Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
20 X SSC
|
2.672.986
|
2.672.986
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
2-Mercaptoethanol
|
937.500
|
937.500
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acetic acid
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Acid citric
|
1.342.000
|
1.342.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Anti - Fya
|
130.180.020
|
130.180.020
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Anti - Fyb
|
216.820.000
|
216.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Anti D (IgG)
|
22.449.000
|
22.449.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Anti D (IgM)
|
201.810.000
|
201.810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Anti Human Globulin
|
6.695.000
|
6.695.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Anti-A1
|
9.711.000
|
9.711.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Anti-c
|
46.035.000
|
46.035.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Anti-C
|
27.873.000
|
27.873.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Anti-E
|
147.100.000
|
147.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Anti-e
|
32.265.000
|
32.265.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Anti-H
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Anti-Jka
|
219.960.000
|
219.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Anti-Jkb
|
211.950.000
|
211.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Anti-K
|
23.227.500
|
23.227.500
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Anti-Lea
|
126.870.000
|
126.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Anti-Leb
|
111.375.000
|
111.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Anti-Lua
|
93.150.000
|
93.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Anti-Lub
|
131.330.000
|
131.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Anti-M
|
138.920.040
|
138.920.040
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Anti-N
|
104.190.030
|
104.190.030
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Anti-P1
|
104.190.030
|
104.190.030
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Anti-S
|
104.190.030
|
104.190.030
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Anti-s
|
112.860.000
|
112.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
BD stem cell Control
|
115.758.000
|
115.758.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bộ kit phát hiện đột biến gen p190
|
842.400.000
|
842.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bộ kit phát hiện đột biến gen p210
|
842.400.000
|
842.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bộ kit phát hiện đột biến gen PML - RARA - L
|
444.600.000
|
444.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bộ kit phát hiện đột biến gen PML - RARA - S
|
257.400.000
|
257.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bộ kit phát hiện đột biến gen PML - RARA - V
|
46.800.000
|
46.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bộ kit phát hiện đột biến NPM1
|
514.800.000
|
514.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Brilliant cresyl blue solution
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Colcemid
|
46.288.000
|
46.288.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Cồn 70 độ
|
257.400.000
|
257.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Cồn Etylic tuyệt đối
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Chất ngoại kiểm HbA1c
|
18.810.000
|
18.810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Chất ngoại kiểm xét nghiệm Protein đặc hiệu
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
DAPI
|
208.120.000
|
208.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Disodium hydrophosphate anhydrous for analysis
|
13.050.000
|
13.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
DNA oligo
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Dung dịch
ngâm khử nhiễm dụng cụ sơ bộ
|
172.588.500
|
172.588.500
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Dung dịch Ficoll
|
55.260.000
|
55.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Dung dịch khử khuẩn lau sàn
|
20.779.500
|
20.779.500
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Dung dịch ngâm dụng cụ
|
4.500.090
|
4.500.090
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Dung dịch rửa tay thường quy
|
150.255.000
|
150.255.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Dung dịch sát khuẩn
|
113.513.400
|
113.513.400
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Dung dịch Trypsin-EDTA
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
E.test Fosfomycin (FM 0.016-1024)
|
7.216.000
|
7.216.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Etest Colistin
|
3.333.000
|
3.333.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Etest Imipenem
|
3.223.000
|
3.223.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Etest LEVOFLOXACIN 0.002 - 32 LEV
|
6.446.000
|
6.446.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Etest Minocycline
|
6.908.000
|
6.908.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Etest Ticarcillin/Clavulanic
|
6.776.000
|
6.776.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Etest Vancomycine
|
3.223.000
|
3.223.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Ethanol tuyệt đối
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Formaldehyde solution
|
400.000
|
400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Formic acid 98-100% for analysis
|
23.920.000
|
23.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Gel K-Y
|
7.904.000
|
7.904.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Glycerin (Glycerol)
|
1.030.000
|
1.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Giemsa's azur eosin methylene blue solution for microscopy
|
163.800.000
|
163.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Hematoxylin solution
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Hydrogen peroxide 30%
|
1.740.000
|
1.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Hydroxyethyl starch 6%
|
127.500.000
|
127.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Iod tinh thể
|
34.100.000
|
34.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
JAK2 gene break apart detection probe
|
51.510.000
|
51.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Kit giải trình tự đánh giá mọc mảnh ghép
|
1.874.880.000
|
1.874.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Kit giải trình tự Thalassemia
|
469.248.000
|
469.248.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
KMT2A/MLLT3 translocation probe
|
35.400.000
|
35.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Marrow MAX medium
|
2.202.900.000
|
2.202.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Methanol
|
145.950.000
|
145.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
NaOH
|
580.000
|
580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Nước cất 2 lần
|
74.400.000
|
74.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Nước Javen
|
210.000
|
210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL)
|
1.780.000
|
1.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Potassium disulfite for analysis EMSURE
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Potassium hydroxide pellets GR for analysis
|
630.000
|
630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Potassium iodide (KI)
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Potassium permanganate GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Probe phát hiện chuyển đoạn DEK/NUP214
|
177.000.000
|
177.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Probe phát hiện tái sắp xếp gen ABL1
|
51.510.000
|
51.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Probe phát hiện tái sắp xếp gen ABL2
|
53.100.000
|
53.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Probe phát hiện tái sắp xếp gen CRLF2
|
51.510.000
|
51.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Probe phát hiện tái sắp xếp gen CSF1R
|
53.100.000
|
53.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Phenol Solution
|
600
|
600
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Phytohemagglutinin, M form
|
4.556.000
|
4.556.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
RPMI 1640 Medium, HEPES, có L-Glutamin
|
8.037.500
|
8.037.500
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Schiff Reagent for microscopy
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Silver nitrate for analysis
|
55.500.000
|
55.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Sodium Cloride
|
390.000
|
390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Sodium dihidrophasphate for analysis
|
303.600
|
303.600
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Sodium thiosulfate pentahydrate for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur.
|
675.000
|
675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Test ( dùng đo đường huyết )
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
TPPA 100 test
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Tween 20
|
3.560.000
|
3.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Tri-Sodium citrate dihydrate for analysis
|
33.264.000
|
33.264.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Xylene
|
425.000
|
425.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tham vọng nằm ở tâm của thành công và thành tựu phi thường. Không giống như tham lam, nó là nguồn lực mạnh mẽ, sáng tạo và tích cực. "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.