Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Thuốc Generic

Tìm thấy: 18:51 15/09/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung ứng thuốc Generic lần 2 cho Bệnh viện Đa khoa Hà Nam năm 2025-2026
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung ứng thuốc Generic lần 2 cho Bệnh viện Đa khoa Hà Nam năm 2025-2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của nhà nước.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
15/09/2025 18:49
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN ĐA KHOA HÀ NAM

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:10 19/09/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:10 22/09/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500428644
Fentanyl 0,05 mg/ml x 2ml
45.000.000
45.000
2
PP2500428645
Morphin hydroclorid 10 mg/ml x 1ml
20.979.000
20.979
3
PP2500428646
Allopurinol 300mg
50.000.000
50.000
4
PP2500428647
Acid Zoledronic (dưới dạng Acid Zoledronic monohydrat) 5mgx100ml
325.000.000
325.000
5
PP2500428648
Valproat natri 500mg
78.750.000
78.750
6
PP2500428649
Metronidazol 250 mg
2.380.000
2.380
7
PP2500428650
Metronidazol 5mg/ml x100ml
85.260.000
85.260
8
PP2500428651
Carbidopa + Levodopa 25mg + 250mg
165.000.000
165.000
9
PP2500428652
Levodopa +benserazid 200mg + 50mg
89.460.000
89.460
10
PP2500428653
Acid Tranexamic 100mg/ml x 5ml
21.440.000
21.440
11
PP2500428654
Furosemid 10mg/ml x 2ml
6.000.000
6.000
12
PP2500428655
Cafein citrat 60mg/3ml
21.000.000
21.000
13
PP2500428656
Acid amin Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 g. Chai 500ml
37.347.200
37.348
14
PP2500428657
Acid amin Dung dịch Acid amin 8%-500ml dành cho bệnh lý gan Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22)
123.200.000
123.200
15
PP2500428658
Natri clorid 0,9g/100ml - 100ml
215.500.000
215.500

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500428644
Fentanyl 0,05 mg/ml x 2ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
2
PP2500428645
Morphin hydroclorid 10 mg/ml x 1ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
3
PP2500428646
Allopurinol 300mg
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
4
PP2500428647
Acid Zoledronic (dưới dạng Acid Zoledronic monohydrat) 5mgx100ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
5
PP2500428648
Valproat natri 500mg
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
6
PP2500428649
Metronidazol 250 mg
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
7
PP2500428650
Metronidazol 5mg/ml x100ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
8
PP2500428651
Carbidopa + Levodopa 25mg + 250mg
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
9
PP2500428652
Levodopa +benserazid 200mg + 50mg
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
10
PP2500428653
Acid Tranexamic 100mg/ml x 5ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
07 ngày
11
PP2500428654
Furosemid 10mg/ml x 2ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
12
PP2500428655
Cafein citrat 60mg/3ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
13
PP2500428656
Acid amin Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 g. Chai 500ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
14
PP2500428657
Acid amin Dung dịch Acid amin 8%-500ml dành cho bệnh lý gan Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22)
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
15
PP2500428658
Natri clorid 0,9g/100ml - 100ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
16
Fentanyl 0,05 mg/ml x 2ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
3000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 5 được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc được cấp giấy phép nhập khẩu để lưu hành tại Việt Nam. - Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền -Dạng bào chế: Thuốc Tiêm/Tiêm truyền "
17
Morphin hydroclorid 10 mg/ml x 1ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
3000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền"
18
Allopurinol 300mg-Uống
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
20000
Viên
"- Thuốc nhóm 1 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP tại nước thuộc danh sách SRA hoặc EMA và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố. -Đường dùng: Uống - Dạng báo chế : Viên "
19
Acid Zoledronic (dưới dạng Acid Zoledronic monohydrat) 5mgx100ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
50
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 1 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP tại nước thuộc danh sách SRA hoặc EMA và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền
20
Valproat natri 500mg-Uống
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
30000
Viên
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột "
21
Metronidazol 250 mg-Uống
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
20000
Viên
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên "
22
Metronidazol 5mg/ml x100ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
15000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP.-Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền
23
Carbidopa + Levodopa 25mg + 250mg-Uống
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
30000
Viên
"- Thuốc nhóm 2 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc tại nước là thành viên PIC/s đồng thời là thành viên ICH, được cơ quan quản lý có thẩm quyền của nước này cấp chứng nhận đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn PIC/s-GMP và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn PIC/s-GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng báo chế : Viên "
24
Levodopa +benserazid 200mg + 50mg-Uống
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
30000
Viên
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên "
25
Acid Tranexamic 100mg/ml x 5ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
8000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP.-Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền
26
Furosemid 10mg/ml x 2ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
10000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP.-Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền
27
Cafein citrat 60mg/3ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
500
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền"
28
Acid amin Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 g. Chai 500ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
200
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 1 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP tại nước thuộc danh sách SRA hoặc EMA và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng báo chế :Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền "
29
"Acid amin Dung dịch Acid amin 8%-500ml dành cho bệnh lý gan Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22)-Tiêm/Tiêm truyền - Chai 500ml
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
800
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền"
30
Natri clorid 0,9g/100ml - 100ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
50000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền"

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 47

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây