Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng trong điều trị rối loạn nhịp, can thiệp cấu trúc tim và mạch máu tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:44 18/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung ứng các mặt hàng khí y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế (thuộc nhóm hàng vật tiêu hao) năm 2026-2028 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng trong điều trị rối loạn nhịp, can thiệp cấu trúc tim và mạch máu tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng trong điều trị rối loạn nhịp, can thiệp cấu trúc tim và mạch máu tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh do Quỹ bảo hiểm y tế chi trả, từ người bệnh chi trả và các nguồn thu hợp pháp khác các năm 2026-2028 của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
3868/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
18/12/2025 14:38
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:38 18/12/2025
đến
09:00 06/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:05 06/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
7.501.187.423 VND
Số tiền bằng chữ
Bảy tỷ năm trăm lẻ một triệu một trăm tám mươi bảy nghìn bốn trăm hai mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/01/2026 (05/07/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VẠN LONG Tư vấn lập E-HSMT Thôn Thụy Lôi - - Xã Thư Lâm - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VẠN LONG Tư vấn đánh giá E-HSDT Thôn Thụy Lôi - - Xã Thư Lâm - Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI GIA NGUYỄN Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 35, ngõ 191 - - Phường Long Biên - Thành phố Hà Nội

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
M.ACT/ Bộ ống mẫu cho máy đo thời gian đông máu
74.160.000
74.160.000
0
24 tháng
2
M.AOVAYX/ Bộ áo, váy và giáp cổ chắn tia X
1.813.350.000
1.813.350.000
0
24 tháng
3
M.B.MN.1/ Bóng nong mạch não
57.500.000
57.500.000
0
24 tháng
4
M.B.MN.2/ Bóng nong mạch não 2 lòng
1.260.000.000
1.260.000.000
0
24 tháng
5
M.B.NB.1/ Bóng nong động máu ngoại biên không giãn nở (non-compliant)
504.000.000
504.000.000
0
24 tháng
6
M.B.NB.2/ Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,018"
1.947.400.000
1.947.400.000
0
24 tháng
7
M.B.NB.3/ Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
3.600.000.000
3.600.000.000
0
24 tháng
8
M.B.NB.4/ Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đạt tiêu chuẩn FDA
4.050.000.000
4.050.000.000
0
24 tháng
9
M.B.NB.5/ Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,018"; 0,035"
2.460.000.000
2.460.000.000
0
24 tháng
10
M.B.V2L/ Bộ bóng nong van hai lá
218.400.000
218.400.000
0
24 tháng
11
M.BBALC.1/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≥ 30atm
2.803.500.000
2.803.500.000
0
24 tháng
12
M.BBALC.2/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≥ 40 atm
2.378.000.000
2.378.000.000
0
24 tháng
13
M.BBALC.3/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≤ 30atm
745.200.000
745.200.000
0
24 tháng
14
M.BBCQ.1N/ Bộ bơm thuốc cản quang 1 nòng
83.160.000
83.160.000
0
24 tháng
15
M.BD.CĐM/ Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng còn ống động mạch
1.233.925.000
1.233.925.000
0
24 tháng
16
M.BD.TLN/ Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng lỗ thông liên nhĩ
1.578.000.000
1.578.000.000
0
24 tháng
17
M.BDL.N/ Bình dẫn lưu
352.506.000
352.506.000
0
24 tháng
18
M.BDTLN/ Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
86.000.000
86.000.000
0
24 tháng
19
M.BDX.1/ Bơm tiêm đầu xoáy
4.800.000
4.800.000
0
24 tháng
20
M.BDX.2/ Bơm tiêm đầu xoáy
406.000.000
406.000.000
0
24 tháng
21
M.BKCM.1/ Bộ khăn, áo can thiệp mạch
2.524.050.000
2.524.050.000
0
24 tháng
22
M.BKPMX/ Bộ khoan phá mảng xơ vữa trong can thiệp mạch vành
850.000.000
850.000.000
0
24 tháng
23
M.BMD.D/ Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi / Dụng cụ đường vào mạch máu
1.942.500.000
1.942.500.000
0
24 tháng
24
M.BMD.LASER/ Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
55.000.000
55.000.000
0
24 tháng
25
M.BPP/ Bộ phận phân phối (manifold)
686.000.000
686.000.000
0
24 tháng
26
M.BTM.1/ Bóng tắc mạch dạng dài
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
27
M.BTM.2/ Bóng tắc mạch dạng ngắn
390.000.000
390.000.000
0
24 tháng
28
M.CHI.ĐC/ Chỉ điện cực
181.519.000
181.519.000
0
24 tháng
29
M.CHI.KT2/0.MĐ/ Chỉ khâu không tiêu
554.400.000
554.400.000
0
24 tháng
30
M.CHI.THEP.U/ Chỉ thép khâu xương ức
96.411.000
96.411.000
0
24 tháng
31
M.CN.DLT/ Cannula dẫn lưu tim trái
109.935.000
109.935.000
0
24 tháng
32
M.CN.DM/ Cannula động mạch
34.202.700
34.202.700
0
24 tháng
33
M.CN.TM.1T.C/ Cannula tĩnh mạch 1 tầng gập góc
78.000.000
78.000.000
0
24 tháng
34
M.CN.TM.1T.T/ Cannula tĩnh mạch 1 tầng thẳng
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
35
M.CN.TM.2T/ Cannula tĩnh mạch 2 tầng
15.000.000
15.000.000
0
24 tháng
36
M.CN.V/ Cannula lỗ mạch vành
20.400.000
20.400.000
0
24 tháng
37
M.COIL.DCC/ Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) lớn
14.000.000
14.000.000
0
24 tháng
38
M.COIL.KL.1/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng đẩy
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
39
M.COIL.KL.2/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 2D
465.800.000
465.800.000
0
24 tháng
40
M.COIL.KL.3/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 3D
380.000.000
380.000.000
0
24 tháng
41
M.COIL.P.1/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) cắt cơ học nút túi phình mạch não loại nhỏ
1.215.500.000
1.215.500.000
0
24 tháng
42
M.COIL.P.2/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) cắt cơ học nút túi phình mạch não loại lớn
165.750.000
165.750.000
0
24 tháng
43
M.COIL.P.3/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não loại nhỏ
1.298.000.000
1.298.000.000
0
24 tháng
44
M.COIL.P.4/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não loại lớn
177.000.000
177.000.000
0
24 tháng
45
M.CRTP/ Máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim
2.190.000.000
2.190.000.000
0
24 tháng
46
M.CSP.DTN/ Dây điện cực tạo nhịp HIS/ đường dẫn truyền
405.000.000
405.000.000
0
24 tháng
47
M.DBP/ Túi, lọ, hộp đựng huyết khối
47.250.000
47.250.000
0
24 tháng
48
M.DC.AL/ Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh
1.045.000.000
1.045.000.000
0
24 tháng
49
M.DC.BVM/ Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên
5.200.000.000
5.200.000.000
0
24 tháng
50
M.DC.DM.CHI/ Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
51
M.DC.DMD/ Dụng cụ đóng mạch đùi
220.500.000
220.500.000
0
24 tháng
52
M.DC.DNM/ Dụng cụ nút mạch bằng dù đơn thuần
256.800.000
256.800.000
0
24 tháng
53
M.DC.LDV/ Dụng cụ lấy dị vật
174.000.000
174.000.000
0
24 tháng
54
M.DC.LHK.1/ Bộ dụng cụ lấy huyết khối
4.200.000.000
4.200.000.000
0
24 tháng
55
M.DC.LHK.2/ Bộ dụng cụ lấy huyết khối
3.391.500.000
3.391.500.000
0
24 tháng
56
M.DC.TTM/ Dụng cụ tuốt tĩnh mạch
64.999.200
64.999.200
0
24 tháng
57
M.DDCD.NI.1/ Dây dẫn chẩn đoán lõi hợp kim nitinol
5.018.000.000
5.018.000.000
0
24 tháng
58
M.DDCD.TH/ Dây dẫn chẩn đoán lõi thép không gỉ
241.020.000
241.020.000
0
24 tháng
59
M.DDCT.NB/ Dây dẫn can thiệp tổn thương mạch máu ngoại biên
1.445.000.000
1.445.000.000
0
24 tháng
60
M.DDCT.NB.PT/ Dây dẫn can thiệp tổn thương mạch máu ngoại biên phức tạp
1.100.000.000
1.100.000.000
0
24 tháng
61
M.DDCT.TBS/ Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
235.000.000
235.000.000
0
24 tháng
62
M.DDDCB.1/ Dây dẫn đường cho bóng và Stent
4.800.000.000
4.800.000.000
0
24 tháng
63
M.DDDCB.2/ Dây dẫn đường cho bóng và stent nối dài
690.000.000
690.000.000
0
24 tháng
64
M.DDDCB.3/ Dây dẫn đường cho bóng và stent
4.600.000.000
4.600.000.000
0
24 tháng
65
M.DDDCB.CTO.2/ Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch vành CTO
1.650.000.000
1.650.000.000
0
24 tháng
66
M.DDPSV/ Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành
290.000.000
290.000.000
0
24 tháng
67
M.DDSA.1/ Đầu dò siêu âm trong lòng mạch, có chứng nhận FDA
2.400.000.000
2.400.000.000
0
24 tháng
68
M.DDSA.2/ Đầu dò siêu âm trong lòng mạch
1.725.000.000
1.725.000.000
0
24 tháng
69
M.ĐLTMC/ Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
571.250.000
571.250.000
0
24 tháng
70
M.DN.ALC/ Dây nối bơm thuốc cản quang áp lực cao
13.513.500
13.513.500
0
24 tháng
71
M.DN.DAL/ Dây nối đo áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
514.500.000
514.500.000
0
24 tháng
72
M.DNOTHK/ Dây nối ống thông hút huyết khối
66.000.000
66.000.000
0
24 tháng
73
M.DU.ĐOTLT/ Dù đóng lỗ thông liên thất
338.000.000
338.000.000
0
24 tháng
74
M.EPS.10C/ Bộ catheter (ống thông) chẩn đoán loại 10 điện cực
2.740.000.000
2.740.000.000
0
24 tháng
75
M.EPS.20C/ Bộ Catheter (ống thông) chẩn đoán lái hướng 20 điện cực.
530.000.000
530.000.000
0
24 tháng
76
M.EPS.4C/ Bộ catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực
5.988.000.000
5.988.000.000
0
24 tháng
77
M.EPS.Đ.1H/ Bộ catheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng
1.583.200.000
1.583.200.000
0
24 tháng
78
M.EPS.Đ.270/ Bộ catheter (ống thông) đốt đầu cong
6.120.000.000
6.120.000.000
0
24 tháng
79
M.EPS.Đ.2H/ Bộ catheter (ống thông) đốt đầu cong 2 hướng
1.583.200.000
1.583.200.000
0
24 tháng
80
M.ICD1/ Máy tạo nhịp 1 buồng phá rung
2.300.000.000
2.300.000.000
0
24 tháng
81
M.KCM/ Kim chọc mạch
59.400.000
59.400.000
0
24 tháng
82
M.KD.RFA.3K/ Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim đốt
242.000.000
242.000.000
0
24 tháng
83
M.KD.RFA.CD/ Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định
1.620.000.000
1.620.000.000
0
24 tháng
84
M.KD.RFA.TD/ Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động
410.000.000
410.000.000
0
24 tháng
85
M.KSH.MM.1/ Keo sinh học vá mạch máu và màng não
254.100.000
254.100.000
0
24 tháng
86
M.KSH.MM.2/ Keo sinh học dán mô, cầm máu 5ml
273.600.000
273.600.000
0
24 tháng
87
M.KSH.MO/ Keo sinh học dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật
86.499.525
86.499.525
0
24 tháng
88
M.KST.BTĐ/ Kim sinh thiết
83.122.200
83.122.200
0
24 tháng
89
M.LLTMC/ Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
135.100.000
135.100.000
0
24 tháng
90
M.MM.T/ Mạch máu nhân tạo
388.000.000
388.000.000
0
24 tháng
91
M.MM.T.L.1/ Mạch máu nhân tạo thẳng kích thước lớn
234.000.000
234.000.000
0
24 tháng
92
M.MM.T.L.2/ Mạch máu nhân tạo thẳng kích thước trung bình
176.000.000
176.000.000
0
24 tháng
93
M.MM.X/ Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
94
M.MM.Y/ Mạch máu nhân tạo chữ Y
348.000.000
348.000.000
0
24 tháng
95
M.MM.Y.B/ Mạch máu nhân tạo chữ Y tráng bạc
1.182.711.600
1.182.711.600
0
24 tháng
96
M.ODLN/ Ống dẫn lưu ngực
87.906.000
87.906.000
0
24 tháng
97
M.OTCHUP.NB.1/ Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán mạch não
992.250.000
992.250.000
0
24 tháng
98
M.OTCHUP.NB.2/ Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán mạch não và ngoại biên
633.150.000
633.150.000
0
24 tháng
99
M.OTCHUP.V.2/ Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán tim và mạch vành
749.700.000
749.700.000
0
24 tháng
100
M.OTCHUP.V.3/ Ống thông (Catheter) chụp động mạch vành trái hoặc phải
693.000.000
693.000.000
0
24 tháng
101
M.OTCT.LASER/ Ống thông (catheter) điều trị tĩnh mạch hiển
1.098.000.000
1.098.000.000
0
24 tháng
102
M.OTCT.MM/ Ống thông (Catheter) dùng trong can thiệp mạch máu
7.920.000.000
7.920.000.000
0
24 tháng
103
M.OTCT.NB/ Ống thông (Catheter) dẫn đường trong can thiệp mạch máu ngoại biên
1.215.000.000
1.215.000.000
0
24 tháng
104
M.OTDD.N.6F/ Ống thông (Guiding catheter) dẫn đường mạch não loại 6F
598.000.000
598.000.000
0
24 tháng
105
M.OTDD.N.8F/ Ống thông (Guiding catheter) dẫn đường mạch não loại 8F
4.410.000.000
4.410.000.000
0
24 tháng
106
M.OTHHK.1/ Ống thông (catheter) hút huyết khối loại vừa, ngắn
2.845.920.000
2.845.920.000
0
24 tháng
107
M.OTHHK.2/ Ống thông (catheter) hút huyết khối loại vừa, dài
4.323.000.000
4.323.000.000
0
24 tháng
108
M.OTHHK.3/ Ống thông (catheter) hút huyết khối loại lớn
2.161.500.000
2.161.500.000
0
24 tháng
109
M.OTHHK.4/ Ống thông (catheter) hút huyết khối loại bé
584.986.500
584.986.500
0
24 tháng
110
M.OTHHK.5/ Ống thông (catheter) lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
102.400.000
102.400.000
0
24 tháng
111
M.OTHTCT.NB/ Ống thông (Catheter) hỗ trợ trong can thiệp mạch máu ngoại biên
1.316.000.000
1.316.000.000
0
24 tháng
112
M.OTHTCT.V.1/ Ống thông can thiệp mạch máu
3.450.000.000
3.450.000.000
0
24 tháng
113
M.OTHTCT.V.2/ Ống thông (Catheter) hỗ trợ can thiệp mạch máu
1.230.000.000
1.230.000.000
0
24 tháng
114
M.OTHTCT.V.3/ Ống thông (Catheter) hỗ trợ can thiệp mạch máu
1.575.000.000
1.575.000.000
0
24 tháng
115
M.OTHTTN/ Ống thông (catheter) hỗ trợ đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó HIS hoặc đường dẫn truyền
747.000.000
747.000.000
0
24 tháng
116
M.OTMN.1/ Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não trung gian
99.800.000
99.800.000
0
24 tháng
117
M.OTMN.2/ Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não trung gian
165.000.000
165.000.000
0
24 tháng
118
M.OTMN.3/ Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não trung gian
103.000.000
103.000.000
0
24 tháng
119
M.PM1.01/ Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng
2.002.000.000
2.002.000.000
0
24 tháng
120
M.PM1.02/ Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có thời gian hoạt động dài
2.125.000.000
2.125.000.000
0
24 tháng
121
M.PM2.01/ Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có thời gian hoạt động dài
6.389.100.000
6.389.100.000
0
24 tháng
122
M.PM2.02/ Bộ Máy tạo nhịp 2 buồng có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy
9.200.000.000
9.200.000.000
0
24 tháng
123
M.PM2.03/ Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng can thiệp rối loạn nhịp nhĩ
5.598.400.000
5.598.400.000
0
24 tháng
124
M.PM2.04/ Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân có một trong 02 chức năng: tự động chuyển chế độ MRI trong môi trường có từ tính
3.600.000.000
3.600.000.000
0
24 tháng
125
M.PM2.CSP/ Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực thông thường có stylet và có hệ thống ống thông chuyên dụng để tạo nhịp đường dẫn truyền.
7.920.000.000
7.920.000.000
0
24 tháng
126
M.PMN.DC/ Dụng cụ cắt stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
127
M.PMN.OT/ Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
128
M.PMN.S/ Khung giá đỡ (stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
1.075.000.000
1.075.000.000
0
24 tháng
129
M.PNT.1/ Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn (Lưu lượng ≥ 5L/phút)
1.855.118.200
1.855.118.200
0
24 tháng
130
M.PNT.2/ Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn (Lưu lượng ≥ 7L/phút)
1.872.000.000
1.872.000.000
0
24 tháng
131
M.QLM.MT/ Quả lọc máu kèm dây dẫn
56.000.000
56.000.000
0
24 tháng
132
M.S.G.B/ Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng
2.624.000.000
2.624.000.000
0
24 tháng
133
M.S.G.B.BS/ Miếng stent graft động mạch chủ bụng bổ sung
312.000.000
312.000.000
0
24 tháng
134
M.S.G.N/ Bộ stent graft động mạch chủ ngực
1.112.000.000
1.112.000.000
0
24 tháng
135
M.S.G.N.BS/ Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung
312.000.000
312.000.000
0
24 tháng
136
M.S.HK.1/ Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu vừa và lớn
2.375.000.000
2.375.000.000
0
24 tháng
137
M.S.HK.2/ Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối có nhiều marker đánh dấu
9.000.000.000
9.000.000.000
0
24 tháng
138
M.S.HK.3/ Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu nhỏ
470.000.000
470.000.000
0
24 tháng
139
M.S.HK.4/ Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối
1.750.000.000
1.750.000.000
0
24 tháng
140
M.S.MAT.1/ Khung giá đỡ (Stent) kim loại đường mật
1.100.000.000
1.100.000.000
0
24 tháng
141
M.S.MAT.2/ Khung giá đỡ (Stent) kim loại đường mật
1.869.000.000
1.869.000.000
0
24 tháng
142
M.S.MC/ Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh
5.565.000.000
5.565.000.000
0
24 tháng
143
M.S.MN.1/ Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não có thể thu hồi
370.000.000
370.000.000
0
24 tháng
144
M.S.MN.2/ Khung giá đỡ (stent) điều trị hẹp nội sọ
710.000.000
710.000.000
0
24 tháng
145
M.S.MN.3/ Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não
4.200.000.000
4.200.000.000
0
24 tháng
146
M.S.MN.4/ Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não tự giãn nở
544.500.000
544.500.000
0
24 tháng
147
M.S.NB.1/ Khung giá đỡ có màng bọc (Covered Stent) cho động mạch ngoại biên
596.000.000
596.000.000
0
24 tháng
148
M.S.NB.2/ Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tự bung
1.225.000.000
1.225.000.000
0
24 tháng
149
M.S.NB.3/ Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
790.000.000
790.000.000
0
24 tháng
150
M.S.NB.4/ Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035''
1.920.000.000
1.920.000.000
0
24 tháng
151
M.S.NB.5/ Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên
825.000.000
825.000.000
0
24 tháng
152
M.S.THAN/ Khung giá đỡ (stent) động mạch thận
358.000.000
358.000.000
0
24 tháng
153
M.Sheath.EP/ Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước
7.003.500.000
7.003.500.000
0
24 tháng
154
M.Sheath.Long/ Dụng cụ mở đường vào mạch máu dạng dài
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
155
M.SMC/ Shunt động mạch cảnh
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
156
M.TM.L/ Chất tắc mạch dạng lỏng
612.500.000
612.500.000
0
24 tháng
157
M.TVDMC/ Bộ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự nở
1.750.000.000
1.750.000.000
0
24 tháng
158
M.VCH.HL/ Van cơ học hai lá
1.731.000.000
1.731.000.000
0
24 tháng
159
M.VCH.MC/ Van cơ học động mạch chủ
2.308.000.000
2.308.000.000
0
24 tháng
160
M.VCH.MC.KM/ Van động mạch chủ cơ học có gắn đoạn mạch có đoạn phình kiểu Valsalva
272.000.000
272.000.000
0
24 tháng
161
M.VCH.MCorHL.1/ Van cơ học động mạch chủ/hai lá
1.730.346.000
1.730.346.000
0
24 tháng
162
M.VCH.MCorHL.2/ Van cơ học động mạch chủ/hai lá tính năng cao
4.091.000.000
4.091.000.000
0
24 tháng
163
M.VCM/ Van cầm máu
589.260.000
589.260.000
0
24 tháng
164
M.VCNM/ Vật liệu nút mạch
522.000.000
522.000.000
0
24 tháng
165
M.VCNM.PVA/ Vật liệu nút mạch Polyvinyl Alcohol (PVA)
187.200.000
187.200.000
0
24 tháng
166
M.VCNM.T.L/ Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước lớn
336.000.000
336.000.000
0
24 tháng
167
M.VCNM.T.N/ Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước nhỏ
4.368.000.000
4.368.000.000
0
24 tháng
168
M.VCNM.T.TB/ Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước trung bình
3.360.000.000
3.360.000.000
0
24 tháng
169
M.VDDDTK.D.1/ Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng dài đường kính 0.014"
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
170
M.VDDDTK.D.2/ Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng dài đường kính ≤ 0.01''
170.940.000
170.940.000
0
24 tháng
171
M.VDDDTK.N.1/ Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng ngắn đường kính 0.014"
2.430.000.000
2.430.000.000
0
24 tháng
172
M.VDDDTK.N.2/ Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng ngắn đường kính ≤ 0.01''
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
173
M.VDDMM.C/ Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch máu
3.192.000.000
3.192.000.000
0
24 tháng
174
M.VOT.MN.1/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp phình mạch não đầu thẳng
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
175
M.VOT.MN.2/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp phình mạch não đầu cong, uốn sẵn
1.404.000.000
1.404.000.000
0
24 tháng
176
M.VOT.MN.3/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch thần kinh
3.485.000.000
3.485.000.000
0
24 tháng
177
M.VOT.MN.4/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch não định hướng theo dòng chảy
94.500.000
94.500.000
0
24 tháng
178
M.VOT.MN.5/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch não có đoạn tách rời
990.000.000
990.000.000
0
24 tháng
179
M.VOT.MN.6/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch thần kinh loại lớn
180.000.000
180.000.000
0
24 tháng
180
M.VOT.T.1/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,4F
1.008.000.000
1.008.000.000
0
24 tháng
181
M.VOT.T.2/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,7F
765.000.000
765.000.000
0
24 tháng
182
M.VOT.T.3/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp cỡ 2,1F-2,2F
2.303.500.000
2.303.500.000
0
24 tháng
183
M.VOT.T.4/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,0F
1.320.480.000
1.320.480.000
0
24 tháng
184
M.VOT.T.5/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp ≥ 1,9F và < 2F
3.258.000.000
3.258.000.000
0
24 tháng
185
M.VOT.TM.1/ Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính
465.000.000
465.000.000
0
24 tháng
186
M.VOT.TM.2/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp tim mạch
1.275.000.000
1.275.000.000
0
24 tháng
187
M.VSH.HL/ Van sinh học hai lá
1.123.820.000
1.123.820.000
0
24 tháng
188
M.VSH.MC/ Van sinh học động mạch chủ
1.038.200.000
