Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1. Thuốc generic

Tìm thấy: 13:29 30/01/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua bổ sung thuốc phục vụ khám chữa bệnh năm 2026 (đợt 1) của Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
Tên gói thầu
Gói thầu số 1. Thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua bổ sung thuốc phục vụ khám chữa bệnh năm 2026 (đợt 1) của Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Đa Mai, Tỉnh Bắc Ninh
Ngày phê duyệt
30/01/2026 13:28
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 05/02/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 06/02/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600042914
Colchicin
550.000
550
2
PP2600042915
Chlorpheniramin
20.000
20
3
PP2600042916
Pregabalin
48.720.000
48.720
4
PP2600042917
Furosemid
122.000
122
5
PP2600042918
Granisetron hydroclorid
441.000
441
6
PP2600042919
Lactobacillus acidophilus
1.323.000
1.323
7
PP2600042920
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting)
276.000.000
276.000
8
PP2600042921
Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)
112.500.000
112.500
9
PP2600042922
Rotundin
18.450.000
18.450
10
PP2600042923
Codein + Terpin hydrat
1.884.000
1.884
11
PP2600042924
Glucose
67.500
68
12
PP2600042925
Kali clorid
243.750
244
13
PP2600042926
Natri clorid
81.000.000
81.000
14
PP2600042927
Fenofibrat
85.050.000
85.050
15
PP2600042928
Insulin người tác dụng trung bình trung gian
27.300.000
27.300
16
PP2600042929
Hydrocortison
27.720.000
27.720
17
PP2600042930
Ceftriaxon
11.600.000
11.600

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600042914
Colchicin
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
2
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Hoạt chất: Colchicin; Hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
3
PP2600042915
Chlorpheniramin
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
4
Chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Viên
Hoạt chất: Chlorpheniramin ; Hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
5
PP2600042916
Pregabalin
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
6
Pregabalin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Hoạt chất: Pregabalin; Hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 3
7
PP2600042917
Furosemid
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
8
Furosemid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Furosemid; Hàm lượng: 20mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
9
PP2600042918
Granisetron hydroclorid
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
10
Granisetron hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Granisetron hydroclorid; Hàm lượng: 1mg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
11
PP2600042919
Lactobacillus acidophilus
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
12
Lactobacillus acidophilus
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1500
Gói
Hoạt chất: Lactobacillus acidophilus; Hàm lượng: ≥10^8 CFU; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
13
PP2600042920
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting)
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
14
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting); Hàm lượng: 400IU/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 5
15
PP2600042921
Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
16
Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1500
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting); Hàm lượng: 1000IU/10ml; 10ml tỷ lệ 30/70; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 2
17
PP2600042922
Rotundin
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
18
Rotundin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
45000
Viên
Hoạt chất: Rotundin; Hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
19
PP2600042923
Codein + Terpin hydrat
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
20
Codein + Terpin hydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
Hoạt chất: Codein + Terpin hydrat; Hàm lượng: 15mg, 100mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
21
PP2600042924
Glucose
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
22
Glucose
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Glucose; Hàm lượng: 30%/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
23
PP2600042925
Kali clorid
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
24
Kali clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
250
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Kali clorid; Hàm lượng: 10%/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
25
PP2600042926
Natri clorid
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
26
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Natri clorid ; Hàm lượng: 0,9%/500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
27
PP2600042927
Fenofibrat
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
28
Fenofibrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Hoạt chất: Fenofibrat ; Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 3
29
PP2600042928
Insulin người tác dụng trung bình trung gian
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
30
Insulin người tác dụng trung bình trung gian
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình trung gian; Hàm lượng: 400IU/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 5
31
PP2600042929
Hydrocortison
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
32
Hydrocortison
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Hoạt chất: Hydrocortison; Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
33
PP2600042930
Ceftriaxon
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
34
Ceftriaxon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
400
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Ceftriaxon; Hàm lượng: 2g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1. Thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1. Thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 46

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây