Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500428644 |
Fentanyl 0,05 mg/ml x 2ml |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500428645 |
Morphin hydroclorid 10 mg/ml x 1ml |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500428646 |
Allopurinol 300mg |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500428647 |
Acid Zoledronic (dưới dạng Acid Zoledronic monohydrat) 5mgx100ml |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500428648 |
Valproat natri 500mg |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500428649 |
Metronidazol 250 mg |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500428650 |
Metronidazol 5mg/ml x100ml |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500428651 |
Carbidopa + Levodopa 25mg + 250mg |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
9 |
PP2500428652 |
Levodopa +benserazid 200mg + 50mg |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
10 |
PP2500428653 |
Acid Tranexamic 100mg/ml x 5ml |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
07 ngày |
||||||||||
11 |
PP2500428654 |
Furosemid 10mg/ml x 2ml |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
12 |
PP2500428655 |
Cafein citrat 60mg/3ml |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
13 |
PP2500428656 |
Acid amin Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 g. Chai 500ml |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
14 |
PP2500428657 |
Acid amin Dung dịch Acid amin 8%-500ml dành cho bệnh lý gan
Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22) |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
15 |
PP2500428658 |
Natri clorid 0,9g/100ml - 100ml |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa Khoa Hà Nam |
3 ngày |
7 ngày |
||||||||||
16 |
Fentanyl 0,05 mg/ml x 2ml-Tiêm/Tiêm truyền |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
3000 |
Chai/lọ/ống/túi |
"- Thuốc nhóm 5 được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc được cấp giấy phép nhập khẩu để lưu hành tại Việt Nam. - Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền -Dạng bào chế: Thuốc Tiêm/Tiêm truyền " |
|||||||
17 |
Morphin hydroclorid 10 mg/ml x 1ml-Tiêm/Tiêm truyền |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Việt Nam |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
3000 |
Chai/lọ/ống/túi |
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP.
-Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền
- Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền"
|
|||||||
18 |
Allopurinol 300mg-Uống |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
20000 |
Viên |
"- Thuốc nhóm 1 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP tại nước thuộc danh sách SRA hoặc EMA và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố. -Đường dùng: Uống - Dạng báo chế : Viên " |
|||||||
19 |
Acid Zoledronic (dưới dạng Acid Zoledronic monohydrat) 5mgx100ml-Tiêm/Tiêm truyền |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
50 |
Chai/lọ/ống/túi |
"- Thuốc nhóm 1 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP tại nước thuộc danh sách SRA hoặc EMA và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền
- Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền |
|||||||
20 |
Valproat natri 500mg-Uống |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Việt Nam |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
30000 |
Viên |
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột " |
|||||||
21 |
Metronidazol 250 mg-Uống |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Việt Nam |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
20000 |
Viên |
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên " |
|||||||
22 |
Metronidazol 5mg/ml x100ml-Tiêm/Tiêm truyền |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Việt Nam |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
15000 |
Chai/lọ/ống/túi |
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP.-Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền
- Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền |
|||||||
23 |
Carbidopa + Levodopa 25mg + 250mg-Uống |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
30000 |
Viên |
"- Thuốc nhóm 2 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc tại nước là thành viên PIC/s đồng thời là thành viên ICH, được cơ quan quản lý có thẩm quyền của nước này cấp chứng nhận đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn PIC/s-GMP và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn PIC/s-GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng báo chế : Viên " |
|||||||
24 |
Levodopa +benserazid 200mg + 50mg-Uống |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Việt Nam |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
30000 |
Viên |
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên " |
|||||||
25 |
Acid Tranexamic 100mg/ml x 5ml-Tiêm/Tiêm truyền |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Việt Nam |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
8000 |
Chai/lọ/ống/túi |
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP.-Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền
- Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền |
|||||||
26 |
Furosemid 10mg/ml x 2ml-Tiêm/Tiêm truyền |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Việt Nam |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
10000 |
Chai/lọ/ống/túi |
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP.-Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền
- Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền |
|||||||
27 |
Cafein citrat 60mg/3ml-Tiêm/Tiêm truyền |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Việt Nam |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
500 |
Chai/lọ/ống/túi |
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền" |
|||||||
28 |
Acid amin Mỗi 100 mL dung dịch chứa: L-Isoleucin 0,920 g, L-Leucin 0,945 g, L-Lysin acetat 0,395 g, L-Methionin 0,044 g, L-Phenylalanin 0,030 g, L-Threonin 0,214 g, L-Tryptophan 0,070 g, L-Valin 0,890 g, L-Alanin 0,840 g, L-Arginin 1,537 g, L-Aspartic acid 0,020 g, L-Histidin 0,310 g, L-Prolin 0,530 g, L-Serin 0,260 g, L-Tyrosin 0,040 g, Glycin 0,540 g. Chai 500ml-Tiêm/Tiêm truyền |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
200 |
Chai/lọ/ống/túi |
"- Thuốc nhóm 1 dự thầu đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc dây chuyền sản xuất thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP tại nước thuộc danh sách SRA hoặc EMA và được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP; b) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng báo chế :Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền " |
|||||||
29 |
"Acid amin Dung dịch Acid amin 8%-500ml dành cho bệnh lý gan Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22)-Tiêm/Tiêm truyền - Chai 500ml |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Việt Nam |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
800 |
Chai/lọ/ống/túi |
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền" |
|||||||
30 |
Natri clorid 0,9g/100ml - 100ml-Tiêm/Tiêm truyền |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
Việt Nam |
Cung cấp thông tin sau khi xếp hạng 1 và cung ứng hàng hóa |
50000 |
Chai/lọ/ống/túi |
"- Thuốc nhóm 4 được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được sản xuất toàn bộ trên dây chuyền sản xuất tại Việt Nam được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP. -Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền - Dạng bào chế : Thuốc Tiêm/ Tiêm truyền" |