Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600042914 |
Colchicin |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Viên |
Hoạt chất: Colchicin; Hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
3 |
PP2600042915 |
Chlorpheniramin |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Chlorpheniramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Viên |
Hoạt chất: Chlorpheniramin ; Hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
5 |
PP2600042916 |
Pregabalin |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Pregabalin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Hoạt chất: Pregabalin; Hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 3 |
|||||||
7 |
PP2600042917 |
Furosemid |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hoạt chất: Furosemid; Hàm lượng: 20mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
9 |
PP2600042918 |
Granisetron hydroclorid |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Granisetron hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hoạt chất: Granisetron hydroclorid; Hàm lượng: 1mg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
11 |
PP2600042919 |
Lactobacillus acidophilus |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Lactobacillus acidophilus |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1500 |
Gói |
Hoạt chất: Lactobacillus acidophilus; Hàm lượng: ≥10^8 CFU; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
13 |
PP2600042920 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting) |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting); Hàm lượng: 400IU/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 5 |
|||||||
15 |
PP2600042921 |
Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting) |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting); Hàm lượng: 1000IU/10ml; 10ml tỷ lệ 30/70; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 2 |
|||||||
17 |
PP2600042922 |
Rotundin |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Rotundin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
45000 |
Viên |
Hoạt chất: Rotundin; Hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
19 |
PP2600042923 |
Codein + Terpin hydrat |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Codein + Terpin hydrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Viên |
Hoạt chất: Codein + Terpin hydrat; Hàm lượng: 15mg, 100mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
21 |
PP2600042924 |
Glucose |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Glucose |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hoạt chất: Glucose; Hàm lượng: 30%/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
23 |
PP2600042925 |
Kali clorid |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
250 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hoạt chất: Kali clorid; Hàm lượng: 10%/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
25 |
PP2600042926 |
Natri clorid |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hoạt chất: Natri clorid ; Hàm lượng: 0,9%/500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
27 |
PP2600042927 |
Fenofibrat |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Fenofibrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Hoạt chất: Fenofibrat ; Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 3 |
|||||||
29 |
PP2600042928 |
Insulin người tác dụng trung bình trung gian |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Insulin người tác dụng trung bình trung gian |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình trung gian; Hàm lượng: 400IU/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 5 |
|||||||
31 |
PP2600042929 |
Hydrocortison |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Hydrocortison |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Hoạt chất: Hydrocortison; Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4 |
|||||||
33 |
PP2600042930 |
Ceftriaxon |
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh) |
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
34 |
Ceftriaxon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
400 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hoạt chất: Ceftriaxon; Hàm lượng: 2g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 2 |