Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hút bụi công nghiệp
- Loại: Máy hút bụi khô & ướt
- Công suất tối đa: 3300W
- Lưu lượng khí: 8490 l/phút
- Nguồn điện: 220V/50 Hz
- Dung tích bình chứa: 78 lít
- Độ ồn: 75 dB
- Kích thước: 69x55x92cm
- Trọng lượng thân máy: 29kg
- Phụ kiện đi kèm: Ống hút mềm 2.5m (Ø50 mm)
- Ống hút thẳng: (02 cái)
- Ống nối cong gấp khúc
- Bàn hút bụi/hút nước
- Bàn hút khe, chổi tròn
- Đầu hút ngang
- Thương hiệu: Klenco
- Model: TYPHOON 678 hoặc tương đương |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
2 |
Đèn UV MB 3.0 Selene kết hợp súng phun Athena
- Ultraviolet Lamp MB 3.0
- Model: MB 3.0 Selene with Athena
- PN: L140, 3 UV LED
- Built in White Light LED
- Wavelength: 365nm (peak) +/-5nm
- Estimated LED life: 30000 hours
- UV-A Led
- UV-B: 100% free from UV-B
- Filter: White light block filter
- Power supply: Battery
- Weight Battery: 680 grams (1.5 lbs)
- Selene Battery running time: 2.5 hours
- UV Intensity at 20cm (8''): 9000 μW/cm2
NSX: Labino hoặc tương đương |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
3 |
Cần xiết lực Tohnichi QLE2100N2 (500-2100Nm)
- Thang chia (N.m): 10
- Chiều dài tổng thể: 1895 mm
- Độ chính xác: ±3%
- Dải lực đo: 500-2100 N.m
- Trọng lượng: 14.6 kg
- Model: QLE2100N2 hoặc tương đương |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
4 |
Thước thẳng 2000mm
- I Beam Type Straight Edge, Grade A
- Stock No: 204
- Nominal Measurement: 2000
- Measurement (L×H×Wmm): 2040×90×20
- Hardened: Code No. EA105
- Straightness , Parallelism (μm): 22
- Mass (kg): 23
NSX: Obishi Keiki Seisakusho hoặc tương đương |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
5 |
Bồn nước inox 10000L nằm
- Chất liệu: Inox không gỉ 304
- Kích thước DxRxC: 3250x1900x2130mm
- Thân bồn được phân bố gân đều nhau, tạo độ cứng vững hơn
- Chân bồn sử dụng inox HIT 430, đảm bảo sự chắc chắn
- Bao gồm bồn, khung, giá đỡ
NSX: Hwata hoặc tương đương |
1 |
Bồn |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
6 |
Bộ kích thủy lực + kèm theo Bơm tay thủy lực
- Bộ kích thủy lực 50 tấn:
+ Model: HCL-506
+ Tải trọng nâng: 50 tấn
+ Áp suất vận hành tối đa: 700 bar
+ Hành trình nâng: 150mm
+ Chiều cao kích thủy lực chưa làm việc: 264 mm
+ Chiều cao kích thủy lực nâng tối đa: 414 mm
+ Dung tích dầu: 1,178 lít
+ Trọng lượng: 27 kg
- Bộ bơm tay thủy lực Enerpac, Model: P-802 gồm:
+ Bơm Lightweight Hand Pumps P-802, 3/8" NPTF, Two Speed, dung tích chứa dầu 2,54 lít, áp suất hoạt động tối đa: 700 bar;
+ Ống thủy lực kết nối từ bơm tới con đội thủy lực chiều dài 1,8m Model: HC7206 | ECCN: EAR99 | Harmonization: 3917310000 Series: H700 | Product Line: Industrial Tools
+ Đầu nối lắp dây và đồng hồ Gauge Adaptors GA-2, Gauge Port 1/2" NPTF, Male End 3/8" NPTF, Female End 3/8" NPTF;
+ Đồng hồ Hydraulic Pressure Gauge GP-10S, 10,000 psi, 700 bar, Ø100mm, GA1, 1/2 NPTF;
+ Đầu nối lắp đồng hồ Swivel Connector FZ-1660, 3/8" NPTF Male, 3/8"-NPTF Female;
NSX: ENERPAC hoặc tương đương |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
7 |
Hợp bộ thí nghiệm nhị thứ 3 pha công suất lớn CMC500
Hợp bộ thí nghiệm relay - CMC 500
(UHX, Essential Package)
Bao gồm hòm cứng vận chuyển và phụ kiện tiêu chuẩn, máy tính kèm theo + Module phần mềm Pulse ramping
Cổng phát dòng áp
- 3 kênh phát áp: ≥ 300V; sai số ≤ 0.19 % giá trị đặt + 0.01 % dải đo (≤100 Hz)
- 3 kênh phát dòng: ≥ 30 A; sai số ≤ 0.25 % giá trị đặt + 0.03 % dải đo (≤ 100 Hz)
- 3 kênh phát dòng: ≥ 60 A; sai số ≤ 0.28 % giá trị đặt + 0.03 % dải đo (≤ 100 Hz)
- 1 kênh chuyển đổi giữa phát dòng và áp:
+ ≥ 300V; sai số ≤ 0.19 % giá trị đặt + 0.01 % dải đo (≤ 100 Hz)
+ ≥ 30 A; sai số ≤ 0.25 % giá trị đặt + 0.03 % dải đo (≤ 100 Hz)
- Khả năng phát dòng điện lớn nhất khi ghép các kênh dòng: ≥ 270A
- Dải tần số : 0…. ≥ 3kHz
Công suất phát áp
- 4 pha: : ≥ 300 V AC, 4 x ≥ 90 W (tại 300 V)
- 3 pha: ≥ 300 V AC, 3 x ≥ 115 W (tại 300 V)
- 1 pha: ≥ 300 V AC, 1 x ≥ 315 W (tại 300 V)
- 1 pha: ≥ 300 V DC, 1 x ≥ 390 W (tại 60 A)
- 1 pha: ≥ 600 V AC, 1 x ≥ 225 W (tại 600 V)
- 1 pha: ≥ 600 V DC, 1 x ≥ 260 W (tại 600 V)
Công suất phát dòng
- 3 kênh phát dòng ≥ 30 A + 1 kênh chuyển đổi phát dòng ≥ 30 A:
- 4 pha ≥ 30 A AC, 4 x ≥ 160 W (tại 12A)
- 3 pha ≥ 30 A AC, 3 x ≥ 200 W (tại 15A)
- 1 pha ≥ 90 A AC, 1 x ≥ 510 W (tại 39 A)
- 1 pha ≥ 90 A DC, 1 x ≥ 630 W (tại 36 A)
- 1 pha ≥ 30 A AC, 1 x ≥ 400 W (tại 15 A)
- 1 pha ≥ 30 A DC, 1 x ≥ 565 W (tại 15 A)
3 kênh phát dòng ≥ 60 A:
- 3 pha ≥ 60 A AC, 3 x ≥ 350 W (tại 30A)
- 1 pha ≥ 180 A AC, 1 x ≥ 1000 W (tại 75A)
- 1 pha ≥ 180 A DC, 1 x ≥ 1000 W (tại 75A)
- 1 pha ≥ 60 A AC, 1 x ≥ 700 W (tại 30A)
- 1 pha ≥ 60 A DC, 1 x ≥ 700 W (tại 30A)
Đầu ra nhị phân: ≥ 04, Vmax ≥ 300VAC/ DC; Imax ≥ 8A
Đầu vào nhị phân: ≥ 10, Định mức lấy mẫu: 10 kHz, Thời gian đo: Không giới hạn
Đầu cấp nguồn DC: Dải điện áp: 12 ... 264 V DC, Công suất: ≥ 120 W, 2 A trong 2s, ≥ 50 W, 0.8 A liên tục
Cấp chính xác góc pha: Dòng điện: ≤ 0.10°, Điện áp: ≤ 0.05°
Cổng kết nối với máy tính: Ethernet RJ45 hoặc USB
Đồng bộ thời gian: Có khả năng kết nối với angten GPS phù hợp (tùy chọn) để đồng bộ thời gian theo IEEE 1588-2008, IEEE C37.238-2011; cấp chính xác < ± 1 µs.
Nguồn cấp: 100 - 240 VAC, 50/60 Hz
Phần mềm điều khiển thí nghiệm
- Hợp bộ thí nghiệm rơle được điều khiển bằng phần mềm chuyên dụng cài đặt trên máy tính
- Có các chế độ linh hoạt điều khiển phát dòng, áp, tần số, góc pha dưới dạng trực tiếp hoặc dưới dạng điện áp dây; các thành phần đối xứng; phát công suất; phát các chế độ sự cố pha -đất, pha - pha, 3 pha; phát tổng trở; quản lý đầu vào đầu ra nhị phân; tăng giảm theo bước dòng, áp theo biên độ hoặc góc pha (thí nghiệm ngưỡng tác động/ trở về của rơle); khai báo đặc tính vùng bảo vệ khoảng cách trên mặt phẳng tổng trở.
- Có chế độ tạo các trạng thái (state) theo thứ tự để người thí nghiệm tự khai báo khi thử các chức năng tuần tự
- Phát sóng hài: cho phép phát dòng hoặc áp bao gồm các sóng cơ bản và các sóng hài được xếp chồng
- Cho phép phát lại các bản ghi tín hiệu dòng, áp được ghi bởi các rơle bảo vệ hoặc bộ ghi sự cố, hoặc các chương trình tính toán mô phỏng sự cố dạng file IEEE COMTRADE (C37.111) hoặc IEC 60255-24, WAV;
- Có công cụ hỗ trợ tạo test plan để quản lý thí nghiệm trong 01 file, bao gồm thông tin về đối tượng thí nghiệm (test object); cấu hình về phần cứng (đấu nối đầu vào đầu ra,...); các hạng mục thí nghiệm được đặt theo chỉnh định; dữ liệu về kết quả thí nghiệm.
- Phần mềm có thể đọc được các file xuất ra theo chuẩn XRIO từ các phần mềm cài đặt chuyên dụng cho rơle.
- Hỗ trợ thư viện thí nghiệm bảo vệ rơle: cung cấp quy trình thí nghiệm và tự động nhập chỉnh định (Setting) của các loại rơle phổ biến (tối thiểu 400 loại rơ le) đang vận hành trên lưới điện của các hãng: ABB, AEG, Alstom, ALSTOM Grid, AREVA, Basler, Beckwith, Cooper, DEA, GE, GEC, NR, NSE, Reyrolle, S&C, Schneider Electric, SEG, SEL, Siemens, Sprecher, TOSHIBA, VAMP, Westinghouse, WOODWARD, ZIV.
- Lưu kết quả thí nghiệm dưới dạng biểu mẫu và có thể xuất kết quả thành văn bản theo định dang RTF hoặc TXT...
- Điều kiện làm việc:
Nhiệt độ: Vận hành: 0 ... ≥ +50 °C, Bảo quản: 0 ... ≥ + 70 °C
Độ ẩm: Độ ẩm tương đối: ≥ 90 %, không đọng sương
NSX: OMICRON hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
8 |
Bơm hút chân không Shinko Seiki (gắn trên máy lọc dầu Kato): Oil Seal Rotary Vacuum Pump, dẫn động bằng động cơ cảm ứng loại TEFC 3 pha.
- Lưu lượng (tại 50Hz) capacity: 3040 (lít/phút)
- Nước giải nhiệt: 5 (lít/phút)
- Áp suất: 0.67 (Pa)
- Lượng dầu chân không: 11 (lít)
- Motor driven: 3.7 kW (4P) - 3 phase - 400V/50Hz, IE3/TEFC
Model: SR-30BII hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
9 |
Máy vát mép
- Dải đường kính kẹp: 28-76mm (đường kính trong)
- Tốc độ không tải: 5-82 vòng/phút
- Momen xoắn: 152Nm
- Chiều dài trục ăn dao: 40,5mm
- Nhiệt độ làm việc cực đại: 55°C
- Độ ồn cực đại: 75dB
- Công suất động cơ điện: 1.300W
- Điện áp: 220V - 1 pha - 50/60Hz
- Bao gồm:
+ Dao vát mép 30°: 4 cái
+ Dao mát mép 0°: 2 cái
+ Kèm phích cắm di động loại kín nước Panasonic: Mã: F0132-6, 16A - 3P (P-N-E) - 230V - 6H - IP67"
Model: TAG PREP 3 hoặc tương đương |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
10 |
Bộ Kit tạo áp suất chuẩn bằng tay để hiệu chỉnh thiết bị (bao gồm bơm tay và đồng hồ hiển thị)
Hydraulic Hand Pump Range 1000 bar (15,000 psi)
Model: PV212
P/N: PV212-23-TK-N
Pressure ranges: 0 to 1000 bar (0 to 15,000 psi)
- Compatible with distilled water or mineral oil
- Quick priming and pressure generation
- Hydraulic pressure sources for pressures up to 1,000 bar (15,000 psi)
- 100 CC transparent reservoir which can be filled during operation
- Vernier adjust for fine control
- Optional pressure release valves offers outstanding control for decreasing pressures
Druck digital test gauge DPI104 Pressure range 700 bar (10,000psi)
Model: DPI104
P/N: DPI104-2-22SG
- Pressure ranges 700 bar (10,000 psi)
- Pressure connections 1/4 NPT male
- 0.05% full scale (FS) accuracy
- Selectable pressure units: kPa, MPa, kg/cm2, psi, mbar, bar, in Hg, in H2O, mH2O, mm H2O and mm Hg
NSX: Druck hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
11 |
Cần xiết lực 750-2000Nm
Torque wrench DREMOMETER E im Kasten 8564-02
- Distance housing - square drive: 30 mm
- Drive type/drive: Single square rigid
- Drive connector square [metric]: 25 mm
- Drive square inch: 1"
- Tightening direction: Right
- Standard: DIN 3120 - B 25 ISO 1174
- Trigger mechanism: Short path triggering
- Torque (max.) [Nm]: 2000 Nm
- Torque (min.) [Nm]: 750 Nm
- Torque wrench type: E
- Range of application: Assembly Maintenance and repair
- Fixed setting: No
- Calibration length: 2213 mm
- Width of head 1 [mm]: 60,0 mm
- Head height 1 [mm]: 40 mm
- Length extension tube: 925 mm
- Length of slip-on tube 2: 745 mm
- Material: Aluminum alloy
- Precision +/-: +/- 3 %
- Test certificate: DIN EN ISO 6789-2:2017
- Scale division [Nm]: 50 Nm
- Parts list (Text): Extension tube 8564-92 8572-74
- Storage/Content: Metal box
- Total width [mm]: 60 mm
- Total height [mm]: 71 mm
- Total length [mm]: 932 mm
- Net weight [kg]: 21,2 kg
- NSX: Gedore hoặc tương đương |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
12 |
Máy rà van
LarsLap grinds/laps gate, globe, safety valves and gate valve wedges 150-1000 (Ø 6”-40”) Electric drive with flat seats. Electric motor power: 1300w
One LarsLap valve grinder model G 150-1000, for gate, globe, safety, check, control valves and gate valve wedges consists of:
Description:
1 Bottom plate
1 Mounting frame
1 Mounting plate for wedges
1 Holder 600 (C= 100mm-900mm)
1 Holder 1200 (C= max 1500mm)
1 Drive shaft
1 Drive unit, electric
1 Driving head I
1 Driving head II
5 Grinding arm I
5 Grinding arm II
5 Grinding arm III
5 Grinding arm IV
5 Grinding arm VI
5 Adding plates Ø50 mm (2") for wide seats
5 Adding plates Ø70 mm (2.8") for wide seats
5 Adding plates Ø105 mm (4,2") for extra wide seats
5 Cast iron plates Ø50mm
1 Tube of grinding paste.
1 Set of tools required to operate your G valve grinder
1 Set of 1200 grinding discs (Ø50,70,105mm)
1 Case for transport and storage (Extra long holder is delivered without case)
1 Operations manual
Model G 150-1000 hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
13 |
Tời điện
- Trọng tải: 2 tấn;
- Tốc độ nâng hạ 8m/phút
- Chiều dài cáp: 30m
- Đường kính cáp 11mm
- Tốc độ di chuyển (mét/phút): 20
- Điện áp 380V
- Công suất 3 kW
Model: CD1-2 x 30m hoặc tương đương |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
14 |
Bộ hiệu chuẩn rung cầm tay
The Modal Shop - Model: 9100D
+G241. Bộ hiệu chuẩn rung cầm tay
Model: 9100D
Đặc tính kỹ thuật:
- Dải tần số( làm việc, 100 gram payload)
5Hz đến 10kHz
300 đến 600k cpm
- Biên độ lớn nhất( 50 Hz, 10-gram payload)
20 g pk ( 196 m/s² pk)
20 in/s pk (500mm/s pk)
150mils pk-pk (3.8 mm pk-pk)
- Biên độ lớn nhất( 50 Hz, 500-gram payload)
2.5 g pk ( 24.5 m/s² pk)
3.5 in/s pk (90 mm/s pk)
150mils pk-pk (3.8 mm pk-pk)
- Tải lớn nhất: 800gram
- Chế độ kiểm tra: Manual ( Closed Loop) or Semi-Automatic
- Tính toán Auto-Payload: Được điều khiển thông qua gia tốc kế tham chiếu, không cần người dùng nhập dữ liệu vào
- Bộ nhớ không mất dữ liệu (khi ngắt nguồn điện): Lưu trữ các cài đặt hiệu chuẩn cho độ chính xác.
- Khả năng lập trình: 30 điểm test trên 1 Routine
- Độ chính xác:
Gia tốc (10 Hz - 10 kHz): ±3 %
(5 Hz - 10 Hz): ±5 %
Vận tốc (10 Hz - 1000 Hz): ±3%
Độ dịch chuyển (30 Hz - 150Hz): ±3%
Biên độ tuyến tính: < 1% đến 10 g pk
- Đơn vị:
Gia tốc (pk và RMS): g, m/s²
Vận tốc (pk và RMS): in/s , mm/s
Độ dịch chuyển ( pk to pk) : mils , µm
Tần số: Hz, CPM
Nguồn cấp (sạc pin): 110-240VAC, 50-60Hz
Nguồn cấp từ bộ sạc: 18Vdc, 1A
Tuổi thọ pin:( 100 Hz, 1g pk, 18 giờ), ( 100 Hz, 10g pk, 1 giờ)
Kích thước: 22 x 30 x 28 cm
Trọng lượng: 8.2kg
* Cung cấp bao gồm phụ kiện kèm theo máy:
Máy chính mã hàng 9100D số lượng: 01 bộ
Cờ lê siết: mã PD-1320-01 số lượng: 01 bộ
Nguồn: mã 9100-PS01 số lượng: 01 bộ
Đai ốc ¼-28 đến ¼-28 mã 081B20 số lượng: 01 bộ
Đai ốc 10-32 đến ¼-28 mã 081A08 số lượng: 01 bộ
Đai ốc M8 x 1.25 M đến ¼-28 M mã hàng M081A63 số lượng: 01 bộ
Đệm lót có lỗ M8 x 1.25 F mã hàng PVC-MNT01 số lượng: 01 bộ
Đai ốc M8 x 1 M đến ¼-28 M mã hàng 081M165 số lượng: 01 bộ
Đệm lót có lỗ M8 x 1 F mã hàng PVC-MNT02 số lượng: 01 bộ
Đệm lót 0.625” hex flat x 5-40 integral stud mã hàng 9155-MNT05: 01 bộ
Đệm lót 1" hex flat mã hàng 9155-MNT07: 01 bộ
Tấm nối cảm biến rung nhiệt độ cao 3 và 4 lỗ mã PVC-HTMNT01 số lượng: 01 bộ
Tấm nối cảm biến rung nhiệt độ cao 3 và 4 lỗ mã PVC-HTMNT02 số lượng: 01 bộ
Chứng chỉ hiệu chuẩn phù hợp với NIST, được công nhận theo ISO 17025 bởi A2LA mã hàng 9100-CAL01 số lượng: 01
USB Flash Memory:Loaded with CALROUTE Microsoft Excel® Macro-Enabled Programming Workbook: số lượng: 01
Túi đựng phụ kiện Accessory Pouch: số lượng 01
Hướng dẫn sử dụng thiết bị số lượng: 01
2. Bộ phụ kiện bổ sung cho máy hệu chuẩn rung cầm tay
Mã 9100-MPPA01 (đồ gá cảm biến tiệm cận cho đầu tip 5-8mm): số lượng 01 bộ
Mã 9100-PPASH (đồ gá cảm biến tiệm cận): số lượng 01 bộ
Mã 9100-HTCHRGKIT (Bộ phụ kiện hiệu chuẩn gia tốc chế độ sạc nhiệt độ cao): số lượng 01 bộ
Mã 9155-MNT43 (bộ gá lắp lỗ 1/4""-18 NPT - 1/4-28 M): số lượng 01 bộ
Mã 9155-MNT93 (bộ gá lắp lỗ 1/2-20 F to 1/4-28 F): số lượng 01 bộ
Mã 9155-MNT73 (bộ gá ⅜-24 M to ¼-28 M Mounting Stud): số lượng 01 bộ
Mã 9100-PS02 (bộ nguồn test cảm biến 4-20 mA): số lượng 01 bộ
Mã 9100-PS02-CBL01 (Dây kết nối với bộ 9100-PS02): số lượng 01 bộ
NSX: The Modal Shop hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
15 |
Bộ Kit tạo áp suất chuẩn bằng tay để hiệu chỉnh thiết bị (bao gồm bơm tay, phụ kiện và đồng hồ hiển thị)
1. Hydraulic Hand Pump Range 1000 bar (15,000 psi)
Model: PV212
P/N: PV212-23-TK-N
Pressure ranges: 0 to 1000 bar (0 to 15,000 psi)
- Compatible with distilled water or mineral oil
- Quick priming and pressure generation
- Hydraulic pressure sources for pressures up to 1,000 bar (15,000 psi)
- 100 CC transparent reservoir which can be filled during operation
- Vernier adjust for fine control
- Optional pressure release valves offers outstanding control for decreasing pressures
Druck digital test gauge DPI104 Pressure range 700 bar (10,000psi)
2. Phụ kiện bơm
- Mã HK212-N-1: High Pressure Hose Kit (1m NPT) 1 bộ
- Mã HK212-B-1: High Pressure Hose Kit (1m BSP)
- Mã PV212-Adaptors2: PV212 Set of BSP to NPT Adaptors: 1 bộ
- Mã PV212-Adaptors3: PV212 set of NPT to NPT Adaptors: 1 bộ
- Mã PV212-SK PV212: Common Service Kit
3. Đồng hồ chuẩn Model: DPI104
P/N: DPI104-2-22SG
- Pressure ranges 700 bar (10,000 psi)
- Pressure connections 1/4 NPT male
- 0.05% full scale (FS) accuracy
- Selectable pressure units: kPa, MPa, kg/cm2, psi, mbar, bar, in Hg, in H2O, mH2O, mm H2O and mm Hg
Hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
16 |
Bộ kích thủy lực đĩa mỏng bao gồm bơm tay thủy lực P-192
- Kích đĩa mỏng Model: RSM200
+ Áp suất hoạt động tối đa (bar): 700
+ Công suất (tons) : 20
+ Hành trình (mm): 11
+ Chiều cao chưa làm việc (mm): 53
+ Trọng lượng (kg): 3,1kg
- Bộ bơm tay thủy lực
+ Áp suất tối đa (bar): 700
+ Dung tích bể chứa (cm3): 901
+ Dung tích dầu có thể sử dụng (cm3): 901
+ Lưu lượng tối đa ở áp suất định mức: 2,47 cm3/hành trình
+ Ống dây thủy lực HC7026 (1.8 m, 3/8" NPTF): 01 sợi.
+ Đồng hồ áp kế GF10P (700 bar, 1/2 NPTF): 01 chiếc.
+ Gauge Adaptor GA2 (700 bar, 1/2 - 3/8 NPTF): 01 chiếc
NSX: Enerpac hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
17 |
Xe nâng người-Nâng hạ bằng điện, di chuyển điện đi bộ lái
- Model: SJY0.5-11A
- Tải trọng: 500kg
- Chiều cao nâng cao nhất: 11000mm
- Chiều cao làm việc: 12700mm
- Kích thước mặt bàn: 2500*1260mm
- Kích thước tổng thể: 2558*1365*2650mm
- Động cơ nâng: 2.2Kw
- Động cơ di chuyển: 2.5Kw
- Acquy: 48V/70Ah
- NSX: Maihui hoặc tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
18 |
Máy hàn
- Model: LS-20000F
- Điện áp vào định mức: 1 pha AC220V ±10%, 50Hz
- Công suất (W): 2000
- Tổng công suất tiêu thụ (Kw): 7.8
- Bước sóng laser (nm): 1080±10
- Độ rộng tia laser hàn (mm): 0-6
- Chiều dày vật liệu hàn (mm): 0.5-6
- Đường kính dây hàn: 0.8/1.0/1.2/1.6/2.0
- Độ rộng tối đa của khe hở hàn: ≤ Đường kính dây hàn
- Độ dày cắt khuyến nghị (mm): 5
- Tốc độ làm sạch (mm/s): 50
- Bề rộng làm sạch (mm): 0-120
- Dung tích bình chứa nước làm mát (L): 8
- Khí bảo vệ: Argon/Nitogen
- Trọng lượng/kích thước nguồn (Kg/mm): ~92/773*410*737
- Trọng lượng/kích thước bộ cấp dây (Kg/mm): ~11.5/628*240*340
- Phụ kiện kèm theo máy:
+ Nguồn laser 2000W - JASIC;
+ Bộ làm mát 01 bộ;
+ Bộ điều khiển 01 bộ;
+ Súng hàn: SUP23T 01 bộ;
+ Bộ cấp dây: WF-22L 01 bộ;
+ Phụ kiện bép hàn: 20 cái;
+ Phụ kiện kính hàn: 05 cái;
+ Nước cất sử dụng máy: 2 can;
+Thấu kính D20*2: 02 cái;
+Thấu kính chuẩn trục D20*25 F150: 02 cái;
+ Thấu kính D20F400: 02 cái;
NSX: Jasic hoặc tương đương |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
19 |
Máy đo độ cứng UCI (Portable UCI hardness tester)
Model: Proceq 540
Thông số kỹ thuật
- Màn hình Touch screen màu 7", 800x480 pixels
- Bộ nhớ Trong: 8 GB Flash (tới 1 000 000 phép đo)
- Cài đặt: Hệ Metric và thập phân, đa ngôn ngữ
- Pin: Lithium Polymer, 3.6 V, 14.0 Ah
- Thời gian pin: > 8h (trong chế độ tiêu chuẩn)
- Đầu vào: 12 V -/-25 % / 1.5 A
- Trọng lượng: 1525g (cả pin)
- Kích thước: 250x162x62mm
- Cấp bảo vệ: IP 54"
Tính năng:
- Hiển thị 2 thang đo trên màn hình, cùng biểu đồ đo, cảnh báo việc đo sai.
- Phù hợp các tiêu chuẩn: ASTM/ ISO/EN/GB/JB/DIN
- Xuất báo cáo sang File pdf
- Hiển thị giá trị theo đơn vị đo khác nhau
- Có thể phân vùng kiểm tra theo từng điểm đo.
- Có khả năng cài đặt vật liệu đo, cài đặt số lần đo.
Thông số đầu đo UCI (HV1-HV10):
- Kích thước: Ø 40 mm, chiều dài 155 mm
- Trọng lượng: 270 g
- Dải đo: 20 - 2000 HV
- Độ chính xác: ± 2% (150-950 HV)
- Độ phân giải: 1 HV (UCI), 0,1 HRC
- Tải thử nghiệm: Có thể lựa chọn từ HV1-HV10
- Phù hợp tiêu chuẩn: ASTM A1038, DIN 50159
- Chuyển đổi đơn vị theo tiêu chuẩn ASTM E140, ISO 18265
Bộ tiêu chuẩn bao gồm:
- Thiết bị chính Equotip 540 kèm pin sạc và bộ sạc
- Đầu đo UCI (HV1-HV10) kèm cáp nối
- EQUOTIP UCI TEST BLOCK ~300 HV, ISO 6507-3 HV5
CALIBRATION
- EQUOTIP UCI SPECIAL FOOT
- Cáp USB
- Tấm so sánh độ nhám
- Hướng dẫn sử dụng máy
- Dây đeo
NSX: Proceq hoặc tương đương |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
20 |
Thước kẹp cơ khí 2000mm
- Mã sản phẩm: 200513
- Vật liệu bằng inox.
- Cạnh mài vát kim cương.
- Vạch chia khắc Laser, inch/mm
- Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 862
- Thang đo: 2000mm
- Ngàm kẹp chính: 200mm
- Ngàm đo trong: 20
- Độ chính xác: ±0.05mm
- Trọng lượng: 7000g
- NSX: Vogel Germany hoặc tương đương |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |
|
21 |
Dàn máy lạnh điều hòa không khí
Công suất lạnh: 30000 Btu/h
Nguồn điện: 1 Pha, 220-240V, 50Hz
Công suất điện tiêu thụ: 3.07kW
Môi chất lạnh: Gas R410A
Ống đồng có bọc cách nhiệt kèm theo máy (hỏi và lỏng): 20 mét.
Model: Máy lạnh áp trần Daikin FHNQ30MV1V/ RNQ30MV1V hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
120 |