Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1 - mua sắm hóa chất

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:50 03/06/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất phục vụ sản xuất hàng hóa
Gói thầu
Gói thầu số 1 - mua sắm hóa chất
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu số 1 - mua sắm hóa chất
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn vốn tự chủ Viện Tế bào gốc
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 12/06/2020
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:48 03/06/2020
đến
10:00 12/06/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 12/06/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 VIỆN TẾ BÀO GỐC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - mua sắm hóa chất
Mua sắm hóa chất phục vụ sản xuất hàng hóa
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tự chủ Viện Tế bào gốc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected]


- Bên mời thầu: VIỆN TẾ BÀO GỐC , địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, KP6, Phường Linh Trung, Thủ Đức, TPHCM
- Chủ đầu tư: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); tảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. Biểu tiến độ cung cấp. Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa,...
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 028 3636 1206; Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch nhuộm Giemsa 1 Chai 100 mL * Dung dịch sử dụng cho nhuộm nhiễm sắc thể trong phân tích tế bào học; thể tích 100mL * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP, sử dụng cho chẩn đoán IVD
2 Dung dịch tách tế bào dạng enzym, không phải là trypsin 8 Túi 5 L * Dạng enzyme tái tổ hợp, không có nguồn gốc động vật, dùng để phân tách nhiều loại tế bào động vật có vú * Có thể được thay thế cho trypsin trong các protocol hiện có. Có thể bất hoạt dung dịch này bằng cách dùng môi trường nuôi để pha loãng, không cần sử dụng các chất ức chế trypsin như FBS * Ổn định ở nhiệt độ phòng * Được sản xuất tại cơ sở tuân thủ cGMP *Thể tích 5L
3 DMEM/F12 45 Thùng 10 x 500 mL Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào Được sản xuất tại nhà máy cGMP Chai miệng rộng cạnh vát và hình cong để dễ dàng đổ Thể tích 5L
4 Dung dịch tách tế bào không có bản chất enzyme 80 Chai 100 mL * Dung dịch phân tách tế bào nhẹ nhàng, không dựa trên enzyme Thành phần không gây độc cho tế bào, không chứa Phenol Red * Được sản xuất tại nhà máy cGMP *Thể tích 100mL
5 L-alanyl-L-glutamine 80 Chai 100 mL Dipeptide có thể thay thế trực tiếp cho L-glutamine ở nồng độ cân bằng trong nuôi cấy tế bào gốc và động vật có vú * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP * loại bỏ các vấn đề liên quan đến sự phân hủy tự nhiên của L-glutamine trong quá trình ủ * Không có nguồn gốc động vật * Bảo quản ở nhiệt độ phòng Thể tích 100MlL
6 Kit định lượng nội độc tố 1 kit 60 phản ứng * Bộ kit định lượng endotoxin (lipopolysaccharide) điểm cuối (endpoint) trong các mẫu protein, peptide, vaccine, nucleic acid hoặc kháng thể * Dải độ nhạy: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL * Độ nhạy phản ứng: 0.01 EU/ml * Không bị ảnh hưởng bởi ß-glucans * Thời gian thực hiện: 20 phút * Sử dụng với Máy đọc đĩa ở bước sóng 405–410 nm * Đủ lượng dùng cho 60 phản ứng trên đĩa microplate chứa 0.01 - 1 units/mL endotoxin
7 Kit định lượng nội độc tố 3 Kit 240 phản ứng * Bộ kit định lượng endotoxin (lipopolysaccharide) điểm cuối (endpoint) trong các mẫu protein, peptide, vaccine, nucleic acid hoặc kháng thể * Dải độ nhạy: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL * Độ nhạy phản ứng: 0.01 EU/ml * Không bị ảnh hưởng bởi ß-glucans * Thời gian thực hiện: 20 phút * Sử dụng với Máy đọc đĩa ở bước sóng 405–410 nm * Đủ lượng dùng cho 240 phản ứng trên đĩa microplate chứa 0.01 - 1 units/mL endotoxin
8 Bộ kit đánh giá sự tăng sinh tế bào 1 1 kit * Bộ kit đánh dấu tế bào bằng phương pháp huỳnh quang, sử dụng trong flow cytometry * Bước sóng kích thích/ phát xạ: 492⁄517 nm * Tín hiệu ổn định trong thời gian dài * Không độc, không gây ảnh hưởng đến sức sống của tế bào * Đủ lượng dùng cho ít nhất 20 phản ứng
9 Dung dịch bổ sung nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người 1.178 lọ 5 mL * Dung dịch đã tiệt trùng, sử dụng trong nuôi cấy tế bào biểu mô động vật có vú, đủ dùng cho 500 mL môi trường nuôi cấy cơ bản * Mỗi lọ chứa tất cả các nhân tố tăng trưởng, hormone và chất chiết xuất từ mô cần thiết, bao gồm + Bovine pituitary extract (BPE) + Recombinant human insulin-like growth factor + Hydrocortisone + Human epidermal growth factor *Thể tích 5mL
10 Yếu tố tăng trưởng EGF người tái tổ hợp (GMP) 43 chai 100µg Yếu tố tăng trưởng EGF người, sản xuất theo hướng dẫn GMP đạt tiêu chuẩn bổ sung vào môi trường nuôi cấy cho mục đích trị liệu tế bào chai chứa 100µg
11 Yếu tố tăng trưởng FGF2 người tái tổ hợp (GMP) 44 chai 25µg Yếu tố tăng trưởng EGF2 người, sản xuất theo hướng dẫn GMP đạt tiêu chuẩn bổ sung vào môi trường nuôi cấy cho mục đích trị liệu tế bào chai chứa 25µg
12 Dung dịch tách tế bào không có bản nguồn gốc động vật 100 Chai 100 mL "Là hỗn hợp Trysin không có nguồn gốc từ động vật Thành phần chính là trysin bò tái tổ hợp được biểu hiện trong ngô, có động học tương tự với trypsin tự nhiên Có chất phụ trợ là EDTA, hỗ trợ việc tách tế bào bằng cách bám với Ca++ và Mg++ Phù hợp với nuôi cấy tế bào bám dính có serum và không serum
13 Recombinant Human IL-2 1 lọ 1mg Lymphokine điều hòa miễn dịch mạnh mẽ được sản xuất bởi các tế bào T để đáp ứng với kích thích kháng nguyên hoặc giảm thiểu. Tín hiệu IL-2 / IL-2R là cần thiết cho sự tăng sinh tế bào T và các chức năng cơ bản khác rất cần thiết cho đáp ứng miễn dịch. IL-2 kích thích tăng trưởng và biệt hóa tế bào B, tế bào NK, tế bào giết người được kích hoạt lymphokine, bạch cầu đơn nhân, đại thực bào và oligodendrocytes. Tái tổ hợp IL-2 của con người là một protein 15,5 kDa, chứa 134 axit amin dư lượng trong đó có một liên kết disulfide xâm nhập.
14 Anti-Human CD3 Purified 3 lọ 100µg Kháng thể đơn dòng OKT3 đặc biệt phản ứng với chuỗi of của phức hợp thụ thể kháng nguyên tế bào lympho CD3; Đặc hiệu cho tế bào người
15 Recombinant Human IFN-γ 1 Lọ 1mg interferon axit-labile được sản xuất bởi các tế bào lympho T CD4 và CD8 cũng như các tế bào NK được kích hoạt. Các thụ thể IFN-are có mặt trong hầu hết các tế bào miễn dịch, đáp ứng với tín hiệu IFN-by bằng cách tăng biểu hiện bề mặt của protein MHC lớp I.
16 NCAM Antibody 2 Ống200µg/ml Kháng thể đơn dòng chuột NCAM gắn PE
17 copGFP Control Lentiviral Particles 2 Ống 200 µl Chứa cấu trúc mã hóa copGFP cho biểu hiện copGFP trong các tế bào động vật có vú. Cung cấp dưới dạng hạt virus, 200ul chứa 106 IFU đủ cho 10-20 tải nạp. Sau khi tải nạp được phân lập thông qua puromycin.
18 Puromycin dihydrochloride 1 Lọ 50mg Là một loại kháng sinh aminonuclease được sử dụng để lựa chọn và duy trì các dòng tế bào biểu hiện gen pac được chuyển hóa
19 Mel-CAM shRNA (h) Lentiviral Particles 1 Lọ 200 µl Target species: human Bao gồm các nhóm gồm ba đến năm chuỗi 19-25 nucleotide dành riêng cho mục tiêu.
20 Kháng thể CXCR-4 1 lọ 200µg/ml Kháng thể đơn dòng IgG1 chuột gắn FITC Chống lại các axit amin N-terminus của CXCR-4 có nguồn gốc ở người.
21 SB 239063 1 Lọ 5mg Là một chất ức chế p38 MAP kinase Hóa chất này hiển thị độ chọn lọc lớn hơn 220 lần so với ERK, JNK1 và các kinase khác, có độ chọn lọc cao gấp 3 lần so với SB 203580 và được chọn lọc cho p38 α và p38 không có hoạt động chống lại các đồng phân γ và δ.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Dung dịch nhuộm Giemsa 1 Chai 100 mL Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
2 Dung dịch tách tế bào dạng enzym, không phải là trypsin 8 Túi 5 L Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
3 DMEM/F12 45 Thùng 10 x 500 mL Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
4 Dung dịch tách tế bào không có bản chất enzyme 80 Chai 100 mL Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
5 L-alanyl-L-glutamine 80 Chai 100 mL Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
6 Kit định lượng nội độc tố 1 kit 60 phản ứng Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
7 Kit định lượng nội độc tố 3 Kit 240 phản ứng Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
8 Bộ kit đánh giá sự tăng sinh tế bào 1 1 kit Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
9 Dung dịch bổ sung nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người 1.178 lọ 5 mL Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
10 Yếu tố tăng trưởng EGF người tái tổ hợp (GMP) 43 chai 100µg Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
11 Yếu tố tăng trưởng FGF2 người tái tổ hợp (GMP) 44 chai 25µg Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
12 Dung dịch tách tế bào không có bản nguồn gốc động vật 100 Chai 100 mL Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
13 Recombinant Human IL-2 1 lọ 1mg Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
14 Anti-Human CD3 Purified 3 lọ 100µg Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
15 Recombinant Human IFN-γ 1 Lọ 1mg Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
16 NCAM Antibody 2 Ống200µg/ml Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
17 copGFP Control Lentiviral Particles 2 Ống 200 µl Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
18 Puromycin dihydrochloride 1 Lọ 50mg Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
19 Mel-CAM shRNA (h) Lentiviral Particles 1 Lọ 200 µl Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
20 Kháng thể CXCR-4 1 lọ 200µg/ml Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng
21 SB 239063 1 Lọ 5mg Viện Tế bào gốc 30 ngày sau khi ký Hợp đồng

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Dung dịch nhuộm Giemsa
1 Chai 100 mL * Dung dịch sử dụng cho nhuộm nhiễm sắc thể trong phân tích tế bào học; thể tích 100mL * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP, sử dụng cho chẩn đoán IVD
2 Dung dịch tách tế bào dạng enzym, không phải là trypsin
8 Túi 5 L * Dạng enzyme tái tổ hợp, không có nguồn gốc động vật, dùng để phân tách nhiều loại tế bào động vật có vú * Có thể được thay thế cho trypsin trong các protocol hiện có. Có thể bất hoạt dung dịch này bằng cách dùng môi trường nuôi để pha loãng, không cần sử dụng các chất ức chế trypsin như FBS * Ổn định ở nhiệt độ phòng * Được sản xuất tại cơ sở tuân thủ cGMP *Thể tích 5L
3 DMEM/F12
45 Thùng 10 x 500 mL Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào Được sản xuất tại nhà máy cGMP Chai miệng rộng cạnh vát và hình cong để dễ dàng đổ Thể tích 5L
4 Dung dịch tách tế bào không có bản chất enzyme
80 Chai 100 mL * Dung dịch phân tách tế bào nhẹ nhàng, không dựa trên enzyme Thành phần không gây độc cho tế bào, không chứa Phenol Red * Được sản xuất tại nhà máy cGMP *Thể tích 100mL
5 L-alanyl-L-glutamine
80 Chai 100 mL Dipeptide có thể thay thế trực tiếp cho L-glutamine ở nồng độ cân bằng trong nuôi cấy tế bào gốc và động vật có vú * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP * loại bỏ các vấn đề liên quan đến sự phân hủy tự nhiên của L-glutamine trong quá trình ủ * Không có nguồn gốc động vật * Bảo quản ở nhiệt độ phòng Thể tích 100MlL
6 Kit định lượng nội độc tố
1 kit 60 phản ứng * Bộ kit định lượng endotoxin (lipopolysaccharide) điểm cuối (endpoint) trong các mẫu protein, peptide, vaccine, nucleic acid hoặc kháng thể * Dải độ nhạy: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL * Độ nhạy phản ứng: 0.01 EU/ml * Không bị ảnh hưởng bởi ß-glucans * Thời gian thực hiện: 20 phút * Sử dụng với Máy đọc đĩa ở bước sóng 405–410 nm * Đủ lượng dùng cho 60 phản ứng trên đĩa microplate chứa 0.01 - 1 units/mL endotoxin
7 Kit định lượng nội độc tố
3 Kit 240 phản ứng * Bộ kit định lượng endotoxin (lipopolysaccharide) điểm cuối (endpoint) trong các mẫu protein, peptide, vaccine, nucleic acid hoặc kháng thể * Dải độ nhạy: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL * Độ nhạy phản ứng: 0.01 EU/ml * Không bị ảnh hưởng bởi ß-glucans * Thời gian thực hiện: 20 phút * Sử dụng với Máy đọc đĩa ở bước sóng 405–410 nm * Đủ lượng dùng cho 240 phản ứng trên đĩa microplate chứa 0.01 - 1 units/mL endotoxin
8 Bộ kit đánh giá sự tăng sinh tế bào
1 1 kit * Bộ kit đánh dấu tế bào bằng phương pháp huỳnh quang, sử dụng trong flow cytometry * Bước sóng kích thích/ phát xạ: 492⁄517 nm * Tín hiệu ổn định trong thời gian dài * Không độc, không gây ảnh hưởng đến sức sống của tế bào * Đủ lượng dùng cho ít nhất 20 phản ứng
9 Dung dịch bổ sung nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người
1.178 lọ 5 mL * Dung dịch đã tiệt trùng, sử dụng trong nuôi cấy tế bào biểu mô động vật có vú, đủ dùng cho 500 mL môi trường nuôi cấy cơ bản * Mỗi lọ chứa tất cả các nhân tố tăng trưởng, hormone và chất chiết xuất từ mô cần thiết, bao gồm + Bovine pituitary extract (BPE) + Recombinant human insulin-like growth factor + Hydrocortisone + Human epidermal growth factor *Thể tích 5mL
10 Yếu tố tăng trưởng EGF người tái tổ hợp (GMP)
43 chai 100µg Yếu tố tăng trưởng EGF người, sản xuất theo hướng dẫn GMP đạt tiêu chuẩn bổ sung vào môi trường nuôi cấy cho mục đích trị liệu tế bào chai chứa 100µg
11 Yếu tố tăng trưởng FGF2 người tái tổ hợp (GMP)
44 chai 25µg Yếu tố tăng trưởng EGF2 người, sản xuất theo hướng dẫn GMP đạt tiêu chuẩn bổ sung vào môi trường nuôi cấy cho mục đích trị liệu tế bào chai chứa 25µg
12 Dung dịch tách tế bào không có bản nguồn gốc động vật
100 Chai 100 mL "Là hỗn hợp Trysin không có nguồn gốc từ động vật Thành phần chính là trysin bò tái tổ hợp được biểu hiện trong ngô, có động học tương tự với trypsin tự nhiên Có chất phụ trợ là EDTA, hỗ trợ việc tách tế bào bằng cách bám với Ca++ và Mg++ Phù hợp với nuôi cấy tế bào bám dính có serum và không serum
13 Recombinant Human IL-2
1 lọ 1mg Lymphokine điều hòa miễn dịch mạnh mẽ được sản xuất bởi các tế bào T để đáp ứng với kích thích kháng nguyên hoặc giảm thiểu. Tín hiệu IL-2 / IL-2R là cần thiết cho sự tăng sinh tế bào T và các chức năng cơ bản khác rất cần thiết cho đáp ứng miễn dịch. IL-2 kích thích tăng trưởng và biệt hóa tế bào B, tế bào NK, tế bào giết người được kích hoạt lymphokine, bạch cầu đơn nhân, đại thực bào và oligodendrocytes. Tái tổ hợp IL-2 của con người là một protein 15,5 kDa, chứa 134 axit amin dư lượng trong đó có một liên kết disulfide xâm nhập.
14 Anti-Human CD3 Purified
3 lọ 100µg Kháng thể đơn dòng OKT3 đặc biệt phản ứng với chuỗi of của phức hợp thụ thể kháng nguyên tế bào lympho CD3; Đặc hiệu cho tế bào người
15 Recombinant Human IFN-γ
1 Lọ 1mg interferon axit-labile được sản xuất bởi các tế bào lympho T CD4 và CD8 cũng như các tế bào NK được kích hoạt. Các thụ thể IFN-are có mặt trong hầu hết các tế bào miễn dịch, đáp ứng với tín hiệu IFN-by bằng cách tăng biểu hiện bề mặt của protein MHC lớp I.
16 NCAM Antibody
2 Ống200µg/ml Kháng thể đơn dòng chuột NCAM gắn PE
17 copGFP Control Lentiviral Particles
2 Ống 200 µl Chứa cấu trúc mã hóa copGFP cho biểu hiện copGFP trong các tế bào động vật có vú. Cung cấp dưới dạng hạt virus, 200ul chứa 106 IFU đủ cho 10-20 tải nạp. Sau khi tải nạp được phân lập thông qua puromycin.
18 Puromycin dihydrochloride
1 Lọ 50mg Là một loại kháng sinh aminonuclease được sử dụng để lựa chọn và duy trì các dòng tế bào biểu hiện gen pac được chuyển hóa
19 Mel-CAM shRNA (h) Lentiviral Particles
1 Lọ 200 µl Target species: human Bao gồm các nhóm gồm ba đến năm chuỗi 19-25 nucleotide dành riêng cho mục tiêu.
20 Kháng thể CXCR-4
1 lọ 200µg/ml Kháng thể đơn dòng IgG1 chuột gắn FITC Chống lại các axit amin N-terminus của CXCR-4 có nguồn gốc ở người.
21 SB 239063
1 Lọ 5mg Là một chất ức chế p38 MAP kinase Hóa chất này hiển thị độ chọn lọc lớn hơn 220 lần so với ERK, JNK1 và các kinase khác, có độ chọn lọc cao gấp 3 lần so với SB 203580 và được chọn lọc cho p38 α và p38 không có hoạt động chống lại các đồng phân γ và δ.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1 - mua sắm hóa chất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1 - mua sắm hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 192

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây