Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VẠN LONG | Tư vấn lập E-HSMT | Thôn Thụy Lôi - - Xã Thư Lâm - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VẠN LONG | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Thôn Thụy Lôi - - Xã Thư Lâm - Thành phố Hà Nội |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI GIA NGUYỄN | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 35, ngõ 191 - - Phường Long Biên - Thành phố Hà Nội |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | YCLR theo file đính kèm |
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ thông số kỹ thuật sản phẩm (Theo file đính kèm) |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
M.ACT/ Bộ ống mẫu cho máy đo thời gian đông máu
|
74.160.000
|
74.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
M.AOVAYX/ Bộ áo, váy và giáp cổ chắn tia X
|
1.813.350.000
|
1.813.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
M.B.MN.1/ Bóng nong mạch não
|
57.500.000
|
57.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
M.B.MN.2/ Bóng nong mạch não 2 lòng
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
M.B.NB.1/ Bóng nong động máu ngoại biên không giãn nở (non-compliant)
|
504.000.000
|
504.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
M.B.NB.2/ Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,018"
|
1.947.400.000
|
1.947.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
M.B.NB.3/ Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
|
3.600.000.000
|
3.600.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
M.B.NB.4/ Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đạt tiêu chuẩn FDA
|
4.050.000.000
|
4.050.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
M.B.NB.5/ Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,018"; 0,035"
|
2.460.000.000
|
2.460.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
M.B.V2L/ Bộ bóng nong van hai lá
|
218.400.000
|
218.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
M.BBALC.1/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≥ 30atm
|
2.803.500.000
|
2.803.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
M.BBALC.2/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≥ 40 atm
|
2.378.000.000
|
2.378.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
M.BBALC.3/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≤ 30atm
|
745.200.000
|
745.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
M.BBCQ.1N/ Bộ bơm thuốc cản quang 1 nòng
|
83.160.000
|
83.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
M.BD.CĐM/ Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng còn ống động mạch
|
1.233.925.000
|
1.233.925.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
M.BD.TLN/ Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng lỗ thông liên nhĩ
|
1.578.000.000
|
1.578.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
M.BDL.N/ Bình dẫn lưu
|
352.506.000
|
352.506.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
M.BDTLN/ Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
|
86.000.000
|
86.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
M.BDX.1/ Bơm tiêm đầu xoáy
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
M.BDX.2/ Bơm tiêm đầu xoáy
|
406.000.000
|
406.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
M.BKCM.1/ Bộ khăn, áo can thiệp mạch
|
2.524.050.000
|
2.524.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
M.BKPMX/ Bộ khoan phá mảng xơ vữa trong can thiệp mạch vành
|
850.000.000
|
850.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
M.BMD.D/ Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi / Dụng cụ đường vào mạch máu
|
1.942.500.000
|
1.942.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
M.BMD.LASER/ Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
M.BPP/ Bộ phận phân phối (manifold)
|
686.000.000
|
686.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
M.BTM.1/ Bóng tắc mạch dạng dài
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
M.BTM.2/ Bóng tắc mạch dạng ngắn
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
M.CHI.ĐC/ Chỉ điện cực
|
181.519.000
|
181.519.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
M.CHI.KT2/0.MĐ/ Chỉ khâu không tiêu
|
554.400.000
|
554.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
M.CHI.THEP.U/ Chỉ thép khâu xương ức
|
96.411.000
|
96.411.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
M.CN.DLT/ Cannula dẫn lưu tim trái
|
109.935.000
|
109.935.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
M.CN.DM/ Cannula động mạch
|
34.202.700
|
34.202.700
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
M.CN.TM.1T.C/ Cannula tĩnh mạch 1 tầng gập góc
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
M.CN.TM.1T.T/ Cannula tĩnh mạch 1 tầng thẳng
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
M.CN.TM.2T/ Cannula tĩnh mạch 2 tầng
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
M.CN.V/ Cannula lỗ mạch vành
|
20.400.000
|
20.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
M.COIL.DCC/ Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) lớn
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
M.COIL.KL.1/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng đẩy
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
M.COIL.KL.2/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 2D
|
465.800.000
|
465.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
M.COIL.KL.3/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 3D
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
M.COIL.P.1/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) cắt cơ học nút túi phình mạch não loại nhỏ
|
1.215.500.000
|
1.215.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
M.COIL.P.2/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) cắt cơ học nút túi phình mạch não loại lớn
|
165.750.000
|
165.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
M.COIL.P.3/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não loại nhỏ
|
1.298.000.000
|
1.298.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
M.COIL.P.4/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não loại lớn
|
177.000.000
|
177.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
M.CRTP/ Máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim
|
2.190.000.000
|
2.190.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
M.CSP.DTN/ Dây điện cực tạo nhịp HIS/ đường dẫn truyền
|
405.000.000
|
405.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
M.DBP/ Túi, lọ, hộp đựng huyết khối
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
M.DC.AL/ Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh
|
1.045.000.000
|
1.045.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
M.DC.BVM/ Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên
|
5.200.000.000
|
5.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
M.DC.DM.CHI/ Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
M.DC.DMD/ Dụng cụ đóng mạch đùi
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
M.DC.DNM/ Dụng cụ nút mạch bằng dù đơn thuần
|
256.800.000
|
256.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
M.DC.LDV/ Dụng cụ lấy dị vật
|
174.000.000
|
174.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
M.DC.LHK.1/ Bộ dụng cụ lấy huyết khối
|
4.200.000.000
|
4.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
M.DC.LHK.2/ Bộ dụng cụ lấy huyết khối
|
3.391.500.000
|
3.391.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
M.DC.TTM/ Dụng cụ tuốt tĩnh mạch
|
64.999.200
|
64.999.200
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
M.DDCD.NI.1/ Dây dẫn chẩn đoán lõi hợp kim nitinol
|
5.018.000.000
|
5.018.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
M.DDCD.TH/ Dây dẫn chẩn đoán lõi thép không gỉ
|
241.020.000
|
241.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
M.DDCT.NB/ Dây dẫn can thiệp tổn thương mạch máu ngoại biên
|
1.445.000.000
|
1.445.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
M.DDCT.NB.PT/ Dây dẫn can thiệp tổn thương mạch máu ngoại biên phức tạp
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
M.DDCT.TBS/ Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
|
235.000.000
|
235.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
M.DDDCB.1/ Dây dẫn đường cho bóng và Stent
|
4.800.000.000
|
4.800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
M.DDDCB.2/ Dây dẫn đường cho bóng và stent nối dài
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
M.DDDCB.3/ Dây dẫn đường cho bóng và stent
|
4.600.000.000
|
4.600.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
M.DDDCB.CTO.2/ Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch vành CTO
|
1.650.000.000
|
1.650.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
M.DDPSV/ Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
M.DDSA.1/ Đầu dò siêu âm trong lòng mạch, có chứng nhận FDA
|
2.400.000.000
|
2.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
M.DDSA.2/ Đầu dò siêu âm trong lòng mạch
|
1.725.000.000
|
1.725.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
M.ĐLTMC/ Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
|
571.250.000
|
571.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
M.DN.ALC/ Dây nối bơm thuốc cản quang áp lực cao
|
13.513.500
|
13.513.500
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
M.DN.DAL/ Dây nối đo áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
|
514.500.000
|
514.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
M.DNOTHK/ Dây nối ống thông hút huyết khối
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
M.DU.ĐOTLT/ Dù đóng lỗ thông liên thất
|
338.000.000
|
338.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
M.EPS.10C/ Bộ catheter (ống thông) chẩn đoán loại 10 điện cực
|
2.740.000.000
|
2.740.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
M.EPS.20C/ Bộ Catheter (ống thông) chẩn đoán lái hướng 20 điện cực.
|
530.000.000
|
530.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
M.EPS.4C/ Bộ catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực
|
5.988.000.000
|
5.988.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
M.EPS.Đ.1H/ Bộ catheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng
|
1.583.200.000
|
1.583.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
M.EPS.Đ.270/ Bộ catheter (ống thông) đốt đầu cong
|
6.120.000.000
|
6.120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
M.EPS.Đ.2H/ Bộ catheter (ống thông) đốt đầu cong 2 hướng
|
1.583.200.000
|
1.583.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
M.ICD1/ Máy tạo nhịp 1 buồng phá rung
|
2.300.000.000
|
2.300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
M.KCM/ Kim chọc mạch
|
59.400.000
|
59.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
M.KD.RFA.3K/ Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim đốt
|
242.000.000
|
242.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
M.KD.RFA.CD/ Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định
|
1.620.000.000
|
1.620.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
M.KD.RFA.TD/ Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động
|
410.000.000
|
410.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
M.KSH.MM.1/ Keo sinh học vá mạch máu và màng não
|
254.100.000
|
254.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
M.KSH.MM.2/ Keo sinh học dán mô, cầm máu 5ml
|
273.600.000
|
273.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
M.KSH.MO/ Keo sinh học dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật
|
86.499.525
|
86.499.525
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
M.KST.BTĐ/ Kim sinh thiết
|
83.122.200
|
83.122.200
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
M.LLTMC/ Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
|
135.100.000
|
135.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
M.MM.T/ Mạch máu nhân tạo
|
388.000.000
|
388.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
M.MM.T.L.1/ Mạch máu nhân tạo thẳng kích thước lớn
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
M.MM.T.L.2/ Mạch máu nhân tạo thẳng kích thước trung bình
|
176.000.000
|
176.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
M.MM.X/ Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
M.MM.Y/ Mạch máu nhân tạo chữ Y
|
348.000.000
|
348.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
M.MM.Y.B/ Mạch máu nhân tạo chữ Y tráng bạc
|
1.182.711.600
|
1.182.711.600
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
M.ODLN/ Ống dẫn lưu ngực
|
87.906.000
|
87.906.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
M.OTCHUP.NB.1/ Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán mạch não
|
992.250.000
|
992.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
M.OTCHUP.NB.2/ Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán mạch não và ngoại biên
|
633.150.000
|
633.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
M.OTCHUP.V.2/ Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán tim và mạch vành
|
749.700.000
|
749.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
M.OTCHUP.V.3/ Ống thông (Catheter) chụp động mạch vành trái hoặc phải
|
693.000.000
|
693.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
M.OTCT.LASER/ Ống thông (catheter) điều trị tĩnh mạch hiển
|
1.098.000.000
|
1.098.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
M.OTCT.MM/ Ống thông (Catheter) dùng trong can thiệp mạch máu
|
7.920.000.000
|
7.920.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
M.OTCT.NB/ Ống thông (Catheter) dẫn đường trong can thiệp mạch máu ngoại biên
|
1.215.000.000
|
1.215.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
M.OTDD.N.6F/ Ống thông (Guiding catheter) dẫn đường mạch não loại 6F
|
598.000.000
|
598.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
M.OTDD.N.8F/ Ống thông (Guiding catheter) dẫn đường mạch não loại 8F
|
4.410.000.000
|
4.410.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
M.OTHHK.1/ Ống thông (catheter) hút huyết khối loại vừa, ngắn
|
2.845.920.000
|
2.845.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
M.OTHHK.2/ Ống thông (catheter) hút huyết khối loại vừa, dài
|
4.323.000.000
|
4.323.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
M.OTHHK.3/ Ống thông (catheter) hút huyết khối loại lớn
|
2.161.500.000
|
2.161.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
M.OTHHK.4/ Ống thông (catheter) hút huyết khối loại bé
|
584.986.500
|
584.986.500
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
M.OTHHK.5/ Ống thông (catheter) lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
|
102.400.000
|
102.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
M.OTHTCT.NB/ Ống thông (Catheter) hỗ trợ trong can thiệp mạch máu ngoại biên
|
1.316.000.000
|
1.316.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
M.OTHTCT.V.1/ Ống thông can thiệp mạch máu
|
3.450.000.000
|
3.450.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
M.OTHTCT.V.2/ Ống thông (Catheter) hỗ trợ can thiệp mạch máu
|
1.230.000.000
|
1.230.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
M.OTHTCT.V.3/ Ống thông (Catheter) hỗ trợ can thiệp mạch máu
|
1.575.000.000
|
1.575.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
M.OTHTTN/ Ống thông (catheter) hỗ trợ đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó HIS hoặc đường dẫn truyền
|
747.000.000
|
747.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
M.OTMN.1/ Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não trung gian
|
99.800.000
|
99.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
M.OTMN.2/ Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não trung gian
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
M.OTMN.3/ Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não trung gian
|
103.000.000
|
103.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
M.PM1.01/ Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng
|
2.002.000.000
|
2.002.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
M.PM1.02/ Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có thời gian hoạt động dài
|
2.125.000.000
|
2.125.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
M.PM2.01/ Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có thời gian hoạt động dài
|
6.389.100.000
|
6.389.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
M.PM2.02/ Bộ Máy tạo nhịp 2 buồng có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy
|
9.200.000.000
|
9.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
M.PM2.03/ Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng can thiệp rối loạn nhịp nhĩ
|
5.598.400.000
|
5.598.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
M.PM2.04/ Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân có một trong 02 chức năng: tự động chuyển chế độ MRI trong môi trường có từ tính
|
3.600.000.000
|
3.600.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
M.PM2.CSP/ Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực thông thường có stylet và có hệ thống ống thông chuyên dụng để tạo nhịp đường dẫn truyền.
|
7.920.000.000
|
7.920.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
M.PMN.DC/ Dụng cụ cắt stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
M.PMN.OT/ Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
M.PMN.S/ Khung giá đỡ (stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
|
1.075.000.000
|
1.075.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
M.PNT.1/ Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn (Lưu lượng ≥ 5L/phút)
|
1.855.118.200
|
1.855.118.200
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
M.PNT.2/ Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn (Lưu lượng ≥ 7L/phút)
|
1.872.000.000
|
1.872.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
M.QLM.MT/ Quả lọc máu kèm dây dẫn
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
M.S.G.B/ Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng
|
2.624.000.000
|
2.624.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
M.S.G.B.BS/ Miếng stent graft động mạch chủ bụng bổ sung
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
M.S.G.N/ Bộ stent graft động mạch chủ ngực
|
1.112.000.000
|
1.112.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
M.S.G.N.BS/ Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
M.S.HK.1/ Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu vừa và lớn
|
2.375.000.000
|
2.375.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
M.S.HK.2/ Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối có nhiều marker đánh dấu
|
9.000.000.000
|
9.000.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
M.S.HK.3/ Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu nhỏ
|
470.000.000
|
470.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
M.S.HK.4/ Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối
|
1.750.000.000
|
1.750.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
M.S.MAT.1/ Khung giá đỡ (Stent) kim loại đường mật
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
M.S.MAT.2/ Khung giá đỡ (Stent) kim loại đường mật
|
1.869.000.000
|
1.869.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
M.S.MC/ Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh
|
5.565.000.000
|
5.565.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
M.S.MN.1/ Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não có thể thu hồi
|
370.000.000
|
370.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
M.S.MN.2/ Khung giá đỡ (stent) điều trị hẹp nội sọ
|
710.000.000
|
710.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
M.S.MN.3/ Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não
|
4.200.000.000
|
4.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
M.S.MN.4/ Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não tự giãn nở
|
544.500.000
|
544.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
M.S.NB.1/ Khung giá đỡ có màng bọc (Covered Stent) cho động mạch ngoại biên
|
596.000.000
|
596.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
M.S.NB.2/ Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tự bung
|
1.225.000.000
|
1.225.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
M.S.NB.3/ Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
|
790.000.000
|
790.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
M.S.NB.4/ Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035''
|
1.920.000.000
|
1.920.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
M.S.NB.5/ Khung giá đỡ (stent) mạch ngoại biên
|
825.000.000
|
825.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
M.S.THAN/ Khung giá đỡ (stent) động mạch thận
|
358.000.000
|
358.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
M.Sheath.EP/ Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ ái nước
|
7.003.500.000
|
7.003.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
M.Sheath.Long/ Dụng cụ mở đường vào mạch máu dạng dài
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
M.SMC/ Shunt động mạch cảnh
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
M.TM.L/ Chất tắc mạch dạng lỏng
|
612.500.000
|
612.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
M.TVDMC/ Bộ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự nở
|
1.750.000.000
|
1.750.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
M.VCH.HL/ Van cơ học hai lá
|
1.731.000.000
|
1.731.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
M.VCH.MC/ Van cơ học động mạch chủ
|
2.308.000.000
|
2.308.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
M.VCH.MC.KM/ Van động mạch chủ cơ học có gắn đoạn mạch có đoạn phình kiểu Valsalva
|
272.000.000
|
272.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
M.VCH.MCorHL.1/ Van cơ học động mạch chủ/hai lá
|
1.730.346.000
|
1.730.346.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
M.VCH.MCorHL.2/ Van cơ học động mạch chủ/hai lá tính năng cao
|
4.091.000.000
|
4.091.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
M.VCM/ Van cầm máu
|
589.260.000
|
589.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
M.VCNM/ Vật liệu nút mạch
|
522.000.000
|
522.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
M.VCNM.PVA/ Vật liệu nút mạch Polyvinyl Alcohol (PVA)
|
187.200.000
|
187.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
M.VCNM.T.L/ Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước lớn
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
M.VCNM.T.N/ Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước nhỏ
|
4.368.000.000
|
4.368.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
M.VCNM.T.TB/ Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước trung bình
|
3.360.000.000
|
3.360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
M.VDDDTK.D.1/ Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng dài đường kính 0.014"
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
M.VDDDTK.D.2/ Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng dài đường kính ≤ 0.01''
|
170.940.000
|
170.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
M.VDDDTK.N.1/ Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng ngắn đường kính 0.014"
|
2.430.000.000
|
2.430.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
M.VDDDTK.N.2/ Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng ngắn đường kính ≤ 0.01''
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
M.VDDMM.C/ Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch máu
|
3.192.000.000
|
3.192.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
M.VOT.MN.1/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp phình mạch não đầu thẳng
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
M.VOT.MN.2/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp phình mạch não đầu cong, uốn sẵn
|
1.404.000.000
|
1.404.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
M.VOT.MN.3/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch thần kinh
|
3.485.000.000
|
3.485.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
M.VOT.MN.4/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch não định hướng theo dòng chảy
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
M.VOT.MN.5/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch não có đoạn tách rời
|
990.000.000
|
990.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
M.VOT.MN.6/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch thần kinh loại lớn
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
M.VOT.T.1/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,4F
|
1.008.000.000
|
1.008.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
M.VOT.T.2/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,7F
|
765.000.000
|
765.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
M.VOT.T.3/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp cỡ 2,1F-2,2F
|
2.303.500.000
|
2.303.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
M.VOT.T.4/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,0F
|
1.320.480.000
|
1.320.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
M.VOT.T.5/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp ≥ 1,9F và < 2F
|
3.258.000.000
|
3.258.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
M.VOT.TM.1/ Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính
|
465.000.000
|
465.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
M.VOT.TM.2/ Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp tim mạch
|
1.275.000.000
|
1.275.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
M.VSH.HL/ Van sinh học hai lá
|
1.123.820.000
|
1.123.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
M.VSH.MC/ Van sinh học động mạch chủ
|
1.038.200.000
|
1.038.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
N.OTCHUP.V.1/ Ống thông (Catheter) chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
|
4.830.000.000
|
4.830.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
V.B.1/ Bóng nong động mạch vành
|
2.660.000.000
|
2.660.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
V.B.2/ Bóng nong động mạch vành có đường kính nhỏ
|
2.065.000.000
|
2.065.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
V.B.3/ Bóng nong động mạch vành
|
2.625.000.000
|
2.625.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
V.B.4/ Bóng nong động mạch vành có đường kính nhỏ, đạt tiêu chuẩn FDA
|
2.205.000.000
|
2.205.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
V.B.5/ Bóng nong động mạch vành, đạt tiêu chuẩn FDA
|
2.866.150.000
|
2.866.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
V.B.6/ Bóng nong động mạch vành có đường kính lớn
|
2.625.000.000
|
2.625.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
V.B.7/ Bóng nong động mạch vành có loại bóng dài
|
2.390.500.000
|
2.390.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
V.B.8/ Bóng nong mạch vành áp lực thường
|
1.638.000.000
|
1.638.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
V.B.9/ Bóng nong mạch vành chống trượt
|
3.675.000.000
|
3.675.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
V.B.C.1/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở
|
2.520.000.000
|
2.520.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
V.B.C.10/ Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài
|
2.222.500.000
|
2.222.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
V.B.C.2/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở đạt tiêu chuẩn FDA
|
1.925.000.000
|
1.925.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
V.B.C.3/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở có loại bóng dài
|
1.886.500.000
|
1.886.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
V.B.C.4/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở
|
2.065.000.000
|
2.065.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
V.B.C.5/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở có đường kính nhỏ, đạt tiêu chuẩn FDA
|
2.065.000.000
|
2.065.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
V.B.C.6/ Bóng nong mạch vành không giãn nở
|
675.000.000
|
675.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
V.B.C.7/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở
|
2.450.000.000
|
2.450.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
V.B.C.8/ Bóng nong động mạch vành không giãn nở
|
2.572.500.000
|
2.572.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
V.B.C.9/ Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
|
1.450.000.000
|
1.450.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
V.B.CTO/ Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO
|
2.765.000.000
|
2.765.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
V.B.DAO/ Bóng nong động mạch vành có dao cắt hoặc khía kim loại
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
V.B.TH.P.1/ Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel có đường kính đầu vào nhỏ
|
789.000.000
|
789.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
V.B.TH.P.2/ Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
V.B.TH.P.3/ Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, có loại dài
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
V.B.TH.P.4/ Bóng nong động mạch vành loại thường phủ thuốc Paclitaxel loại catheter dài
|
975.000.000
|
975.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
V.B.TH.P.5/ Bóng nong động máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel tương thích dây dẫn 0,018"; 0,035"
|
3.300.000.000
|
3.300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
V.B.TH.P.6/ Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, nồng độ thuốc thấp
|
1.530.900.000
|
1.530.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
V.B.TH.P.7/ Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Palitaxel
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
V.B.TH.S/ Bóng nong động động mạch vành phủ thuốc sirolimus
|
1.450.000.000
|
1.450.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
V.S/ Khung giá đỡ mạch vành
|
3.900.000.000
|
3.900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
V.S.BOC/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành có màng bọc
|
825.000.000
|
825.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
V.S.E.1/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus
|
9.000.000.000
|
9.000.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
V.S.E.2/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus có thanh chống loại mỏng
|
4.200.000.000
|
4.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
V.S.E.3/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus đạt tiêu chuẩn FDA
|
8.200.000.000
|
8.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
V.S.E.4/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus có thanh chống loại dày
|
8.700.000.000
|
8.700.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
V.S.KP.S/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus ở mặt ngoài, không có polymer
|
7.660.000.000
|
7.660.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
V.S.P.RorN.1/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus hoặc Novolimus
|
5.679.000.000
|
5.679.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
V.S.P.RorN.2/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus hoặc Novolimus, có thanh chống mỏng
|
5.775.000.000
|
5.775.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
V.S.S.1/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
7.300.000.000
|
7.300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
V.S.S.10/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có nồng độ phủ thuốc thấp
|
5.250.000.000
|
5.250.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
V.S.S.11/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có loại dài
|
5.100.000.000
|
5.100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
V.S.S.12/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có loại nở rộng
|
8.400.000.000
|
8.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
V.S.S.2/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có mật độ phủ thuốc thấp
|
6.154.000.000
|
6.154.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
V.S.S.3/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh chống loại mỏng
|
5.985.000.000
|
5.985.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
V.S.S.4/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại có nhiều độ dày thanh chống
|
8.100.000.000
|
8.100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
V.S.S.5/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có đường kính nhỏ
|
4.280.000.000
|
4.280.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
V.S.S.6/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, có polymer
|
6.800.000.000
|
6.800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
V.S.S.7/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus đạt tiêu chuẩn FDA
|
7.200.000.000
|
7.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
V.S.S.8/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
4.498.500.000
|
4.498.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
V.S.S.9/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có polymer, có thanh chống loại mỏng
|
7.480.000.000
|
7.480.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
V.S.S.DG/ Khung giá đỡ sử dụng cho động mạch dưới gối loại phủ thuốc
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
V.S.TT/ Khung giá đỡ mạch vành có khả năng tự tháo khớp hoặc tự tiêu sau can thiệp
|
3.986.000.000
|
3.986.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
V.S.ZorB.1/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus hoặc Biolimus, đạt tiêu chuẩn FDA
|
5.400.000.000
|
5.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
V.S.ZorB.2/ Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus hoặc Biolimus
|
8.000.000.000
|
8.000.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
V.S.ZorE/ Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở lớn, tiêu chuẩn FDA
|
8.838.000.000
|
8.838.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
XQ.BDL/ Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
M.MDCM/ Miếng dán cầm máu
|
576.000.000
|
576.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một nhóm người trở thành một đội ngũ khi mỗi thành viên đủ chắc chắn về bản thân mình và sự cống hiến của mình trong nhóm để có thể khen ngợi những kỹ năng của người khác. "
Norman Shidle
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.