M75 dày 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,935 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 16 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,597 | kg |
| 19 | Lắp đặt tấm đan >200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất lắp đặt thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường đầu, sân cống, chân khay vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,415 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 27 | Ống bê tông dài tải trọng T, D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đoạn ống |
| 29 | Ống bê tông cốt thép tải trọng C, TC D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 30 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | ck |
| 32 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 34 | Ống bê tôngcốt thép tải trọng C, TC D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 35 | Lắp đặt đế cống bản rộng 300, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đế cống bản rộng 300, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ck |
| 37 | Gioăng cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn cống |
| 39 | Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 40 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn cống |
| 42 | Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 43 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | cái |
| 45 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,728 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1765 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 49 | Cốt thép tấm bản vượt đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2866 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm bản vượt M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 53 | Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 600 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 55 | Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, KÈ, THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2322 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5625 | m3 |
| 5 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3451 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4259 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6652 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2102 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8217 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4379 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,849 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8328 | 100m2 |
| 13 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3698 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7259 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6186 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu khoáng chất 45%, đá 50%, nhựa 4.5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6198 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6198 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6198 | 100tấn |
| 19 | Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7517 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,957 | m3 |
| 21 | Đắp đất trả bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,11 | m3 |
| 22 | Đào trả mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9484 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4362 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4362 | 100m3 |
| 25 | Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9128 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652 | m |
| 28 | Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | 100m2 |
| 30 | Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,6 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,665 | m3 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,47 | m2 |
| 33 | Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 100m |
| 35 | Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9618 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1714 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 100m2 |
| 39 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m3 |
| 40 | Bơm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 41 | Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | m3 |
| 42 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | tấn |
| 43 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7676 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 45 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,563 | m3 |
| 46 | Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m3 |
| 47 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4835 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m2 |
| 50 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m3 |
| 51 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông lót mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 chèn góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,537 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1222 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,074 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,53 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm lát mái kt 50x50x6cm bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.895 | 1 cấu kiện |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 59 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4581 | 100m3 |
| 60 | Đắp trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2471 | 100m3 |
| 61 | Đá 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,096 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | đoạn cống |
| 63 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1.5x1.5m(tương ứng gioăng cống tròn D1800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 64 | Lắp đặt tấm móng cống hộp kt:2.14x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | 1 cấu kiện |
| 65 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4968 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,286 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2085 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | đoạn cống |
| 69 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 70 | Lắp đặt tấm móng cống hộp kt:2.0x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 71 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7288 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan kt 120x60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đệm đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 76 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,546 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 82 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,942 | kg |
| 83 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đệm đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,841 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7354 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,155 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5155 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan kt:164x164x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 92 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5482 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | m3 |
| 96 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,482 | kg |
| 97 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 98 | Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 99 | Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 100 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 101 | Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 103 | Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 104 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 105 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5904 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 108 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 111 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,67 | m2 |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | biển |
| 114 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 115 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn tim vạch 1.1, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,778 | m2 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0543 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6683 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0128 | 100m3 |
| 5 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh vữa XM M75 dày 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,176 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan >200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường đầu, sân cống, chân khay vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,782 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 16 | Ống bê tông cốt thép tải trọng C, TC D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 17 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ck |
| 19 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 21 | Ống bê tôngcốt thép tải trọng C, TC D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt đế cống bản rộng 300, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đế cống bản rộng 300, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ck |
| 24 | Gioăng cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn cống |
| 26 | Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 27 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,926 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5273 | tấn |
| 33 | Máy đóng mở dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 34 | Bê tông M200 chân dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy lu 10 tấn | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu 16 tấn | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu rung 25 tấn | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy rải 50-60m3/h | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô≥ 6T | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy san | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5kW | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy hàn điện 23Kw | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông >=250 lít | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông >=150 lít | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy nén khí 600m3/h | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 20 | Lò nấu sơn | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 21 | Thiết bị kẻ vạch sơn | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 22 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 23 | Máy đầm bàn >=1kW | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy lu 10 tấn |
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
1 |
2 |
Máy lu 16 tấn |
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
1 |
3 |
Máy lu rung 25 tấn |
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
1 |
4 |
Máy đào dung tích |
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
2 |
5 |
Máy ủi 110CV |
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
1 |
6 |
Máy rải 50-60m3/h |
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ ≥5T |
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
2 |
8 |
Cần trục ô tô≥ 6T |
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
1 |
9 |
Máy phun nhựa đường 190CV |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước 5m3 |
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
1 |
11 |
Máy san |
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
13 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
14 |
Máy đầm đất cầm tay |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
15 |
Máy hàn điện 23Kw |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
16 |
Máy trộn bê tông >=250 lít |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
17 |
Máy trộn bê tông >=150 lít |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
18 |
Máy nén khí 600m3/h |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
19 |
Thiết bị nấu nhựa |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
20 |
Lò nấu sơn |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
21 |
Thiết bị kẻ vạch sơn |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
22 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
23 |
Máy đầm bàn >=1kW |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
24 |
Máy toàn đạc |
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 33 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 5 | cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Cắt mặt đường bê tông cũ | 1,8838 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 84,1847 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đào bùn mương | 8,3604 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Đào vét hữu cơ | 2,3748 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đào đánh cấp bằng máy | 1,5018 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đào khuôn đường | 36,26 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | 3,0173 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | 26,6882 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Thi công lớp đá dăm loại 2 | 13,3441 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 74,9509 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 | 12,2269 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 93,1021 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 117,3055 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn | 23,3456 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 23,3456 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 23,3456 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt ngõ, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250 | 221 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt ngõ | 0,495 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 30,0391 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đường | 1.507,613 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đắp đất trả bờ mương | 174,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Đào trả mương | 7,9797 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 12,237 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 12,237 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2 | 21,98 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giác | 1,7584 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵn | 1.256 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 | 37,68 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Ván khuôn móng viên Block | 2,512 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 376,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75 | 24,552 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm | 1.206,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cm | 0,6035 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 167,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cm | 26,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính | 1,5343 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mm | 3,4639 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khay | 9,38 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khay | 187,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Bơm hố móng | 5 | ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cm | 5,925 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính | 0,2441 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mm | 1,0199 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kè | 1,185 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kè | 14,813 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cm | 17,35 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính | 0,9022 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mm | 2,3943 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT & XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG như sau:
- Có quan hệ với 144 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,66 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 31,31%, Xây lắp 53,41%, Tư vấn 6,45%, Phi tư vấn 6,45%, Hỗn hợp 2,38%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.098.266.401.098 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.014.865.584.888 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,59%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Xinh đẹp và đau khổ luôn choàng vai thân thiết, cùng đi đến điểm cuối của cuộc đời. "
Tennyson (Anh)
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng phường Kinh Môn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng phường Kinh Môn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.