1.038.200.000
0
24 tháng
189
N.OTCHUP.V.1/ Ống thông (Catheter) chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
4.830.000.000
4.830.000.000
0
24 tháng
190
V.B.1/ Bóng nong động mạch vành
2.660.000.000
2.660.000.000
0
24 tháng
191
V.B.2/ Bóng nong động mạch vành có đường kính nhỏ
2.065.000.000
2.065.000.000
0
24 tháng
192
V.B.3/ Bóng nong động mạch vành
2.625.000.000
2.625.000.000
0
24 tháng
193
V.B.4/ Bóng nong động mạch vành có đường kính nhỏ, đạt tiêu chuẩn FDA
2.205.000.000
2.205.000.000
0
24 tháng
194
V.B.5/ Bóng nong động mạch vành, đạt tiêu chuẩn FDA
2.866.150.000
2.866.150.000
0
24 tháng
195
V.B.6/ Bóng nong động mạch vành có đường kính lớn
2.625.000.000
2.625.000.000
0
24 tháng
196
V.B.7/ Bóng nong động mạch vành có loại bóng dài
2.390.500.000
2.390.500.000
0
24 tháng
197
V.B.8/ Bóng nong mạch vành áp lực thường
1.638.000.000
1.638.000.000
0
24 tháng
198
V.B.9/ Bóng nong mạch vành chống trượt
3.675.000.000
3.675.000.000
0
24 tháng
199
V.B.C.1/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở
2.520.000.000
2.520.000.000
0
24 tháng
200
V.B.C.10/ Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài
2.222.500.000
2.222.500.000
0
24 tháng
201
V.B.C.2/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở đạt tiêu chuẩn FDA
1.925.000.000
1.925.000.000
0
24 tháng
202
V.B.C.3/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở có loại bóng dài
1.886.500.000
1.886.500.000
0
24 tháng
203
V.B.C.4/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở
2.065.000.000
2.065.000.000
0
24 tháng
204
V.B.C.5/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở có đường kính nhỏ, đạt tiêu chuẩn FDA
2.065.000.000
2.065.000.000
0
24 tháng
205
V.B.C.6/ Bóng nong mạch vành không giãn nở
675.000.000
675.000.000
0
24 tháng
206
V.B.C.7/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở
2.450.000.000
2.450.000.000
0
24 tháng
207
V.B.C.8/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở
2.572.500.000
2.572.500.000
0
24 tháng
208
V.B.C.9/ Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
1.450.000.000
1.450.000.000
0
24 tháng
209
V.B.CTO/ Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO
2.765.000.000
2.765.000.000
0
24 tháng
210
V.B.DAO/ Bóng nong động mạch vành có dao cắt hoặc khía kim loại
660.000.000
660.000.000
0
24 tháng
211
V.B.TH.P.1/ Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel có đường kính đầu vào nhỏ
789.000.000
789.000.000
0
24 tháng
212
V.B.TH.P.2/ Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
1.200.000.000
1.200.000.000
0
24 tháng
213
V.B.TH.P.3/ Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, có loại dài
1.100.000.000
1.100.000.000
0
24 tháng
214
V.B.TH.P.4/ Bóng nong động mạch vành loại thường phủ thuốc Paclitaxel loại catheter dài
975.000.000
975.000.000
0
24 tháng
215
V.B.TH.P.5/ Bóng nong động máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel tương thích dây dẫn 0,018"; 0,035"
3.300.000.000
3.300.000.000
0
24 tháng
216
V.B.TH.P.6/ Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, nồng độ thuốc thấp
1.530.900.000
1.530.900.000
0
24 tháng
217
V.B.TH.P.7/ Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Palitaxel
1.400.000.000
1.400.000.000
0
24 tháng
218
V.B.TH.S/ Bóng nong động động mạch vành phủ thuốc sirolimus
1.450.000.000
1.450.000.000
0
24 tháng
219
V.S/ Khung giá đỡ mạch vành
3.900.000.000
3.900.000.000
0
24 tháng
220
V.S.BOC/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành có màng bọc
825.000.000
825.000.000
0
24 tháng
221
V.S.E.1/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus
9.000.000.000
9.000.000.000
0
24 tháng
222
V.S.E.2/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus có thanh chống loại mỏng
4.200.000.000
4.200.000.000
0
24 tháng
223
V.S.E.3/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus đạt tiêu chuẩn FDA
8.200.000.000
8.200.000.000
0
24 tháng
224
V.S.E.4/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus có thanh chống loại dày
8.700.000.000
8.700.000.000
0
24 tháng
225
V.S.KP.S/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus ở mặt ngoài, không có polymer
7.660.000.000
7.660.000.000
0
24 tháng
226
V.S.P.RorN.1/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus hoặc Novolimus
5.679.000.000
5.679.000.000
0
24 tháng
227
V.S.P.RorN.2/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus hoặc Novolimus, có thanh chống mỏng
5.775.000.000
5.775.000.000
0
24 tháng
228
V.S.S.1/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
7.300.000.000
7.300.000.000
0
24 tháng
229
V.S.S.10/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có nồng độ phủ thuốc thấp
5.250.000.000
5.250.000.000
0
24 tháng
230
V.S.S.11/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có loại dài
5.100.000.000
5.100.000.000
0
24 tháng
231
V.S.S.12/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có loại nở rộng
8.400.000.000
8.400.000.000
0
24 tháng
232
V.S.S.2/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có mật độ phủ thuốc thấp
6.154.000.000
6.154.000.000
0
24 tháng
233
V.S.S.3/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh chống loại mỏng
5.985.000.000
5.985.000.000
0
24 tháng
234
V.S.S.4/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại có nhiều độ dày thanh chống
8.100.000.000
8.100.000.000
0
24 tháng
235
V.S.S.5/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có đường kính nhỏ
4.280.000.000
4.280.000.000
0
24 tháng
236
V.S.S.6/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, có polymer
6.800.000.000
6.800.000.000
0
24 tháng
237
V.S.S.7/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus đạt tiêu chuẩn FDA
7.200.000.000
7.200.000.000
0
24 tháng
238
V.S.S.8/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
4.498.500.000
4.498.500.000
0
24 tháng
239
V.S.S.9/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có polymer, có thanh chống loại mỏng
7.480.000.000
7.480.000.000
0
24 tháng
240
V.S.S.DG/ Khung giá đỡ sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
241
V.S.TT/ Khung giá đỡ mạch vành có khả năng tự tháo khớp hoặc tự tiêu sau can thiệp
3.986.000.000
3.986.000.000
0
24 tháng
242
V.S.ZorB.1/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus hoặc Biolimus, đạt tiêu chuẩn FDA
5.400.000.000
5.400.000.000
0
24 tháng
243
V.S.ZorB.2/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus hoặc Biolimus
8.000.000.000
8.000.000.000
0
24 tháng
244
V.S.ZorE/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở lớn, tiêu chuẩn FDA
8.838.000.000
8.838.000.000
0
24 tháng
245
XQ.BDL/ Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ
315.000.000
315.000.000
0
24 tháng
246
M.MDCM/ Miếng dán cầm máu
576.000.000
576.000.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng trong điều trị rối loạn nhịp, can thiệp cấu trúc tim và mạch máu tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng trong điều trị rối loạn nhịp, can thiệp cấu trúc tim và mạch máu tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 45

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây