Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Băng cuộn 7cm x 2,5m
|
130.500
|
130.500
|
0
|
275 ngày
|
|
2
|
Dây garo (Dây thắt mạch)
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
3
|
Gạc vaselin
|
1.550.010
|
1.550.010
|
0
|
275 ngày
|
|
4
|
Gel điện tim
|
638.400
|
638.400
|
0
|
275 ngày
|
|
5
|
Khăn giấy 40x50cm
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
275 ngày
|
|
6
|
Giấy lau kính
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
275 ngày
|
|
7
|
Giấy lọc
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
275 ngày
|
|
8
|
Tạp dề y tế bằng nhựa
|
55.125.000
|
55.125.000
|
0
|
275 ngày
|
|
9
|
Túi chườm nóng
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
275 ngày
|
|
10
|
Túi oxy
|
3.087.000
|
3.087.000
|
0
|
275 ngày
|
|
11
|
Kìm sinh thiết nóng, dùng một lần
|
18.585.600
|
18.585.600
|
0
|
275 ngày
|
|
12
|
Chổi rửa kênh dùng một lần
|
842.690
|
842.690
|
0
|
275 ngày
|
|
13
|
Stent dẫn lưu đường mật
|
7.230.000
|
7.230.000
|
0
|
275 ngày
|
|
14
|
Đầu gắn ống soi
|
8.393.840
|
8.393.840
|
0
|
275 ngày
|
|
15
|
Túi thải có thể tích 10 lít, có vòi xả thải và đầu kết nối luer lock
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
16
|
Que nòng cứng ống nội khí quản số 12,14
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
275 ngày
|
|
17
|
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
18
|
Kem ngăn ngừa tổn thương da
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
19
|
Dung dịch Acid acetic 3%
|
990.000
|
990.000
|
0
|
275 ngày
|
|
20
|
Bóp bóng nhi
|
690.000
|
690.000
|
0
|
275 ngày
|
|
21
|
Găng sản khoa đã tiệt trùng các cỡ
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
275 ngày
|
|
22
|
Tạp dề sản khoa dùng 1 lần các cỡ
|
1.365.000
|
1.365.000
|
0
|
275 ngày
|
|
23
|
Sonde dạ dày nhi số 6, 8
|
22.500
|
22.500
|
0
|
275 ngày
|
|
24
|
Bọc giày phẫu thuật
|
150.000
|
150.000
|
0
|
275 ngày
|
|
25
|
Gọng cpap
|
2.010.000
|
2.010.000
|
0
|
275 ngày
|
|
26
|
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng
|
504.000
|
504.000
|
0
|
275 ngày
|
|
27
|
Giấy monitor sản khoa
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
275 ngày
|
|
28
|
Bơm tiêm 20ml đầu xoắn thẩm mỹ
|
1.950.000
|
1.950.000
|
0
|
275 ngày
|
|
29
|
Mask thanh quản dùng nhiều lần các số
|
40.887.000
|
40.887.000
|
0
|
275 ngày
|
|
30
|
Ống thông nhĩ
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
275 ngày
|
|
31
|
Bông ngoáy tai cán gỗ 2 đầu
|
37.500
|
37.500
|
0
|
275 ngày
|
|
32
|
Bột xương nhân tạo 1g đường kính 0.5 - 1mm
|
1.980.000
|
1.980.000
|
0
|
275 ngày
|
|
33
|
Bột xương nhân tạo 0.50g đường kính 0.5-1.0mm
|
1.980.000
|
1.980.000
|
0
|
275 ngày
|
|
34
|
Bột xương nhân tạo 1g đường kính 1.0-2.0mm
|
2.980.000
|
2.980.000
|
0
|
275 ngày
|
|
35
|
Che nướu
|
4.650.000
|
4.650.000
|
0
|
275 ngày
|
|
36
|
Chốt mooser các cỡ
|
1.125.000
|
1.125.000
|
0
|
275 ngày
|
|
37
|
Đồ lấy dấu Impression coping
|
1.410.000
|
1.410.000
|
0
|
275 ngày
|
|
38
|
Khâu ba (3 ống)
|
608.000
|
608.000
|
0
|
275 ngày
|
|
39
|
Nước tự cứng
|
180.000
|
180.000
|
0
|
275 ngày
|
|
40
|
Ống hút nước bọt các số
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
275 ngày
|
|
41
|
Thép buộc mắc cài Leone
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
275 ngày
|
|
42
|
Lèn
|
210.000
|
210.000
|
0
|
275 ngày
|
|
43
|
Đầu trộn silicon lấy dấu bằng plastic
|
190.000
|
190.000
|
0
|
275 ngày
|
|
44
|
Khay lấy dấu inox
|
1.366.200
|
1.366.200
|
0
|
275 ngày
|
|
45
|
Canyl khí quản nhựa
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
275 ngày
|
|
46
|
Bộ sơ cứu gỗ
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
47
|
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp
|
900.000
|
900.000
|
0
|
275 ngày
|
|
48
|
Ống hút bằng nhựa cỡ lớn (Pipep nhựa)
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
275 ngày
|
|
49
|
Que gòn
|
3.696.000
|
3.696.000
|
0
|
275 ngày
|
|
50
|
Tăm bông xét nghiệm vô trùng
|
4.314.000
|
4.314.000
|
0
|
275 ngày
|
|
51
|
Ống ly tâm Eppendorf 1,5mm
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
275 ngày
|
|
52
|
Que cấy vi sinh dùng 1 lần (1µL, 10µL)
|
900.000
|
900.000
|
0
|
275 ngày
|
|
53
|
Keo dán lamen
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
275 ngày
|
|
54
|
Que Spatula
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
275 ngày
|
|
55
|
Acid formid
|
800.000
|
800.000
|
0
|
275 ngày
|
|
56
|
Acid HNO3
|
360.000
|
360.000
|
0
|
275 ngày
|
|
57
|
Kim quang máy laser nội mạch
|
2.990.000
|
2.990.000
|
0
|
275 ngày
|
|
58
|
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ gỉ sét
|
76.500.000
|
76.500.000
|
0
|
275 ngày
|
|
59
|
Gel làm sạch da
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
275 ngày
|
|
60
|
Gel dán điện cực não
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
275 ngày
|
|
61
|
Miếng dán điện cực
|
2.856.000
|
2.856.000
|
0
|
275 ngày
|
|
62
|
Ống cannula hô hấp
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
63
|
Gạc thấm hút 10x10cm
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
275 ngày
|
|
64
|
Gạc lưới 10cmx10cm
|
684.000
|
684.000
|
0
|
275 ngày
|
|
65
|
Dây dẫn tia Laser 272 ɱm
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
66
|
Súng sinh thiết lõi tự động Magnum 15/22mm
|
72.800.000
|
72.800.000
|
0
|
275 ngày
|
|
67
|
Kim sinh thiết các cỡ
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
275 ngày
|
|
68
|
Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng 50ml
|
190.000
|
190.000
|
0
|
275 ngày
|
|
69
|
Khăn lỗ đặt phẫu thuật 80x80cm
|
135.000
|
135.000
|
0
|
275 ngày
|
|
70
|
Lam kính hiển vi mài
|
4.622.400
|
4.622.400
|
0
|
275 ngày
|
|
71
|
Lamen 24x50
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
72
|
Hematoxyline solution
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
275 ngày
|
|
73
|
Cồn 70 độ
|
94.185.000
|
94.185.000
|
0
|
275 ngày
|
|
74
|
Mask gây mê
|
1.820.000
|
1.820.000
|
0
|
275 ngày
|
|
75
|
Nước cất
|
51.450.000
|
51.450.000
|
0
|
275 ngày
|
|
76
|
Bọt tiền xử lý dụng cụ phẫu thuật
|
16.750.000
|
16.750.000
|
0
|
275 ngày
|
|
77
|
Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi Hawo
|
5.276.250
|
5.276.250
|
0
|
275 ngày
|
|
78
|
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
|
2.013.600
|
2.013.600
|
0
|
275 ngày
|
|
79
|
Eosin
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
275 ngày
|
|
80
|
Xylen
|
8.750.000
|
8.750.000
|
0
|
275 ngày
|
|
81
|
Keo dán da
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
275 ngày
|
|
82
|
Vòng đeo tay bệnh nhân (nhiều màu)
|
45.360.000
|
45.360.000
|
0
|
275 ngày
|
|
83
|
Giấy in nhiệt 50 mm
|
3.202.500
|
3.202.500
|
0
|
275 ngày
|
|
84
|
Bơm tiêm nhựa 5ml
|
29.880.000
|
29.880.000
|
0
|
275 ngày
|
|
85
|
Mask xông khí dung size M, L, XL
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
275 ngày
|
|
86
|
Khóa ba ngã có dây dẫn MPV
|
5.925.000
|
5.925.000
|
0
|
275 ngày
|
|
87
|
Viên khử khuẩn
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
275 ngày
|
|
88
|
Cồn rửa tay nhanh
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
89
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0
|
9.720.000
|
9.720.000
|
0
|
275 ngày
|
|
90
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 5/0
|
13.986.000
|
13.986.000
|
0
|
275 ngày
|
|
91
|
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ
|
49.148.000
|
49.148.000
|
0
|
275 ngày
|
|
92
|
Găng tay không bột
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
275 ngày
|
|
93
|
Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
275 ngày
|
|
94
|
Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyd 2%
|
11.850.000
|
11.850.000
|
0
|
275 ngày
|
|
95
|
Tẩy trắng răng tại nhà
|
972.000
|
972.000
|
0
|
275 ngày
|
|
96
|
Màng lọc thận 13L, tăng đào thải phosphate
|
341.000.000
|
341.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
97
|
Rọ lấy sỏi 3.0 Fr, 4wires, dài 90cm, chất liệu nitinol dạng mềm, tay cầm trượt
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
275 ngày
|
|
98
|
Ống nghiệm nhựa có nắp 10ml
|
11.820.000
|
11.820.000
|
0
|
275 ngày
|
|
99
|
Ống nghiệm nhựa trắng có nắp đậy 5ml
|
5.130.000
|
5.130.000
|
0
|
275 ngày
|
|
100
|
Lam kính mài
|
1.094.400
|
1.094.400
|
0
|
275 ngày
|
|
101
|
Ống EDTA
|
2.820.000
|
2.820.000
|
0
|
275 ngày
|
|
102
|
Ống Heparin
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
275 ngày
|
|
103
|
Ống Natri citrat
|
2.079.000
|
2.079.000
|
0
|
275 ngày
|
|
104
|
Ống nghiệm làm xét nghiệm đường máu
|
10.350.000
|
10.350.000
|
0
|
275 ngày
|
|
105
|
Mỏ vịt phụ khoa
|
48.510.000
|
48.510.000
|
0
|
275 ngày
|
|
106
|
Dây hút dịch phẫu thuật dùng 1 lần
|
4.189.500
|
4.189.500
|
0
|
275 ngày
|
|
107
|
Khẩu trang y tế dùng trong phẫu thuật
|
470.000
|
470.000
|
0
|
275 ngày
|
|
108
|
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
275 ngày
|
|
109
|
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 5cm x 7cm
|
959.700
|
959.700
|
0
|
275 ngày
|
|
110
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
275 ngày
|
|
111
|
Băng dính vải. Kích thước 25mm x6m
|
138.240.000
|
138.240.000
|
0
|
275 ngày
|
|
112
|
Bông cắt sẵn 2cmx2cm
|
7.860.000
|
7.860.000
|
0
|
275 ngày
|
|
113
|
Bông cắt sẵn 3cmx3cm
|
13.100.000
|
13.100.000
|
0
|
275 ngày
|
|
114
|
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ
|
78.900.000
|
78.900.000
|
0
|
275 ngày
|
|
115
|
Bơm tiêm insulin 1cc
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
116
|
Điện cực điện tim
|
9.912.000
|
9.912.000
|
0
|
275 ngày
|
|
117
|
Kim lấy thuốc G18 đến G25
|
5.460.000
|
5.460.000
|
0
|
275 ngày
|
|
118
|
Phin lọc khuẩn máy thở
|
12.450.000
|
12.450.000
|
0
|
275 ngày
|
|
119
|
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0
|
1.980.000
|
1.980.000
|
0
|
275 ngày
|
|
120
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0
|
4.251.600
|
4.251.600
|
0
|
275 ngày
|
|
121
|
Dung dịch lugol 3%
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
275 ngày
|
|
122
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0
|
19.368.000
|
19.368.000
|
0
|
275 ngày
|
|
123
|
Ống nối dây máy thở với nội khí quản
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
275 ngày
|
|
124
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 6/0
|
15.360.000
|
15.360.000
|
0
|
275 ngày
|
|
125
|
Kim nha khoa các số
|
320.000
|
320.000
|
0
|
275 ngày
|
|
126
|
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
|
17.220.000
|
17.220.000
|
0
|
275 ngày
|
|
127
|
Ống soi mềm dùng 1 lần
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
128
|
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
129
|
Thiết Bị Cắt Bao Quy Đầu II
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
130
|
Mũi mài xương kim cương dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
131
|
Đầu đốt sử dụng công nghệ RF trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
132
|
Dây bơm nước trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
133
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 2.0%, thể tích 2.4ml
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
134
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 1.6%, thể tích 2.0ml
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
135
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 1.0%, thể tích 2.0ml
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
136
|
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần làm mát
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
137
|
Kim đốt sóng cao tần làm mát
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
138
|
Ống dẫn nước làm mát
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
139
|
Tấm điện cực trung tính loại kép dán bệnh nhân
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
140
|
CK-MB Control
|
7.769.664
|
7.769.664
|
0
|
275 ngày
|
|
141
|
Test dị nguyên
|
33.990.000
|
33.990.000
|
0
|
275 ngày
|
|
142
|
Kim hút chân không 22G, đốc trong
|
25.830.000
|
25.830.000
|
0
|
275 ngày
|
|
143
|
Test ma túy 5 trong 1 (MOP/AMP/THC/COD/HER)
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
144
|
Atellica CH Gamma-Glutamyl Transferase_2 (GGT_2)
|
14.300.160
|
14.300.160
|
0
|
275 ngày
|
|
145
|
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Paragonimus IgG
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
275 ngày
|
|
146
|
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Toxocara Ig G
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
147
|
TB IgG/IgM combo
|
161.200.000
|
161.200.000
|
0
|
275 ngày
|
|
148
|
Kit thử nhanh Clamydia
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
149
|
Xét nghiệm ung thư cổ tử cung (Đã bao gồm hóa chất, vật tư tiêu hao và đọc kết quả được chạy trên thiết bị xử lý mẫu tự động)
|
570.000.000
|
570.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
150
|
Xét nghiệm APTIMA HPV (Đã bao gồm hóa chất, vật tư tiêu hao và đọc kết quả được chạy trên hệ thống Panther )
|
372.000.000
|
372.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
151
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12
|
20.149.500
|
20.149.500
|
0
|
275 ngày
|
|
152
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vitamin B12
|
9.065.952
|
9.065.952
|
0
|
275 ngày
|
|
153
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25-hydroxyvitamin D
|
87.307.500
|
87.307.500
|
0
|
275 ngày
|
|
154
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25-hydroxyvitamin D
|
22.160.250
|
22.160.250
|
0
|
275 ngày
|
|
155
|
Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Lactate), Khí máu (pH, pCO2, pO2, TCO2, HCO3, BE, sO2) dùng cho máy Abbott I-stat
|
103.000.000
|
103.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
156
|
Phát hiện HBs Ag
|
43.638.000
|
43.638.000
|
0
|
275 ngày
|
|
157
|
Dung dịch kiểm tra máy
|
1.629.936
|
1.629.936
|
0
|
275 ngày
|
|
158
|
Chất chuẩn điện giải mức giữa
|
7.728.000
|
7.728.000
|
0
|
275 ngày
|
|
159
|
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
|
72.450.000
|
72.450.000
|
0
|
275 ngày
|
|
160
|
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
275 ngày
|
|
161
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs
|
43.500.000
|
43.500.000
|
0
|
275 ngày
|
|
162
|
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
275 ngày
|
|
163
|
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
|
82.320.000
|
82.320.000
|
0
|
275 ngày
|
|
164
|
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
|
143.104.500
|
143.104.500
|
0
|
275 ngày
|
|
165
|
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
166
|
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
|
2.043.972
|
2.043.972
|
0
|
275 ngày
|
|
167
|
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
|
56.666.400
|
56.666.400
|
0
|
275 ngày
|
|
168
|
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
|
17.440.500
|
17.440.500
|
0
|
275 ngày
|
|
169
|
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
|
45.941.700
|
45.941.700
|
0
|
275 ngày
|
|
170
|
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa hệ thống phân tích đông máu tự động
|
193.200.000
|
193.200.000
|
0
|
275 ngày
|
|
171
|
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch Latex trên máy phân tích đông máu
|
114.875.040
|
114.875.040
|
0
|
275 ngày
|
|
172
|
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
|
92.400.000
|
92.400.000
|
0
|
275 ngày
|
|
173
|
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
|
99.288.000
|
99.288.000
|
0
|
275 ngày
|
|
174
|
Test pylori (clotest )
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
275 ngày
|
|
175
|
Dung dịch khử nhiễm Rnase
|
4.335.000
|
4.335.000
|
0
|
275 ngày
|
|
176
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C
|
37.758.000
|
37.758.000
|
0
|
275 ngày
|
|
177
|
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Cystatin C
|
24.448.032
|
24.448.032
|
0
|
275 ngày
|
|
178
|
Calib cho xét nghiệm cystatin mức cao
|
7.146.300
|
7.146.300
|
0
|
275 ngày
|
|
179
|
Định lượng TPO Ab
|
74.472.800
|
74.472.800
|
0
|
275 ngày
|
|
180
|
Chất chuẩn TPO Antibody
|
17.954.256
|
17.954.256
|
0
|
275 ngày
|
|
181
|
Thuốc thử xét nghiệm theo chuỗi CA 19‑9
|
85.160.000
|
85.160.000
|
0
|
275 ngày
|
|
182
|
Thuốc thử xét nghiệm Cystatin C_2 (CYSC_2)
|
260.627.200
|
260.627.200
|
0
|
275 ngày
|
|
183
|
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cystatin C_2(CYSC_2 CAL)
|
27.520.000
|
27.520.000
|
0
|
275 ngày
|
|
184
|
Thuốc thử xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2)
|
33.001.920
|
33.001.920
|
0
|
275 ngày
|
|
185
|
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2 CAL)
|
13.120.000
|
13.120.000
|
0
|
275 ngày
|
|
186
|
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm tự kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp
|
8.240.000
|
8.240.000
|
0
|
275 ngày
|
|
187
|
Dung dịch pha loãng xét nghiệm Anti-Thyroid Peroxidase
|
7.840.000
|
7.840.000
|
0
|
275 ngày
|
|
188
|
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm tự kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp
|
7.488.000
|
7.488.000
|
0
|
275 ngày
|
|
189
|
Thuốc thử xét nghiệm CK‑MB
|
12.750.000
|
12.750.000
|
0
|
275 ngày
|
|
190
|
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK‑MB
|
17.580.000
|
17.580.000
|
0
|
275 ngày
|
|
191
|
Dung dịch pha loãng xét nghiệm CKMB
|
8.360.008
|
8.360.008
|
0
|
275 ngày
|
|
192
|
Thuốc thử xét nghiệm NT‑proBNP (PBNP)
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
275 ngày
|
|
193
|
Thuốc thử xét nghiệm testosterone toàn phần
|
62.100.000
|
62.100.000
|
0
|
275 ngày
|
|
194
|
Thuốc thử xét nghiệm progesterone
|
50.807.520
|
50.807.520
|
0
|
275 ngày
|
|
195
|
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12
|
43.500.000
|
43.500.000
|
0
|
275 ngày
|
|
196
|
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin và Vitamin B12
|
8.660.000
|
8.660.000
|
0
|
275 ngày
|
|
197
|
Dung dịch pha loãng xét nghiệm Vitamin B12
|
4.140.000
|
4.140.000
|
0
|
275 ngày
|
|
198
|
chất chống dính/DTT cho xét nghiệm Vitamin B12
|
4.170.400
|
4.170.400
|
0
|
275 ngày
|
|
199
|
Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ)
|
59.400.000
|
59.400.000
|
0
|
275 ngày
|
|
200
|
Định lượng HBs Ab
|
89.691.000
|
89.691.000
|
0
|
275 ngày
|
|
201
|
Diluent
|
44.553.600
|
44.553.600
|
0
|
275 ngày
|
|
202
|
Lyse
|
157.080.000
|
157.080.000
|
0
|
275 ngày
|
|
203
|
Cleaner
|
39.312.000
|
39.312.000
|
0
|
275 ngày
|
|
204
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
275 ngày
|
|
205
|
Ống chân không XN huyết học 2ml, chất chống đông K2ETDA
|
150.150.000
|
150.150.000
|
0
|
275 ngày
|
|
206
|
Đầu col xanh (Pipe Tips 1000μl)
|
8.440.000
|
8.440.000
|
0
|
275 ngày
|
|
207
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol)
|
74.971.008
|
74.971.008
|
0
|
275 ngày
|
|
208
|
Dung dịch KOH 20%
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
275 ngày
|
|
209
|
Môi trường nuôi cấy và bảo quản vi nấm (thạch nghiêng)
|
572.880
|
572.880
|
0
|
275 ngày
|
|
210
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư phổi
|
98.157.500
|
98.157.500
|
0
|
275 ngày
|
|
211
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư dạ dày
|
157.052.000
|
157.052.000
|
0
|
275 ngày
|
|
212
|
Dung dịch đệm A
|
17.948.736
|
17.948.736
|
0
|
275 ngày
|
|
213
|
Dung dịch đệm B
|
8.226.504
|
8.226.504
|
0
|
275 ngày
|
|
214
|
Chất rửa đệm đậm đặc
|
22.635.352
|
22.635.352
|
0
|
275 ngày
|
|
215
|
Cốc đựng mẫu
|
9.348.300
|
9.348.300
|
0
|
275 ngày
|
|
216
|
Chất rửa đệm thường quy
|
1.047.008
|
1.047.008
|
0
|
275 ngày
|
|
217
|
Chất rửa giếng chuyên dụng
|
12.464.400
|
12.464.400
|
0
|
275 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thật là sự lãng phí tâm lực đáng buồn (selfies). Hãy tận hưởng từng khoảng khắc. Hãy làm gì đó đáng giá hơn với thời gian của mình, bất cứ điều gì. Hãy nhìn ra ngoài cửa sổ và suy ngẫm về cuộc đời. "
Benedict Cumberbatch
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.