Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1 - thuốc Generic

    Đang xem  
Tìm thấy: 10:42 25/11/2022
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Lựa chọn nhà thầu bổ sung gói thầu mua thuốc Generic năm 2022 - 2023 cho Bệnh viện quân y 17
Tên gói thầu
Gói thầu số 1 - thuốc Generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ y tế
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Thời điểm đóng thầu
09:00 05/12/2022
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1092/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
25/11/2022 10:28
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Quân khu 5
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Không qua mạng
Địa điểm nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán HSMT
1.500.000 VND

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 05/12/2022
Địa điểm mở thầu
Khoa Dược - Bệnh viện quân y 17, địa chỉ: 02 Nguyễn Hữu Thọ - P. Hòa Thuận Tây - Q. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Bảo lãnh ngân hàng hoặc bằng sec
Số tiền đảm bảo dự thầu
16.473.000 VND
Số tiền bằng chữ
Mười sáu triệu bốn trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/12/2022 (03/07/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Brimatoprost + Timolol
550.575
550.575
5.506
12 tháng
2
Hyaluronic acid
48.000.000
48.000.000
480.000
12 tháng
3
Hyaluronic acid
12.000.000
12.000.000
120.000
12 tháng
4
Pilocarpin
393.800
393.800
3.938
12 tháng
5
Salmeterol, Fluticasone propionat
3.058.520
3.058.520
30.586
12 tháng
6
Fenoterol + Ipratropium.
1.323.230
1.323.230
13.233
12 tháng
7
Albumin
42.200.000
42.200.000
422.000
12 tháng
8
Ibuprofen
12.000.000
12.000.000
120.000
12 tháng
9
Meropenem
35.500.000
35.500.000
355.000
12 tháng
10
Etamsylate
2.500.000
2.500.000
25.000
12 tháng
11
Bisacodyl
1.950.000
1.950.000
19.500
12 tháng
12
Moxifloxacin
11.700.000
11.700.000
117.000
12 tháng
13
Pravastatin natri + Fenofibrat
5.100.000
5.100.000
51.000
12 tháng
14
Amoxicillin; Clavulanic acid
3.900.000
3.900.000
39.000
12 tháng
15
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
3.000.000
3.000.000
30.000
12 tháng
16
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydro sulphate)
2.400.000
2.400.000
24.000
12 tháng
17
Esomeprazol
3.990.000
3.990.000
39.900
12 tháng
18
Ezetimibe
2.300.000
2.300.000
23.000
12 tháng
19
Glucosamine sulfate potassium complex; Chondroitin sulfate shark
2.021.600
2.021.600
20.216
12 tháng
20
Levofloxacin
4.900.000
4.900.000
49.000
12 tháng
21
Pantoprazole 40ng
3.000.000
3.000.000
30.000
12 tháng
22
Pregabalin 100 mg
3.600.000
3.600.000
36.000
12 tháng
23
Pregabalin 75 mg
3.140.000
3.140.000
31.400
12 tháng
24
Donepezil hydroclorid
13.176.200
13.176.200
131.762
12 tháng
25
Donepezil hydroclorid
15.459.800
15.459.800
154.598
12 tháng
26
Perampanel
5.000.000
5.000.000
50.000
12 tháng
27
Perampanel
8.000.000
8.000.000
80.000
12 tháng
28
Pramnipexole
1.947.400
1.947.400
19.474
12 tháng
29
Pramnipexole
3.309.000
3.309.000
33.090
12 tháng
30
Venlafaxime
3.200.000
3.200.000
32.000
