Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm |
1 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
2 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm |
1 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
3 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
0.024 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
4 |
Nilon lót (VT+NC) |
34.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
5 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy |
0.008 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
6 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
2.414 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
7 |
Đắp đất chắn cát |
0.451 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
8 |
Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ |
1.2 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
9 |
Ống PVC D90 |
3.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
10 |
Nắp bít nhựa D90 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
11 |
Co nhựa D90 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
12 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I |
0.053 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
13 |
Nilon lót (VT+NC) |
3.19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
14 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
0.304 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
15 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.017 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm |
0.016 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
17 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.638 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
18 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.367 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
19 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.035 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
20 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 6mm |
0.009 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
21 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mm |
0.017 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
22 |
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25kg |
9 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
23 |
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg |
4 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
24 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
0.953 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
25 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
23.825 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
26 |
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 |
2.125 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
27 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
0.886 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
28 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I |
0.098 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
29 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I |
2.218 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
30 |
Vét bùn đầu cừ |
0.462 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
31 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
0.462 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
32 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.085 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm |
0.009 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
34 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm |
0.06 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
35 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
0.462 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
36 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
1.224 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
37 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
7.652 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
38 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
0.355 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
39 |
Nilon lót (VT+NC) |
5.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
40 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.475 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
41 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng |
0.078 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
42 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.128 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
43 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.096 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
0.069 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m |
0.08 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
0.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
0.022 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m |
0.028 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
0.018 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |
||
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
0.037 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Tân Trung, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
45 |