Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Tên dự án là: Công trình: Sửa chữa, bổ sung đầy đủ hệ thống tín hiệu tại các đường ngang Km800+125, Km803+480, Km805+191, Km1063+170, Km1066+570 tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), hoặc có Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng II trở lên. - Nhà thầu tham gia đấu thầu thuộc đối tượng quy định tại Điều 61 và Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ thì phải đóng kèm E-HSDT tài liệu chứng minh là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên/ hoặc công ty con là công ty cổ phần/ hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do Tổng công ty Đường sắt Việt Nam giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: + Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng) Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp,cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTgCN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam, số 120 Lê Duẩn, TP Hà Nội; Điện thoại: (84) 0243 9427.550, Fax: (84) 0243 9427.551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, số 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84) 024 39425972; Fax: (84) 024 39422866; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng công ty Đường sắt Việt nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. - Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: số 120 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 75 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.858.242.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.771.648.500 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt. Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hoặc các văn bản tài liệu khác tương đương chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.133.846.500 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.133.846.500 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.133.846.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.133.846.500 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông 2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường ngang Km803+480 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đài |
| 3 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Đào lấp rãnh cáp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 12 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 13 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quầy |
| 14 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ĐN |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| B | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường ngang Km805+191 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đài |
| 3 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Đào lấp rãnh cáp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quầy |
| 13 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ĐN |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 15 | Sơn vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 16 | Di chuyển biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt biển 210 (biển tam giác) mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| C | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường ngang Km1063+170 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đài |
| 3 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Đào lấp rãnh cáp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 12 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quầy |
| 14 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ĐN |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 16 | Sơn vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | Di chuyển biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt biển 210 (biển tam giác) mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| D | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường ngang Km1066+570 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đài |
| 3 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | km |
| 7 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 8 | Đào lấp rãnh cáp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 9 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quầy |
| 11 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ĐN |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường | 1 | hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN | 1 | đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngang | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào lấp rãnh cáp chôn | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | 67 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | 13 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | 1 | quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | 1 | ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐK | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường | 2 | hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN | 1 | đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngang | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đào lấp rãnh cáp chôn | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | 15 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | 2 | quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | 1 | ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐK | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Sơn vạch kẻ đường | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Di chuyển biển báo | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Sản xuất và lắp đặt biển 210 (biển tam giác) mới | 4 | biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi vật tư | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường | 2 | hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN | 1 | đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngang | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đào lấp rãnh cáp chôn | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | 14 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | 12 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | 2 | quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | 1 | ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐK | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Sơn vạch kẻ đường | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Di chuyển biển báo | 1 | T.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 2 như sau:
- Có quan hệ với 43 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,04 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,89%, Xây lắp 83,93%, Tư vấn 15,18%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 918.073.681.565 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 907.750.811.668 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,12%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Người đàn ông hào hoa thực sự sẽ lịch sự trước một cô nhóc cũng như trước một người phụ nữ. "
Louisa May Alcott
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: + Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng) Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp,cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTgCN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác - Chủ đầu tư: + Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng) Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp,cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTgCN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.