Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổ xét thầu theo QĐ số 661/QĐ- TTYT của TTYT Phú Lộc | Tư vấn lập HSMT | Đường Từ Dũ, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 2 | Tổ thẩm định theo QĐ số 662/QĐ- TTYT của TTYT Phú Lộc | Thẩm định HSMT | Đường Từ Dũ, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 3 | Tổ xét thầu theo QĐ số 661/QĐ- TTYT của TTYT Phú Lộc | Tư vấn đánh giá HSDT | Đường Từ Dũ, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 4 | Tổ thẩm định theo QĐ số 662/QĐ- TTYT của TTYT Phú Lộc | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Đường Từ Dũ, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16:22 16/06/2023 | 09:00 30/06/2023 | 09:00 06/07/2023 | 09:00 30/06/2023 | 09:00 06/07/2023 | Thời gian đóng thầu chưa đủ 20 ngày |
| 2 | 16:27 16/06/2023 | 09:00 06/07/2023 | 09:00 07/07/2023 | 09:00 06/07/2023 | 09:00 07/07/2023 | Thời gian đóng thầu chưa đủ 20 ngày |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Tên hoạt chất và hàm lượng thuốc | TTYT Phú Lộc trả lời: Nhà thầu tham dự thầu đúng nội dung yêu cầu của HSMT . Nếu có những sai khác, nhà thầu giải trình bằng văn bản pháp lý do cơ quan có thẩm quyền cấp. Bên mời thầu sẽ đánh giá theo quy định tại HSMT và các quy định pháp luật hiện hành |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetyl Leucin
|
13.836.000
|
13.836.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acid amin
|
21.960.000
|
21.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Amlodipin
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Amiodaron hydroclorid
|
360.576
|
360.576
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Budesonid
|
74.718.000
|
74.718.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Cefoperazon
|
274.500.000
|
274.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Magnesium gluconat + calcium glycerophosphat
|
10.326.000
|
10.326.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Diazepam
|
1.330.000
|
1.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Diazepam
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Digoxin
|
720.000
|
720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Diosmin + Hesperidin
|
9.774.000
|
9.774.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Drotaverin clohydrat
|
795.900
|
795.900
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Dydrogesterone
|
12.364.800
|
12.364.800
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Ephedrin
|
2.887.500
|
2.887.500
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Erythromycin
|
77.490.000
|
77.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Ethamsylat
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Felodipin
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Fentanyl
|
389.970
|
389.970
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Glyceryl trinitrat
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Ibuprofen
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Isoflurane
|
1.140.000
|
1.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Ketamin
|
3.040.000
|
3.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
38.466.000
|
38.466.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Lidocain
|
4.770.000
|
4.770.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Ambroxol
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Amlodipin + Lisinopril
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Metronidazol + neomycin + nystatin
|
23.600.000
|
23.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Midazolam
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Nicardipin
|
2.499.980
|
2.499.980
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Omeprazole
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Pethidin hydroclorid
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Progesteron
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Progesteron
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Propofol
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Rocuronium Bromide
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Salbutamol sulfat
|
13.725.000
|
13.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Salbutamol + ipratropium
|
8.037.000
|
8.037.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Spironolacton
|
5.700.000
|
5.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Terbutalin
|
3.597.000
|
3.597.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Alfuzosin
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Alpha chymotrypsin
|
25.760.000
|
25.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Amlodipin + atorvastatin
|
121.500.000
|
121.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Amoxicillin + Acid clavulanic
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Cefaclor
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Cefamandol
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Cefixim
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Ciprofloxacin
|
59.400.000
|
59.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Enalapril+ hydrochlorothiazid
|
177.500.000
|
177.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) 15g; NaCl 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; KCl 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat) 1,6800g
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Gliclazid
|
232.000.000
|
232.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Nicorandil
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Vitamin C
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Amoxicilin
|
212.000.000
|
212.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Cefaclor
|
267.000.000
|
267.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Cefpodoxim
|
172.000.000
|
172.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Drotaverin clohydrat
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Trimetazidin HCl
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Acetylcystein
|
41.160.000
|
41.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Acetylsalicylic acid
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Aciclovir
|
6.860.000
|
6.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Aciclovir
|
4.350.000
|
4.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Acid Nalidixic
|
48.950.000
|
48.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Acid Salicylic;
Betamethason
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Acid Tranexamic
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Alimemazin
|
6.230.000
|
6.230.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Aluminum phosphat
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Amlodipin
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Atropin sulfat
|
252.000
|
252.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Azithromycin
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Bacillus clausii
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Bacillus subtilis
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Betamethason
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Bisoprolol
|
580.000
|
580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Bromhexin (hydroclorid)
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Budesonid
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Budesonid
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Calci clorid
|
57.500
|
57.500
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Calci lactat
|
17.250.000
|
17.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Calcilactat gluconat+
Calci carbonat
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Cefuroxim
|
67.000.000
|
67.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Cetirizin
|
18.410.000
|
18.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Cinnarizin
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Ciprofloxacin
|
4.999.000
|
4.999.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Colchicin
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Chlorpheniramin maleate
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Dexpanthenol
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Diazepam
|
720.000
|
720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Diclofenac
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Diosmectit
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Diphenhydramin
|
580.000
|
580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Digoxin
|
390.000
|
390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Flunarizin
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Cilnidipin
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Gentamicin
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Glucosamin
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Glucose
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Glucose
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Glucose + Natri clorid + Tri natri citrat + Kali clorid
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Glucose khan + Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat dihydrat
|
17.850.000
|
17.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Ginkgo biloba
|
8.140.000
|
8.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Ibuprofen
|
27.440.000
|
27.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Kẽm sulfat
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Lactobacillus acidophilus
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Lansoprazol
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Magnesi + Vitamin B6
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Magnesi hydroxyd, Nhôm hydroxyd, Simethicon
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Magnesi sulfat
|
58.000
|
58.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Manitol
|
396.900
|
396.900
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Metformin hydroclorid
|
178.500.000
|
178.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Methocarbamol
|
49.980.000
|
49.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Metronidazol + Neomycin + Nystatin
|
14.750.000
|
14.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Morphin
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Moxifloxacin
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Naphazolin
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Natri bicarbonat
|
480.000
|
480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Natri clorid
|
4.170.000
|
4.170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Natri clorid
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Nicorandil
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Ofloxacin
|
5.355.000
|
5.355.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Oxytocin
|
1.946.700
|
1.946.700
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Papaverin
|
34.650
|
34.650
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Paracetamol
|
1.869.000
|
1.869.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Paracetamol
|
2.010.960
|
2.010.960
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Paracetamol + Codein
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Paracetamol + Ibuprofen
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Piracetam
|
79.200.000
|
79.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Povidon iodin
|
14.250.000
|
14.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Propranolol
|
495.000
|
495.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Phytomenadion (Vitamin K1)
|
735.000
|
735.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Ringer lactat
|
41.895.000
|
41.895.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Rotundin
|
26.940.000
|
26.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Saccharomyces boulardii
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Salbutamol
|
239.400.000
|
239.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Salbutamol
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Salbutamol
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Sắt fumarat + acid Folic
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Sorbitol
|
6.825.000
|
6.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Spiramycin + metronidazol
|
42.540.000
|
42.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Sucralfat
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Codein + Terpin hydrat
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Tinidazol
|
13.860.000
|
13.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Tobramycin
|
4.473.000
|
4.473.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
|
47.200.000
|
47.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Tobramycin + Dexamethason natri phosphat
|
6.699.000
|
6.699.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
247.800.000
|
247.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Vitamin C
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Vitamin E
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Xanh methylen
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Glucose khan + Natri clorid +Tri natri citrat khan + Kali clorid
|
14.910.000
|
14.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Than hoạt thảo mộc
|
686.000
|
686.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Metformin + Gliclazid
|
402.000.000
|
402.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Lidocain hydroclorid + Adrenalin
|
4.830.000
|
4.830.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Buổi sáng anh đập chết một con muỗi đang máu chảy đầm đìa ở trên giường rồi lẩm bẩm: "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ PHÚ LỘC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ PHÚ LỘC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.