12 tháng
31
Levotiracetan
3.094.000
3.094.000
30.940
12 tháng
32
Citicolin
35.000.000
35.000.000
350.000
12 tháng
33
Cao khô hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum) 263,2 mg
4.250.000
4.250.000
42.500
12 tháng
34
Clozapine 100 mg
4.800.000
4.800.000
48.000
12 tháng
35
Risperidon
4.900.000
4.900.000
49.000
12 tháng
36
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
3.525.000
3.525.000
35.250
12 tháng
37
Sulfur depuratum; Paraphlebon (modified keratine) ; Folliculi Sennae plv. ; Potassium bitartrate
2.375.000
2.375.000
23.750
12 tháng
38
Telmisartan
4.084.500
4.084.500
40.845
12 tháng
39
Theophyllin
1.406.000
1.406.000
14.060
12 tháng
40
Olive Oil , Pinene, Camphene, Borneol, Fenchone , Anethol, Cineol
1.735.000
1.735.000
17.350
12 tháng
41
Alfuzosin
7.645.500
7.645.500
76.455
12 tháng
42
Dutasteride
8.628.500
8.628.500
86.285
12 tháng
43
Desmepressin
11.066.500
11.066.500
110.665
12 tháng
44
Solifenacin
12.862.500
12.862.500
128.625
12 tháng
45
natri alginat, natri bicarbonat, canxi cacbonat
3.476.000
3.476.000
34.760
12 tháng
46
Bacillus clausii
3.954.000
3.954.000
39.540
12 tháng
47
Sildenafil
58.320.000
58.320.000
583.200
12 tháng
48
Sabicutril + Valsartan
13.571.500
13.571.500
135.715
12 tháng
49
Cao toàn phần quả bơ + dầu đậu nành
7.200.000
7.200.000
72.000
12 tháng
50
Rabeprazole
10.575.000
10.575.000
105.750
12 tháng
51
Meropenem
27.499.500
27.499.500
274.995
12 tháng
52
Meropenem
15.000.000
15.000.000
150.000
12 tháng
53
Acid amin + glucose + lipid (*)
85.000.000
85.000.000
850.000
12 tháng
54
Imipenem + Cilastatin
24.600.000
24.600.000
246.000
12 tháng
55
Mỗi 1g kem chứa: Butenafine hydrochloride 10mg
12.000.000
12.000.000
120.000
12 tháng
56
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 1:1))
17.700.000
17.700.000
177.000
12 tháng
57
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Potassium Clavulanate + Microcrystal line Cellulose (1:1) tương đương 125.0mg acid clavulanic
3.678.000
3.678.000
36.780
12 tháng
58
Cao khô lá bạch quả
11.600.000
11.600.000
116.000
12 tháng
59
Cefdinir 300mg
5.920.000
5.920.000
59.200
12 tháng
60
Cefpodoxime 200mg
3.500.000
3.500.000
35.000
12 tháng
61
Cefprozil
6.600.000
6.600.000
66.000
12 tháng
62
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
3.452.000
3.452.000
34.520
12 tháng
63
Clopidogrel 75mg
2.400.000
2.400.000
24.000
12 tháng
64
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 20mg
2.736.000
2.736.000
27.360
12 tháng
65
Finasterid
6.300.000
6.300.000
63.000
12 tháng
66
L-Arginin HCL
3.400.000
3.400.000
34.000
12 tháng
67
Levocarnitin
4.160.000
4.160.000
41.600
12 tháng
68
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 500mg
3.540.000
3.540.000
35.400
12 tháng
69
Levofloxacin 500mg
3.200.000
3.200.000
32.000
12 tháng
70
Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá thường xuân (11%) 0,035g
12.800.000
12.800.000
128.000
12 tháng
71
Mycophenolat mofetil
9.000.000
9.000.000
90.000
12 tháng
72
Pregabalin
2.400.000
2.400.000
24.000
12 tháng
73
Rabeprazol natri
2.100.000
2.100.000
21.000
12 tháng
74
Rabeprazol natri
2.100.000
2.100.000
21.000
12 tháng
75
Sắt hydroxyd polymaltose complex
3.200.000
3.200.000
32.000
12 tháng
76
Tenofovir disoproxil fumarat
7.000.000
7.000.000
70.000
12 tháng
77
Thymomodulin
3.800.000
3.800.000
38.000
12 tháng
78
Ursodeoxycholic acid 250mg
2.800.000
2.800.000
28.000
12 tháng
79
Zopiclone
476.000
476.000
4.760
12 tháng
80
Almagate
3.750.000
3.750.000
37.500
12 tháng
81
Atorvastatin
4.250.000
4.250.000
42.500
12 tháng
82
Cao Ginkgo biloba (tương đương ginkgo flavon glycosid 19,2mg))
2.425.000
2.425.000
24.250
12 tháng
83
Diacerhein
4.150.000
4.150.000
41.500
12 tháng
84
Etoricoxib
4.950.000
4.950.000
49.500
12 tháng
85
Etoricoxib 60mg
4.300.000
4.300.000
43.000
12 tháng
86
Itoprid hydrochlorid
2.250.000
2.250.000
22.500
12 tháng
87
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat)
2.150.000
2.150.000
21.500
12 tháng
88
L-cysteine + choline bitartrate
2.800.000
2.800.000
28.000
12 tháng
89
Levocetirizin dihydrochlorid
1.700.000
1.700.000
17.000
12 tháng
90
Nabumetone 500mg
3.750.000
3.750.000
37.500
12 tháng
91
Nebivolol Hydrochloride
2.600.000
2.600.000
26.000
12 tháng
92
Nhôm oxid , Magnesi hydroxid , Oxethazain
3.400.000
3.400.000
34.000
12 tháng
93
Paracetamol + Tramadol
3.900.000
3.900.000
39.000
12 tháng
94
Rebamipid
2.750.000
2.750.000
27.500
12 tháng
95
Rosuvastatin
4.950.000
4.950.000
49.500
12 tháng
96
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
2.700.000
2.700.000
27.000
12 tháng
97
Clarithromycin 500mg
2.600.000
2.600.000
26.000
12 tháng
98
Bilastin 10mg
3.150.000
3.150.000
31.500
12 tháng
99
Perindopril tert-Butylamin + Amlodipin
3.400.000
3.400.000
34.000
12 tháng
100
Levetiracetam
4.450.000
4.450.000
44.500
12 tháng
101
Perindopril + Amlodipin
25.000.000
25.000.000
250.000
12 tháng
102
Alpha-terpineol + Vitamin E + Natri lauryl sulphat
10.500.000
10.500.000
105.000
12 tháng
103
Cao khô Ginkgo biloba
500.000
500.000
5.000
12 tháng
104
Fexofenadine HCl
13.800.000
13.800.000
138.000
12 tháng
105
Mỗi 5ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (III) polymaltose complex)
13.150.000
13.150.000
131.500
12 tháng
106
Misoprestol
360.000
360.000
3.600
12 tháng
107
Acid ascorbic + Calcium carbonat + Lysin HCL
2.560.000
2.560.000
25.600
12 tháng
108
Acid ascorbic + Calcium carbonat + Lysin HCL
2.100.000
2.100.000
21.000
12 tháng
109
Acid ursodeoxycholic
3.360.000
3.360.000
33.600
12 tháng
110
Arginin hydroclorid
3.276.000
3.276.000
32.760
12 tháng
111
Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 66,66mg) + Thiamine hydrochloride + Riboflavine sodium phosphate + Pyridoxine hydrochloride + Cholecalciferol + Alpha tocopheryl acetate + Nicotinamide + Dexpanthenol Lysin hydrochloride
2.500.000
2.500.000
25.000
12 tháng
112
Calci-3-methyl-2-oxovalerat (alpha-ketoisoleucin, muối calci); Calci-4-methyl-2-oxovalerat (alpha-ketoleucin, muối calci); Calci-2-oxo-3-phenyl-propionat (alpha-ketophenylalamin, muối calci); Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (alpha-ketovalin, muối calci); Calci-DL-2-hydroxy-4-(methylthio)butyrat (DL-alpha-hydroxymethionin, muối calci); L-Lysin acetat; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Histidin; L-Tyrosin
2.770.000
2.770.000
27.700
12 tháng
113
Cefdinir 300mg
3.000.000
3.000.000
30.000
12 tháng
114
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil)
6.040.000
6.040.000
60.400
12 tháng
115
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil )
2.200.000
2.200.000
22.000
12 tháng
116
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
2.400.000
2.400.000
24.000
12 tháng
117
Cefpodoxime
3.100.000
3.100.000
31.000
12 tháng
118
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat)
7.200.000
7.200.000
72.000
12 tháng
119
Cefuroxim
3.400.000
3.400.000
34.000
12 tháng
120
Cholin alfoscerat
2.700.000
2.700.000
27.000
12 tháng
121
ciprofloxacin
2.400.000
2.400.000
24.000
12 tháng
122
Citicolin
3.800.000
3.800.000
38.000
12 tháng
123
Citicolin ( dưới dạng citicolin natri)
3.900.000
3.900.000
39.000
12 tháng
124
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri)
3.800.000
3.800.000
38.000
12 tháng
125
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
3.796.000
3.796.000
37.960
12 tháng
126
Clarithromycin
2.840.000
2.840.000
28.400
12 tháng
127
Desloratadin
12.000.000
12.000.000
120.000
12 tháng
128
Esomeprazol
2.100.000
2.100.000
21.000
12 tháng
129
Esomeprazol
2.900.000
2.900.000
29.000
12 tháng
130
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesium dihydrat)
2.400.000
2.400.000
24.000
12 tháng
131
Esomeprazol 40mg
2.500.000
2.500.000
25.000
12 tháng
132
Esomeprazole
2.400.000
2.400.000
24.000
12 tháng
133
Febuxostat
2.560.000
2.560.000
25.600
12 tháng
134
Febuxostat
3.120.000
3.120.000
31.200
12 tháng
135
Fexofenadin hydroclorid
2.870.000
2.870.000
28.700
12 tháng
136
Fosfomycin
3.520.000
3.520.000
35.200
12 tháng
137
L-Arginin-L-glutatmat
2.700.000
2.700.000
27.000
12 tháng
138
L-ornithin L-aspartat 1g/ 2ml
6.000.000
6.000.000
60.000
12 tháng
139
L-ornithin L-aspartat 2,5g/ 5ml
9.000.000
9.000.000
90.000
12 tháng
140
Mỗi 5ml chứa: Calci glucoheptonat 550mg, Acid ascorbic 50mg, Nicotinamid 25mg
2.400.000
2.400.000
24.000
12 tháng
141
Mỗi 5ml chứa: Terbutalin sufat; Guaifenesin
10.400.000
10.400.000
104.000
12 tháng
142
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Terbutalin sulfat 1.5mg; Guaifenesin 66,5mg
9.600.000
9.600.000
96.000
12 tháng
143
Mỗi gói 1,2 g thuốc bột chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil)
2.580.000
2.580.000
25.800
12 tháng
144
Mỗi gói 4,5g thuốc bột chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)
5.600.000
5.600.000
56.000
12 tháng
145
Pantoprazole
2.416.000
2.416.000
24.160
12 tháng
146
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
5.000.000
5.000.000
50.000
12 tháng
147
Tricalci phosphat + Vitamin D3
2.400.000
2.400.000
24.000
12 tháng
148
Ursodeoxycholic acid
3.360.000
3.360.000
33.600
12 tháng
149
Vitamin A + Vitamin D3 + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B12 + Vitamin PP
2.240.000
2.240.000
22.400
12 tháng
150
Dutasterid
2.180.000
2.180.000
21.800
12 tháng
151
Morphin
1.400.000
1.400.000
14.000
12 tháng
152
Sắt hydroxyd polymaltose; Acid folic; Pyridoxin HCl
1.000.000
1.000.000
10.000
12 tháng
153
Vitamin B2
40.000
40.000
400
12 tháng
154
Lutein 20mg
2.000.000
2.000.000
20.000
12 tháng
155
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri m-sulphobenzoat 31,45mg)
2.500.000
2.500.000
25.000
12 tháng
156
Acid Ursodeoxycholic
4.200.000
4.200.000
42.000
12 tháng
157
Acid ursodeoxycholic
4.000.000
4.000.000
40.000
12 tháng
158
Acid Ursodeoxycholic 50mg; Thiamin nitrat 10mg; Riboflavin 5mg
3.195.000
3.195.000
31.950
12 tháng
159
Albendazol
2.750.000
2.750.000
27.500
12 tháng
160
Alphachymotrypsin
2.250.000
2.250.000
22.500
12 tháng
161
Alverin citrat + simethicon
2.500.000
2.500.000
25.000
12 tháng
162
Arginin hydroclorid
2.450.000
2.450.000
24.500
12 tháng
163
Bacillus clausii
2.000.000
2.000.000
20.000
12 tháng
164
Bacillus clausii
2.750.000
2.750.000
27.500
12 tháng
165
Bacillus subtilis
1.500.000
1.500.000
15.000
12 tháng
166
Bilastin
3.150.000
3.150.000
31.500
12 tháng
167
Bilastin 20mg
4.500.000
4.500.000
45.000
12 tháng
168
Calci glucoheptonat + Vitamine C + Vitamine PP
3.600.000
3.600.000
36.000
12 tháng
169
Calciumglucoheptonat ; Acid ascorbic ; Nicotinamid
4.745.000
4.745.000
47.450
12 tháng
170
Cao Cardus marianus + Vitiamin B1 + B2 + B5 + B6 +PP
1.900.000
1.900.000
19.000
12 tháng
171
Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 70 mg, 30 mg silybin)
2.750.000
2.750.000
27.500
12 tháng
172
Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 70mg, 30 mg silybin) 100mg
2.750.000
2.750.000
27.500
12 tháng
173
Cao khô lá bạch quả (Hàm lượng Ginkgo flavonol glycosid toàn phần 24% )
2.500.000
2.500.000
25.000
12 tháng
174
Cardus marianus; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B6; Vitamin PP; Vitamin B5
2.250.000
2.250.000
22.500
12 tháng
175
Diacerein
3.900.000
3.900.000
39.000
12 tháng
176
Dioctahedral Smectit 3g/20ml
3.550.000
3.550.000
35.500
12 tháng
177
Domperidon
3.900.000
3.900.000
39.000
12 tháng
178
Đồng sulfat khan + Natri fluorid
5.000.000
5.000.000
50.000
12 tháng
179
Ebastin
3.000.000
3.000.000
30.000
12 tháng
180
Esomeprazol
4.100.000
4.100.000
41.000
12 tháng
181
Flavoxate hydroclorid
3.500.000
3.500.000
35.000
12 tháng
182
Flurbiprofen
1.850.000
1.850.000
18.500
12 tháng
183
Gabapentin
3.200.000
3.200.000
32.000
12 tháng
184
Gabapentin
3.200.000
3.200.000
32.000
12 tháng
185
Ginkgo biloba
4.400.000
4.400.000
44.000
12 tháng
186
Glucosamin sulfat kali clorid
2.795.000
2.795.000
27.950
12 tháng
187
Kẽm gluconat
4.500.000
4.500.000
45.000
12 tháng
188
Kẽm sulfat heptahydrat
4.750.000
4.750.000
47.500
12 tháng
189
L-Arginin L-aspartat
3.400.000
3.400.000
34.000
12 tháng
190
Levosulpirid
1.250.000
1.250.000
12.500
12 tháng
191
L-Ornithin - L -Aspartate
1.500.000
1.500.000
15.000
12 tháng
192
L-Ornithin L- Aspartate
1.400.000
1.400.000
14.000
12 tháng
193
Mecobalamin
1.150.000
1.150.000
11.500
12 tháng
194
Methyl ergometrinmaleat
4.500.000
4.500.000
45.000
12 tháng
195
Metronidazol + Clotrimazol
5.000.000
5.000.000
50.000
12 tháng
196
Mỗi 5ml chứa: Piracetam 1200mg
4.900.000
4.900.000
49.000
12 tháng
197
Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
5.000.000
5.000.000
50.000
12 tháng
198
Montelukat
3.150.000
3.150.000
31.500
12 tháng
199
natri chondroitin sulfat 100 mg, cholin hydrotartrat 25 mg, retinol palmitat 2500IU, riboflavin 5 mg, vitamin B1 20 mg
1.260.000
1.260.000
12.600
12 tháng
200
Nebivolol + Hydroclorothiazid
3.400.000
3.400.000
34.000
12 tháng
201
Paracetamol
1.800.000
1.800.000
18.000
12 tháng
202
Piracetam
5.000.000
5.000.000
50.000
12 tháng
203
Piracetam
4.000.000
4.000.000
40.000
12 tháng
204
Piracetam
4.900.000
4.900.000
49.000
12 tháng
205
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat)
2.000.000
2.000.000
20.000
12 tháng
206
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri m-sulphobenzoat 7,86mg)
2.000.000
2.000.000
20.000
12 tháng
207
Pregabalin
4.950.000
4.950.000
49.500
12 tháng
208
Rebamipid
1.900.000
1.900.000
19.000
12 tháng
209
Roxythromycin
3.250.000
3.250.000
32.500
12 tháng
210
Sắt fumarat Acid folic Cyanocobalamin Lysine hydrochlorid
2.500.000
2.500.000
25.000
12 tháng
211
Silymarin
3.000.000
3.000.000
30.000
12 tháng
212
Silymarin; Cao diệp hạ châu; Cao ngũ vị tử; Cao nhân trần; Curcumin
3.250.000
3.250.000
32.500
12 tháng
213
Thiamin mononitrat + Pyridoxin hydrochlorid
1.950.000
1.950.000
19.500
12 tháng
214
Tocopherol acetat Magnesi oxyd
2.200.000
2.200.000
22.000
12 tháng
215
Tolperison hydrochlorid
1.018.500
1.018.500
10.185
12 tháng
216
Tricalci phosphat + Vitamin D3
4.850.000
4.850.000
48.500
12 tháng
217
Trimebutine maleat
2.650.000
2.650.000
26.500
12 tháng
218
Vitamin A Vitamin D3 Vitamin C Vitamin E Vitamin B1 Vitamin B2 Vitamin B5 Vitamin B6 Vitamin B9 Vitamin PP
1.400.000
1.400.000
14.000
12 tháng
219
Vitamin A + Vitamin D3 + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Sắt fumarat + Magnesi oxide + Calci glycerophosphat
1.650.000
1.650.000
16.500
12 tháng
220
Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B5; Vitamin B6; Vitamin B8; Vitamin B12; Vitamin C; Vitamin PP; Calci carbonat (tương đương 100 mg calci); Magnesi carbonat (tương đương 100 mg magnesi)
4.000.000
4.000.000
40.000
12 tháng
221
Vitamin E Vitamin B1 Vitamin B2 Vitamin B6 Vitamin PP Calci Glycerophosphat ; Acid Glycerophosphic ; Lysin Hydroclorid
2.250.000
2.250.000
22.500
12 tháng
222
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
2.500.000
2.500.000
25.000
12 tháng
223
Calci carbonat; Cholecalciferol
2.500.000
2.500.000
25.000
12 tháng
224
Acid Ascorbic
4.250.000
4.250.000
42.500
12 tháng
225
Pravastatin natri
2.250.000
2.250.000
22.500
12 tháng
226
Vitamin E (d-Alpha Tocopheryl acetat)
2.250.000
2.250.000
22.500
12 tháng
227
Chymotrypsin
1.350.000
1.350.000
13.500
12 tháng
228
Glucose khan; Natri clorid; Natri citrat; Kali clorid
787.500
787.500
7.875
12 tháng
229
Citicolin
4.000.000
4.000.000
40.000
12 tháng
230
Celecoxid 400 mg
6.100.000
6.100.000
61.000
12 tháng
231
Mometason furoat
29.500.000
29.500.000
295.000
12 tháng
232
Cefpodoxim
10.500.000
10.500.000
105.000
12 tháng
233
Calcifediol
990.000
990.000
9.900
12 tháng
234
Acid tranexamic
1.800.000
1.800.000
18.000
12 tháng
235
Levofloxacin 500 mg
3.000.000
3.000.000
30.000
12 tháng
236
Natamycin
18.000.000
18.000.000
180.000
12 tháng
237
Levofloxacin
2.800.000
2.800.000
28.000
12 tháng
238
Acid Ursodeoxycholic
2.259.000
2.259.000
22.590
12 tháng
239
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
3.000.000
3.000.000
30.000
12 tháng
240
Clotrimazol
12.600.000
12.600.000
126.000
12 tháng
241
Cefpodoxim
3.400.000
3.400.000
34.000
12 tháng
242
Esomeprazole
2.800.000
2.800.000
28.000
12 tháng
243
Desloratadine
13.600.000
13.600.000
136.000
12 tháng
244
Salbutamol sulfat 3mg/5ml
9.000.000
9.000.000
90.000
12 tháng
245
Dapagliflozin
3.360.000
3.360.000
33.600
12 tháng
246
Mỗi chai thuốc có chứa các thành phần sau: Retinyl Palmitate; Thiamine HCl; Riboflavin Sodium Phosphate; Dexpanthenol; Pyridoxine HCl; Cyanocobalamin; Nicotinamide; Acid Folic; Choline Bitartrate; Inositol; Biotin; dl-α-tocopheryl Acetate; Zinc Chloride; Magnesium Dichloride 6H2O; Cupric Chloride 2 H2O; Selenium Dioxide H2O; Chromium Trichloride; L-glutamine; Lysine HCl; Tá dược vừa đủ 60ml.
17.600.000
17.600.000
176.000
12 tháng
247
Esomeprazol (dưới dạng pellets bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi dihydrat)
3.300.000
3.300.000
33.000
12 tháng
248
Lornoxicam
4.500.000
4.500.000
45.000
12 tháng
249
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
3.601.500
3.601.500
36.015
12 tháng
250
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
4.802.000
4.802.000
48.020
12 tháng
251
Lornoxicam
4.500.000
4.500.000
45.000
12 tháng
252
Mirtazapin
4.600.000
4.600.000
46.000
12 tháng
253
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose); Folic acid
1.700.000
1.700.000
17.000
12 tháng
254
Sucralfate
2.250.000
2.250.000
22.500
12 tháng
255
Biotin (Vitamin H8) 5mg
2.500.000
2.500.000
25.000
12 tháng
256
Fexofenadin hydrochlorid
1.950.000
1.950.000
19.500
12 tháng
257
Diosmin, Hesperidin
1.700.000
1.700.000
17.000
12 tháng
258
Flavoxat
3.250.000
3.250.000
32.500
12 tháng
259
Silymarin; Thiamine Nitrate BP; Riboflavine BP; Pyridoxinne Hydrochloride BP; Nicotinamide BP; Calcium Pantothenate
2.250.000
2.250.000
22.500
12 tháng
260
Nebivolol
3.300.000
3.300.000
33.000
12 tháng
261
Nebivolol
1.750.000
1.750.000
17.500
12 tháng
262
Pregabalin
4.500.000
4.500.000
45.000
12 tháng
263
Rosuvastatin calcium; Rosuvastatin
4.500.000
4.500.000
45.000
12 tháng
264
Telmisartan
3.250.000
3.250.000
32.500
12 tháng
265
Levofloxacin
7.500.000
7.500.000
75.000
12 tháng
266
Alpha amylase (vi nấm 1:800) Papain, Simethicone
1.016.000
1.016.000
10.160
12 tháng
267
Tolvaptan
157.500.000
157.500.000
1.575.000
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1 - thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1 - thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 177

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây