Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 145K, Đường Đoàn Thị Nghiệp - Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang |
| 2 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 145K, Đường Đoàn Thị Nghiệp - Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Gòn không thấm nước
|
1.280.650
|
1.280.650
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Gòn thấm nước (bông thấm)
|
56.070.000
|
56.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Gòn viên tiệt trùng Kích thước 3cmx3cm.
|
48.300.000
|
48.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Cồn 70 độ
|
32.923.200
|
32.923.200
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Cồn 90 độ
|
9.280.800
|
9.280.800
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Dung dịch ngâm dụng cụ
|
128.700.000
|
128.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Băng cá nhân y tế
|
7.620.000
|
7.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Băng vải cuộn y tế
|
2.076.800
|
2.076.800
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Băng keo lụa y tế 2.5cm x 9.1m
|
93.760.000
|
93.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Gạc y tế 0,8m
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Găng tay dài các cỡ
|
573.975.000
|
573.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Găng tay vô trùng có bột các cỡ
|
3.655.000
|
3.655.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Túi ép dẹp nhiệt độ cao 200mm x 200m
|
6.096.000
|
6.096.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Túi ép dẹp nhiệt độ cao 250mm x 200m
|
7.632.000
|
7.632.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Túi ép dẹp nhiệt độ cao 300mm x 200m
|
9.060.000
|
9.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Hộp hủy kim 6,8 lít có logo cảnh báo.
|
12.875.000
|
12.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Túi nước tiểu 2000ml, có dây treo
|
10.386.000
|
10.386.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Lọ nhựa đựng mẫu có nắp, có nhãn
|
21.500.000
|
21.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Ống nghiệm lấy máu URI (Ống nghiệm Lithium Heparin, 2 mL, tiệt trùng)
|
15.780.000
|
15.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml có nắp
|
2.380.000
|
2.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Ống nghiệm EDTA K2
|
18.300.000
|
18.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Kim khâu da 9*24
|
933.800
|
933.800
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Chỉ khâu phẩu thuật không tiêu, không gắn kim (2/0)75cm
|
8.122.000
|
8.122.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Phim khô laser 20x25cm sử dụng cho máy Fuji
|
612.360.000
|
612.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x50m
|
2.980.900
|
2.980.900
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m
|
7.588.500
|
7.588.500
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Giấy điện tim 4 cần
|
9.299.800
|
9.299.800
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Giấy y tế (KT: 40 x 50cm)
|
3.767.100
|
3.767.100
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp
|
51.900.000
|
51.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Nón giấy phẩu thuật tiệt trùng
|
814.000
|
814.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Tấm Nylon chống thấm 1.2 x 2m
|
3.807.000
|
3.807.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Tạp dề
|
968.200
|
968.200
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Oxy dược dụng ( Bồn lỏng)
|
1.447.500.000
|
1.447.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Oxy dược dụng 6m3
|
186.300.000
|
186.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Khí CO2 y tế
|
275.125.000
|
275.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
|
3.375.000
|
3.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
|
20.850.000
|
20.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
|
63.720.000
|
63.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
|
1.830.000
|
1.830.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bơm cho ăn 50ml
|
8.790.000
|
8.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Kim chích máu (thử đường máu mao mạch)
|
1.040.000
|
1.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Kim lấy thuốc 18G
|
18.180.000
|
18.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Kim luồn tĩnh mạch 22G
|
79.480.000
|
79.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Kim luồn tĩnh mạch 24G
|
17.920.000
|
17.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Kim chọc dò tủy sống số 22
|
2.382.500
|
2.382.500
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Dây truyền dịch 20 giọt
|
249.000.000
|
249.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Ống khí quản đè lưỡi các số 3 (90 mm)
|
4.407.000
|
4.407.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần có bóng hoặc không bóng chèn (ballon dài) các số
|
13.321.000
|
13.321.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ
|
100.100.000
|
100.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Thông (sonde) dạ dày không nắp từ số 16
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Thông (sonde) Foley 2 nhánh, các số 14-16
|
11.833.000
|
11.833.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Thông (sonde) rectal các số từ 16 Fr - 30Fr
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Bình thông phổi Dung tích ≥1800ml
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Dây hút đờm các số
|
27.250.000
|
27.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Dây nối máy bơm tiêm có khóa kết nối, khóa bảo vệ, chống xoắn, dài khoảng 140cm (ống nối các loại, các cỡ)
|
9.100.500
|
9.100.500
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Dây 3 chia (Chạc nối các loại) có dây các cở
|
18.104.000
|
18.104.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Dây máy thở 2 bẩy nước người lớn (5 đoạn)
|
116.350.000
|
116.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Đầu nối chữ T cai máy thở
|
4.370.000
|
4.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
|
159.200.000
|
159.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Lưỡi dao nhọn số 11
|
628.000
|
628.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Điện cực máy điện tim
|
3.916.000
|
3.916.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Mask phun khí dung người lớn
|
68.235.000
|
68.235.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Mask thở oxy có túi dự trữ/Mask oxy nồng độ cao người lớn/trẻ em
|
28.474.000
|
28.474.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Lọc khuẩn 1 chức năng
|
19.050.000
|
19.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Lọc 3 chức năng người lớn
|
77.826.000
|
77.826.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Amikacin 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Amoxcilin + Acid Clavulanic
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Ampicilin 10µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Ampicilin+Sulbactam
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Azithromycin 15µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
BHI 2 phase (Chai cấy máu )
|
903.500
|
903.500
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Bis 14 GNR
|
4.082.400
|
4.082.400
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Bộ nhuộm Gram
|
1.248.750
|
1.248.750
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Cefaclor 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Cefepim 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Cefoperazon 75µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Cefoperazon+Sulbactam
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Cefotaxim 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Cefotaxime + Acid Clavulanic
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Cefoxitine 30mcg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Ceftazidim 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Ceftazidime
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Ceftazidime 30mcg + Acid Clavulanic
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Ceftriaxon 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Cefuroxim 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Ciprofloxacin 5µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Clindamycin 2µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Colistin
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Chloramphenicol 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Doxycyclin 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Ertapenem 10mcg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Erythromycin 15IU
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Gel siêu âm 5lít
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Gentamicin 10µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A
|
471.000
|
471.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-AB
|
188.400
|
188.400
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B
|
471.000
|
471.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Imipenem 10µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Levofloxacin
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Levofloxacin
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Linezolid 30mcg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Meropenem
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Môi trường MC
|
32.589.000
|
32.589.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Môi trường MHA
|
7.472.000
|
7.472.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Nalidixic acid 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Netilmycin 30mcg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Novobiocin 5 mcg
|
10.206.000
|
10.206.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Ofloxacin 5µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Optochine test
|
10.206.000
|
10.206.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Oxacilin 1µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Pefloxacin 5µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Penicilin 10 IU, 6µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Piperacilin + Tazobactam
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Polymyxin B
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Rifampicin 5µg / 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Tetracyclin 30mcg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Ticarcillin + Clavulanic acid (75+10) µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Tobramycin 10µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Thạch chứa 5% máu cừu
(Blood agar)
|
59.796.000
|
59.796.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Vancomycin 30µg
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Chương trình ngoại kiểm huyết học
|
15.358.656
|
15.358.656
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa
|
14.949.360
|
14.949.360
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Chương trình ngoại kiểm nước tiểu
|
17.192.664
|
17.192.664
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3
|
14.896.600
|
14.896.600
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Calib Sinh hóa mức 3
|
8.766.700
|
8.766.700
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Nội kiểm huyết học 3 mức
|
53.400.000
|
53.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
|
4.504.500
|
4.504.500
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
|
7.204.500
|
7.204.500
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Que đường huyết (có kim)
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV
|
7.736.000
|
7.736.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Thuốc thử Spectrum Anti-A được sử dụng để phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người.
|
1.224.600
|
1.224.600
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Thuốc thử Spectrum Anti-B được sử dụng để phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người.
|
1.224.600
|
1.224.600
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hóa ra cảm giác yêu thương một người cũng giống như vẽ hình lên một tờ giấy trắng, bất kể là vẽ ra cảnh ngày xuân tươi đẹp, hay cảnh lá vàng rơi điêu tàn, cũng đều là cảnh tượng đã hằn sâu ở trong tim, vĩnh viễn không bao giờ phai màu. "
Cảnh Hành
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.