Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 1: Generic drugs

Find: 18:51 15/09/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Supply of Generic 2 for Ha Nam General Hospital in 2025-2026
Bidding package name
Tender package No 1: Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Supply of Generic 2 for Ha Nam General Hospital in 2025-2026
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment services and other legal sources of revenue as prescribed by the State.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
Approval date
15/09/2025 18:49
Approval Authority
BỆNH VIỆN ĐA KHOA HÀ NAM

Price Quotation

Price quotation start time
10:10 19/09/2025
Price quotation end time
10:10 22/09/2025
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500428644
Fentanyl 0,05 mg/ml x 2ml
45.000.000
45.000
2
PP2500428645
Morphin hydroclorid 10 mg/ml x 1ml
20.979.000
20.979
3
PP2500428646
Allopurinol 300mg
50.000.000
50.000
4
PP2500428647
Acid Zoledronic (dưới dạng Acid Zoledronic monohydrat) 5mgx100ml
325.000.000
325.000
5
PP2500428648
Valproat natri 500mg
78.750.000
78.750
6
PP2500428649
Metronidazol 250 mg
2.380.000
2.380
7
PP2500428650
Metronidazol 5mg/ml x100ml
85.260.000
85.260
8
PP2500428651
Carbidopa + Levodopa 25mg + 250mg
165.000.000
165.000
9
PP2500428652
Levodopa +benserazid 200mg + 50mg
89.460.000
89.460
10
PP2500428653
Acid Tranexamic 100mg/ml x 5ml
21.440.000
21.440
11
PP2500428654
Furosemid 10mg/ml x 2ml
6.000.000
6.000
12
PP2500428655
Cafein citrat 60mg/3ml
21.000.000
21.000
13
PP2500428656
Acid amin Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 g. Chai 500ml
37.347.200
37.348
14
PP2500428657
Acid amin Dung dịch Acid amin 8%-500ml dành cho bệnh lý gan Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22)
123.200.000
123.200
15
PP2500428658
Natri clorid 0,9g/100ml - 100ml
215.500.000
215.500

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500428644
Fentanyl 0,05 mg/ml x 2ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
2
PP2500428645
Morphin hydroclorid 10 mg/ml x 1ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
3
PP2500428646
Allopurinol 300mg
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
4
PP2500428647
Acid Zoledronic (dưới dạng Acid Zoledronic monohydrat) 5mgx100ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
5
PP2500428648
Valproat natri 500mg
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
6
PP2500428649
Metronidazol 250 mg
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
7
PP2500428650
Metronidazol 5mg/ml x100ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
8
PP2500428651
Carbidopa + Levodopa 25mg + 250mg
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
9
PP2500428652
Levodopa +benserazid 200mg + 50mg
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
10
PP2500428653
Acid Tranexamic 100mg/ml x 5ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
07 ngày
11
PP2500428654
Furosemid 10mg/ml x 2ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
12
PP2500428655
Cafein citrat 60mg/3ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
13
PP2500428656
Acid amin Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 g. Chai 500ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
14
PP2500428657
Acid amin Dung dịch Acid amin 8%-500ml dành cho bệnh lý gan Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22)
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
15
PP2500428658
Natri clorid 0,9g/100ml - 100ml
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam
3 ngày
7 ngày
16
Fentanyl 0,05 mg/ml x 2ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
3000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 5 được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc được cấp giấy phép nhập khẩu để lưu hành tại Việt Nam. - Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền -Dạng bào chế: Thuốc Tiêm/Tiêm truyền "
17
Morphin hydroclorid 10 mg/ml x 1ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
3000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền"
18
Allopurinol 300mg-Uống
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
20000
Viên
"- Thuốc nhóm 1 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP tại nước thuộc danh sách SRA hoặc EMA và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố. -Đường dùng: Uống - Dạng báo chế : Viên "
19
Acid Zoledronic (dưới dạng Acid Zoledronic monohydrat) 5mgx100ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
50
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 1 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP tại nước thuộc danh sách SRA hoặc EMA và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền
20
Valproat natri 500mg-Uống
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
30000
Viên
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột "
21
Metronidazol 250 mg-Uống
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
20000
Viên
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên "
22
Metronidazol 5mg/ml x100ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
15000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP.-Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền
23
Carbidopa + Levodopa 25mg + 250mg-Uống
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
30000
Viên
"- Thuốc nhóm 2 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc tại nước là thành viên PIC/s đồng thời là thành viên ICH, được cơ quan quản lý có thẩm quyền của nước này cấp chứng nhận đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn PIC/s-GMP và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn PIC/s-GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng báo chế : Viên "
24
Levodopa +benserazid 200mg + 50mg-Uống
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
30000
Viên
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên "
25
Acid Tranexamic 100mg/ml x 5ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
8000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP.-Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền
26
Furosemid 10mg/ml x 2ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
10000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP.-Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền
27
Cafein citrat 60mg/3ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
500
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền"
28
Acid amin Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 g. Chai 500ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
200
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 1 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP tại nước thuộc danh sách SRA hoặc EMA và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng báo chế :Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền "
29
"Acid amin Dung dịch Acid amin 8%-500ml dành cho bệnh lý gan Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22)-Tiêm/Tiêm truyền - Chai 500ml
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
800
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền"
30
Natri clorid 0,9g/100ml - 100ml-Tiêm/Tiêm truyền
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
Việt Nam
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa
50000
Chai/lọ/ống/túi
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền"

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 1: Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 1: Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 5

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second