Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Bidding package number 1. Generic drugs

Find: 13:29 30/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchasing additional drugs for medical examination and treatment in 2026 (phase 1) of Bac Ninh Endocrine Hospital
Bidding package name
Bidding package number 1. Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Purchasing additional drugs for medical examination and treatment in 2026 (phase 1) of Bac Ninh Endocrine Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Non-business revenue and other lawful sources of income
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Đa Mai, Province Bắc Ninh
Approval date
30/01/2026 13:28
Approval Authority
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 05/02/2026
Price quotation end time
08:00 06/02/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600042914
Colchicin
550.000
550
2
PP2600042915
Chlorpheniramin
20.000
20
3
PP2600042916
Pregabalin
48.720.000
48.720
4
PP2600042917
Furosemid
122.000
122
5
PP2600042918
Granisetron hydroclorid
441.000
441
6
PP2600042919
Lactobacillus acidophilus
1.323.000
1.323
7
PP2600042920
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting)
276.000.000
276.000
8
PP2600042921
Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)
112.500.000
112.500
9
PP2600042922
Rotundin
18.450.000
18.450
10
PP2600042923
Codein + Terpin hydrat
1.884.000
1.884
11
PP2600042924
Glucose
67.500
68
12
PP2600042925
Kali clorid
243.750
244
13
PP2600042926
Natri clorid
81.000.000
81.000
14
PP2600042927
Fenofibrat
85.050.000
85.050
15
PP2600042928
Insulin người tác dụng trung bình trung gian
27.300.000
27.300
16
PP2600042929
Hydrocortison
27.720.000
27.720
17
PP2600042930
Ceftriaxon
11.600.000
11.600

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600042914
Colchicin
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
2
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Hoạt chất: Colchicin; Hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
3
PP2600042915
Chlorpheniramin
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
4
Chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Viên
Hoạt chất: Chlorpheniramin ; Hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
5
PP2600042916
Pregabalin
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
6
Pregabalin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Hoạt chất: Pregabalin; Hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 3
7
PP2600042917
Furosemid
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
8
Furosemid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Furosemid; Hàm lượng: 20mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
9
PP2600042918
Granisetron hydroclorid
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
10
Granisetron hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Granisetron hydroclorid; Hàm lượng: 1mg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
11
PP2600042919
Lactobacillus acidophilus
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
12
Lactobacillus acidophilus
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1500
Gói
Hoạt chất: Lactobacillus acidophilus; Hàm lượng: ≥10^8 CFU; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
13
PP2600042920
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting)
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
14
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting); Hàm lượng: 400IU/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 5
15
PP2600042921
Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
16
Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1500
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting); Hàm lượng: 1000IU/10ml; 10ml tỷ lệ 30/70; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 2
17
PP2600042922
Rotundin
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
18
Rotundin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
45000
Viên
Hoạt chất: Rotundin; Hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
19
PP2600042923
Codein + Terpin hydrat
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
20
Codein + Terpin hydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
Hoạt chất: Codein + Terpin hydrat; Hàm lượng: 15mg, 100mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
21
PP2600042924
Glucose
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
22
Glucose
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Glucose; Hàm lượng: 30%/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
23
PP2600042925
Kali clorid
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
24
Kali clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
250
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Kali clorid; Hàm lượng: 10%/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
25
PP2600042926
Natri clorid
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
26
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Natri clorid ; Hàm lượng: 0,9%/500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
27
PP2600042927
Fenofibrat
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
28
Fenofibrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Hoạt chất: Fenofibrat ; Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 3
29
PP2600042928
Insulin người tác dụng trung bình trung gian
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
30
Insulin người tác dụng trung bình trung gian
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình trung gian; Hàm lượng: 400IU/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 5
31
PP2600042929
Hydrocortison
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
32
Hydrocortison
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Hoạt chất: Hydrocortison; Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 4
33
PP2600042930
Ceftriaxon
Kho của khoa Dược-TTBYT, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh (đ/c: phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh)
01 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
34
Ceftriaxon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
400
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Ceftriaxon; Hàm lượng: 2g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT): nhóm 2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Bidding package number 1. Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Bidding package number 1. Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 17

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second