Thông báo mời thầu

Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:35 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường nối trung tâm phường Duy Tân đi Tân Dân và Khu di tích Nhẫm Dương
Gói thầu
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, nâng cấp đường nối trung tâm phường Duy Tân đi Tân Dân và Khu di tích Nhẫm Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã Kinh Môn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:30 19/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:28 09/06/2022
đến
14:30 19/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 19/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
250.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/06/2022 (16/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường nối trung tâm phường Duy Tân đi Tân Dân và Khu di tích Nhẫm Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã Kinh Môn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn; Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn; Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn; Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2Cán bộ kỹ thuật1- Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết44
3Cán bộ kỹ thuật1- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
4Cán bộ kỹ thuật1- Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
5Cán bộ an toàn lao động1- Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, KÈ, THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN SỐ 1
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V33100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
3Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8838100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V84,1847m3
5Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3604100m3
6Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3748100m3
7Đào đánh cấp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5018100m3
8Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,26100m3
9Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0173100m3
10Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6882100m3
11Thi công lớp đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3441100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,9509100m2
13Thi công cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2269100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,1021100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,3055100m2
16Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3456100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3456100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3456100tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt ngõ, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V221m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt ngõMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m2
21Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0391100m3
22Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.507,613m3
23Đắp đất trả bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,46m3
24Đào trả mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9797100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,237100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,237100m3
27Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,98m3
28Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7584100m2
29Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.256m
30Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,68m3
31Ván khuôn móng viên BlockMô tả kỹ thuật theo Chương V2,512100m2
32Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,8m2
33Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,552m3
34Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.206,9m2
35Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6035100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,5100m
37Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m3
38Cốt thép móng dầm chân khay đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5343tấn
39Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4639tấn
40Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V9,38100m2
41Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V187,6m3
42Bơm hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
43Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,925m3
44Cốt thép móng dầm mái kè đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2441tấn
45Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0199tấn
46Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,185100m2
47Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V14,813m3
48Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,35m3
49Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9022tấn
50Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3943tấn
51Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,552100m2
52Bê tông M200 đá 2x4 dầm khóa đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V69,4m3
53Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1100m2
54Đổ bê tông lót mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,5m3
55Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 chèn góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,682m3
56Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8091tấn
57Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3636100m2
58Bê tông tấm đan1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,242m3
59Lắp đặt tấm lát mái kt 50x50x6cm bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.8031 cấu kiện
60Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
61Xây đá hộc, xây tường chắn vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,8m3
62Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8395100m3
63Đắp trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0921100m3
64Đá 2x4 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,192m3
65Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5081 cấu kiện
66Đế cống bản rộng 2500, D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V508cái
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V254đoạn ống
68ống cống BTCT D400 tải trọng TMô tả kỹ thuật theo Chương V634,21m
69Gioăng cao su cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V254cái
70Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5061 cấu kiện
71Đế cống bản rộng 2500, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V506cái
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.0m, D= 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V506đoạn ống
73ống cống BTCT D600 tải trọng C, TCMô tả kỹ thuật theo Chương V506,45m
74Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V506cái
75Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
76Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7466tấn
77Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
78Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
79Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23đoạn cống
80Cống hộp vỉa hè 1mx1mMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
81Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
82Lắp đặt tấm móng kt 2.14x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
83Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7583tấn
84Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,556m3
85Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2621100m2
86Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn cống
87Cống hộp tải trọng VH, BXH 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
88Gioăng cao su cống Cống hộp 1.5x1.5m(tương ứng gioăng cống tròn D1800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
89Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
90Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
91Đệm đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m3
92Đổ bê tông móng hố ga, mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,471m3
93Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
94Xây gạch không nung hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,214m3
95Trát tường hố thu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,61m2
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5322100m2
97Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,355m3
98Lắp đặt tấm đan kt:120x60x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cấu kiện
99Sản xuất lắp đặt thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4595tấn
100Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
101Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9358tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1814100m2
103Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,629m3
104Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V188,093kg
105Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
106Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cấu kiện
107Cốt thép hộp thu nước d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
108Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,307m3
109Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3219100m2
110Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
111Đệm đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m3
112Đổ bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,22m3
113Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1756100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,512tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,654m3
117Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3654100m2
118Lắp đặt tấm đan kt:144x144x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
119Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952tấn
120Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9329tấn
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1898100m2
122Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,63m3
123Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V170,179kg
124Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
125Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,761m3
126Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
127Cốt thép hộp thu nước d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1394tấn
128Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,992m3
129Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2912100m2
130Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
131Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,61m3
132Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,288m3
133Ván khuôn gỗ móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9288100m2
134Cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,387tấn
135Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,225m3
136Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4838100m2
137Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1291 cấu kiện
138Sơn cọc tiêu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V56,12m2
139Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
140Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V17biển
141Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m
142Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn tim vạch 1.1, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,769m2
143Bê tông M200 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,634m3
144Ván khuôn đổ bê tông móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7344100m2
145Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8739tấn
146Sản xuất thanh hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2786tấn
147Lắp dựng hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V58,344m2
148Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
149Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V238cái
150Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
BCỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2669100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2622m3
3Đào móng cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8974100m3
4Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1027100m3
5Đá 2x4 đệm móng cống dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,134m3
6Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,506m3
7Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9027tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,033m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7458100m2
12Xây gạch không nung vữa xi măng M75 thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,966m3
13Trát thành rãnh vữa XM M75 dày 2.0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,935m2
14Ván khuôn gỗ bê tông mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116100m2
15Bê tông M200 đá 1x2 mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
16Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
17Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V83,597kg
19Lắp đặt tấm đan >200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
20Sản xuất lắp đặt thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219tấn
21Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
22Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m2
24Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622m3
25Xây đá hộc, xây tường đầu, sân cống, chân khay vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,415m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
27Ống bê tông dài tải trọng T, D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13đoạn ống
29Ống bê tông cốt thép tải trọng C, TC D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
30Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
31Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V22ck
32Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
34Ống bê tôngcốt thép tải trọng C, TC D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
35Lắp đặt đế cống bản rộng 300, D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
36Đế cống bản rộng 300, D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V9ck
37Gioăng cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn cống
39Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
40Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn cống
42Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
43Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,25cái
45Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
46Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,728m3
47Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1765100m2
48Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
49Cốt thép tấm bản vượt đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2866tấn
50Bê tông tấm bản vượt M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,967m3
51Ván khuôn bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
52Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
53Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 600 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Cốt thép hộp thu nước d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
55Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
56Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201100m2
CNỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, KÈ, THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN SỐ 2
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
3Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2322100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V63,5625m3
5Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3451100m3
6Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4259100m3
7Đào đánh cấp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6652100m3
8Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2102100m3
9Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8217100m3
10Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4379100m3
11Thi công lớp đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,849100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8328100m2
13Thi công cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3698100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7259100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,6186100m2
16Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu khoáng chất 45%, đá 50%, nhựa 4.5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6198100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6198100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6198100tấn
19Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7517100m3
20Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.078,957m3
21Đắp đất trả bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,11m3
22Đào trả mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9484100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4362100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4362100m3
25Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,41m3
26Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9128100m2
27Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V652m
28Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,56m3
29Ván khuôn móng viên BlockMô tả kỹ thuật theo Chương V1,304100m2
30Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,6m2
31Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,665m3
32Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V419,47m2
33Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2097100m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V105100m
35Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
36Cốt thép móng dầm chân khay đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9618tấn
37Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1714tấn
38Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88100m2
39Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V117,6m3
40Bơm hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
41Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,825m3
42Cốt thép móng dầm mái kè đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1775tấn
43Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7676tấn
44Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765100m2
45Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V9,563m3
46Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m3
47Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
48Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4835tấn
49Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44100m2
50Bê tông M200 đá 2x4 dầm khóa đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43m3
51Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12100m2
52Đổ bê tông lót mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,2m3
53Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 chèn góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,537m3
54Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1222tấn
55Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,074100m2
56Bê tông tấm đan1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,53m3
57Lắp đặt tấm lát mái kt 50x50x6cm bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.8951 cấu kiện
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
59Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4581100m3
60Đắp trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2471100m3
61Đá 2x4 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,096m3
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83đoạn cống
63Gioăng cao su cống Cống hộp 1.5x1.5m(tương ứng gioăng cống tròn D1800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
64Lắp đặt tấm móng cống hộp kt:2.14x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V831 cấu kiện
65Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4968tấn
66Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,286m3
67Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2085100m2
68Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153đoạn cống
69Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V153cái
70Lắp đặt tấm móng cống hộp kt:2.0x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1141 cấu kiện
71Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7288tấn
72Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m3
73Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,596100m2
74Lắp đặt tấm đan kt 120x60x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V681 cấu kiện
75Đệm đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
76Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,865m3
77Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3374tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,546m3
81Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3494100m2
82Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,942kg
83Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Đệm đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,421m3
85Đổ bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,841m3
86Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0994100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7354tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,155m3
90Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5155100m2
91Lắp đặt tấm đan kt:164x164x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
92Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336tấn
93Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5482tấn
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1007100m2
95Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,025m3
96Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V107,482kg
97Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
98Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
99Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
100Cốt thép hộp thu nước d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
101Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,417m3
102Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
103Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
104Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m3
105Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,904m3
106Ván khuôn gỗ móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5904100m2
107Cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246tấn
108Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m3
109Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3075100m2
110Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V821 cấu kiện
111Sơn cọc tiêu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,67m2
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
113Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V17biển
114Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
115Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn tim vạch 1.1, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,778m2
DCỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0543m3
3Đào móng cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6683100m3
4Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0128100m3
5Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
6Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428m3
7Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135100m2
8Xây gạch không nung vữa xi măng M75 thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617m3
9Trát thành rãnh vữa XM M75 dày 2.0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,176m2
10Lắp đặt tấm đan >200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
11Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029100m2
13Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
14Xây đá hộc, xây tường đầu, sân cống, chân khay vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,782m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
16Ống bê tông cốt thép tải trọng C, TC D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
17Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
18Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
19Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
21Ống bê tôngcốt thép tải trọng C, TC D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
22Lắp đặt đế cống bản rộng 300, D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
23Đế cống bản rộng 300, D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
24Gioăng cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn cống
26Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
27Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264tấn
30Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,926m3
31Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437100m2
32Sản xuất lắp đặt thép dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5273tấn
33Máy đóng mở dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
34Bê tông M200 chân dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu 10 tấnkèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
2Máy lu 16 tấnkèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
3Máy lu rung 25 tấnkèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
4Máy đào dung tích kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
5Máy ủi 110CVkèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
6Máy rải 50-60m3/hkèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7Ô tô tự đổ ≥5Tkèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
8Cần trục ô tô≥ 6Tkèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
9Máy phun nhựa đường 190CVkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
10Ô tô tưới nước 5m3kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
11Máy sankèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
12Máy thủy bìnhkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
13Máy đầm dùi 1,5kWkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
14Máy đầm đất cầm tay kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
15Máy hàn điện 23Kwkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
16Máy trộn bê tông >=250 lítkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
17Máy trộn bê tông >=150 lítkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
18Máy nén khí 600m3/hkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
19Thiết bị nấu nhựakèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
20Lò nấu sơnkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
21Thiết bị kẻ vạch sơnkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
22Máy cắt uốn cốt thép ≥5KWkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
23Máy đầm bàn >=1kWkèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
24Máy toàn đạckèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu 10 tấn
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
2
Máy lu 16 tấn
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
3
Máy lu rung 25 tấn
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
4
Máy đào dung tích
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
2
5
Máy ủi 110CV
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
6
Máy rải 50-60m3/h
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
7
Ô tô tự đổ ≥5T
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
2
8
Cần trục ô tô≥ 6T
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
9
Máy phun nhựa đường 190CV
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
10
Ô tô tưới nước 5m3
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
11
Máy san
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
12
Máy thủy bình
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
13
Máy đầm dùi 1,5kW
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
14
Máy đầm đất cầm tay
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
15
Máy hàn điện 23Kw
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
16
Máy trộn bê tông >=250 lít
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
17
Máy trộn bê tông >=150 lít
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
18
Máy nén khí 600m3/h
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
19
Thiết bị nấu nhựa
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
20
Lò nấu sơn
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
21
Thiết bị kẻ vạch sơn
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
22
Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
23
Máy đầm bàn >=1kW
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
24
Máy toàn đạc
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây
33 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây
5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Cắt mặt đường bê tông cũ
1,8838 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
84,1847 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào bùn mương
8,3604 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đào vét hữu cơ
2,3748 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào đánh cấp bằng máy
1,5018 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào khuôn đường
36,26 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đắp đất nền đường K95
3,0173 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp đất nền đường K98
26,6882 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Thi công lớp đá dăm loại 2
13,3441 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
74,9509 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Thi công cấp phối đá dăm loại 1
12,2269 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
93,1021 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
117,3055 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn
23,3456 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn
23,3456 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn
23,3456 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt ngõ, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250
221 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt ngõ
0,495 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90
30,0391 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đường
1.507,613 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đắp đất trả bờ mương
174,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đào trả mương
7,9797 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
12,237 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
12,237 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2
21,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giác
1,7584 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵn
1.256 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4
37,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn móng viên Block
2,512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100
376,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75
24,552 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm
1.206,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cm
0,6035 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
167,5 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cm
26,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Cốt thép móng dầm chân khay đường kính
1,5343 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mm
3,4639 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khay
9,38 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khay
187,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Bơm hố móng
5 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cm
5,925 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Cốt thép móng dầm mái kè đường kính
0,2441 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mm
1,0199 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kè
1,185 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kè
14,813 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cm
17,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính
0,9022 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mm
2,3943 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT & XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG như sau:

  • Có quan hệ với 144 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,66 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 31,31%, Xây lắp 53,41%, Tư vấn 6,45%, Phi tư vấn 6,45%, Hỗn hợp 2,38%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.098.266.401.098 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.014.865.584.888 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,59%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 09: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 09: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây