Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa cơ sở thị trấn Kiện Khê Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Catalog của hàng hóa chào thầu (không bao gồm vật tư phụ phục vụ lắp đặt). - Báo cáo tài chính thể hiện doanh thu hoạt động kinh doanh; năng lực tài chính của đơn vị trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiện Khê – Địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm – Địa chỉ: Km số 5, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Kiện Khê – Địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm – Địa chỉ: Km số 5, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 45 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát thi công lắp đặt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử; Điện tử viễn thông; công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc giám sát kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy hoặc điện lực, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác hướng dẫn đào tại, chuyển giao công nghệ ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt màn hình LED | |||
| 1 | Gia công kết cấu khung | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 0,1276 | tấn |
| 2 | Mạ kết cấu khung | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 127,62 | kg |
| 3 | Ke góc | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 4 | Nở thép M10x100 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp dựng kết cấu khung | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 18,432 | m2 |
| 6 | Ốp Aluminium hoàn thiện | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 11,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt nguồn 5V60A | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 45 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt card thu tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 27 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt card phát tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt module LED P4 , 160x320mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 360 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn sang card tín hiệu 1x2.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn 1x2.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 20 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 15 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt bộ xử lý hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị xử lý hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| B | Lắp đặt hệ thống camera và thiết bị xử lý hình ảnh | |||
| 1 | Lắp đặt máy quay phim | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switcher | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi HD | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ chia HDMI | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp HDMI | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | sợi |
| 6 | Lắp đặt tivi 65inch | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt màn hình hiển thị hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt bộ capture tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Cài đặt phần mềm trình chiếu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| C | Lắp đặt âm thanh phòng họp | |||
| 1 | Lắp đặt khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt loa toàn dải treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt cục đẩy công suất cho loa toàn dải treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp loa chuyên dụng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | 10 m |
| 6 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 16 kênh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| D | Lắp đặt điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 8 | máy |
| 2 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa 50.000BTU | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn 19,1mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 8 | Nito thử kín đường ống | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 8 | chai |
| 9 | Cẩu giàn nóng vào vị trí lắp | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | lượt |
| 10 | Lắp đặt ống cứng D21 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống mềm D21 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ghen hộp 60x100 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 156 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 15 | Tủ điện 600x400x20 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Phụ kiện tủ điện (cầu đấu, lược cài, dây link) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | lô |
| E | Cấu kiện trang âm | |||
| 1 | Khung gỗ trang âm tường kích thước 50x50 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 488,23 | m |
| 2 | Nở sắt và ke góc khung gỗ vào tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 953 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung gỗ trang âm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 122,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cao su non vào khung gỗ | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 122,2 | m2 |
| 5 | Ốp ông thủy tinh vào khung gỗ | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 244,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vải thủy tinh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 244,4 | m2 |
| 7 | Nẹp gỗ 20x10 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 387,36 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp gỗ | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 122,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ván soi lỗ | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 122,2 | m2 |
| F | Thiết bị thể dục thể thao ngoài trời | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 5,25 | m3 |
| 2 | Bulong móng M14x400 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 168 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 5,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thiết bị tới các thôn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | gói |
| 5 | Lắp đặt thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 30 | thiết bị |
| G | Thiết bị nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt loa toàn dải treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt cục đẩy công suất cho loa toàn dải treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | thiết bị |
| 3 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 16 kênh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | hệ thống |
| H | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI THẢO | |||
| 1 | Loa toàn dải treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Cục đẩy công suất cho hệ thống loa toàn dải treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Micro chủ tọa | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Mico đại biểu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 20 | Chiếc |
| 6 | Cáp mở rộng 10m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 10U | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| I | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |||
| 1 | Máy quay phim | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Chân máy | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ pin sạc | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Túi đựng chân | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thẻ nhớ ghi cho Camera | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Túi đựng máy quay | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Switcher dành cho live stream | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ ghi HD chuyên nghiệp | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thẻ nhớ ghi lưu trữ | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tủ Rack di động | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ Chia HDMI 1-4 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cáp HDMI (2m) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | sợi |
| 13 | Cáp HDMI (10m) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | sợi |
| 14 | Cáp HDMI (20m) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | sợi |
| 15 | Cáp HDMI (30m) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | sợi |
| 16 | Smart Tivi HD4K 65 inch | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Giá treo tivi di động | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Màn hình hiển thị hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Bộ capture tín hiệu Video HDMI/SDI Livestream USB 3.0 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Máy tính xách tay trình chiếu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Phần mềm trình chiếu hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 22 | Phần mềm trình chiếu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Phần mềm |
| J | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Màn hình LED cố định trong nhà P4 3200x5760mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 18,4 | m2 |
| 2 | Card thu tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 27 | chiếc |
| 3 | Nguồn CL mỏng cao cấp 5V-60A | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 45 | chiếc |
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Card phát tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng 50.000BTU | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| L | THẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thảm trải sàn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 216 | m2 |
| 2 | Bàn sân khấu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 3 | Chiếc |
| 3 | Bàn thư ký | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế chủ tọa | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 7 | Chiếc |
| 5 | Bàn đại biểu hội trường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 6 | Ghế đại biểu hội trường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 350 | Chiếc |
| 7 | Rèm cửa sổ 2100x2100 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Rèm cửa đi 3100x2100 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Bàn quầy phòng họp | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | Chiếc |
| 10 | Ghế phòng họp | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 40 | chiếc |
| M | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |||
| 1 | Loa toàn dải | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 2 | Tăng âm liền mixer 6 đường micro | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | Chiếc |
| 3 | Bộ micro không dây cầm tay | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | Chiếc |
| 4 | Micro có dây cầm tay | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | Chiếc |
| 5 | Chân micro để bàn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | Chiếc |
| 6 | Chân micro đứng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | Chiếc |
| 7 | Phụ kiện | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 4 | Gói |
| 8 | Ghế hội trường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 480 | cái |
| N | THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Thiết bị tập xà kép | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 2 | Máy trượt tuyết | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 3 | Máy tập đa năng tay vai eo | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 4 | Máy tập tay vai | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 5 | Máy tập lắc eo | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công kết cấu khung | 0,1276 | tấn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 2 | Mạ kết cấu khung | 127,62 | kg | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 3 | Ke góc | 16 | cái | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 4 | Nở thép M10x100 | 16 | cái | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 5 | Lắp dựng kết cấu khung | 18,432 | m2 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 6 | Ốp Aluminium hoàn thiện | 11,8 | m2 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt nguồn 5V60A | 45 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt card thu tín hiệu | 27 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 9 | Lắp đặt card phát tín hiệu | 2 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt module LED P4 , 160x320mm | 360 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt dây nguồn sang card tín hiệu 1x2.5mm2 | 10 | 10 m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn 1x2.5mm2 | 20 | 10 m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu | 15 | 10 m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt bộ xử lý hình ảnh | 1 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 15 | Cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị xử lý hình ảnh | 1 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt máy quay phim | 2 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt Switcher | 1 | 1 bộ | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt bộ ghi HD | 1 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt bộ chia HDMI | 2 | 1 bộ | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt dây cáp HDMI | 10 | sợi | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt tivi 65inch | 2 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt màn hình hiển thị hình ảnh | 1 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt bộ capture tín hiệu | 1 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 24 | Cài đặt phần mềm trình chiếu | 2 | 1 thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống | 1 | 1 hệ thống | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số | 1 | thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt loa toàn dải treo tường | 2 | thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt cục đẩy công suất cho loa toàn dải treo tường | 1 | thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 29 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 100 | m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt dây cáp loa chuyên dụng | 10 | 10 m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 31 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 16 kênh | 1 | hệ thống | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | 8 | máy | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 33 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa 50.000BTU | 8 | bộ | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,64 | 100m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | 0,64 | 100m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn 19,1mm | 40 | cái | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,64 | 100m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | 0,64 | 100m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 39 | Nito thử kín đường ống | 8 | chai | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 40 | Cẩu giàn nóng vào vị trí lắp | 1 | lượt | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt ống cứng D21 | 200 | m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ống mềm D21 | 50 | m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt ghen hộp 60x100 | 80 | m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 156 | m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 200 | m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 46 | Tủ điện 600x400x20 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 49 | Phụ kiện tủ điện (cầu đấu, lược cài, dây link) | 1 | lô | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | ||
| 50 | Khung gỗ trang âm tường kích thước 50x50 | 488,23 | m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Không có gì ngọt bằng mật, trừ tiền bạc. "
B.Franklin
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiện Khê – Địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiện Khê – Địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.