Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế và oxy dược dụng cho Bệnh viện Phổi Vĩnh Long năm 2024-2025

Tìm thấy: 10:44 18/12/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế và oxy dược dụng phục vụ công tác điều trị tại Bệnh viện Phổi Vĩnh Long năm 2024-2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế và oxy dược dụng cho Bệnh viện Phổi Vĩnh Long năm 2024-2025
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Phổi Vĩnh Long năm 2024, 2025, 2026
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Long Hoa, Tỉnh Vĩnh Long
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long
Thời điểm đóng thầu
14:00 30/12/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
172/QĐ-BVPVL
Ngày phê duyệt
17/12/2024 15:38
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN PHỔI VĨNH LONG
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:43 18/12/2024
đến
14:00 30/12/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 30/12/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
93.134.182 VND
Số tiền bằng chữ
Chín mươi ba triệu một trăm ba mươi bốn nghìn một trăm tám mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/12/2024 (29/05/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 145K, Đường Đoàn Thị Nghiệp - Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
2 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 145K, Đường Đoàn Thị Nghiệp - Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Gòn không thấm nước
1.280.650
1.280.650
0
12 tháng
2
Gòn thấm nước (bông thấm)
56.070.000
56.070.000
0
12 tháng
3
Gòn viên tiệt trùng Kích thước 3cmx3cm.
48.300.000
48.300.000
0
12 tháng
4
Cồn 70 độ
32.923.200
32.923.200
0
12 tháng
5
Cồn 90 độ
9.280.800
9.280.800
0
12 tháng
6
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
7
Dung dịch ngâm dụng cụ
128.700.000
128.700.000
0
12 tháng
8
Băng cá nhân y tế
7.620.000
7.620.000
0
12 tháng
9
Băng vải cuộn y tế
2.076.800
2.076.800
0
12 tháng
10
Băng keo lụa y tế 2.5cm x 9.1m
93.760.000
93.760.000
0
12 tháng
11
Gạc y tế 0,8m
4.900.000
4.900.000
0
12 tháng
12
Găng tay dài các cỡ
573.975.000
573.975.000
0
12 tháng
13
Găng tay vô trùng có bột các cỡ
3.655.000
3.655.000
0
12 tháng
14
Túi ép dẹp nhiệt độ cao 200mm x 200m
6.096.000
6.096.000
0
12 tháng
15
Túi ép dẹp nhiệt độ cao 250mm x 200m
7.632.000
7.632.000
0
12 tháng
16
Túi ép dẹp nhiệt độ cao 300mm x 200m
9.060.000
9.060.000
0
12 tháng
17
Hộp hủy kim 6,8 lít có logo cảnh báo.
12.875.000
12.875.000
0
12 tháng
18
Túi nước tiểu 2000ml, có dây treo
10.386.000
10.386.000
0
12 tháng
19
Lọ nhựa đựng mẫu có nắp, có nhãn
21.500.000
21.500.000
0
12 tháng
20
Ống nghiệm lấy máu URI (Ống nghiệm Lithium Heparin, 2 mL, tiệt trùng)
15.780.000
15.780.000
0
12 tháng
21
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml có nắp
2.380.000
2.380.000
0
12 tháng
22
Ống nghiệm EDTA K2
18.300.000
18.300.000
0
12 tháng
23
Kim khâu da 9*24
933.800
933.800
0
12 tháng
24
Chỉ khâu phẩu thuật không tiêu, không gắn kim (2/0)75cm
8.122.000
8.122.000
0
12 tháng
25
Phim khô laser 20x25cm sử dụng cho máy Fuji
612.360.000
612.360.000
0
12 tháng
26
Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x50m
2.980.900
2.980.900
0
12 tháng
27
Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m
7.588.500
7.588.500
0
12 tháng
28
Giấy điện tim 4 cần
9.299.800
9.299.800
0
12 tháng
29
Giấy y tế (KT: 40 x 50cm)
3.767.100
3.767.100
0
12 tháng
30
Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp
51.900.000
51.900.000
0
12 tháng
31
Nón giấy phẩu thuật tiệt trùng
814.000
814.000
0
12 tháng
32
Tấm Nylon chống thấm 1.2 x 2m
3.807.000
3.807.000
0
12 tháng
33
Tạp dề
968.200
968.200
0
12 tháng
34
Oxy dược dụng ( Bồn lỏng)
1.447.500.000
1.447.500.000
0
12 tháng
35
Oxy dược dụng 6m3
186.300.000
186.300.000
0
12 tháng
36
Khí CO2 y tế
275.125.000
275.125.000
0
12 tháng
37
Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
3.375.000
3.375.000
0
12 tháng
38
Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
39
Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
20.850.000
20.850.000
0
12 tháng
40
Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
63.720.000
63.720.000
0
12 tháng
41
Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
1.830.000
1.830.000
0
12 tháng
42
Bơm cho ăn 50ml
8.790.000
8.790.000
0
12 tháng
43
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
44
Kim chích máu (thử đường máu mao mạch)
1.040.000
1.040.000
0
12 tháng
45
Kim lấy thuốc 18G
18.180.000
18.180.000
0
12 tháng
46
Kim luồn tĩnh mạch 22G
79.480.000
79.480.000
0
12 tháng
47
Kim luồn tĩnh mạch 24G
17.920.000
17.920.000
0
12 tháng
48
Kim chọc dò tủy sống số 22
2.382.500
2.382.500
0
12 tháng
49
Dây truyền dịch 20 giọt
249.000.000
249.000.000
0
12 tháng
50
Ống khí quản đè lưỡi các số 3 (90 mm)
4.407.000
4.407.000
0
12 tháng
51
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần có bóng hoặc không bóng chèn (ballon dài) các số
13.321.000
13.321.000
0
12 tháng
52
Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ
100.100.000
100.100.000
0
12 tháng
53
Thông (sonde) dạ dày không nắp từ số 16
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
54
Thông (sonde) Foley 2 nhánh, các số 14-16
11.833.000
11.833.000
0
12 tháng
55
Thông (sonde) rectal các số từ 16 Fr - 30Fr
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
56
Bình thông phổi Dung tích ≥1800ml
124.000.000
124.000.000
0
12 tháng
57
Dây hút đờm các số
27.250.000
27.250.000
0
12 tháng
58
Dây nối máy bơm tiêm có khóa kết nối, khóa bảo vệ, chống xoắn, dài khoảng 140cm (ống nối các loại, các cỡ)
9.100.500
9.100.500
0
12 tháng
59
Dây 3 chia (Chạc nối các loại) có dây các cở
18.104.000
18.104.000
0
12 tháng
60
Dây máy thở 2 bẩy nước người lớn (5 đoạn)
116.350.000
116.350.000
0
12 tháng
61
Đầu nối chữ T cai máy thở
4.370.000
4.370.000
0
12 tháng
62
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
159.200.000
159.200.000
0
12 tháng
63
Lưỡi dao nhọn số 11
628.000
628.000
0
12 tháng
64
Điện cực máy điện tim
3.916.000
3.916.000
0
12 tháng
65
Mask phun khí dung người lớn
68.235.000
68.235.000
0
12 tháng
66
Mask thở oxy có túi dự trữ/Mask oxy nồng độ cao người lớn/trẻ em
28.474.000
28.474.000
0
12 tháng
67
Lọc khuẩn 1 chức năng
19.050.000
19.050.000
0
12 tháng
68
Lọc 3 chức năng người lớn
77.826.000
77.826.000
0
12 tháng
69
Amikacin 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
70
Amoxcilin + Acid Clavulanic
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
71
Ampicilin 10µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
72
Ampicilin+Sulbactam
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
73
Azithromycin 15µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
74
BHI 2 phase (Chai cấy máu )
903.500
903.500
0
12 tháng
75
Bis 14 GNR
4.082.400
4.082.400
0
12 tháng
76
Bộ nhuộm Gram
1.248.750
1.248.750
0
12 tháng
77
Cefaclor 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
78
Cefepim 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
79
Cefoperazon 75µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
80
Cefoperazon+Sulbactam
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
81
Cefotaxim 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
82
Cefotaxime + Acid Clavulanic
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
83
Cefoxitine 30mcg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
84
Ceftazidim 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
85
Ceftazidime
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
86
Ceftazidime 30mcg + Acid Clavulanic
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
87
Ceftriaxon 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
88
Cefuroxim 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
89
Ciprofloxacin 5µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
90
Clindamycin 2µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
91
Colistin
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
92
Chloramphenicol 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
93
Doxycyclin 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
94
Ertapenem 10mcg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
95
Erythromycin 15IU
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
96
Gel siêu âm 5lít
525.000
525.000
0
12 tháng
97
Gentamicin 10µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
98
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A
471.000
471.000
0
12 tháng
99
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-AB
188.400
188.400
0
12 tháng
100
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B
471.000
471.000
0
12 tháng
101
Imipenem 10µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
102
Levofloxacin
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
103
Levofloxacin
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
104
Linezolid 30mcg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
105
Meropenem
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
106
Môi trường MC
32.589.000
32.589.000
0
12 tháng
107
Môi trường MHA
7.472.000
7.472.000
0
12 tháng
108
Nalidixic acid 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
109
Netilmycin 30mcg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
110
Novobiocin 5 mcg
10.206.000
10.206.000
0
12 tháng
111
Ofloxacin 5µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
112
Optochine test
10.206.000
10.206.000
0
12 tháng
113
Oxacilin 1µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
114
Pefloxacin 5µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
115
Penicilin 10 IU, 6µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
116
Piperacilin + Tazobactam
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
117
Polymyxin B
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
118
Rifampicin 5µg / 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
119
Tetracyclin 30mcg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
120
Ticarcillin + Clavulanic acid (75+10) µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
121
Tobramycin 10µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
122
Thạch chứa 5% máu cừu (Blood agar)
59.796.000
59.796.000
0
12 tháng
123
Vancomycin 30µg
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
124
Chương trình ngoại kiểm huyết học
15.358.656
15.358.656
0
12 tháng
125
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa
14.949.360
14.949.360
0
12 tháng
126
Chương trình ngoại kiểm nước tiểu
17.192.664
17.192.664
0
12 tháng
127
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3
14.896.600
14.896.600
0
12 tháng
128
Calib Sinh hóa mức 3
8.766.700
8.766.700
0
12 tháng
129
Nội kiểm huyết học 3 mức
53.400.000
53.400.000
0
12 tháng
130
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
4.504.500
4.504.500
0
12 tháng
131
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
7.204.500
7.204.500
0
12 tháng
132
Que đường huyết (có kim)
54.600.000
54.600.000
0
12 tháng
133
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV
7.736.000
7.736.000
0
12 tháng
134
Thuốc thử Spectrum Anti-A được sử dụng để phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người.
1.224.600
1.224.600
0
12 tháng
135
Thuốc thử Spectrum Anti-B được sử dụng để phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người.
1.224.600
1.224.600
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế và oxy dược dụng cho Bệnh viện Phổi Vĩnh Long năm 2024-2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế và oxy dược dụng cho Bệnh viện Phổi Vĩnh Long năm 2024-2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 37

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây