Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 19:22 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Sửa chữa, bổ sung đầy đủ hệ thống tín hiệu tại các đường ngang Km800+125, Km803+480, Km805+191, Km1063+170, Km1066+570 tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh
Gói thầu
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
- Chủ đầu tư: + Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng) Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp,cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTgCN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, bổ sung đầy đủ hệ thống tín hiệu tại các đường ngang Km800+125, Km803+480, Km805+191, Km1063+170, Km1066+570 tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
11:00 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:14 31/08/2022
đến
11:00 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (11/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Công trình: Sửa chữa, bổ sung đầy đủ hệ thống tín hiệu tại các đường ngang Km800+125, Km803+480, Km805+191, Km1063+170, Km1066+570 tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2 , địa chỉ: Số 83. Đường Trần Cao Vân, Phường Tam Thuận, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: + Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng) Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp,cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTgCN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
* Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Phú; địa chỉ P314-B3, phường Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân – Hà Nội. * Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn Đầu tư và xây dựng Đăng Minh; địa chỉ: Số 12 Tập thể đường sắt tổ 48, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. * Tổ chức lập E-HSMT: Ban QLDA Đường sắt KV2, địa chỉ 83 - Trần Cao Vân - TP Đà Nẵng. * Tổ chức thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Đầu tư Xây dựng - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội * Tổ chức đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đường sắt KV2, địa chỉ 83 - Trần Cao Vân - TP Đà Nẵng. * Tổ chức thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý Đầu tư Xây dựng - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2 , địa chỉ: Số 83. Đường Trần Cao Vân, Phường Tam Thuận, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: + Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng) Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp,cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTgCN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), hoặc có Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng II trở lên. - Nhà thầu tham gia đấu thầu thuộc đối tượng quy định tại Điều 61 và Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ thì phải đóng kèm E-HSDT tài liệu chứng minh là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên/ hoặc công ty con là công ty cổ phần/ hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do Tổng công ty Đường sắt Việt Nam giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: + Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng) Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp,cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTgCN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam, số 120 Lê Duẩn, TP Hà Nội; Điện thoại: (84) 0243 9427.550, Fax: (84) 0243 9427.551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, số 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84) 024 39425972; Fax: (84) 024 39422866;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổng công ty Đường sắt Việt nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. - Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: số 120 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.858.242.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.771.648.500 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt. Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hoặc các văn bản tài liệu khác tương đương chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.133.846.500 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1* Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).51
2Phụ trách kỹ thuật thi công1* Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông 2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).51
3Phụ trách công tác an toàn1* Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AThi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường ngang Km803+480
1Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1đài
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
5Lắp đặt hộp cáp HF-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
9Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
10Đào lấp rãnh cáp chônMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
11Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V67m
12Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả kỹ thuật theo chương V13m
13Xây quầy cột tín hiệu ngăn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1quầy
14Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ĐN
15Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
BThi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường ngang Km805+191
1Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1đài
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
5Lắp đặt hộp cáp HF-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
9Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
10Đào lấp rãnh cáp chônMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
11Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Xây quầy cột tín hiệu ngăn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2quầy
13Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ĐN
14Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
15Sơn vạch kẻ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
16Di chuyển biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
17Sản xuất và lắp đặt biển 210 (biển tam giác) mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
18Tháo dỡ, thu hồi vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
CThi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường ngang Km1063+170
1Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1đài
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
5Lắp đặt hộp cáp HF-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
9Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
10Đào lấp rãnh cáp chônMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
11Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
12Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Xây quầy cột tín hiệu ngăn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2quầy
14Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ĐN
15Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
16Sơn vạch kẻ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
17Di chuyển biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
18Sản xuất và lắp đặt biển 210 (biển tam giác) mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
19Tháo dỡ, thu hồi vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
DThi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường ngang Km1066+570
1Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1đài
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1km
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
8Đào lấp rãnh cáp chônMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
9Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Xây quầy cột tín hiệu ngăn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2quầy
11Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ĐN
12Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
EĐảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường
1 hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN
1 đài Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngang
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lắp đặt hộp cáp HF-4
1 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp đặt hộp cáp HZ-24
2 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp đặt hộp cáp HZ-12
1 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào lấp rãnh cáp chôn
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông
67 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga
13 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường
1 quầy Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống
1 ĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐK
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường
2 hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN
1 đài Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngang
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt hộp cáp HF-4
1 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp đặt hộp cáp HZ-24
2 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp đặt hộp cáp HZ-12
2 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đào lấp rãnh cáp chôn
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông
15 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường
2 quầy Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống
1 ĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐK
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn vạch kẻ đường
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Di chuyển biển báo
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Sản xuất và lắp đặt biển 210 (biển tam giác) mới
4 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Tháo dỡ, thu hồi vật tư
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường
2 hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN
1 đài Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt hệ thống móc nối với tín hiệu ga, đường ngang
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt hộp cáp HF-4
1 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt hộp cáp HZ-24
2 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt hộp cáp HZ-12
2 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đào lấp rãnh cáp chôn
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông
14 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga
12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường
2 quầy Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống
1 ĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Tháo dỡ, thu hồi đài thao tác kiêm tủ ĐK
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sơn vạch kẻ đường
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Di chuyển biển báo
1 T.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 2 như sau:

  • Có quan hệ với 43 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,04 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,89%, Xây lắp 83,93%, Tư vấn 15,18%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 918.073.681.565 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 907.750.811.668 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,12%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây