Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư y tế tiêu hao

Tìm thấy: 11:12 01/08/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung hóa chất. vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện 199 năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư y tế tiêu hao
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm bổ sung hóa chất. vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện 199 năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng
Thời điểm đóng thầu
09:00 14/08/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
764/QĐ-BV199-KD
Ngày phê duyệt
31/07/2025 11:03
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện 199 - Bộ Công an
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:09 01/08/2025
đến
09:00 14/08/2025
Chi phí nộp E-HSDT
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 14/08/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
86.372.549 VND
Số tiền bằng chữ
Tám mươi sáu triệu ba trăm bảy mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/08/2025 (10/02/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Băng cuộn 7cm x 2,5m
130.500
130.500
0
275 ngày
2
Dây garo (Dây thắt mạch)
1.000.000
1.000.000
0
275 ngày
3
Gạc vaselin
1.550.010
1.550.010
0
275 ngày
4
Gel điện tim
638.400
638.400
0
275 ngày
5
Khăn giấy 40x50cm
3.150.000
3.150.000
0
275 ngày
6
Giấy lau kính
6.930.000
6.930.000
0
275 ngày
7
Giấy lọc
1.800.000
1.800.000
0
275 ngày
8
Tạp dề y tế bằng nhựa
55.125.000
55.125.000
0
275 ngày
9
Túi chườm nóng
1.008.000
1.008.000
0
275 ngày
10
Túi oxy
3.087.000
3.087.000
0
275 ngày
11
Kìm sinh thiết nóng, dùng một lần
18.585.600
18.585.600
0
275 ngày
12
Chổi rửa kênh dùng một lần
842.690
842.690
0
275 ngày
13
Stent dẫn lưu đường mật
7.230.000
7.230.000
0
275 ngày
14
Đầu gắn ống soi
8.393.840
8.393.840
0
275 ngày
15
Túi thải có thể tích 10 lít, có vòi xả thải và đầu kết nối luer lock
5.000.000
5.000.000
0
275 ngày
16
Que nòng cứng ống nội khí quản số 12,14
1.050.000
1.050.000
0
275 ngày
17
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da
24.000.000
24.000.000
0
275 ngày
18
Kem ngăn ngừa tổn thương da
24.000.000
24.000.000
0
275 ngày
19
Dung dịch Acid acetic 3%
990.000
990.000
0
275 ngày
20
Bóp bóng nhi
690.000
690.000
0
275 ngày
21
Găng sản khoa đã tiệt trùng các cỡ
4.410.000
4.410.000
0
275 ngày
22
Tạp dề sản khoa dùng 1 lần các cỡ
1.365.000
1.365.000
0
275 ngày
23
Sonde dạ dày nhi số 6, 8
22.500
22.500
0
275 ngày
24
Bọc giày phẫu thuật
150.000
150.000
0
275 ngày
25
Gọng cpap
2.010.000
2.010.000
0
275 ngày
26
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng
504.000
504.000
0
275 ngày
27
Giấy monitor sản khoa
7.560.000
7.560.000
0
275 ngày
28
Bơm tiêm 20ml đầu xoắn thẩm mỹ
1.950.000
1.950.000
0
275 ngày
29
Mask thanh quản dùng nhiều lần các số
40.887.000
40.887.000
0
275 ngày
30
Ống thông nhĩ
3.200.000
3.200.000
0
275 ngày
31
Bông ngoáy tai cán gỗ 2 đầu
37.500
37.500
0
275 ngày
32
Bột xương nhân tạo 1g đường kính 0.5 - 1mm
1.980.000
1.980.000
0
275 ngày
33
Bột xương nhân tạo 0.50g đường kính 0.5-1.0mm
1.980.000
1.980.000
0
275 ngày
34
Bột xương nhân tạo 1g đường kính 1.0-2.0mm
2.980.000
2.980.000
0
275 ngày
35
Che nướu
4.650.000
4.650.000
0
275 ngày
36
Chốt mooser các cỡ
1.125.000
1.125.000
0
275 ngày
37
Đồ lấy dấu Impression coping
1.410.000
1.410.000
0
275 ngày
38
Khâu ba (3 ống)
608.000
608.000
0
275 ngày
39
Nước tự cứng
180.000
180.000
0
275 ngày
40
Ống hút nước bọt các số
11.040.000
11.040.000
0
275 ngày
41
Thép buộc mắc cài Leone
1.900.000
1.900.000
0
275 ngày
42
Lèn
210.000
210.000
0
275 ngày
43
Đầu trộn silicon lấy dấu bằng plastic
190.000
190.000
0
275 ngày
44
Khay lấy dấu inox
1.366.200
1.366.200
0
275 ngày
45
Canyl khí quản nhựa
1.680.000
1.680.000
0
275 ngày
46
Bộ sơ cứu gỗ
15.000.000
15.000.000
0
275 ngày
47
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp
900.000
900.000
0
275 ngày
48
Ống hút bằng nhựa cỡ lớn (Pipep nhựa)
1.200.000
1.200.000
0
275 ngày
49
Que gòn
3.696.000
3.696.000
0
275 ngày
50
Tăm bông xét nghiệm vô trùng
4.314.000
4.314.000
0
275 ngày
51
Ống ly tâm Eppendorf 1,5mm
2.520.000
2.520.000
0
275 ngày
52
Que cấy vi sinh dùng 1 lần (1µL, 10µL)
900.000
900.000
0
275 ngày
53
Keo dán lamen
4.400.000
4.400.000
0
275 ngày
54
Que Spatula
5.040.000
5.040.000
0
275 ngày
55
Acid formid
800.000
800.000
0
275 ngày
56
Acid HNO3
360.000
360.000
0
275 ngày
57
Kim quang máy laser nội mạch
2.990.000
2.990.000
0
275 ngày
58
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ gỉ sét
76.500.000
76.500.000
0
275 ngày
59
Gel làm sạch da
6.300.000
6.300.000
0
275 ngày
60
Gel dán điện cực não
11.550.000
11.550.000
0
275 ngày
61
Miếng dán điện cực
2.856.000
2.856.000
0
275 ngày
62
Ống cannula hô hấp
19.000.000
19.000.000
0
275 ngày
63
Gạc thấm hút 10x10cm
1.050.000
1.050.000
0
275 ngày
64
Gạc lưới 10cmx10cm
684.000
684.000
0
275 ngày
65
Dây dẫn tia Laser 272 ɱm
99.000.000
99.000.000
0
275 ngày
66
Súng sinh thiết lõi tự động Magnum 15/22mm
72.800.000
72.800.000
0
275 ngày
67
Kim sinh thiết các cỡ
50.400.000
50.400.000
0
275 ngày
68
Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng 50ml
190.000
190.000
0
275 ngày
69
Khăn lỗ đặt phẫu thuật 80x80cm
135.000
135.000
0
275 ngày
70
Lam kính hiển vi mài
4.622.400
4.622.400
0
275 ngày
71
Lamen 24x50
5.000.000
5.000.000
0
275 ngày
72
Hematoxyline solution
5.250.000
5.250.000
0
275 ngày
73
Cồn 70 độ
94.185.000
94.185.000
0
275 ngày
74
Mask gây mê
1.820.000
1.820.000
0
275 ngày
75
Nước cất
51.450.000
51.450.000
0
275 ngày
76
Bọt tiền xử lý dụng cụ phẫu thuật
16.750.000
16.750.000
0
275 ngày
77
Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi Hawo
5.276.250
5.276.250
0
275 ngày
78
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
2.013.600
2.013.600
0
275 ngày
79
Eosin
11.550.000
11.550.000
0
275 ngày
80
Xylen
8.750.000
8.750.000
0
275 ngày
81
Keo dán da
29.400.000
29.400.000
0
275 ngày
82
Vòng đeo tay bệnh nhân (nhiều màu)
45.360.000
45.360.000
0
275 ngày
83
Giấy in nhiệt 50 mm
3.202.500
3.202.500
0
275 ngày
84
Bơm tiêm nhựa 5ml
29.880.000
29.880.000
0
275 ngày
85
Mask xông khí dung size M, L, XL
3.150.000
3.150.000
0
275 ngày
86
Khóa ba ngã có dây dẫn MPV
5.925.000
5.925.000
0
275 ngày
87
Viên khử khuẩn
3.400.000
3.400.000
0
275 ngày
88
Cồn rửa tay nhanh
158.000.000
158.000.000
0
275 ngày
89
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0
9.720.000
9.720.000
0
275 ngày
90
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 5/0
13.986.000
13.986.000
0
275 ngày
91
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ
49.148.000
49.148.000
0
275 ngày
92
Găng tay không bột
1.600.000
1.600.000
0
275 ngày
93
Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ
37.800.000
37.800.000
0
275 ngày
94
Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyd 2%
11.850.000
11.850.000
0
275 ngày
95
Tẩy trắng răng tại nhà
972.000
972.000
0
275 ngày
96
Màng lọc thận 13L, tăng đào thải phosphate
341.000.000
341.000.000
0
275 ngày
97
Rọ lấy sỏi 3.0 Fr, 4wires, dài 90cm, chất liệu nitinol dạng mềm, tay cầm trượt
10.500.000
10.500.000
0
275 ngày
98
Ống nghiệm nhựa có nắp 10ml
11.820.000
11.820.000
0
275 ngày
99
Ống nghiệm nhựa trắng có nắp đậy 5ml
5.130.000
5.130.000
0
275 ngày
100
Lam kính mài
1.094.400
1.094.400
0
275 ngày
101
Ống EDTA
2.820.000
2.820.000
0
275 ngày
102
Ống Heparin
9.600.000
9.600.000
0
275 ngày
103
Ống Natri citrat
2.079.000
2.079.000
0
275 ngày
104
Ống nghiệm làm xét nghiệm đường máu
10.350.000
10.350.000
0
275 ngày
105
Mỏ vịt phụ khoa
48.510.000
48.510.000
0
275 ngày
106
Dây hút dịch phẫu thuật dùng 1 lần
4.189.500
4.189.500
0
275 ngày
107
Khẩu trang y tế dùng trong phẫu thuật
470.000
470.000
0
275 ngày
108
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm
5.400.000
5.400.000
0
275 ngày
109
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 5cm x 7cm
959.700
959.700
0
275 ngày
110
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0
15.120.000
15.120.000
0
275 ngày
111
Băng dính vải. Kích thước 25mm x6m
138.240.000
138.240.000
0
275 ngày
112
Bông cắt sẵn 2cmx2cm
7.860.000
7.860.000
0
275 ngày
113
Bông cắt sẵn 3cmx3cm
13.100.000
13.100.000
0
275 ngày
114
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ
78.900.000
78.900.000
0
275 ngày
115
Bơm tiêm insulin 1cc
12.000.000
12.000.000
0
275 ngày
116
Điện cực điện tim
9.912.000
9.912.000
0
275 ngày
117
Kim lấy thuốc G18 đến G25
5.460.000
5.460.000
0
275 ngày
118
Phin lọc khuẩn máy thở
12.450.000
12.450.000
0
275 ngày
119
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0
1.980.000
1.980.000
0
275 ngày
120
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0
4.251.600
4.251.600
0
275 ngày
121
Dung dịch lugol 3%
3.900.000
3.900.000
0
275 ngày
122
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0
19.368.000
19.368.000
0
275 ngày
123
Ống nối dây máy thở với nội khí quản
19.500.000
19.500.000
0
275 ngày
124
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 6/0
15.360.000
15.360.000
0
275 ngày
125
Kim nha khoa các số
320.000
320.000
0
275 ngày
126
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
17.220.000
17.220.000
0
275 ngày
127
Ống soi mềm dùng 1 lần
195.000.000
195.000.000
0
275 ngày
128
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm
30.000.000
30.000.000
0
275 ngày
129
Thiết Bị Cắt Bao Quy Đầu II
25.000.000
25.000.000
0
275 ngày
130
Mũi mài xương kim cương dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
66.000.000
66.000.000
0
275 ngày
131
Đầu đốt sử dụng công nghệ RF trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
250.000.000
250.000.000
0
275 ngày
132
Dây bơm nước trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
30.000.000
30.000.000
0
275 ngày
133
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 2.0%, thể tích 2.4ml
45.000.000
45.000.000
0
275 ngày
134
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 1.6%, thể tích 2.0ml
22.000.000
22.000.000
0
275 ngày
135
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 1.0%, thể tích 2.0ml
12.000.000
12.000.000
0
275 ngày
136
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần làm mát
70.000.000
70.000.000
0
275 ngày
137
Kim đốt sóng cao tần làm mát
280.000.000
280.000.000
0
275 ngày
138
Ống dẫn nước làm mát
120.000.000
120.000.000
0
275 ngày
139
Tấm điện cực trung tính loại kép dán bệnh nhân
6.000.000
6.000.000
0
275 ngày
140
CK-MB Control
7.769.664
7.769.664
0
275 ngày
141
Test dị nguyên
33.990.000
33.990.000
0
275 ngày
142
Kim hút chân không 22G, đốc trong
25.830.000
25.830.000
0
275 ngày
143
Test ma túy 5 trong 1 (MOP/AMP/THC/COD/HER)
245.000.000
245.000.000
0
275 ngày
144
Atellica CH Gamma-Glutamyl Transferase_2 (GGT_2)
14.300.160
14.300.160
0
275 ngày
145
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Paragonimus IgG
37.800.000
37.800.000
0
275 ngày
146
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Toxocara Ig G
27.000.000
27.000.000
0
275 ngày
147
TB IgG/IgM combo
161.200.000
161.200.000
0
275 ngày
148
Kit thử nhanh Clamydia
84.000.000
84.000.000
0
275 ngày
149
Xét nghiệm ung thư cổ tử cung (Đã bao gồm hóa chất, vật tư tiêu hao và đọc kết quả được chạy trên thiết bị xử lý mẫu tự động)
570.000.000
570.000.000
0
275 ngày
150
Xét nghiệm APTIMA HPV (Đã bao gồm hóa chất, vật tư tiêu hao và đọc kết quả được chạy trên hệ thống Panther )
372.000.000
372.000.000
0
275 ngày
151
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12
20.149.500
20.149.500
0
275 ngày
152
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vitamin B12
9.065.952
9.065.952
0
275 ngày
153
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25-hydroxyvitamin D
87.307.500
87.307.500
0
275 ngày
154
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25-hydroxyvitamin D
22.160.250
22.160.250
0
275 ngày
155
Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Lactate), Khí máu (pH, pCO2, pO2, TCO2, HCO3, BE, sO2) dùng cho máy Abbott I-stat
103.000.000
103.000.000
0
275 ngày
156
Phát hiện HBs Ag
43.638.000
43.638.000
0
275 ngày
157
Dung dịch kiểm tra máy
1.629.936
1.629.936
0
275 ngày
158
Chất chuẩn điện giải mức giữa
7.728.000
7.728.000
0
275 ngày
159
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
72.450.000
72.450.000
0
275 ngày
160
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
29.400.000
29.400.000
0
275 ngày
161
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs
43.500.000
43.500.000
0
275 ngày
162
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
262.500.000
262.500.000
0
275 ngày
163
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
82.320.000
82.320.000
0
275 ngày
164
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
143.104.500
143.104.500
0
275 ngày
165
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
158.000.000
158.000.000
0
275 ngày
166
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
2.043.972
2.043.972
0
275 ngày
167
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
56.666.400
56.666.400
0
275 ngày
168
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
17.440.500
17.440.500
0
275 ngày
169
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
45.941.700
45.941.700
0
275 ngày
170
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa hệ thống phân tích đông máu tự động
193.200.000
193.200.000
0
275 ngày
171
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch Latex trên máy phân tích đông máu
114.875.040
114.875.040
0
275 ngày
172
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
92.400.000
92.400.000
0
275 ngày
173
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
99.288.000
99.288.000
0
275 ngày
174
Test pylori (clotest )
11.340.000
11.340.000
0
275 ngày
175
Dung dịch khử nhiễm Rnase
4.335.000
4.335.000
0
275 ngày
176
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C
37.758.000
37.758.000
0
275 ngày
177
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Cystatin C
24.448.032
24.448.032
0
275 ngày
178
Calib cho xét nghiệm cystatin mức cao
7.146.300
7.146.300
0
275 ngày
179
Định lượng TPO Ab
74.472.800
74.472.800
0
275 ngày
180
Chất chuẩn TPO Antibody
17.954.256
17.954.256
0
275 ngày
181
Thuốc thử xét nghiệm theo chuỗi CA 19‑9
85.160.000
85.160.000
0
275 ngày
182
Thuốc thử xét nghiệm Cystatin C_2 (CYSC_2)
260.627.200
260.627.200
0
275 ngày
183
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cystatin C_2(CYSC_2 CAL)
27.520.000
27.520.000
0
275 ngày
184
Thuốc thử xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2)
33.001.920
33.001.920
0
275 ngày
185
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2 CAL)
13.120.000
13.120.000
0
275 ngày
186
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm tự kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp
8.240.000
8.240.000
0
275 ngày
187
Dung dịch pha loãng xét nghiệm Anti-Thyroid Peroxidase
7.840.000
7.840.000
0
275 ngày
188
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm tự kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp
7.488.000
7.488.000
0
275 ngày
189
Thuốc thử xét nghiệm CK‑MB
12.750.000
12.750.000
0
275 ngày
190
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK‑MB
17.580.000
17.580.000
0
275 ngày
191
Dung dịch pha loãng xét nghiệm CKMB
8.360.008
8.360.008
0
275 ngày
192
Thuốc thử xét nghiệm NT‑proBNP (PBNP)
270.000.000
270.000.000
0
275 ngày
193
Thuốc thử xét nghiệm testosterone toàn phần
62.100.000
62.100.000
0
275 ngày
194
Thuốc thử xét nghiệm progesterone
50.807.520
50.807.520
0
275 ngày
195
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12
43.500.000
43.500.000
0
275 ngày
196
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin và Vitamin B12
8.660.000
8.660.000
0
275 ngày
197
Dung dịch pha loãng xét nghiệm Vitamin B12
4.140.000
4.140.000
0
275 ngày
198
chất chống dính/DTT cho xét nghiệm Vitamin B12
4.170.400
4.170.400
0
275 ngày
199
Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ)
59.400.000
59.400.000
0
275 ngày
200
Định lượng HBs Ab
89.691.000
89.691.000
0
275 ngày
201
Diluent
44.553.600
44.553.600
0
275 ngày
202
Lyse
157.080.000
157.080.000
0
275 ngày
203
Cleaner
39.312.000
39.312.000
0
275 ngày
204
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg
64.800.000
64.800.000
0
275 ngày
205
Ống chân không XN huyết học 2ml, chất chống đông K2ETDA
150.150.000
150.150.000
0
275 ngày
206
Đầu col xanh (Pipe Tips 1000μl)
8.440.000
8.440.000
0
275 ngày
207
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol)
74.971.008
74.971.008
0
275 ngày
208
Dung dịch KOH 20%
1.080.000
1.080.000
0
275 ngày
209
Môi trường nuôi cấy và bảo quản vi nấm (thạch nghiêng)
572.880
572.880
0
275 ngày
210
Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư phổi
98.157.500
98.157.500
0
275 ngày
211
Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư dạ dày
157.052.000
157.052.000
0
275 ngày
212
Dung dịch đệm A
17.948.736
17.948.736
0
275 ngày
213
Dung dịch đệm B
8.226.504
8.226.504
0
275 ngày
214
Chất rửa đệm đậm đặc
22.635.352
22.635.352
0
275 ngày
215
Cốc đựng mẫu
9.348.300
9.348.300
0
275 ngày
216
Chất rửa đệm thường quy
1.047.008
1.047.008
0
275 ngày
217
Chất rửa giếng chuyên dụng
12.464.400
12.464.400
0
275 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư y tế tiêu hao". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư y tế tiêu hao" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây