Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn thẩm định giá | ||
| 2 | Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định | ||
| 3 | Công ty cổ phần HDACO | Tư vấn lập E-HSMT | Số 2, ngõ 32, đường Bến Oánh - Phường Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên |
| 4 | Công ty cổ phần Công nghệ KAN | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 71/58 đường Nguyễn Khánh Toàn - Phường Quan Hoa - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| 5 | Công ty cổ phần HDACO | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 2, ngõ 32, đường Bến Oánh - Phường Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên |
| 6 | Công ty cổ phần Công nghệ KAN | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 71/58 đường Nguyễn Khánh Toàn - Phường Quan Hoa - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| 7 | Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Nội dung yêu cầu làm rõ trong file đính kèm | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự thực hiện theo E-HSMT phát hành, theo mẫu quy định tại Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập. Đề nghị nhà thầu nghiên cứu, xem xét hồ sơ mời thầu |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Kính mong quý đơn vị làm rõ tên BMT/CĐT sau sáp nhập để nhà thầu làm BLDT | Bảo lãnh dự thầu được thực hiện theo Mẫu số 04a, Mẫu số 04b tại E-HSMT. Đề nghị nhà thầu nghiên cứu, xem xét hồ sơ mời thầu |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Atropin sulfat
|
530.000
|
530.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Lidocain hydroclorid
|
4.770.000
|
4.770.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Proparacain hydroclorid
|
1.181.400
|
1.181.400
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Propofol
|
2.529.000
|
2.529.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Propofol
|
494.000
|
494.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Diclofenac
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Loxoprofen natri
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Loxoprofen natri
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Colchicin
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Paracetamol
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Pethidin hydroclorid
|
389.760
|
389.760
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Progesterone
|
2.015.000
|
2.015.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Chlorpheniramine maleate
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Diphenhydramin hydroclorid
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Naloxon hydroclorid
|
294.000
|
294.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Amoxicilin
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
127.080.000
|
127.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Cefadroxil
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Cefadroxil
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Cefadroxil
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Cephalexin
|
1.107.200.000
|
1.107.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Cefoperazon
|
642.000.000
|
642.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Cefoperazon
|
301.000.000
|
301.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Cefoperazon
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Cefoperazon
|
719.964.000
|
719.964.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
145.960.000
|
145.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Sulfadiazin bạc
|
795.480
|
795.480
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Tetracyclin hydroclorid
|
34.860.000
|
34.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Aciclovir
|
8.725.000
|
8.725.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Metronidazol + Neomycin+ Sulphate+ nystatin
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
36.120.000
|
36.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Phytomenadion (Vitamin K1)
|
312.500
|
312.500
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
|
895.000
|
895.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Nicorandil
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Nicorandil
|
259.350.000
|
259.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Nicorandil
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Nicorandil
|
149.100.000
|
149.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Amlodipin
|
268.000.000
|
268.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Amlodipin + Lisinopril
|
71.000.000
|
71.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Bisoprolol fumarat + Hydrochlorothiazid
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Bisoprolol fumarat + Hydrochlorothiazid
|
29.820.000
|
29.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Candesartan
|
90.300.000
|
90.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Candesartan
|
149.100.000
|
149.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Candesartan+ hydroclorothiazid
|
218.925.000
|
218.925.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Enalapril maleate + hydrochlorothiazide
|
618.000.000
|
618.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Enalapril maleate + hydrochlorothiazide
|
31.770.000
|
31.770.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Enalapril maleate + hydrochlorothiazide
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Enalapril maleate + hydrochlorothiazide
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Enalapril maleate + hydrochlorothiazide
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Felodipin
|
81.600.000
|
81.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Felodipin
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Lisinopril + hydroclorothiazid
|
44.730.000
|
44.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Losartan kali
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Losartan kali
|
117.600.000
|
117.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Losartan kali
|
564.000.000
|
564.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Losartan kali + Hydrochlorothiazid
|
472.500.000
|
472.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Perindopril + amlodipin
|
59.600.000
|
59.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Quinapril
|
374.850.000
|
374.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Ramipril
|
117.500.000
|
117.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Ramipril
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Ramipril
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Digoxin
|
300.000
|
300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Digoxin
|
126.000
|
126.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Atovastatin
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Gemfibrozil
|
127.500.000
|
127.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Lovastatin
|
152.000.000
|
152.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Lovastatin
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Lovastatin
|
191.520.000
|
191.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Pravastatin natri
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Pravastatin natri
|
45.360.000
|
45.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Pravastatin natri
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Povidon iodin
|
4.032.000
|
4.032.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Famotidin
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Famotidin
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Famotidin
|
55.900.000
|
55.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
124.950.000
|
124.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
198.100.000
|
198.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Magnesi hydroxyd +Nhôm hydroxyd + simethicon
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
54.700.000
|
54.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Nhôm hydroxyd; Magnesi trisilicat
|
37.275.000
|
37.275.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Nizatidin
|
59.220.000
|
59.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Simethicon+ Alverin citrat
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Drotaverin clohydrat
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Drotaverin clohydrat
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Drotaverin clohydrat
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Phloroglucinol hydrat + trimethylphloroglucinol
|
161.994.000
|
161.994.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Phloroglucinol hydrat + trimethylphloroglucinol
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Bacillus subtilis
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Bacillus subtilis
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Simethicon
|
8.388.450
|
8.388.450
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Simethicon
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Betamethason
|
299.000.000
|
299.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Methyl prednisolon
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Acarbose
|
234.500.000
|
234.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Acarbose
|
194.250.000
|
194.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Metformin Hydrochloride + Glibenclamid
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Metformin Hydrochloride+ Glibenclamid
|
924.000.000
|
924.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Metformin Hydrochloride+ Glibenclamid
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Metformin Hydrochloride+ Glibenclamid
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Gliclazid + Metformin Hydrochloride
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Gliclazid + Metformin Hydrochloride
|
1.280.000.000
|
1.280.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Glimepirid + Metformin Hydrochloride
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Glimepirid + Metformin Hydrochloride
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Glimepirid + Metformin Hydrochloride
|
118.640.000
|
118.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
151.424.000
|
151.424.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Insulin người trộn hỗn hợp
|
620.000.000
|
620.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
432.000.000
|
432.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
3.152.000.000
|
3.152.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Metformin hydrochloride
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Metformin hydrochloride
|
27.900.000
|
27.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Metformin hydrochloride
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Metformin hydrochloride
|
292.500.000
|
292.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Hydroxypropylmethyl cellulose
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Polyethylene glycol + Propylene glycol
|
199.920.000
|
199.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Tropicamide + Phenylephrine hydroclorid
|
3.375.000
|
3.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Oxytocin
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Clorpromazin HCl
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Clorpromazin HCl
|
63.000
|
63.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Meclophenoxat hydroclorid
|
232.000.000
|
232.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Meclophenoxat hydroclorid
|
106.400.000
|
106.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Acetyl leucin
|
960.000.000
|
960.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Acetyl leucin
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Acetyl leucin
|
138.360.000
|
138.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Acetyl leucin
|
122.940.000
|
122.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Piracetam
|
1.600.000.000
|
1.600.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Piracetam
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Ambroxol hydroclorid
|
43.000.000
|
43.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Ambroxol hydroclorid
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Ambroxol hydroclorid
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Ambroxol hydrochlorid
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Bromhexin hydroclorid
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Bromhexin hydroclorid
|
43.470.000
|
43.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Carbocistein
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Carbocistein
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Carbocistein
|
99.960.000
|
99.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Terpin hydrat + Codein phosphat
|
12.560.000
|
12.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Terpin hydrat + Codein phosphat
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Kali clorid
|
535.500
|
535.500
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Calci clorid
|
83.800
|
83.800
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Glucose
|
4.050.000
|
4.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Glucose
|
770.000
|
770.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Glucose
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Glucose
|
7.140.000
|
7.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Magnesi sulfat
|
29.000
|
29.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Natri clorid
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Natri clorid
|
62.475.000
|
62.475.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Natri clorid
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Nhũ dịch lipid
|
1.450.000
|
1.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Ringer lactat
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Ringer lactat
|
6.824.000
|
6.824.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một nhóm người trở thành một đội ngũ khi mỗi thành viên đủ chắc chắn về bản thân mình và sự cống hiến của mình trong nhóm để có thể khen ngợi những kỹ năng của người khác. "
Norman Shidle
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Lý Nhân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm y tế huyện Lý Nhân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.