Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 18:19 08/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220724744-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Thổ Quan năm 2022 (Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngõ Vạn Anh, ngõ Thổ Quan, ngõ 292, ngõ 235 phố Khâm Thiên, ngõ 216, 256, 264, 266 Đê La Thành)
Gói thầu
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo hạ tầng đô thị phường Thổ Quan năm 2022 (Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngõ Vạn Anh, ngõ Thổ Quan, ngõ 292, ngõ 235 phố Khâm Thiên, ngõ 216, 256, 264, 266 Đê La Thành)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Quận
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
18:15 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:14 08/07/2022
đến
18:15 18/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:15 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (16/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân phường Thổ Quan
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo hạ tầng đô thị phường Thổ Quan năm 2022 (Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngõ Vạn Anh, ngõ Thổ Quan, ngõ 292, ngõ 235 phố Khâm Thiên, ngõ 216, 256, 264, 266 Đê La Thành)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân phường Thổ Quan , địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: UBND phường Thổ Quan, địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243.851.2466.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dưng ATP Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân phường Thổ Quan , địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: UBND phường Thổ Quan, địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243.851.2466.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo lĩnh vực hoạt động, loại công trình, hạng đảm bảo theo quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thổ Quan, địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243.851.2466.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa, địa chỉ: 59 – 61 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội, Điện thoại: 02438513524.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Đống Đa, địa chỉ: Số 328 Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, TP.Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thổ Quan, địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243.851.2466

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2Cán bộ kỹ thuật3+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3Công nhân kỹ thuật10Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,9282100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT450,39m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,4321100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,4321100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,4321100m3
6Xử lý phế thảiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT543,21m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT136,2m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,7598100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,7598100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,7598100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,8611100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT56,843m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,9494100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT233,904m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,0618100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23,715100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23,715100m2
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT256m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT256m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT248m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT248m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT67tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT67tấn
BHẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,019100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT43,671m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,4557100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,4557100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,4557100m3
6Xử lý phế thảiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT145,57m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT72,72m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT104,79m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0479100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0479100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0479100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3872100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,636m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,234100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT17,86m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT112,3m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,872m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,312100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,744m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1997100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3354tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT78cái
23thép góc 40x40Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT121,344kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1213tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1213tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,505m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,177100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,576m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT77,88m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,31m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,472100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,956m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2407100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6815tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT59cái
36Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,9m3
37Bao tải (tạm tính 30bao/m3)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,9m3
38Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,9m3
39Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,9m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,109100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,109100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,109100m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1811 cấu kiện
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,036100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,036100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,036100m3
47Xử lý phế thải xây dựngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,6m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,6m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,2m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,6m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,216100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3168tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1811 cấu kiện
54thép góc 40x40Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT255,96kg
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,256tấn
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,256tấn
57Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT34m3
58Bao tải (tạm tính 30bao/m3)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT34m3
59Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT34m3
60Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT34m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,34100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,34100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,34100m3
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT566cái
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1132100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1132100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1132100m3
68Xử lý phế thải xây dựngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT113,2m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT22,6m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,112m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,849100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,8565tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT566cái
75thép góc 40x40Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT803,43kg
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,8034tấn
77Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,8034tấn
78Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT420m dài
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,318m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1336100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,074m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1846100m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,89m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT58,14m2
85Bộ lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT17bộ
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT17cái
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,848m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0595100m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,112m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT25,568m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,92m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1178100m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7776m3
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0518100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1085tấn
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16cái
97Thép góc 40x40Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT204,768kg
98Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2048tấn
99Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2048tấn
100Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT201m3
101Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT201m3
102Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT130m3
103Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT130m3
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT351000v
105Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT351000v
106Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60tấn
107Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60tấn
108Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6tấn
109Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànHoạt động tốt2
2Máy đầm dùiHoạt động tốt2
3Máy đầm đất cầm tayHoạt động tốt2
4Máy khoan bê tôngHoạt động tốt2
5Máy trộn bê tôngHoạt động tốt1
6Máy trộn vữaHoạt động tốt1
7Máy đàoHoạt động tốt1
8Máy lu Hoạt động tốt1
9Máy nén khí diezel Hoạt động tốt1
10Máy rải Hoạt động tốt1
11Máy ủi Hoạt động tốt1
12Ô tô tự đổHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
2
2
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
2
3
Máy đầm đất cầm tay
Hoạt động tốt
2
4
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
5
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
1
6
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
1
7
Máy đào
Hoạt động tốt
1
8
Máy lu
Hoạt động tốt
1
9
Máy nén khí diezel
Hoạt động tốt
1
10
Máy rải
Hoạt động tốt
1
11
Máy ủi
Hoạt động tốt
1
12
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
0,9282 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
450,39 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
5,4321 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
5,4321 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
5,4321 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
6 Xử lý phế thải
543,21 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III
136,2 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,7598 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,7598 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
1,7598 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,8611 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
56,843 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
13 Rải giấy dầu lớp cách ly
3,9494 100m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
233,904 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
15 Rải giấy dầu lớp cách ly
12,0618 100m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
23,715 100m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
23,715 100m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại
256 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại
256 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại
248 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại
248 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao
67 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao
67 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
24 Đào kênh mương, chiều rộng
1,019 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
43,671 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,4557 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,4557 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
1,4557 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
29 Xử lý phế thải
145,57 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
72,72 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
104,79 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,0479 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,0479 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
1,0479 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,3872 100m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
12,636 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,234 100m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
17,86 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
112,3 m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200
1,872 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,312 100m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
3,744 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,1997 100m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,3354 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
78 cái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
46 thép góc 40x40
121,344 kg  Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,1213 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,1213 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
11,505 m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,177 100m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 98

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây