Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 09: Construction

Find: 14:35 09/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the road connecting the center of Duy Tan ward to Tan Dan and Nham Duong relic area
Name of Tender Notice
Tender package No 09: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction contractor selection plan: Renovating and upgrading the road connecting the center of Duy Tan ward to Tan Dan and Nham Duong relic site
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Kinh Mon town budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:30 19/06/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:28 09/06/2022
to
14:30 19/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:30 19/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
250.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy lu 10 tấn
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
2
Máy lu 16 tấn
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
3
Máy lu rung 25 tấn
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
4
Máy đào dung tích
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
2
5
Máy ủi 110CV
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
6
Máy rải 50-60m3/h
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
7
Ô tô tự đổ ≥5T
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
2
8
Cần trục ô tô≥ 6T
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
9
Máy phun nhựa đường 190CV
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
10
Ô tô tưới nước 5m3
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
11
Máy san
kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
12
Máy thủy bình
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
13
Máy đầm dùi 1,5kW
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
14
Máy đầm đất cầm tay
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
15
Máy hàn điện 23Kw
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
16
Máy trộn bê tông >=250 lít
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
17
Máy trộn bê tông >=150 lít
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
18
Máy nén khí 600m3/h
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
19
Thiết bị nấu nhựa
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
20
Lò nấu sơn
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
21
Thiết bị kẻ vạch sơn
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
22
Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
23
Máy đầm bàn >=1kW
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
24
Máy toàn đạc
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây
33 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây
5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Cắt mặt đường bê tông cũ
1,8838 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
84,1847 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào bùn mương
8,3604 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đào vét hữu cơ
2,3748 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào đánh cấp bằng máy
1,5018 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào khuôn đường
36,26 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đắp đất nền đường K95
3,0173 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp đất nền đường K98
26,6882 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Thi công lớp đá dăm loại 2
13,3441 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
74,9509 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Thi công cấp phối đá dăm loại 1
12,2269 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
93,1021 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
117,3055 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn
23,3456 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn
23,3456 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn
23,3456 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt ngõ, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250
221 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt ngõ
0,495 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90
30,0391 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đường
1.507,613 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đắp đất trả bờ mương
174,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đào trả mương
7,9797 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
12,237 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
12,237 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2
21,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giác
1,7584 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵn
1.256 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4
37,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn móng viên Block
2,512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100
376,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75
24,552 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm
1.206,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cm
0,6035 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
167,5 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cm
26,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Cốt thép móng dầm chân khay đường kính
1,5343 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mm
3,4639 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khay
9,38 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khay
187,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Bơm hố móng
5 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cm
5,925 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Cốt thép móng dầm mái kè đường kính
0,2441 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mm
1,0199 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kè
1,185 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kè
14,813 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cm
17,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính
0,9022 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mm
2,3943 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT & XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG as follows:

  • Has relationships with 144 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.66 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 31.31%, Construction 53.41%, Consulting 6.45%, Non-consulting 6.45%, Mixed 2.38%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 1,098,266,401,098 VND, in which the total winning value is: 1,014,865,584,888 VND.
  • The savings rate is: 7.59%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 09: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 09: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 38

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second