Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Biểu tiến độ cung cấp theo Mẫu số 18 đính kèm tại Chương V | Kính gửi: Các nhà thầu Sau khi nhận được câu hỏi của các nhà thầu về mẫu số 18 đính kèm tại chương V của E-HSMT của gói thầu mà Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam đang phát hành, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam xin được đính kèm mẫu số 18 để các Công ty hoàn thiện hồ sơ. Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam trân trọng cảm ơn! |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid amin + Điện giải + Vitamin B1
|
275.799.300
|
275.799.300
|
0
|
18 tháng
|
|
2
|
Alanine, Serine, Glycine, Threonine, Phenylalanine, Glutamine, Leucine, Valine, Lysine Hydrochloride, Aspartic acid, Tyrosine, Isoleucine, Cysteine Hydrochloride, Histidine Hydrochloride, Proline
|
1.007.500.000
|
1.007.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
3
|
Alpha amylase
+ Papain + Simethicon
|
145.000.000
|
145.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
4
|
Ambroxol hydroclorid + Clenbuterol hydroclorid
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
5
|
Ambroxol hydroclorid + Clenbuterol hydroclorid
|
29.750.000
|
29.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
6
|
Arginine aspartat
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
7
|
Budesonid + Glycopyrronium + Formoterol fumarat dihydrat
|
237.170.000
|
237.170.000
|
0
|
18 tháng
|
|
8
|
Cefprozil
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
9
|
Clotrimazole + Metronidazole
|
51.975.000
|
51.975.000
|
0
|
18 tháng
|
|
10
|
Dexlansoprazol
|
1.170.000.000
|
1.170.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
11
|
L (-) Arginin HCl
|
119.000.000
|
119.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
12
|
Levocarnitin
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
13
|
Methionin + Cystein hydroclorid
|
40.600.000
|
40.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
14
|
Natri alginat + Natri bicarbonat + Calci carbonat
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
15
|
Omega-3-acid ethyl esters 90
|
278.250.000
|
278.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
16
|
Ubidecarenone (Coenzym Q10)
|
320.810.000
|
320.810.000
|
0
|
18 tháng
|
|
17
|
Adapalen + Hydrous Benzoyl
Peroxide
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
18
|
Adapalen + Hydrous Benzoyl
Peroxide
|
61.250.000
|
61.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
19
|
Almagate
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
20
|
Almagate
|
45.500.000
|
45.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
21
|
Amoxicilin + Sulbactam
|
591.500.000
|
591.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
22
|
Amoxicilin + Sulbactam
|
243.250.000
|
243.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
23
|
Azintamide + Pancreatin + Cellulase 4000 + Simethicon
|
187.500.000
|
187.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
24
|
Bromelain
|
189.175.000
|
189.175.000
|
0
|
18 tháng
|
|
25
|
Calci + Phospho + Vitamin D3 + Vitamin K1
|
18.375.000
|
18.375.000
|
0
|
18 tháng
|
|
26
|
Calci glubionat + Calci lactobionat
|
437.500.000
|
437.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
27
|
Calcifediol monohydrat
|
521.500.000
|
521.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
28
|
Cao khô cỏ thánh John
|
144.648.000
|
144.648.000
|
0
|
18 tháng
|
|
29
|
Cefditoren
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
30
|
Cefditoren
|
1.837.500.000
|
1.837.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
31
|
Cefditoren
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
32
|
Cefprozil
|
862.500.000
|
862.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
33
|
Cefprozil
|
535.500.000
|
535.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
34
|
Cefprozil
|
428.750.000
|
428.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
35
|
Cefprozil
|
76.500.000
|
76.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
36
|
Cefprozil
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
37
|
Cefprozil
|
470.750.000
|
470.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
38
|
Clindamycin + Clotrimazol
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
39
|
Curcuminoid
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
40
|
Cholin alfoscerat
|
1.330.000.000
|
1.330.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
41
|
Cholin alfoscerat
|
597.500.000
|
597.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
42
|
Dapagliflozin + Metformin
|
7.514.500
|
7.514.500
|
0
|
18 tháng
|
|
43
|
Dapagliflozin + Metformin
|
7.514.500
|
7.514.500
|
0
|
18 tháng
|
|
44
|
Dầu cá tự nhiên ( Tuna ) tương đương Omega-3 marine triglycerids (tương đương Acid eicosapentaenoic (EPA) và Acid docosahexaenoic (DHA)), Thiamin nitrat, Ribofalvin, Nicotinamid, Pyridoxine HCL, Calcium pantothenate (tương đương Acid pantothenic), Acid folic, Acid ascorbic, D-alpha-tocopherol tương đương Vitamin E, Sắt ( dưới dạng Sắt fumarat), Magnesi ( dưới dạng Magnesi oxid heavy), Kẽm ( dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat), Calcium ( dưới dạng Calcium hydrogen phosphat), Dunaliella salina tương đương Betacaroten, Colecalciferol tương đương Vitamin D3, Cyanococbalamin, Iod ( dưới dạng Potassium iodid)
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
18 tháng
|
|
45
|
Deflazacort
|
22.680.000
|
22.680.000
|
0
|
18 tháng
|
|
46
|
DL-Methionine+ L-Leucine+ L-Valine + L-Isoleucine + L-Threonine + L- Tryptophan + L- Phenylalanine + Lysine HCL + Retinol palmitate + Ergocalciferol + Tocopherol acetate 50% + Thiamine nitrate + Riboflavin + Nicotinamide + Pyridoxine HCL + Calcium pantothenate + Cyanocobalamin + Folic acid + Ascorbic acid
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
47
|
Edoxaban
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
48
|
Edoxaban
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
49
|
Empagliflozin + Metformin hydroclorid
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
18 tháng
|
|
50
|
Empagliflozin + Metformin hydroclorid
|
4.152.750
|
4.152.750
|
0
|
18 tháng
|
|
51
|
Erdosteine
|
18.263.000
|
18.263.000
|
0
|
18 tháng
|
|
52
|
Febuxostat
|
68.250.000
|
68.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
53
|
Febuxostat
|
87.465.000
|
87.465.000
|
0
|
18 tháng
|
|
54
|
Febuxostat
|
41.650.000
|
41.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
55
|
Glucosamin + Chondroitin + MSM
|
4.830.000
|
4.830.000
|
0
|
18 tháng
|
|
56
|
Glucosamin sulfat + Chondroitin sulfat natri
|
91.000.000
|
91.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
57
|
Glucosamin sulfate potassium chloride, Lecithin, cao khô hạt nho, cao khô lá trà xanh
|
4.184.250
|
4.184.250
|
0
|
18 tháng
|
|
58
|
Glucosamin sulfate
+ Chondroitin sulfate
|
12.075.000
|
12.075.000
|
0
|
18 tháng
|
|
59
|
Ginkgo biloba
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
60
|
L-Arginin L-Aspartat
|
927.500.000
|
927.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
61
|
L-Arginine HCl + Thiamine HCl + Pyridoxine HCl
|
405.000.000
|
405.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
62
|
L-Cystin + Vitamin B6
|
12.425.000
|
12.425.000
|
0
|
18 tháng
|
|
63
|
L-cystine
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
64
|
Levocarnitin
|
201.250.000
|
201.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
65
|
Levodropropizin
|
241.500.000
|
241.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
66
|
L-isoleucin + L-leucin +
L-Valin
|
1.467.500.000
|
1.467.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
67
|
L-ornithin - L -aspartat
|
329.000.000
|
329.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
68
|
L-ornithin - L-aspartat
|
399.000.000
|
399.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
69
|
L-ornithin - L-aspartat + Vitamin B1+ Vitamin B6 + Vitamin C + Vitamin E
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
70
|
Metadoxin
|
51.800.000
|
51.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
71
|
Metronidazol + Miconazol
|
41.650.000
|
41.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
72
|
Omeprazol + Natri bicarbonat
|
140.250.000
|
140.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
73
|
Omeprazol + Natri bicarbonat
|
586.320.000
|
586.320.000
|
0
|
18 tháng
|
|
74
|
Ornidazol
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
75
|
Pitavastatin
|
40.075.000
|
40.075.000
|
0
|
18 tháng
|
|
76
|
Prasugrel
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
77
|
Phospholipid đậu nành
|
113.750.000
|
113.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
78
|
Phospholipid đậu nành
|
155.750.000
|
155.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
79
|
Retinol palmitate tương đương Retinol + Cholecalciferol + DL alpha-tocopherol tương đương alpha- tocopherol + Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Cyanocobalamine + Folic acid + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + D-Biotin + Nicotinamide
|
9.239.930
|
9.239.930
|
0
|
18 tháng
|
|
80
|
Selen ( dưới dạng men khô) + Crom ( dưới dang men khô) +
Acid ascorbic
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
81
|
Sildenafil
|
32.970.000
|
32.970.000
|
0
|
18 tháng
|
|
82
|
Simethicone; Dill oil; fennel oil
|
133.000.000
|
133.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
83
|
Tolvaptan
|
110.250.000
|
110.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
84
|
Thiamine hydrochloride + Pyridoxin hydrochlorid
|
266.000.000
|
266.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
85
|
Thymomodulin
|
371.000.000
|
371.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
86
|
Vitamin A + Vitamin D3 + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Sắt fumarat + Magnesi oxide + Calci glycerophosphat
|
230.650.000
|
230.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
87
|
Vitamin A +Vitamin D2 +Vitamin E +Vitamin B1+Vitamin B2+Vitamin B6+Vitamin PP+Vitamin C+Vitamin B5
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
88
|
Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) + Vitamin PP (Nicotinamid) +Vitamin B5 (calcium D-pantothenat) + Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) +Vitamin B2 (Riboflavin)
|
308.000.000
|
308.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
89
|
Vitamin E + Vitamin C + Beta caroten + Kẽm oxid + Đồng oxid + Selen + Mangan Sulfat
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
90
|
Cao Anthocyanosidic của Vaccinium myrtillus + Betacaroten
|
80.500.000
|
80.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
91
|
Epalrestat
|
85.050.000
|
85.050.000
|
0
|
18 tháng
|
|
92
|
Olmesartan medoxomil + Hydrochlorothiazid
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
93
|
Ubidecarenon + D-alpha-tocopheryl acid succinat
|
612.500.000
|
612.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
94
|
Ubidecarenone (Coenzym Q10)
|
490.000.000
|
490.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
95
|
Vincamin + Rutin
|
349.860.000
|
349.860.000
|
0
|
18 tháng
|
|
96
|
Adapalene+ Clindamycin
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
97
|
Agomelatine
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
98
|
Amoxicilin + Sulbactam
|
1.600.000.000
|
1.600.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
99
|
Arginin
|
61.250.000
|
61.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
100
|
Arginin
|
122.500.000
|
122.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
101
|
Arginin
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
102
|
Calci glucoheptonat + Vitamin C + Vitamin PP
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
103
|
Calci glucoheptonat + Vitamin C + Vitamin PP
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
104
|
Calci gluconat + Vitamin D3
|
75.250.000
|
75.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
105
|
Cao khô milk thistle (Silybum marianum extractum siccum tương ứng với silymarin ) + vitamin B1 (thiamin mononitra) + vitamin B2 (riboflavin) + vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) + vitamin B5 (Calci pantothenat) + Vitamin PP (nicotinamid) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
|
650.000.000
|
650.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
106
|
Cefprozil
|
241.500.000
|
241.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
107
|
Clotrimazol + Selenium Sulfid
|
148.680.000
|
148.680.000
|
0
|
18 tháng
|
|
108
|
Glucosamine + Chondroitin sulphate + Cao đặc củ và rễ cây Gừng + Cao đặc vỏ thân cây Hoàng bá
|
122.500.000
|
122.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
109
|
Guaifenesin + Phenylephrin
|
69.125.000
|
69.125.000
|
0
|
18 tháng
|
|
110
|
Hydroquinon
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
111
|
L-ornithin - L-aspartat
|
196.000.000
|
196.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
112
|
L-ornithin - L-aspartat
|
472.500.000
|
472.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
113
|
L-ornithin - L-aspartat
|
399.000.000
|
399.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
114
|
Metronidazole +
Miconazole nitrate + Neomycin Sulfate + Polymycin B Sulfate + Gotu kola
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
115
|
Omega-3-acid ethyl esters
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
116
|
Ornidazol
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
117
|
Oxethazaine; Aluminum oxide (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel ); Magnesium hydroxide
|
13.300.000
|
13.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
118
|
Oxytetracyclin HCl + Polymyxin B Sulphat + Nystatin + Dexmethason natri phosphat
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
119
|
Piracetam +
Cinarizin
|
385.000.000
|
385.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
120
|
Phosphatidylserin (dưới dạng phospholipid đậu nành 500 mg đã được làm giàu 70% phosphatidylserin)
|
1.480.000.000
|
1.480.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
121
|
Thiamin hydroclorid, Riboflavin, Nicotinamid, Pyridoxin hydroclorid, Dexpanthenol
|
483.000.000
|
483.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
122
|
Ubidecarenone (Coenzym Q10)
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
123
|
Vitamin B1+ Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin PP
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
18 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thương cảm có hai loại. Loại thứ nhất, loại yếu đuối và ủy mị, thực ra chẳng là gì hơn ngoài sự thiếu kiên nhẫn của con tim muốn ném đi nhanh hết sức có thể cảm xúc đau buồn khơi dậy khi nhìn sự bất hạnh của kẻ khác; sự thương cảm ấy không phải là lòng trắc ẩn, mà chỉ là khao khát bản năng muốn củng cố tâm hồn trước đau khổ của người khác. Và loại còn lại, loại duy nhất có ý nghĩa, sự tử tế một cách không ủy mị nhưng sáng tạo, hiểu bản chất và quyết tâm duy trì, kiên nhẫn và độ lượng, tới hết giới hạn sức mạnh của nó và thậm chí còn vượt xa hơn nữa. "
Stefan Zweig
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.