Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Điều kiện cụ thể của hợp đồng | ĐKC 23: Điều khoản bồi thường thiệt hại | - Sau khi xem xét nghiên cứu, Sở Y tế Cao Bằng làm rõ như sau: + Phạt bồi thường thiệt hại: có áp dụng, nhà thầu phải bồi thường thiệt hại trên cơ sở thiệt hại thực tế trong hồ sơ bên mời thầu ghi trong hồ sơ “Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa: 100% giá trị thiệt hại thực tế”. áp dụng theo Điều 302, Luật Thương mại năm 2005 quy định: “Bồi thường thiệt hại là việc bên vi phạm bồi thường những tổn thất do hành vi vi phạm hợp đồng gây ra cho bên bị vi phạm” + Phạt vi phạm hợp đồng: có áp dụng, Trừ các trường hợp bất khả kháng nếu nhà thầu không thể giao hàng theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với 2%/tuần cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện. chủ đầu sẽ khấu trừ tối đa đến 8% giá trị chậm thực hiện. Khi đạt đến mức phạt tối đa chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định. Vì thuốc là hàng hóa đặc biệt, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe, tính mạng của con người do vậy việc yêu cầu cung ứng phải đảm bảo kịp thời, sau khi xem xét bên mời thầu nhận thấy là phù hợp không cần điều chỉnh. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự | Tại mục 2. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT, có yêu cầu “Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm 2020, 2021, 2022: từ 01 đến 03 hợp đồng. Tương tự về quy mô: Được xác định bằng tổng các hợp đồng cung cấp thuốc tương tự tối thiểu bằng 70% giá trị các mặt hàng của các phần trong gói thầu mà nhà thầu tham dự. Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp thuốc”. Về nội dung này Sở Y tế Cao Bằng có ý kiến như sau: 1. Nhà thầu tham dự thầu có trách nhiệm chuẩn bị HSDT theo các nội dung quy định tại HSMT mà Sở Y tế đã đăng tải tại TBMT ngày 28/09/2023 và theo các quy định pháp luật có liên quan. Trường hợp nhà thầu tham dự nhiều phần, việc đánh giá về hợp đồng tương tự tương ứng với từng phần mà nhà thầu tham dự, nhà thầu không phải đáp ứng tổng quy mô hợp đồng tương tự đối với các phần mà nhà thầu tham dự. 2. Trách nhiệm của Tổ chuyên gia đấu thầu mua sắm thuốc tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023-2024 sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo đúng các văn bản quy định của pháp luật. Trân trọng! |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự | Tại mục 2. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT, có yêu cầu “Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm 2020, 2021, 2022: từ 01 đến 03 hợp đồng. Tương tự về quy mô: Được xác định bằng tổng các hợp đồng cung cấp thuốc tương tự tối thiểu bằng 70% giá trị các mặt hàng của các phần trong gói thầu mà nhà thầu tham dự. Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp thuốc”. Về nội dung này Sở Y tế Cao Bằng có ý kiến như sau: 1. Nhà thầu tham dự thầu có trách nhiệm chuẩn bị HSDT theo các nội dung quy định tại HSMT mà Sở Y tế đã đăng tải tại TBMT ngày 28/09/2023 và theo các quy định pháp luật có liên quan. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng: - Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng: Nếu hợp đồng đó đáp ứng tương tự về quy mô (Hợp đồng mua bán thuốc) và đạt 70% giá trị mà nhà thầu tham dự. - Nếu 01 Hợp đồng không đạt nhà thầu có thể cung cấp 2, tối đa là 3 hợp đồng, Khi đó hợp đồng tương tự về quy mô sẽ được xác định bằng tổng các hợp đồng cung cấp thuốc tối thiểu bằng 70% giá trị các phần mà nhà thầu tham dự. 2. Trách nhiệm của Tổ chuyên gia đấu thầu mua sắm thuốc tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023-2024 sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo đúng các văn bản quy định của pháp luật. Trân trọng! |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Làm rõ tên dự án/ dự toán sử dụng làm Bảo Lãnh DT | Căn cứ khoản 4 Điều 3 Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư “Đối với gói thầu mua sắm sử dụng vốn nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13, khi lập, trình duyệt, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải áp dụng các nội dung quy định tại Thông tư này, trừ các nội dung đã được quy định tại Thông tư về việc sử dụng vốn nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên do Bộ Tài chính ban hành. Khi áp dụng Thông tư này, thay cụm từ “chủ đầu tư” bằng “bên mời thầu”, “dự án” bằng “dự toán mua sắm”. Do đó Nhà thầu sử dụng Tên dự toán mua sắm “ Gói thầu mua thuốc tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023-2024” để điền vào mục “dự án” trong mẫu Bảo lãnh dự thầu và các tài liệu liên quan khác là đúng theo quy định. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ câu trả lời của SYT về nội dung chấm điểm TCKT | Sau khi nghiên cứu các văn bản quy định của pháp luật về đấu thầu, để không hạn chế nhà thầu và bảo đảm 4 nguyên tắc của Luật Đấu thầu cũng như Nghị định 63 hướng dẫn Luật Đấu thầu: bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế, Sở Y tế Cao Bằng nhất trí với cách hiểu của nhà thầu tại Phụ lục 1 - TCKT 13 - Mặt hàng thuốc được cung ứng bởi nhà thầu có uy tín trong thực hiện hợp đồng (11) có quy định “Nhà thầu cung cấp bản chụp hợp đồng cung ứng thuốc và hoá đơn bán hàng của mặt hàng thuốc bất kỳ giữa nhà thầu với Chủ đầu tư để chứng minh (Mặt hàng thuốc tại hợp đồng/hóa đơn không bắt buộc là mặt hàng thuốc dự thầu). Trân trọng! |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu | Do là đấu thầu qua mạng, các tài liệu đăng trên trang (https://muasamcong.mpi.gov.vn) đều đã được Nhà thầu ký số (bằng chứng thư số đã được xác thực trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) điều đó có nghĩa nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của tài liệu đã đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia tại trang (https://muasamcong.mpi.gov.vn). Vì vậy, trong E-HSDT và các tài liệu như Giấy phép lưu hành…, đã được scan từ bản gốc và có ký số của nhà thầu. Do đó Nhà thầu chỉ cần nộp bản scan trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là hợp lệ vì các tệp đính kèm đều được chữ ký số khi nộp qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trên đây là nội dung phúc đáp của Sở Y tế Cao Bằng đối với nội dung cần làm rõ của nhà thầu. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ Việc đánh giá Mặt hàng thuốc được cung ứng bởi nhà thầu có uy tín trong thực hiện hợp đồng (11) | Sở Y tế trả lời câu hỏi như sau: Nội dung này là chấm điểm tiêu chí kỹ thuật đối với từng mặt hàng cụ thể mà nhà thầu tham dự: Do đó: Để chứng minh tiêu chí nhà thầu đã trúng thầu tại đơn vị và cung ứng thuốc đúng tiến độ hợp đồng (tiêu chí 10 điểm): nhà thầu cần cung cấp bản chụp hợp đồng cung ứng thuốc và hoá đơn bán hàng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư (hoặc các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng) để chứng minh. Mặt hàng thuốc tại hợp đồng/hóa đơn bắt buộc là mặt hàng thuốc mà nhà thầu dự thầu. Trân trọng! |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | - HSMT: "Số lượng hợp đồng tương tự...: từ 01 đến 03 hợp đồng" - HSDT: nhà thầu cần cần cung cấp tối thiểu bao nhiêu hợp đồng đáp ứng yêu cầu của HSMT? | Bên mời thầu trả lời câu hỏi làm rõ của nhà thầu: Làm rõ số lượng hợp đồng cung cấp thuốc tương tự + Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng : Nếu hợp đồng đó đáp ứng tương tự về quy mô (Hợp đồng mua bán thuốc) và đạt 70% giá trị mà nhà thầu tham dự. +Nếu 01 Hợp đồng không đạt nhà thầu có thể cung cấp 2, tối đa là 3 hợp đồng: Khi đó hợp đồng tương tự về quy mô sẽ được xác định bằng tổng các hợp đồng cung cấp thuốc tối thiểu bằng 70% giá trị các phần mà nhà thầu tham dự. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Aciclovir
|
356.250.000
|
356.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Albumin
|
380.160.000
|
380.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Allopurinol
|
80.500.000
|
80.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Amikacin
|
211.680.000
|
211.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Amiodaron
|
128.250.000
|
128.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Amoxicilin
|
3.160.640.000
|
3.160.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Amoxicilin
|
678.400.000
|
678.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Atorvastatin
|
23.184.000
|
23.184.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Azithromycin
|
1.290.600.000
|
1.290.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Azithromycin
|
207.480.000
|
207.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Bromhexin
|
30.876.000
|
30.876.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Bupivacain
|
9.846.720
|
9.846.720
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Bupivacain
|
100.878.000
|
100.878.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Captopril
|
518.535.000
|
518.535.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Carbimazol
|
292.500.000
|
292.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Cefixim
|
1.934.050.000
|
1.934.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Ciprofloxacin
|
115.340.000
|
115.340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Ciprofloxacin
|
137.998.000
|
137.998.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Clarithromycin
|
126.750.000
|
126.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Clarithromycin
|
98.010.000
|
98.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Clotrimazol
|
492.660.000
|
492.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Dopamin hydroclorid
|
28.728.000
|
28.728.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Famotidin
|
523.200.000
|
523.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Furosemid
|
367.400.000
|
367.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Furosemid
|
68.880.000
|
68.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Gliclazid
|
1.102.750.000
|
1.102.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Gliclazid
|
627.000.000
|
627.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Heparin natri
|
2.119.470.000
|
2.119.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Ibuprofen
|
128.760.000
|
128.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Lactulose
|
60.016.000
|
60.016.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Meloxicam
|
80.030.000
|
80.030.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Methyldopa
|
194.712.000
|
194.712.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Methylergometrin maleat
|
73.521.000
|
73.521.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Ofloxacin
|
507.840.000
|
507.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Oxytocin
|
16.750.000
|
16.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Paracetamol
|
1.341.072.000
|
1.341.072.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Piroxicam
|
145.800.000
|
145.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Risperidon
|
348.000.000
|
348.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Salbutamol
|
298.447.000
|
298.447.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Spironolacton
|
44.080.000
|
44.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
410.000.000
|
410.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Xylometazolin
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Xylometazolin
|
179.550.000
|
179.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Acarbose
|
318.960.000
|
318.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Acid Tranexamic
|
168.144.000
|
168.144.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Amiodaron
|
99.550.000
|
99.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
468.000.000
|
468.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Atorvastatin
|
8.766.800
|
8.766.800
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Captopril
|
70.560.000
|
70.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Cefazolin
|
1.489.320.000
|
1.489.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Cefixim
|
1.339.170.000
|
1.339.170.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Cefalexin
|
2.662.200.000
|
2.662.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Clarithromycin
|
218.968.000
|
218.968.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Clarithromycin
|
10.200.000
|
10.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Clindamycin
|
319.140.000
|
319.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Dobutamin
|
148.000.000
|
148.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Enalapril
|
210.650.000
|
210.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Fenofibrat
|
492.000.000
|
492.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Furosemid
|
105.840.000
|
105.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Hyoscin butylbromid
|
59.520.000
|
59.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Ibuprofen
|
39.961.600
|
39.961.600
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Levofloxacin
|
3.264.000
|
3.264.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Loperamid
|
36.901.200
|
36.901.200
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Loratadin
|
11.935.000
|
11.935.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Meloxicam
|
357.588.000
|
357.588.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Methyl prednisolon
|
289.346.000
|
289.346.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Methyl prednisolon
|
1.499.400.000
|
1.499.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Nifedipin
|
277.860.000
|
277.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Ofloxacin
|
88.601.100
|
88.601.100
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Paracetamol
|
161.200.000
|
161.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Paracetamol
|
53.287.500
|
53.287.500
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Piroxicam
|
273.424.000
|
273.424.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Simvastatin
|
27.510.000
|
27.510.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Sulpirid
|
63.360.000
|
63.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Aciclovir
|
287.833.500
|
287.833.500
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
490.620.000
|
490.620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Amoxicilin
|
4.592.448.000
|
4.592.448.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Amoxicilin
|
163.548.000
|
163.548.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Atenolol
|
84.975.000
|
84.975.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Azithromycin
|
179.088.000
|
179.088.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Cephalexin
|
4.937.888.000
|
4.937.888.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Clindamycin
|
580.860.000
|
580.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Enalapril
|
491.400.000
|
491.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Fluconazol
|
243.000.000
|
243.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Gliclazid
|
1.045.170.000
|
1.045.170.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Ibuprofen
|
31.300.000
|
31.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Isosorbid
|
66.792.600
|
66.792.600
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Levofloxacin
|
11.220.000
|
11.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Loratadin
|
189.975.000
|
189.975.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Methyl prednisolon
|
74.462.500
|
74.462.500
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Pantoprazol
|
186.111.000
|
186.111.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Paracetamol
|
21.525.000
|
21.525.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Paracetamol
|
975.654.000
|
975.654.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Paracetamol
|
366.919.000
|
366.919.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Paracetamol
|
161.000.000
|
161.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Paracetamol
|
640.200.000
|
640.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Risperidon
|
391.230.000
|
391.230.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Tenofovir disoproxil fumarat
|
66.990.000
|
66.990.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Acarbose
|
64.500.000
|
64.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Acetyl cystein
|
72.500.000
|
72.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Aciclovir
|
33.718.000
|
33.718.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Acid Tranexamic
|
80.172.700
|
80.172.700
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Acid Tranexamic
|
35.545.440
|
35.545.440
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Adrenalin
|
47.656.000
|
47.656.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Albendazol
|
4.958.000
|
4.958.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Allopurinol
|
18.906.000
|
18.906.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Alverin
|
29.410.000
|
29.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Amoxicilin
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Amoxicilin
|
32.635.000
|
32.635.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Ampicilin
|
63.396.000
|
63.396.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Atorvastatin
|
19.046.400
|
19.046.400
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Atorvastatin
|
132.600.000
|
132.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Bromhexin
|
14.152.500
|
14.152.500
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Bupivacain
|
253.165.500
|
253.165.500
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Captopril
|
33.990.000
|
33.990.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Cefixim
|
27.195.000
|
27.195.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Cimetidin
|
36.192.000
|
36.192.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Ciprofloxacin
|
155.501.500
|
155.501.500
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Ciprofloxacin
|
9.296.700
|
9.296.700
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Clarithromycin
|
61.500.000
|
61.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Clindamycin
|
465.881.600
|
465.881.600
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Clindamycin
|
2.840.000
|
2.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Clotrimazol
|
14.022.000
|
14.022.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Diclofenac
|
14.729.000
|
14.729.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Diclofenac
|
4.640.000
|
4.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Dobutamin
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Dobutamin
|
14.300.000
|
14.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Doxycyclin
|
4.572.000
|
4.572.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Enalapril
|
192.614.000
|
192.614.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Enalapril
|
14.175.000
|
14.175.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Enalapril
|
1.455.600.000
|
1.455.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Famotidin
|
28.762.000
|
28.762.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Fenofibrat
|
28.710.000
|
28.710.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Fluorouracil
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Fluorouracil
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Furosemid
|
60.705.000
|
60.705.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Furosemid
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Gentamicin
|
38.831.520
|
38.831.520
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Hydrocortison
|
7.440.000
|
7.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Hyoscin butylbromid
|
28.096.000
|
28.096.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Ibuprofen
|
19.488.000
|
19.488.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Ketoconazol
|
16.464.000
|
16.464.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Ketoconazol
|
29.016.000
|
29.016.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Levofloxacin
|
5.095.000
|
5.095.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Lidocain
|
33.777.000
|
33.777.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Lidocain
|
213.300.000
|
213.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Loperamid
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Loratadin
|
13.230.000
|
13.230.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Meloxicam
|
4.674.000
|
4.674.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Metformin hydroclorid
|
145.360.000
|
145.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Methotrexat
|
55.188.000
|
55.188.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Methyl prednisolon
|
680.150.000
|
680.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Methyl prednisolon
|
23.059.800
|
23.059.800
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Methyldopa
|
83.362.500
|
83.362.500
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Methylergometrin maleat
|
26.299.000
|
26.299.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Metronidazol
|
469.824.420
|
469.824.420
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Metronidazol
|
34.776.000
|
34.776.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Nifedipin
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Nước cất
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Nước cất
|
938.322.000
|
938.322.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Ondansetron
|
117.894.000
|
117.894.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Oxytocin
|
99.932.000
|
99.932.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Pantoprazol
|
5.976.000
|
5.976.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Paracetamol
|
15.620.000
|
15.620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Paracetamol
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Paracetamol
|
240.240.000
|
240.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Paracetamol
|
44.387.500
|
44.387.500
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Paracetamol
|
348.480.000
|
348.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Paracetamol
|
42.987.500
|
42.987.500
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Piroxicam
|
56.092.000
|
56.092.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Piroxicam
|
345.600.000
|
345.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Piroxicam
|
296.450.000
|
296.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Povidon iod
|
300.960.000
|
300.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Povidon iod
|
67.573.800
|
67.573.800
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Prednisolon
|
3.135.000
|
3.135.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Propylthiouracil
|
93.440.000
|
93.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Salbutamol
|
10.560.000
|
10.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Simvastatin
|
22.866.000
|
22.866.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Simvastatin
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Spironolacton
|
39.902.000
|
39.902.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
21.462.000
|
21.462.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
124.320.000
|
124.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
741.906.600
|
741.906.600
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Sulpirid
|
6.875.000
|
6.875.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Vancomycin
|
16.590.000
|
16.590.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Albumin
|
3.492.000.000
|
3.492.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Dobutamin
|
12.173.000
|
12.173.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Heparin natri
|
1.903.900.000
|
1.903.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Methyl prednisolon
|
22.541.400
|
22.541.400
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Methyl prednisolon
|
5.047.000
|
5.047.000
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Metronidazol
|
31.151.060
|
31.151.060
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Tenofovir disoproxil fumarat
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
7.382.529.000
|
7.382.529.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Cefotaxim
|
2.282.280.000
|
2.282.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Acetylcystein
|
216.960.000
|
216.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Acetylsalicylic acid
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Aciclovir
|
309.960.000
|
309.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Allopurinol
|
65.450.000
|
65.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Amoxicilin
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
166.000.000
|
166.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Diazepam
|
228.228.000
|
228.228.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Diazepam
|
255.402.000
|
255.402.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Digoxin
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Ephedrin
|
452.760.000
|
452.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Fentanyl
|
67.567.500
|
67.567.500
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Fentanyl
|
534.480.000
|
534.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
190.320.000
|
190.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Levomepromazin
|
585.039.000
|
585.039.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Miconazol
|
255.600.000
|
255.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Midazolam
|
118.389.000
|
118.389.000
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Ofloxacin
|
82.655.000
|
82.655.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Oxytocin
|
259.556.000
|
259.556.000
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Paracetamol
|
30.243.400
|
30.243.400
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Paracetamol
|
15.649.200
|
15.649.200
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Pethidin hydroclorid
|
117.720.000
|
117.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Progesteron
|
61.803.000
|
61.803.000
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Salbutamol sulfat
|
32.025.000
|
32.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Simvastatin
|
306.180.000
|
306.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Spironolacton
|
299.480.160
|
299.480.160
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Suxamethonium clorid
|
164.924.520
|
164.924.520
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Valproat natri
|
213.194.000
|
213.194.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Aciclovir
|
134.850.000
|
134.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Amitriptylin hydroclorid
|
48.400.000
|
48.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Amoxicilin
|
1.215.000.000
|
1.215.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
3.095.820.000
|
3.095.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
4.923.840.000
|
4.923.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Cefotaxim
|
1.278.134.000
|
1.278.134.000
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Cloxacilin
|
850.500.000
|
850.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Diazepam
|
120.432.000
|
120.432.000
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
7.045.396.400
|
7.045.396.400
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
Fentanyl
|
116.081.070
|
116.081.070
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
568.890.000
|
568.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
Metformin
|
24.549.000
|
24.549.000
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
Midazolam
|
94.122.000
|
94.122.000
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
Natri clorid
|
725.959.500
|
725.959.500
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
Neostigmin metylsulfat
|
195.868.000
|
195.868.000
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
Salbutamol sulfat
|
228.700
|
228.700
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
Simvastatin
|
403.116.000
|
403.116.000
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
Amlodipin
|
159.369.000
|
159.369.000
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
Amoxicilin
|
2.401.200.000
|
2.401.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
Atenolol
|
177.100.000
|
177.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
Atorvastatin
|
5.460.000
|
5.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
Carbamazepin
|
104.678.400
|
104.678.400
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
Cefalexin
|
1.130.661.000
|
1.130.661.000
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
Cefuroxim
|
160.230.800
|
160.230.800
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
Cefuroxim
|
364.704.000
|
364.704.000
|
0
|
24 tháng
|
|
247
|
Ciprofloxacin
|
106.512.000
|
106.512.000
|
0
|
24 tháng
|
|
248
|
Gliclazid + metformin
|
2.679.600.000
|
2.679.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
249
|
Meloxicam
|
15.894.000
|
15.894.000
|
0
|
24 tháng
|
|
250
|
Metformin
|
146.148.600
|
146.148.600
|
0
|
24 tháng
|
|
251
|
Omeprazol
|
111.600.000
|
111.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
252
|
Acetylcystein
|
171.785.000
|
171.785.000
|
0
|
24 tháng
|
|
253
|
Acetylsalicylic acid
|
60.750.000
|
60.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
254
|
Aciclovir
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
255
|
Amiodaron hydroclorid
|
43.440.000
|
43.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
256
|
Amitriptylin hydroclorid
|
1.815.000
|
1.815.000
|
0
|
24 tháng
|
|
257
|
Amlodipin
|
76.128.000
|
76.128.000
|
0
|
24 tháng
|
|
258
|
Amlodipin + atorvastatin
|
793.000.000
|
793.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
259
|
Amoxicilin
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
260
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
6.783.000.000
|
6.783.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
261
|
Atorvastatin
|
17.107.200
|
17.107.200
|
0
|
24 tháng
|
|
262
|
Atropin sulfat
|
46.172.800
|
46.172.800
|
0
|
24 tháng
|
|
263
|
Bạc Sulfadiazin
|
25.800.000
|
25.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
264
|
Calci clorid
|
13.309.480
|
13.309.480
|
0
|
24 tháng
|
|
265
|
Ceftriaxon
|
506.142.000
|
506.142.000
|
0
|
24 tháng
|
|
266
|
Cefuroxim
|
851.088.000
|
851.088.000
|
0
|
24 tháng
|
|
267
|
Cefuroxim
|
194.103.000
|
194.103.000
|
0
|
24 tháng
|
|
268
|
Cefuroxim
|
207.207.000
|
207.207.000
|
0
|
24 tháng
|
|
269
|
Cefuroxim
|
326.625.000
|
326.625.000
|
0
|
24 tháng
|
|
270
|
Colchicin
|
29.659.400
|
29.659.400
|
0
|
24 tháng
|
|
271
|
Diazepam
|
16.128.000
|
16.128.000
|
0
|
24 tháng
|
|
272
|
Digoxin
|
61.440.000
|
61.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
273
|
Digoxin
|
21.645.000
|
21.645.000
|
0
|
24 tháng
|
|
274
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
4.393.647.000
|
4.393.647.000
|
0
|
24 tháng
|
|
275
|
Furosemid
|
1.037.610.000
|
1.037.610.000
|
0
|
24 tháng
|
|
276
|
Glucose
|
15.101.100
|
15.101.100
|
0
|
24 tháng
|
|
277
|
Haloperidol
|
42.126.000
|
42.126.000
|
0
|
24 tháng
|
|
278
|
Haloperidol
|
56.220.000
|
56.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
279
|
Imipenem + cilastalin
|
182.000.000
|
182.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
280
|
Levomepromazin
|
139.300.000
|
139.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
281
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
32.566.800
|
32.566.800
|
0
|
24 tháng
|
|
282
|
Manitol
|
100.035.000
|
100.035.000
|
0
|
24 tháng
|
|
283
|
Meloxicam
|
7.145.600
|
7.145.600
|
0
|
24 tháng
|
|
284
|
Metformin
|
93.139.200
|
93.139.200
|
0
|
24 tháng
|
|
285
|
Miconazol
|
161.280.000
|
161.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
286
|
Midazolam
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
287
|
Morphin
|
227.901.870
|
227.901.870
|
0
|
24 tháng
|
|
288
|
Naloxon hydroclorid
|
21.462.000
|
21.462.000
|
0
|
24 tháng
|
|
289
|
Natri clorid
|
4.317.952.000
|
4.317.952.000
|
0
|
24 tháng
|
|
290
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
|
212.275.000
|
212.275.000
|
0
|
24 tháng
|
|
291
|
Natri hydrocarbonat
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
292
|
Neostigmin metylsulfat
|
16.988.000
|
16.988.000
|
0
|
24 tháng
|
|
293
|
Ofloxacin
|
9.316.000
|
9.316.000
|
0
|
24 tháng
|
|
294
|
Omeprazol
|
15.042.000
|
15.042.000
|
0
|
24 tháng
|
|
295
|
Oxytocin
|
109.664.100
|
109.664.100
|
0
|
24 tháng
|
|
296
|
Pantoprazol
|
317.205.000
|
317.205.000
|
0
|
24 tháng
|
|
297
|
Papaverin hydroclorid
|
119.826.000
|
119.826.000
|
0
|
24 tháng
|
|
298
|
Papaverin hydroclorid
|
28.312.200
|
28.312.200
|
0
|
24 tháng
|
|
299
|
Phenobarbital
|
14.686.000
|
14.686.000
|
0
|
24 tháng
|
|
300
|
Phenobarbital
|
160.849.920
|
160.849.920
|
0
|
24 tháng
|
|
301
|
Propranolol hydroclorid
|
16.620.000
|
16.620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
302
|
Ringer lactat
|
898.226.000
|
898.226.000
|
0
|
24 tháng
|
|
303
|
Salbutamol sulfat
|
951.300.000
|
951.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
304
|
Salbutamol sulfat
|
425.700.000
|
425.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
305
|
Salbutamol sulfat
|
134.064.000
|
134.064.000
|
0
|
24 tháng
|
|
306
|
Simvastatin
|
597.940.200
|
597.940.200
|
0
|
24 tháng
|
|
307
|
Terbutalin
|
116.691.000
|
116.691.000
|
0
|
24 tháng
|
|
308
|
Tranexamic acid
|
51.934.800
|
51.934.800
|
0
|
24 tháng
|
|
309
|
Valproat natri
|
365.677.200
|
365.677.200
|
0
|
24 tháng
|
|
310
|
Vitamin B1
|
244.377.600
|
244.377.600
|
0
|
24 tháng
|
|
311
|
Vitamin C
|
26.108.000
|
26.108.000
|
0
|
24 tháng
|
|
312
|
Vitamin K
|
22.475.000
|
22.475.000
|
0
|
24 tháng
|
|
313
|
Vitamin K
|
27.346.200
|
27.346.200
|
0
|
24 tháng
|
|
314
|
Amiodaron hydroclorid
|
42.720.000
|
42.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
315
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
752.600.000
|
752.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
316
|
Bạc Sulfadiazin
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
317
|
Ceftriaxon
|
105.648.800
|
105.648.800
|
0
|
24 tháng
|
|
318
|
Cefuroxim
|
132.704.000
|
132.704.000
|
0
|
24 tháng
|
|
319
|
Gliclazid + metformin
|
908.687.500
|
908.687.500
|
0
|
24 tháng
|
|
320
|
Phenobarbital
|
64.675.800
|
64.675.800
|
0
|
24 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Sở Y tế Cao Bằng như sau:
- Có quan hệ với 94 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 4,56 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 65,85%, Xây lắp 21,95%, Tư vấn 2,44%, Phi tư vấn 9,76%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.564.399.208.355 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 737.414.744.910 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 52,86%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thành công đến từ việc biết chủ động và đi tiếp sau đó… bền bỉ… hùng hồn thể hiện chiều sâu tình yêu của mình. Hành động đơn giản nào bạn có thể thực hiện hôm nay để tạo ra sức bật mới hướng đến thành công trong cuộc sống? "
Tony Robbins
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế Cao Bằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế Cao Bằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.