Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Brimatoprost + Timolol
|
550.575
|
550.575
|
5.506
|
12 tháng
|
|
2
|
Hyaluronic acid
|
48.000.000
|
48.000.000
|
480.000
|
12 tháng
|
|
3
|
Hyaluronic acid
|
12.000.000
|
12.000.000
|
120.000
|
12 tháng
|
|
4
|
Pilocarpin
|
393.800
|
393.800
|
3.938
|
12 tháng
|
|
5
|
Salmeterol, Fluticasone propionat
|
3.058.520
|
3.058.520
|
30.586
|
12 tháng
|
|
6
|
Fenoterol + Ipratropium.
|
1.323.230
|
1.323.230
|
13.233
|
12 tháng
|
|
7
|
Albumin
|
42.200.000
|
42.200.000
|
422.000
|
12 tháng
|
|
8
|
Ibuprofen
|
12.000.000
|
12.000.000
|
120.000
|
12 tháng
|
|
9
|
Meropenem
|
35.500.000
|
35.500.000
|
355.000
|
12 tháng
|
|
10
|
Etamsylate
|
2.500.000
|
2.500.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
11
|
Bisacodyl
|
1.950.000
|
1.950.000
|
19.500
|
12 tháng
|
|
12
|
Moxifloxacin
|
11.700.000
|
11.700.000
|
117.000
|
12 tháng
|
|
13
|
Pravastatin natri + Fenofibrat
|
5.100.000
|
5.100.000
|
51.000
|
12 tháng
|
|
14
|
Amoxicillin; Clavulanic acid
|
3.900.000
|
3.900.000
|
39.000
|
12 tháng
|
|
15
|
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
|
3.000.000
|
3.000.000
|
30.000
|
12 tháng
|
|
16
|
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydro sulphate)
|
2.400.000
|
2.400.000
|
24.000
|
12 tháng
|
|
17
|
Esomeprazol
|
3.990.000
|
3.990.000
|
39.900
|
12 tháng
|
|
18
|
Ezetimibe
|
2.300.000
|
2.300.000
|
23.000
|
12 tháng
|
|
19
|
Glucosamine sulfate potassium complex; Chondroitin sulfate shark
|
2.021.600
|
2.021.600
|
20.216
|
12 tháng
|
|
20
|
Levofloxacin
|
4.900.000
|
4.900.000
|
49.000
|
12 tháng
|
|
21
|
Pantoprazole 40ng
|
3.000.000
|
3.000.000
|
30.000
|
12 tháng
|
|
22
|
Pregabalin 100 mg
|
3.600.000
|
3.600.000
|
36.000
|
12 tháng
|
|
23
|
Pregabalin 75 mg
|
3.140.000
|
3.140.000
|
31.400
|
12 tháng
|
|
24
|
Donepezil hydroclorid
|
13.176.200
|
13.176.200
|
131.762
|
12 tháng
|
|
25
|
Donepezil hydroclorid
|
15.459.800
|
15.459.800
|
154.598
|
12 tháng
|
|
26
|
Perampanel
|
5.000.000
|
5.000.000
|
50.000
|
12 tháng
|
|
27
|
Perampanel
|
8.000.000
|
8.000.000
|
80.000
|
12 tháng
|
|
28
|
Pramnipexole
|
1.947.400
|
1.947.400
|
19.474
|
12 tháng
|
|
29
|
Pramnipexole
|
3.309.000
|
3.309.000
|
33.090
|
12 tháng
|
|
30
|
Venlafaxime
|
3.200.000
|
3.200.000
|
32.000
|
12 tháng
|
|
31
|
Levotiracetan
|
3.094.000
|
3.094.000
|
30.940
|
12 tháng
|
|
32
|
Citicolin
|
35.000.000
|
35.000.000
|
350.000
|
12 tháng
|
|
33
|
Cao khô hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum) 263,2 mg
|
4.250.000
|
4.250.000
|
42.500
|
12 tháng
|
|
34
|
Clozapine 100 mg
|
4.800.000
|
4.800.000
|
48.000
|
12 tháng
|
|
35
|
Risperidon
|
4.900.000
|
4.900.000
|
49.000
|
12 tháng
|
|
36
|
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
|
3.525.000
|
3.525.000
|
35.250
|
12 tháng
|
|
37
|
Sulfur depuratum; Paraphlebon (modified keratine) ; Folliculi Sennae plv. ; Potassium bitartrate
|
2.375.000
|
2.375.000
|
23.750
|
12 tháng
|
|
38
|
Telmisartan
|
4.084.500
|
4.084.500
|
40.845
|
12 tháng
|
|
39
|
Theophyllin
|
1.406.000
|
1.406.000
|
14.060
|
12 tháng
|
|
40
|
Olive Oil , Pinene, Camphene, Borneol, Fenchone , Anethol, Cineol
|
1.735.000
|
1.735.000
|
17.350
|
12 tháng
|
|
41
|
Alfuzosin
|
7.645.500
|
7.645.500
|
76.455
|
12 tháng
|
|
42
|
Dutasteride
|
8.628.500
|
8.628.500
|
86.285
|
12 tháng
|
|
43
|
Desmepressin
|
11.066.500
|
11.066.500
|
110.665
|
12 tháng
|
|
44
|
Solifenacin
|
12.862.500
|
12.862.500
|
128.625
|
12 tháng
|
|
45
|
natri alginat, natri bicarbonat, canxi cacbonat
|
3.476.000
|
3.476.000
|
34.760
|
12 tháng
|
|
46
|
Bacillus clausii
|
3.954.000
|
3.954.000
|
39.540
|
12 tháng
|
|
47
|
Sildenafil
|
58.320.000
|
58.320.000
|
583.200
|
12 tháng
|
|
48
|
Sabicutril + Valsartan
|
13.571.500
|
13.571.500
|
135.715
|
12 tháng
|
|
49
|
Cao toàn phần quả bơ + dầu đậu nành
|
7.200.000
|
7.200.000
|
72.000
|
12 tháng
|
|
50
|
Rabeprazole
|
10.575.000
|
10.575.000
|
105.750
|
12 tháng
|
|
51
|
Meropenem
|
27.499.500
|
27.499.500
|
274.995
|
12 tháng
|
|
52
|
Meropenem
|
15.000.000
|
15.000.000
|
150.000
|
12 tháng
|
|
53
|
Acid amin + glucose + lipid (*)
|
85.000.000
|
85.000.000
|
850.000
|
12 tháng
|
|
54
|
Imipenem + Cilastatin
|
24.600.000
|
24.600.000
|
246.000
|
12 tháng
|
|
55
|
Mỗi 1g kem chứa: Butenafine hydrochloride 10mg
|
12.000.000
|
12.000.000
|
120.000
|
12 tháng
|
|
56
|
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat);
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 1:1))
|
17.700.000
|
17.700.000
|
177.000
|
12 tháng
|
|
57
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin
trihydrate) 875mg; Potassium Clavulanate + Microcrystal line Cellulose (1:1) tương đương 125.0mg acid clavulanic
|
3.678.000
|
3.678.000
|
36.780
|
12 tháng
|
|
58
|
Cao khô lá bạch quả
|
11.600.000
|
11.600.000
|
116.000
|
12 tháng
|
|
59
|
Cefdinir 300mg
|
5.920.000
|
5.920.000
|
59.200
|
12 tháng
|
|
60
|
Cefpodoxime 200mg
|
3.500.000
|
3.500.000
|
35.000
|
12 tháng
|
|
61
|
Cefprozil
|
6.600.000
|
6.600.000
|
66.000
|
12 tháng
|
|
62
|
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
|
3.452.000
|
3.452.000
|
34.520
|
12 tháng
|
|
63
|
Clopidogrel 75mg
|
2.400.000
|
2.400.000
|
24.000
|
12 tháng
|
|
64
|
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 20mg
|
2.736.000
|
2.736.000
|
27.360
|
12 tháng
|
|
65
|
Finasterid
|
6.300.000
|
6.300.000
|
63.000
|
12 tháng
|
|
66
|
L-Arginin HCL
|
3.400.000
|
3.400.000
|
34.000
|
12 tháng
|
|
67
|
Levocarnitin
|
4.160.000
|
4.160.000
|
41.600
|
12 tháng
|
|
68
|
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 500mg
|
3.540.000
|
3.540.000
|
35.400
|
12 tháng
|
|
69
|
Levofloxacin 500mg
|
3.200.000
|
3.200.000
|
32.000
|
12 tháng
|
|
70
|
Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá thường xuân (11%) 0,035g
|
12.800.000
|
12.800.000
|
128.000
|
12 tháng
|
|
71
|
Mycophenolat mofetil
|
9.000.000
|
9.000.000
|
90.000
|
12 tháng
|
|
72
|
Pregabalin
|
2.400.000
|
2.400.000
|
24.000
|
12 tháng
|
|
73
|
Rabeprazol natri
|
2.100.000
|
2.100.000
|
21.000
|
12 tháng
|
|
74
|
Rabeprazol natri
|
2.100.000
|
2.100.000
|
21.000
|
12 tháng
|
|
75
|
Sắt hydroxyd polymaltose complex
|
3.200.000
|
3.200.000
|
32.000
|
12 tháng
|
|
76
|
Tenofovir disoproxil fumarat
|
7.000.000
|
7.000.000
|
70.000
|
12 tháng
|
|
77
|
Thymomodulin
|
3.800.000
|
3.800.000
|
38.000
|
12 tháng
|
|
78
|
Ursodeoxycholic acid 250mg
|
2.800.000
|
2.800.000
|
28.000
|
12 tháng
|
|
79
|
Zopiclone
|
476.000
|
476.000
|
4.760
|
12 tháng
|
|
80
|
Almagate
|
3.750.000
|
3.750.000
|
37.500
|
12 tháng
|
|
81
|
Atorvastatin
|
4.250.000
|
4.250.000
|
42.500
|
12 tháng
|
|
82
|
Cao Ginkgo biloba (tương đương ginkgo flavon glycosid 19,2mg))
|
2.425.000
|
2.425.000
|
24.250
|
12 tháng
|
|
83
|
Diacerhein
|
4.150.000
|
4.150.000
|
41.500
|
12 tháng
|
|
84
|
Etoricoxib
|
4.950.000
|
4.950.000
|
49.500
|
12 tháng
|
|
85
|
Etoricoxib 60mg
|
4.300.000
|
4.300.000
|
43.000
|
12 tháng
|
|
86
|
Itoprid hydrochlorid
|
2.250.000
|
2.250.000
|
22.500
|
12 tháng
|
|
87
|
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat)
|
2.150.000
|
2.150.000
|
21.500
|
12 tháng
|
|
88
|
L-cysteine + choline bitartrate
|
2.800.000
|
2.800.000
|
28.000
|
12 tháng
|
|
89
|
Levocetirizin dihydrochlorid
|
1.700.000
|
1.700.000
|
17.000
|
12 tháng
|
|
90
|
Nabumetone 500mg
|
3.750.000
|
3.750.000
|
37.500
|
12 tháng
|
|
91
|
Nebivolol Hydrochloride
|
2.600.000
|
2.600.000
|
26.000
|
12 tháng
|
|
92
|
Nhôm oxid ,
Magnesi hydroxid , Oxethazain
|
3.400.000
|
3.400.000
|
34.000
|
12 tháng
|
|
93
|
Paracetamol + Tramadol
|
3.900.000
|
3.900.000
|
39.000
|
12 tháng
|
|
94
|
Rebamipid
|
2.750.000
|
2.750.000
|
27.500
|
12 tháng
|
|
95
|
Rosuvastatin
|
4.950.000
|
4.950.000
|
49.500
|
12 tháng
|
|
96
|
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
|
2.700.000
|
2.700.000
|
27.000
|
12 tháng
|
|
97
|
Clarithromycin 500mg
|
2.600.000
|
2.600.000
|
26.000
|
12 tháng
|
|
98
|
Bilastin 10mg
|
3.150.000
|
3.150.000
|
31.500
|
12 tháng
|
|
99
|
Perindopril tert-Butylamin + Amlodipin
|
3.400.000
|
3.400.000
|
34.000
|
12 tháng
|
|
100
|
Levetiracetam
|
4.450.000
|
4.450.000
|
44.500
|
12 tháng
|
|
101
|
Perindopril + Amlodipin
|
25.000.000
|
25.000.000
|
250.000
|
12 tháng
|
|
102
|
Alpha-terpineol + Vitamin E + Natri lauryl sulphat
|
10.500.000
|
10.500.000
|
105.000
|
12 tháng
|
|
103
|
Cao khô Ginkgo biloba
|
500.000
|
500.000
|
5.000
|
12 tháng
|
|
104
|
Fexofenadine HCl
|
13.800.000
|
13.800.000
|
138.000
|
12 tháng
|
|
105
|
Mỗi 5ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (III) polymaltose complex)
|
13.150.000
|
13.150.000
|
131.500
|
12 tháng
|
|
106
|
Misoprestol
|
360.000
|
360.000
|
3.600
|
12 tháng
|
|
107
|
Acid ascorbic + Calcium carbonat + Lysin HCL
|
2.560.000
|
2.560.000
|
25.600
|
12 tháng
|
|
108
|
Acid ascorbic + Calcium carbonat + Lysin HCL
|
2.100.000
|
2.100.000
|
21.000
|
12 tháng
|
|
109
|
Acid ursodeoxycholic
|
3.360.000
|
3.360.000
|
33.600
|
12 tháng
|
|
110
|
Arginin hydroclorid
|
3.276.000
|
3.276.000
|
32.760
|
12 tháng
|
|
111
|
Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 66,66mg) + Thiamine hydrochloride + Riboflavine sodium phosphate + Pyridoxine hydrochloride + Cholecalciferol + Alpha tocopheryl acetate + Nicotinamide + Dexpanthenol
Lysin hydrochloride
|
2.500.000
|
2.500.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
112
|
Calci-3-methyl-2-oxovalerat (alpha-ketoisoleucin, muối calci);
Calci-4-methyl-2-oxovalerat (alpha-ketoleucin, muối calci);
Calci-2-oxo-3-phenyl-propionat (alpha-ketophenylalamin, muối calci);
Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (alpha-ketovalin, muối calci);
Calci-DL-2-hydroxy-4-(methylthio)butyrat (DL-alpha-hydroxymethionin, muối calci);
L-Lysin acetat; L-Threonin; L-Tryptophan;
L-Histidin; L-Tyrosin
|
2.770.000
|
2.770.000
|
27.700
|
12 tháng
|
|
113
|
Cefdinir 300mg
|
3.000.000
|
3.000.000
|
30.000
|
12 tháng
|
|
114
|
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil)
|
6.040.000
|
6.040.000
|
60.400
|
12 tháng
|
|
115
|
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil )
|
2.200.000
|
2.200.000
|
22.000
|
12 tháng
|
|
116
|
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
|
2.400.000
|
2.400.000
|
24.000
|
12 tháng
|
|
117
|
Cefpodoxime
|
3.100.000
|
3.100.000
|
31.000
|
12 tháng
|
|
118
|
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat)
|
7.200.000
|
7.200.000
|
72.000
|
12 tháng
|
|
119
|
Cefuroxim
|
3.400.000
|
3.400.000
|
34.000
|
12 tháng
|
|
120
|
Cholin alfoscerat
|
2.700.000
|
2.700.000
|
27.000
|
12 tháng
|
|
121
|
ciprofloxacin
|
2.400.000
|
2.400.000
|
24.000
|
12 tháng
|
|
122
|
Citicolin
|
3.800.000
|
3.800.000
|
38.000
|
12 tháng
|
|
123
|
Citicolin ( dưới dạng citicolin natri)
|
3.900.000
|
3.900.000
|
39.000
|
12 tháng
|
|
124
|
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri)
|
3.800.000
|
3.800.000
|
38.000
|
12 tháng
|
|
125
|
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
|
3.796.000
|
3.796.000
|
37.960
|
12 tháng
|
|
126
|
Clarithromycin
|
2.840.000
|
2.840.000
|
28.400
|
12 tháng
|
|
127
|
Desloratadin
|
12.000.000
|
12.000.000
|
120.000
|
12 tháng
|
|
128
|
Esomeprazol
|
2.100.000
|
2.100.000
|
21.000
|
12 tháng
|
|
129
|
Esomeprazol
|
2.900.000
|
2.900.000
|
29.000
|
12 tháng
|
|
130
|
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesium dihydrat)
|
2.400.000
|
2.400.000
|
24.000
|
12 tháng
|
|
131
|
Esomeprazol 40mg
|
2.500.000
|
2.500.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
132
|
Esomeprazole
|
2.400.000
|
2.400.000
|
24.000
|
12 tháng
|
|
133
|
Febuxostat
|
2.560.000
|
2.560.000
|
25.600
|
12 tháng
|
|
134
|
Febuxostat
|
3.120.000
|
3.120.000
|
31.200
|
12 tháng
|
|
135
|
Fexofenadin hydroclorid
|
2.870.000
|
2.870.000
|
28.700
|
12 tháng
|
|
136
|
Fosfomycin
|
3.520.000
|
3.520.000
|
35.200
|
12 tháng
|
|
137
|
L-Arginin-L-glutatmat
|
2.700.000
|
2.700.000
|
27.000
|
12 tháng
|
|
138
|
L-ornithin L-aspartat 1g/ 2ml
|
6.000.000
|
6.000.000
|
60.000
|
12 tháng
|
|
139
|
L-ornithin L-aspartat 2,5g/ 5ml
|
9.000.000
|
9.000.000
|
90.000
|
12 tháng
|
|
140
|
Mỗi 5ml chứa:
Calci glucoheptonat 550mg, Acid ascorbic 50mg, Nicotinamid 25mg
|
2.400.000
|
2.400.000
|
24.000
|
12 tháng
|
|
141
|
Mỗi 5ml chứa: Terbutalin sufat; Guaifenesin
|
10.400.000
|
10.400.000
|
104.000
|
12 tháng
|
|
142
|
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Terbutalin sulfat 1.5mg; Guaifenesin 66,5mg
|
9.600.000
|
9.600.000
|
96.000
|
12 tháng
|
|
143
|
Mỗi gói 1,2 g thuốc bột chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil)
|
2.580.000
|
2.580.000
|
25.800
|
12 tháng
|
|
144
|
Mỗi gói 4,5g thuốc bột chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)
|
5.600.000
|
5.600.000
|
56.000
|
12 tháng
|
|
145
|
Pantoprazole
|
2.416.000
|
2.416.000
|
24.160
|
12 tháng
|
|
146
|
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
|
5.000.000
|
5.000.000
|
50.000
|
12 tháng
|
|
147
|
Tricalci phosphat + Vitamin D3
|
2.400.000
|
2.400.000
|
24.000
|
12 tháng
|
|
148
|
Ursodeoxycholic acid
|
3.360.000
|
3.360.000
|
33.600
|
12 tháng
|
|
149
|
Vitamin A + Vitamin D3 + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B12 + Vitamin PP
|
2.240.000
|
2.240.000
|
22.400
|
12 tháng
|
|
150
|
Dutasterid
|
2.180.000
|
2.180.000
|
21.800
|
12 tháng
|
|
151
|
Morphin
|
1.400.000
|
1.400.000
|
14.000
|
12 tháng
|
|
152
|
Sắt hydroxyd polymaltose; Acid folic; Pyridoxin HCl
|
1.000.000
|
1.000.000
|
10.000
|
12 tháng
|
|
153
|
Vitamin B2
|
40.000
|
40.000
|
400
|
12 tháng
|
|
154
|
Lutein 20mg
|
2.000.000
|
2.000.000
|
20.000
|
12 tháng
|
|
155
|
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri m-sulphobenzoat 31,45mg)
|
2.500.000
|
2.500.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
156
|
Acid Ursodeoxycholic
|
4.200.000
|
4.200.000
|
42.000
|
12 tháng
|
|
157
|
Acid ursodeoxycholic
|
4.000.000
|
4.000.000
|
40.000
|
12 tháng
|
|
158
|
Acid Ursodeoxycholic 50mg;
Thiamin nitrat 10mg;
Riboflavin 5mg
|
3.195.000
|
3.195.000
|
31.950
|
12 tháng
|
|
159
|
Albendazol
|
2.750.000
|
2.750.000
|
27.500
|
12 tháng
|
|
160
|
Alphachymotrypsin
|
2.250.000
|
2.250.000
|
22.500
|
12 tháng
|
|
161
|
Alverin citrat + simethicon
|
2.500.000
|
2.500.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
162
|
Arginin hydroclorid
|
2.450.000
|
2.450.000
|
24.500
|
12 tháng
|
|
163
|
Bacillus clausii
|
2.000.000
|
2.000.000
|
20.000
|
12 tháng
|
|
164
|
Bacillus clausii
|
2.750.000
|
2.750.000
|
27.500
|
12 tháng
|
|
165
|
Bacillus subtilis
|
1.500.000
|
1.500.000
|
15.000
|
12 tháng
|
|
166
|
Bilastin
|
3.150.000
|
3.150.000
|
31.500
|
12 tháng
|
|
167
|
Bilastin 20mg
|
4.500.000
|
4.500.000
|
45.000
|
12 tháng
|
|
168
|
Calci glucoheptonat + Vitamine C + Vitamine PP
|
3.600.000
|
3.600.000
|
36.000
|
12 tháng
|
|
169
|
Calciumglucoheptonat ; Acid ascorbic ; Nicotinamid
|
4.745.000
|
4.745.000
|
47.450
|
12 tháng
|
|
170
|
Cao Cardus marianus + Vitiamin B1
+ B2 +
B5 + B6
+PP
|
1.900.000
|
1.900.000
|
19.000
|
12 tháng
|
|
171
|
Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 70 mg, 30 mg silybin)
|
2.750.000
|
2.750.000
|
27.500
|
12 tháng
|
|
172
|
Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 70mg, 30 mg silybin) 100mg
|
2.750.000
|
2.750.000
|
27.500
|
12 tháng
|
|
173
|
Cao khô lá bạch quả (Hàm lượng Ginkgo flavonol glycosid toàn phần 24% )
|
2.500.000
|
2.500.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
174
|
Cardus marianus;
Vitamin B1;
Vitamin B2;
Vitamin B6;
Vitamin PP;
Vitamin B5
|
2.250.000
|
2.250.000
|
22.500
|
12 tháng
|
|
175
|
Diacerein
|
3.900.000
|
3.900.000
|
39.000
|
12 tháng
|
|
176
|
Dioctahedral Smectit 3g/20ml
|
3.550.000
|
3.550.000
|
35.500
|
12 tháng
|
|
177
|
Domperidon
|
3.900.000
|
3.900.000
|
39.000
|
12 tháng
|
|
178
|
Đồng sulfat khan + Natri fluorid
|
5.000.000
|
5.000.000
|
50.000
|
12 tháng
|
|
179
|
Ebastin
|
3.000.000
|
3.000.000
|
30.000
|
12 tháng
|
|
180
|
Esomeprazol
|
4.100.000
|
4.100.000
|
41.000
|
12 tháng
|
|
181
|
Flavoxate hydroclorid
|
3.500.000
|
3.500.000
|
35.000
|
12 tháng
|
|
182
|
Flurbiprofen
|
1.850.000
|
1.850.000
|
18.500
|
12 tháng
|
|
183
|
Gabapentin
|
3.200.000
|
3.200.000
|
32.000
|
12 tháng
|
|
184
|
Gabapentin
|
3.200.000
|
3.200.000
|
32.000
|
12 tháng
|
|
185
|
Ginkgo biloba
|
4.400.000
|
4.400.000
|
44.000
|
12 tháng
|
|
186
|
Glucosamin sulfat kali clorid
|
2.795.000
|
2.795.000
|
27.950
|
12 tháng
|
|
187
|
Kẽm gluconat
|
4.500.000
|
4.500.000
|
45.000
|
12 tháng
|
|
188
|
Kẽm sulfat heptahydrat
|
4.750.000
|
4.750.000
|
47.500
|
12 tháng
|
|
189
|
L-Arginin L-aspartat
|
3.400.000
|
3.400.000
|
34.000
|
12 tháng
|
|
190
|
Levosulpirid
|
1.250.000
|
1.250.000
|
12.500
|
12 tháng
|
|
191
|
L-Ornithin - L -Aspartate
|
1.500.000
|
1.500.000
|
15.000
|
12 tháng
|
|
192
|
L-Ornithin L- Aspartate
|
1.400.000
|
1.400.000
|
14.000
|
12 tháng
|
|
193
|
Mecobalamin
|
1.150.000
|
1.150.000
|
11.500
|
12 tháng
|
|
194
|
Methyl ergometrinmaleat
|
4.500.000
|
4.500.000
|
45.000
|
12 tháng
|
|
195
|
Metronidazol + Clotrimazol
|
5.000.000
|
5.000.000
|
50.000
|
12 tháng
|
|
196
|
Mỗi 5ml chứa: Piracetam 1200mg
|
4.900.000
|
4.900.000
|
49.000
|
12 tháng
|
|
197
|
Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
|
5.000.000
|
5.000.000
|
50.000
|
12 tháng
|
|
198
|
Montelukat
|
3.150.000
|
3.150.000
|
31.500
|
12 tháng
|
|
199
|
natri chondroitin sulfat 100 mg, cholin hydrotartrat 25 mg, retinol palmitat 2500IU, riboflavin 5 mg, vitamin B1 20 mg
|
1.260.000
|
1.260.000
|
12.600
|
12 tháng
|
|
200
|
Nebivolol + Hydroclorothiazid
|
3.400.000
|
3.400.000
|
34.000
|
12 tháng
|
|
201
|
Paracetamol
|
1.800.000
|
1.800.000
|
18.000
|
12 tháng
|
|
202
|
Piracetam
|
5.000.000
|
5.000.000
|
50.000
|
12 tháng
|
|
203
|
Piracetam
|
4.000.000
|
4.000.000
|
40.000
|
12 tháng
|
|
204
|
Piracetam
|
4.900.000
|
4.900.000
|
49.000
|
12 tháng
|
|
205
|
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat)
|
2.000.000
|
2.000.000
|
20.000
|
12 tháng
|
|
206
|
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri m-sulphobenzoat 7,86mg)
|
2.000.000
|
2.000.000
|
20.000
|
12 tháng
|
|
207
|
Pregabalin
|
4.950.000
|
4.950.000
|
49.500
|
12 tháng
|
|
208
|
Rebamipid
|
1.900.000
|
1.900.000
|
19.000
|
12 tháng
|
|
209
|
Roxythromycin
|
3.250.000
|
3.250.000
|
32.500
|
12 tháng
|
|
210
|
Sắt fumarat
Acid folic
Cyanocobalamin
Lysine hydrochlorid
|
2.500.000
|
2.500.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
211
|
Silymarin
|
3.000.000
|
3.000.000
|
30.000
|
12 tháng
|
|
212
|
Silymarin; Cao diệp hạ châu; Cao ngũ vị tử; Cao nhân trần; Curcumin
|
3.250.000
|
3.250.000
|
32.500
|
12 tháng
|
|
213
|
Thiamin mononitrat + Pyridoxin hydrochlorid
|
1.950.000
|
1.950.000
|
19.500
|
12 tháng
|
|
214
|
Tocopherol acetat
Magnesi oxyd
|
2.200.000
|
2.200.000
|
22.000
|
12 tháng
|
|
215
|
Tolperison hydrochlorid
|
1.018.500
|
1.018.500
|
10.185
|
12 tháng
|
|
216
|
Tricalci phosphat + Vitamin D3
|
4.850.000
|
4.850.000
|
48.500
|
12 tháng
|
|
217
|
Trimebutine maleat
|
2.650.000
|
2.650.000
|
26.500
|
12 tháng
|
|
218
|
Vitamin A
Vitamin D3
Vitamin C
Vitamin E
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B5
Vitamin B6
Vitamin B9
Vitamin PP
|
1.400.000
|
1.400.000
|
14.000
|
12 tháng
|
|
219
|
Vitamin A + Vitamin D3 + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Sắt fumarat + Magnesi oxide + Calci glycerophosphat
|
1.650.000
|
1.650.000
|
16.500
|
12 tháng
|
|
220
|
Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B5; Vitamin B6; Vitamin B8; Vitamin B12; Vitamin C; Vitamin PP; Calci carbonat (tương đương 100 mg calci); Magnesi carbonat (tương đương 100 mg magnesi)
|
4.000.000
|
4.000.000
|
40.000
|
12 tháng
|
|
221
|
Vitamin E
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B6
Vitamin PP
Calci Glycerophosphat ;
Acid Glycerophosphic ;
Lysin Hydroclorid
|
2.250.000
|
2.250.000
|
22.500
|
12 tháng
|
|
222
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
|
2.500.000
|
2.500.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
223
|
Calci carbonat; Cholecalciferol
|
2.500.000
|
2.500.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
224
|
Acid Ascorbic
|
4.250.000
|
4.250.000
|
42.500
|
12 tháng
|
|
225
|
Pravastatin natri
|
2.250.000
|
2.250.000
|
22.500
|
12 tháng
|
|
226
|
Vitamin E (d-Alpha Tocopheryl acetat)
|
2.250.000
|
2.250.000
|
22.500
|
12 tháng
|
|
227
|
Chymotrypsin
|
1.350.000
|
1.350.000
|
13.500
|
12 tháng
|
|
228
|
Glucose khan; Natri clorid; Natri citrat; Kali clorid
|
787.500
|
787.500
|
7.875
|
12 tháng
|
|
229
|
Citicolin
|
4.000.000
|
4.000.000
|
40.000
|
12 tháng
|
|
230
|
Celecoxid 400 mg
|
6.100.000
|
6.100.000
|
61.000
|
12 tháng
|
|
231
|
Mometason furoat
|
29.500.000
|
29.500.000
|
295.000
|
12 tháng
|
|
232
|
Cefpodoxim
|
10.500.000
|
10.500.000
|
105.000
|
12 tháng
|
|
233
|
Calcifediol
|
990.000
|
990.000
|
9.900
|
12 tháng
|
|
234
|
Acid tranexamic
|
1.800.000
|
1.800.000
|
18.000
|
12 tháng
|
|
235
|
Levofloxacin 500 mg
|
3.000.000
|
3.000.000
|
30.000
|
12 tháng
|
|
236
|
Natamycin
|
18.000.000
|
18.000.000
|
180.000
|
12 tháng
|
|
237
|
Levofloxacin
|
2.800.000
|
2.800.000
|
28.000
|
12 tháng
|
|
238
|
Acid Ursodeoxycholic
|
2.259.000
|
2.259.000
|
22.590
|
12 tháng
|
|
239
|
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
|
3.000.000
|
3.000.000
|
30.000
|
12 tháng
|
|
240
|
Clotrimazol
|
12.600.000
|
12.600.000
|
126.000
|
12 tháng
|
|
241
|
Cefpodoxim
|
3.400.000
|
3.400.000
|
34.000
|
12 tháng
|
|
242
|
Esomeprazole
|
2.800.000
|
2.800.000
|
28.000
|
12 tháng
|
|
243
|
Desloratadine
|
13.600.000
|
13.600.000
|
136.000
|
12 tháng
|
|
244
|
Salbutamol sulfat 3mg/5ml
|
9.000.000
|
9.000.000
|
90.000
|
12 tháng
|
|
245
|
Dapagliflozin
|
3.360.000
|
3.360.000
|
33.600
|
12 tháng
|
|
246
|
Mỗi chai thuốc có chứa các thành phần sau: Retinyl Palmitate; Thiamine HCl; Riboflavin Sodium Phosphate; Dexpanthenol; Pyridoxine HCl; Cyanocobalamin; Nicotinamide; Acid Folic; Choline Bitartrate; Inositol; Biotin; dl-α-tocopheryl Acetate; Zinc Chloride; Magnesium Dichloride 6H2O; Cupric Chloride 2 H2O; Selenium Dioxide H2O; Chromium Trichloride; L-glutamine; Lysine HCl; Tá dược vừa đủ 60ml.
|
17.600.000
|
17.600.000
|
176.000
|
12 tháng
|
|
247
|
Esomeprazol (dưới dạng pellets bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi dihydrat)
|
3.300.000
|
3.300.000
|
33.000
|
12 tháng
|
|
248
|
Lornoxicam
|
4.500.000
|
4.500.000
|
45.000
|
12 tháng
|
|
249
|
Rosuvastatin
(dưới dạng Rosuvastatin
calci)
|
3.601.500
|
3.601.500
|
36.015
|
12 tháng
|
|
250
|
Rosuvastatin
(dưới dạng Rosuvastatin
calci)
|
4.802.000
|
4.802.000
|
48.020
|
12 tháng
|
|
251
|
Lornoxicam
|
4.500.000
|
4.500.000
|
45.000
|
12 tháng
|
|
252
|
Mirtazapin
|
4.600.000
|
4.600.000
|
46.000
|
12 tháng
|
|
253
|
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose); Folic acid
|
1.700.000
|
1.700.000
|
17.000
|
12 tháng
|
|
254
|
Sucralfate
|
2.250.000
|
2.250.000
|
22.500
|
12 tháng
|
|
255
|
Biotin (Vitamin H8) 5mg
|
2.500.000
|
2.500.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
256
|
Fexofenadin hydrochlorid
|
1.950.000
|
1.950.000
|
19.500
|
12 tháng
|
|
257
|
Diosmin,
Hesperidin
|
1.700.000
|
1.700.000
|
17.000
|
12 tháng
|
|
258
|
Flavoxat
|
3.250.000
|
3.250.000
|
32.500
|
12 tháng
|
|
259
|
Silymarin; Thiamine Nitrate BP; Riboflavine BP; Pyridoxinne Hydrochloride BP; Nicotinamide BP; Calcium Pantothenate
|
2.250.000
|
2.250.000
|
22.500
|
12 tháng
|
|
260
|
Nebivolol
|
3.300.000
|
3.300.000
|
33.000
|
12 tháng
|
|
261
|
Nebivolol
|
1.750.000
|
1.750.000
|
17.500
|
12 tháng
|
|
262
|
Pregabalin
|
4.500.000
|
4.500.000
|
45.000
|
12 tháng
|
|
263
|
Rosuvastatin calcium;
Rosuvastatin
|
4.500.000
|
4.500.000
|
45.000
|
12 tháng
|
|
264
|
Telmisartan
|
3.250.000
|
3.250.000
|
32.500
|
12 tháng
|
|
265
|
Levofloxacin
|
7.500.000
|
7.500.000
|
75.000
|
12 tháng
|
|
266
|
Alpha amylase (vi nấm 1:800) Papain, Simethicone
|
1.016.000
|
1.016.000
|
10.160
|
12 tháng
|
|
267
|
Tolvaptan
|
157.500.000
|
157.500.000
|
1.575.000
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cái gọi là cuộc sống hạnh phúc, là dựa vào đạo đức mà sống. "
Aristotle (Hy Lạp)
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện quân y 17/Cục Hậu cần - Quân khu 5 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện quân y 17/Cục Hậu cần - Quân khu 5 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.